Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942633-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220931124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:51:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,744,439,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:-Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Khê, xã Phú Phương
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BÌNH PHONG
1Gia công trụ bằng đá xanhChương V0,4702m3
2Gia công bình phong bằng đá xanhChương V3,459m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bình phongChương V18,5511m2
4Chạm khắc hoa sen đỉnh trụChương V0,594m2
5Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
6Lắp dựng cấu kiện đá tấm nguyên khối, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnChương V1cái
7Keo gắn đáChương V30kg
B HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Hạ giải con giốngChương V4con
2Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V16,2096m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V16,2096m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V16,2096m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V7,9373m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1664100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0439100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0743m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0942tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1248tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,2m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,1757100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0385tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,1877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V1,9325m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0549100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V0,302m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,5856m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0265100m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1857100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0243tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0836tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,0212m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,8598m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,0705m3
26Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V101,2492m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,37m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V457,416m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V326,752m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V178,6192m2
31Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,1m2
32Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V10con
33Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,5729m2
34Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V8mặt thú
35Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V3,5256m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,1793m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,3727m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0966100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0874tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5433m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,014100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,0095tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,0768m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,092m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,092m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,92m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V88,968m
48Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,5624m2
49Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V0,2584m2
50Tạo hình mái ngói, diềm máiChương V6,3412m2
51Gạch gốm hoa chanh 300x300mmChương V28viên
C HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH
1Hạ giải rồng trên máiChương V2con
2Hạ giải mặt nhậtChương V1con
3Hạ giải con giốngChương V12con
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảyChương V72,225m
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V300,6459m2
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V30,36m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mChương V32,45m3
8Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V155,8095m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V155,8095m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V155,8095m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,1571m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2249100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,9549m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V11,6271m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V13,8843m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2736100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2974tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4864tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,5263m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,3212100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9835tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V14,5332m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V10,7551m3
25Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,9593100m2
26Giàn giáo trong, chiều cao Chương V2,2272100m2
27Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh. Đá xanhChương V3,9441m3
28Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V0,2968m2
29Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V801cấu kiện
30Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V2,599m3
31Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V8,913m3
32Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,019m3
33Vệ sinh trên bề mặt gỗChương V187,138m2
34Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V2,106m3
35Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V7,777m3
36Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V1,052m3
37Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,532m3
38Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpChương V2,286m3
39Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V8,383m3
40Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,937m3
41Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V2,19m3
42Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V0,332m3
43Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,179m3
44Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V9,847m3
45Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Dày 70mmChương V5,57m2
46Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Dày 50mmChương V2,683m2
47Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Dày 20mmChương V2,272m2
48Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V6,239m2
49Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,535m3
50Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,095m3
51Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,345m3
52Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép. Gỗ dày 2cmChương V3,467m2
53Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (phần vật liệu cửa)Chương V0,333m3
54Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép. Gỗ dày 30mm (phần vật liệu cửa)Chương V4,283m2
55Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công cửa)Chương V9,7416m2
56Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh. Đá xanhChương V0,0087m3
57Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V21cấu kiện
58Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính DChương V0,092m3
59Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,124m3
60Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,1m3
61Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (phần vật liệu cửa)Chương V0,157m3
62Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép. Gỗ dày 3cm (phần vật liệu cửa)Chương V1,987m2
63Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công cửa)Chương V4,1736m2
64Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép. Gỗ dày 20mmChương V33,028m2
65Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép. Gỗ dày 30mmChương V1,415m2
66Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép. Gỗ dày 40mmChương V2,385m2
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V33,965m3
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V3,836m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V22,673m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V8,654m3
71Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V8hệ khung
72Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V13bộ vì
73Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, vữa xm m75#Chương V72,225m
74Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng ngói mũi hài cũ 30% diện tích mái)Chương V77,6116m2
75Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( lợp mới 70% diện tích mái)Chương V181,0938m2
