Gói thầu: Gói thầu số 10: Di chuyển cụm kho dầu cảng Điền Công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than khoáng sản Việt Nam Công ty kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Di chuyển cụm kho dầu cảng Điền Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + vốn chủ sở hữu và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:31:00 đến ngày 2022-09-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 721,517,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Di chuyển cụm kho dầu cảng Điền Công Đầu tư các công trình phục vụ sản xuất năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại + vốn chủ sở hữu và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cụm bể chứa | |||
| 1 | Đào móng bể, rãnh, đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 3,3702 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng dầm, giằng, hố van, đá 4x6, vữa mác 150 | Theo BVTKTC kèm theo | 6,299 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng dầm, giằng, rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 15,469 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dầm, giằng, rãnh | Theo BVTKTC kèm theo | 0,9962 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC kèm theo | 0,053 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC kèm theo | 0,299 | tấn |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,5502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông hố van | Theo BVTKTC kèm theo | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,9432 | m3 |
| 10 | Trát trong hố van bể dày 1,5 cm VXM75 | Theo BVTKTC kèm theo | 25,2374 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTKTC kèm theo | 0,475 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTKTC kèm theo | 0,475 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp dựng cấu kiện inox sus 304 | Theo BVTKTC kèm theo | 46,86 | kg |
| 14 | Đổ bê tông lót móng tường bao quanh bể chứa đá 4x6, vữa mác 100 | Theo BVTKTC kèm theo | 1,297 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc móng tường bao quanh mặt bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 2,3778 | m3 |
| 16 | Trát móng tường bao quanh bể chứa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC kèm theo | 9,8816 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,58 | 100m3 |
| 18 | Rải nilong 02 lớp | Theo BVTKTC kèm theo | 1,84 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 36,8 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 3,15 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính | Theo BVTKTC kèm theo | 0,3625 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,1924 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 0,189 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Theo BVTKTC kèm theo | 42 | cấu kiện |
| 25 | Thép neo bể | Theo BVTKTC kèm theo | 114,11 | kg |
| 26 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể | Theo BVTKTC kèm theo | 1 | ca |
| 27 | Đào móng cột bơm đất cấp III | Theo BVTKTC kèm theo | 0,495 | m3 |
| 28 | Bê tông cột bơm đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC kèm theo | 2,0312 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột bơm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,0956 | 100m2 |
| 30 | Đào san đất khuôn sân, đất cấp III sân kho dầu | Theo BVTKTC kèm theo | 0,6318 | 100m3 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo BVTKTC kèm theo | 1,404 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K= 0,98 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,2808 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong 02 lớp | Theo BVTKTC kèm theo | 1,404 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn mặt sân | Theo BVTKTC kèm theo | 0,367 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250R7 | Theo BVTKTC kèm theo | 35,1 | m3 |
| B | Hệ thống đường ống công nghệ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, ống D88,9x4,78 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,286 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, ống D60,3x3,91 | Theo BVTKTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, quét sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót, ống D48,3x3,68mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,8522 | 100m |
| 4 | Cổ đỡ ống treo bích , ống D88.9x4.78mm, | Theo BVTKTC kèm theo | 1,184 | m |
| 5 | Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm | Theo BVTKTC kèm theo | 0,184 | m |
| 6 | Lắp đặt van thở 2" | Theo BVTKTC kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 | Theo BVTKTC kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Theo BVTKTC kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Theo BVTKTC kèm theo | 0,0642 | tấn |
| 11 | Cút thép 90o, ống 3" | Theo BVTKTC kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Cút thép 90o, ống 2" : | Theo BVTKTC kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Cút thép 45o, ống 3" : | Theo BVTKTC kèm theo | 7 | cái |
| 14 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Theo BVTKTC kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Theo BVTKTC kèm theo | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d | Theo BVTKTC kèm theo | 25 | cái |
| 17 | Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơI xăng dầu) | Theo BVTKTC kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Theo BVTKTC kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: | Theo BVTKTC kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 | Theo BVTKTC kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo BVTKTC kèm theo | 1,4598 | 100m |
| C | Trạm cấp phát nhiên liệu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,764 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trạm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0775 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng tường , đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1308 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 trốt dưới | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6354 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 trốt trên | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,753 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, tường bao đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7339 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0667 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0154 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1124 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1906 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2165 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0288 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,159 | tấn |
| 18 | Gia công bật thép chôn trong cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0006 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bật thép chôn trong cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0006 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,2726 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,66 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,32 | m2 |
| 23 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,56 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng tường, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8106 | m³ |
| 25 | Ván khuôn giằng tường, đỉnh tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1857 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0983 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, giằng hồi đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1491 | tấn |
| 28 | Gia công bật thép chôn trong giằng hồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0027 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bật thép chôn trong giằng hồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0027 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0484 | tấn |
| 32 | Ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0763 | 100m2 |
| 33 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,776 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,392 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lá chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông lá chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0368 | tấn |
| 37 | Lắp lá chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cấu kiện |
| 38 | Gia công bán kèo thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0745 | tấn |
| 39 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0745 | tấn |