76Tu bổ, phục hồi mái lợp góc đao, ngói mũi hàiChương V41,9405m2
77Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mChương V2con
78Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V2,04m2
79Đắp đầu đao, kìm nócChương V10hiện vật
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V41,55m3
81Xây trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,7323m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0218100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0122tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1144m3
85Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V4,84m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V177,1208m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V205,9399m2
88Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V11,4165m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V30,78m
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V421,652m
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V205,9399m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V177,1208m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V27,5898m3
94Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát phục chế 300x300x50, vữa XM M75#, mạch chữ côngChương V229,9146m2
95Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mmChương V1cái
96Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50AChương V1cái
97Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40AChương V1cái
98Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16AChương V2cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V75m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V25m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V125m
102Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV4Chương V75m
103Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V12cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V1cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạtChương V1cái
106Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V14hộp
107Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V350m
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led buld 30WChương V14bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led buld 20WChương V3bộ
110phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...)Chương V1bộ
111Lắp đặt bình CO2 3kgChương V4bình
112Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kgChương V8bình
113Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V4cái
114Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyChương V4cái
115Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V4hộp
D HẠNG MỤC: HỮU MẠC
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảyChương V17,38m
2Hạ giải mái ngói, các loại ngói khácChương V34,352m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V1,6987m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V2,9469m3
5Hạ giải nền, Gạch BátChương V19,6148m2
6Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V10,1316m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,1123m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,1123m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,9707m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0565100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,5012m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V9,2888m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,2127m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0199tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6664m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0432100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V3,1108m3
19Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát phục chế 300x300x50, vữa XM M75#, mạch chữ côngChương V27,404m2
20Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh. Đá xanhChương V0,678m3
21Lắp đặt bậc cấp, chân tảngChương V191cấu kiện
22Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,2083100m2
23Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,3103100m2
24Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V2,368m3
25Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,938m3
26Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,664m3
27Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,288m3
28Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,885m3
29Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V4,032m2
30Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,651m3
31Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,742m3
32Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,118m3
33Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,129m3
34Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ dày 70mmChương V2,558m2
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V3,871m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V2,64m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khácChương V0,672m3
38Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khungChương V3hệ khung
39Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V4bộ vì
40Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, vữa xm m75#Chương V18,33m
41Lợp mái ngói mũi hàiChương V42,6205m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,7157m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0204100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0077tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0358tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,2248m3
47Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,47m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V52,4157m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V48,7077m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V286,57m
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V48,7077m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V52,4157m2
53Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mmChương V1cái
54Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25AChương V1cái
55Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10AChương V1cái
56Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16AChương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V30m
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V4cái
60Lắp đặt hộp đế nhựaChương V6hộp
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led build 30WChương V5bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V60m
64phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...)Chương V1bộ
65Lắp đặt dây tiếp địa CV4Chương V30m
66Lắp đặt bình CO2 3kgChương V1bình
67Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kgChương V2bình
68Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V1cái
69Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyChương V1cái
70Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V1hộp
E HẠNG MỤC: TẢ MẠC
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảyChương V17,38m
2Hạ giải mái ngói, các loại ngói khácChương V34,352m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V1,6987m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V2,9469m3
5Hạ giải nền, Gạch BátChương V19,6148m2
6Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V10,1316m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,1123m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,9707m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0565100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,5012m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V9,2888m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,2127m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0199tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6664m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0432100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V3,1108m3
18Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát phục chế 300x300x50, vữa XM M75#, mạch chữ côngChương V27,404m2
19Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh. Đá xanhChương V0,678m3
20Lắp đặt bậc cấp, chân tảngChương V191cấu kiện
21Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,2083100m2
22Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,3103100m2
23Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V2,368m3
24Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,938m3
25Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Chương V0,664m3
26Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,288m3
27Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,885m3
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V4,032m2
29Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,651m3
30Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,742m3
31Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,118m3
32Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,129m3
33Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ dày 70mmChương V2,558m2
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V3,871m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V2,64m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khácChương V0,672m3
37Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khungChương V3hệ khung
38Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V4bộ vì
39Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, vữa xm m75#Chương V18,33m
40Lợp mái ngói mũi hàiChương V42,6205m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,7157m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0204100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0077tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0358tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,2248m3
46Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,47m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V52,4157m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V48,7077m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V286,57m
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V48,7077m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V52,4157m2
52Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mmChương V1cái
53Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25AChương V1cái
54Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10AChương V1cái
55Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16AChương V1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V30m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V30m
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V4cái
59Lắp đặt hộp đế nhựaChương V6hộp
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led build 30WChương V5bộ
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V60m
63phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...)Chương V1bộ
64Lắp đặt dây tiếp địa CV4Chương V30m
65Lắp đặt bình CO2 3kgChương V1bình
66Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kgChương V2bình
67Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V1cái
68Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyChương V1cái
69Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V1hộp
F HẠNG MỤC: AM HÓA SỚ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,0351m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0166100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,366m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,4435m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,7375m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1056m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0094tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0096100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,0304m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,096m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa chịu lửaChương V1,1276m2
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát phục chế 300x300x50, vữa XM M75#Chương V2,46m2
14Xây tường bằng gạch chịu lửa, vữa chịu lửaChương V1,1939m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,423m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (xi măng chịu lửa)Chương V0,1997m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,0344100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0136tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0018tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0173tấn
21Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, vữa xm m75#Chương V5,64m
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông, vữa xm m75#Chương V6,942m2
23Trát trần, vữa chịu lửaChương V2,532m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa chịu nhiệtChương V1,44m2
25Trát gờ chỉ, vữa chịu nhiệtChương V16,92m
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,178m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V27,84m
28Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V6hiện vật
29Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V0,1008m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,84m2
31Gia công hệ khung dànChương V0,0307tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,0307tấn
G HẠNG MỤC: BẾP + WC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,1384m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V34,0003m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,25m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,1387m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,1387m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2792100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,4693m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0871100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,8962m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V11,1122m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,1669m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngChương V0,1686100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0527tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2733tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,3188m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,413100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,098100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V4,4572m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V0,1097100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V0,0666tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,723m3
22Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh. Đá xanhChương V0,6564m3
23Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V141cấu kiện
24Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,9565100m2
25Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,5062100m2
26Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,037m3
27Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,068m3
28Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,95m3
29Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,472m3
30Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,021m3
31Chạm khắc gỗChương V2,4384m2
32Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,998m3
33Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,17m3
34Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,089m3
35Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,172m3
36Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Gỗ dày 70mmChương V0,512m2
37Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,194m3
38Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (phần vật liệu cửa)Chương V0,225m3
39Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ dày 15mm (phần vật liệu cửa)Chương V0,619m2
40Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ dày 20mm (phần vật liệu cửa)Chương V3,822m2
41Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công làm cửa)Chương V7,3708m2
42Kính trắng dày 5mmChương V0,2538m2
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩyChương V1,436m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V0,561m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V4,178m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khácChương V0,251m3
47Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, vữa xm m75#Chương V24,09m
48Lợp mái ngói mũi hàiChương V71,9739m2
49Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại đắp vữa xm m75#Chương V0,72m2
50Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V0,408m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,7568m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8085m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,0755m3
54Gạch thông gió 300x300mm. gạch hoa gốm nâu đỏChương V6viên
55Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V161,3026m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V141,8082m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,7486m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V146,76m
59Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại đắp vữa xm m75#Chương V1,188m2
60Lát nền bằng gạch bát 300x300x50mm miết mạch chữ công, vữa xm m75#Chương V33,4236m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V13,4822m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V70,5977m2
63Ốp đá Granit bàn bếpChương V4,1275m2
64Bếp ga đôi + bình gaChương V1cái
65Làm trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V42,7476m2
66Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện)Chương V6,64m2
67Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quayChương V6,105m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,105m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V90,7049m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,5568m2
71Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mmChương V1cái
72Lắp đặt các aptomat MCB-2P-100AChương V1cái
73Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50AChương V1cái
74Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20AChương V3cái
75Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16AChương V3cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V35m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V40m
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương V6cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn led tube1,2m/40WChương V5bộ
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần 12WChương V6bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V115m
84Lắp đặt hộp đế nhựaChương V11hộp
85Lắp đặt dây tiếp địa CV4Chương V40m
86phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...)Chương V1bộ
87Lắp đặt bình CO2 3kgChương V1bình
88Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kgChương V2bình
89Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V1cái
90Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyChương V1cái
91Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V1hộp
92Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mmChương V1100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mmChương V0,25100m
94Lắp đăt cút PPR-D25mmChương V8cái
95Lắp đăt cút ren PPR-D25mmChương V9cái
96Lắp đăt Tê PPR-D25mmChương V8cái
97Lắp đăt cút PPR-D32mmChương V13cái
98Lắp đăt Van khóa PPR-D25mmChương V3cái
99Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmChương V2cái
100Máy bơm nước 750WChương V1cái
101Bộ phao điệnChương V1bộ
102Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D60mmChương V0,25100m
103Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90mmChương V0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110mmChương V0,15100m
105Lắp đăt cút u.PVC-D90mmChương V17cái
106Lắp đăt Tê u.PVC-D90mmChương V4cái
107Lắp đăt cút u.PVC-D60mmChương V10cái
108Lắp đăt Tê u.PVC-D60mmChương V3cái
109Lắp đăt Chếch u.PVC-D110mmChương V12cái
110Lắp đăt Y u.PVC-D110mmChương V2cái
111Lắp đăt Tê u.PVC-D110mmChương V1cái
112Lắp đăt Tê thu u.PVC-D90/60/90mmChương V1cái
113Lắp đăt Tê thu u.PVC-D110/90/110mmChương V4cái
114Lắp đăt Tê thu u.PVC-D110/60/110mmChương V1cái
115Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chậu xí bệtChương V3cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
118Lắp đặt chân lửng chậu rửaChương V2bộ
119Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
120Lắp đặt chậu tiểu nam treoChương V2bộ
121Lắp đặt van xả tiểu namChương V2bộ
122Lắp đặt phễu thu nước sàn InoxChương V6cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy WC inoxChương V3cái
124Lắp đặt gương soiChương V2cái
125Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hốChương V1bộ
126Lắp đặt vòi rửa bátChương V1bộ
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0696100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Chương V0,3662m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0095100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5365m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,023100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0837tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0444tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0441m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0149100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0301tấn
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3564m3
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,486m3
140Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V13,45m2
141Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V13,45m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,3664m2
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0033100m3
144Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
H HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V38,628m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V41,32m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V234,991m2
4Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V2.787,334m2
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (XDCB)
1Bơm nước bằng máy bơm xăng 3CVChương V2ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (5%)Chương V6,7492m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95%)Chương V1,2823100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,3498100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3498100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (5%)Chương V1,53m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,2907100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,306100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,306100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%)Chương V15,9272100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%)Chương V3,7618100m3
12Mua đất tôn nền cấp III, đầm chặt k95Chương V2.224,857m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Chương V222,485710m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Chương V222,485710m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Chương V222,485710m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3332100m3
17Rải nilon làm móng công trìnhChương V11,1081100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V166,6209m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,84m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0157100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,42m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V8,91m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,6077m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,1535m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,3347100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1247100m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1518100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0144100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,5666m3
30Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,0188m3
31Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,0296m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,9m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3848tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1855100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V4,014m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V531 cấu kiện
37Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 (C2)Chương V0,9100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE-D200 (PN10)Chương V0,092100m
39Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D110Chương V3cái
40Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110Chương V3cái
41Lắp đặt cút nhựa HDPE-D200 (PN10)Chương V1cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V58,2147m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1981100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,4211m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V15,9285m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V30,3789m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,0544m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,194100m3
49Trồng cây bóng mát (mít, sấu...) cao từ 2,5-3m, đường kính từ 8-12cm (cách gốc 1,2m)Chương V40cây
50Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V40cây/lần
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,9056m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,882100m3
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V44,8272100m
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V11,5654m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1492100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,5654m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V88,9192m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V109,1181m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,4597100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1503tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3882tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V9,1944m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6604100m3
64Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,4245m3
65Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,9785m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,9534m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,2608m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V238,06m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V522,68m
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,2142m2
71Gạch gốm hoa chanh 300x300mmChương V125viên
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,316m3
73Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,25100m3
74Dải nilon báo cápChương V120md
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2092100m3
76Kéo rải và lắp cố định đường cáp treo, cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V0,2100m
77Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V0,3100m
78Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V0,9100m
79Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnChương V120m
80Đặt gạch chỉ đặcChương V1.200viên
81Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5mChương V5cọc
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V15m
83Lắp đặt dây tiếp địa bọc đồng M10Chương V2m
84Lắp đặt dây tiếp địa CV4Chương V120m
85Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 160x160x100mmChương V1hộp
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V4,16m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2496100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0139100m3
91Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột Chương V2cột
92Gia công và đóng cọc chống sétChương V2cọc
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V4m
94Lắp đặt xà treo cápChương V2bộ
95Lắp đặt kẹp treo cápChương V2bộ
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,1m3
97Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,399100m3
98Dải nilon báo cápChương V280md
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,294100m3
100Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V2,8100m
101Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V80m
102Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnChương V280m
103Đặt gạch chỉ bảo vệ (10 viên/md)Chương V2.800viên
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,2416m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2296100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,504m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,45m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0229100m3
109Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240Chương V14bộ
110Làm tiếp địa cho cột điệnChương V14cọc
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V28m
112Lắp đặt cột đèn, lắp dựng bằng máyChương V14cột
113Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16AChương V14cái
114Lắp bảng điện cửa cộtChương V14bảng
115Lắp cửa cộtChương V14cửa
116Cấu đấu 2PChương V14cái
117Cột đèn P-06Chương V14cột
118Đèn pha 200wChương V14chiếc
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,3461m3
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,0314m3
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0718100m3
122Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0656100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0829tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2m3
126Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0246100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0049tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0404tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1355m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,1089m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3093100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2637m3
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0142tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0725tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5016m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0485100m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0139tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0758tấn
139Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0933100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,513m3
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0565100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0142tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0725tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5016m3
145Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,052100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0816tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,5198m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,6413m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành vòm cong, vữa XM mác 75Chương V0,2508m3
150Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,44m3
151Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,992m2
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,368m2
153Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,0706m2
154Trát trần, vữa XM mác 75Chương V5,1984m2
155Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V5,1984m2
156Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,1984m2
157Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V55,944m
158Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,629m2
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
160Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmChương V6,26md
161Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,047m3
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,8531m3
163Lắp đặt ống nhựa HDPE - D32mmChương V0,6100m
164Lắp đặt cút nhựa HDPE - D32mmChương V3cái
165Lắp đặt tê nhựa HDPE - D32mmChương V1cái
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,8073m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V0,0444m3
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V2,1809m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0073100m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3728m3
171Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0099100m2
172Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,8589m3
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0098tấn
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0257100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1926m3
177Gia công cột cờ bằng inoxChương V0,0937tấn
178Lắp dựng cột cờ bằng inoxChương V0,0937tấn
179Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...)Chương V2bộ
180Lắp đặt tiếp địa cho cộtChương V2bộ
J HẠNG MỤC: HẠ TẦNG (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mm, VXM M75#, mạch chữ côngChương V1.149,25m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,356m3
3Soi chỉ đá bó cột cờChương V5,1611m2
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,3071m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0584100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,4175m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,252100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,725m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,6341tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,6341tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4217tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,4217tấn
10Gia công cửa sắtChương V0,1685tấn
11Lắp dựng cửa sắtChương V7,38m2
12Gia công xà gồ thépChương V1,1584tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1584tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmChương V3,1299100m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V312,99m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V2,3827tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,725m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,725m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,725m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,725m3
L HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (5%)Chương V3,0448m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5785100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,5112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,839m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3486tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,5769m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1202tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2646tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2637100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,0367m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4643100m3
12Bu lông neo móng m24x750mmChương V52chiếc
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0868tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2253tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V4,4055tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V4,4055tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V3,5164tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V3,5164tấn
19Gia công giằng thépChương V1,8197tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,8197tấn
21Gia công xà gồ thépChương V2,0779tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V2,0779tấn
23Gia công hệ khung dànChương V0,0819tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,0819tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmChương V4,3856100m2
26Lắp đặt ống nhựa u.PVC -D125mmChương V1,19100m
27Lắp đặt Cút u.PVC-D125mmChương V14cái
28Lắp đặt Chếch u.PVC-D125mmChương V28cái
29Lắp đặt Côn thu u.PVC-D140/125mmChương V14cái
30Đai giữ ống D125Chương V112cái
31Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V438,56m2
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V11,9014tấn
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V11,6136m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,6136m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,6136m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V11,6136m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ Phòng chống mối 1 Số lượng 01 người:-Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
4 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
14 Máy cưa gỗ cầm tay Sử dụng tốt3
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->