| 40 | Sơn bán kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,11 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3036 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3036 | tấn |
| 43 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,6431 | m2 |
| 44 | Sản xuất giằng mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0131 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0131 | tấn |
| 46 | Bulong M14x30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | bộ |
| 47 | Lợp mái tôn múi day 0,42 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,038 | 100m² |
| 48 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC | 152 | bộ |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cửa sắt xếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,56 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2562 | tấn |
| 52 | Sơn cửa sắt, hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,193 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,24 | m2 |
| 55 | Bản lề cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0161 | 100m3 |
| 57 | Rải nilong 02 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1607 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6068 | m3 |
| 59 | Láng nền nhà không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,0684 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,32 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,436 | m2 |
| 62 | Đào rãnh các loại, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0705 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông đáy rãnh các loại, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1186 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy rãnh các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0334 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch rãnh thoát nước các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7322 | m3 |
| 66 | Trát rãnh các loại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6565 | m2 |
| 67 | Láng rãnh các loại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8955 | m2 |
| 68 | Gia công tấm đan thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1214 | tấn |
| 69 | Sơn tấm đan thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2784 | m2 |
| 70 | Lắp tấm đan thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 71 | Bê tông tấm đan các loại đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1338 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan các loại đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0155 | tấn |
| 73 | Ván khuôn tấm đan các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0078 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cấu kiện |
| 75 | Đào bể tách dầu, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0548 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,287 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lót đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0068 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3348 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0023 | tấn |
| 81 | Xây gạch chỉ đặc bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1073 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông dầm bể đá1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0238 | m3 |
| 83 | Ván khuôn dầm bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0054 | 100m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0004 | tấn |
| 85 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0025 | tấn |
| 86 | Trát bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4946 | m2 |
| 87 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,11 | m2 |
| 88 | Gia công tấm đan thép bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1151 | tấn |
| 89 | Sơn tấm đan thep bể, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4848 | m2 |
| 90 | Lắp tấm đan thép bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cấu kiện |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8756 | m3 |
| 2 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,844 | m2 |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Bình bột ABC 4kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Bình CO2 3kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Nội qui chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| E | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8213 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1921 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6084 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ rào, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,183 | 100m² |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5971 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5971 | tấn |
| 8 | Sơn cột thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,16 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9103 | m3 |
| 10 | Trát trụ dày 1,5 cm, VXM75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,076 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài trụ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,076 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,125 | tấn |
| 13 | Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,703 | m2 |
| 14 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 15 | Sản xuất khung lưới | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8948 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung lưới | Theo hồ sơ TKBVTC | 81,375 | m2 |
| 17 | Sơn khung lưới, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 162,75 | m2 |
| 18 | Bulong M14x30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | bộ |
| 19 | Bulong M14x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | bộ |
| F | Phần tủ điện | |||
| 1 | Lắp hộp điện nổi chống bụi, nước IP65 IDE 8 Module | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 cực MCB 2P-20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 cực MCB 2P-15A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 cực MCB 1P-10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC; CXV 0,6/1kV, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC; CXV 0,6/1kV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC; CXV 0,6/1kV, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC đàn hồi MPE 16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 220V-18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact chống nổ 220V-40W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| G | Thiết bị tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L = 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cọc |
| 2 | Thép tròn Phi 12 CT3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7 | 10m |
| 4 | Tấm bắt tiếp địa 40x4; L=100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M 12-:-16; L = 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở MEG 11,5kg/bao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bao |
| H | Thiết bị tiếp địa chống tĩnh điện | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L = 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 2 | Thép tròn Phi 10 CT3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9 | 10m |
| 4 | Tấm bắt tiếp địa 40x4; L=100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Hóa chất làm giảm điện trở MEG 11,5kg/bao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bao |
| 6 | Cọc thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo Pulsar30-IMH3012 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Bộ ghép Inox dài 3m x D48x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Hóa chất làm giảm điện trở MEG 11,5kg/bao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bao |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bện thoát sét 50 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 5 | Ép đầu cốt 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Bản đồng 40x40x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp hộp đo kiểm tra tiếp địa bằng sơn tĩnh điện 210x160x100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Chân trụ đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M14x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 10 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 11 | Kẹp liên tiếp địa, cáp - cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Kẹp tiếp địa, cọc - băng đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Băng đồng tiếp địa 25 x 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 x1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 15 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90g | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi