Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 4.898 triệu đồng, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác 4.302 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:29:00 đến ngày 2022-09-25 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,104,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.674.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.674.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.674.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép - trọng lượng: >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời - sức nâng: >=0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp và thiết bị Chợ buôn Kao, xã Ea Kao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 4.898 triệu đồng, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác 4.302 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Số điện thoại: 02623880666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Trường, Chức vụ: chủ tịch UBND xã Ea Kao, địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6193 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,63 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8467 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2336 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4764 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5618 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,555 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4488 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,01 | m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,304 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,84 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,083 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8501 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4534 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7966 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0914 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2644 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3331 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9112 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3974 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,435 | tấn |
| 26 | Gia công đà gác lửng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1908 | tấn |
| 27 | Lắp dựng đà gác lửng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1908 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,552 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,245 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6342 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6342 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2683 | 100m3/km |
| 33 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,784 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,9788 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,8411 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8927 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8927 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,336 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1097 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 444,85 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,26 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,26 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,666 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,29 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,29 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 393,51 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.380,65 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,82 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào đan bếp, thành bếp tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,06 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,73 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,825 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,9 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,7 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.774,16 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189,555 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.380,65 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 583,065 | m2 |
| 61 | Lát sàn gác lửng tấm xi măng gỗ cemboar dày 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3407 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 257,05 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,07 | m2 |
| 64 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2421 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2421 | tấn |
| 66 | Gia công lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6428 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,679 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 185,325 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sắt kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,385 | m2 |
| 70 | SXLD cửa nhôm kính vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,86 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,18 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,18 | m2 |
| 73 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,59 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0254 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt ngoài nhà 400x300x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x6, dài 2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần D50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 94 | Lắp bảng diện âm tường trong phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | hộp |
| 96 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 820 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 750 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gra thu nước inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 132 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3291 | 100m3 |
| 133 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5515 | m3 |
| 134 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2651 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1906 | m3 |
| 136 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 137 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4273 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0554 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1414 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 143 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3925 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4335 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,941 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6926 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7626 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1792 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5635 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3121 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3794 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0142 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,06 | m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,8288 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5774 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2222 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5119 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6486 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8679 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4107 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2333 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6079 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2499 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2914 | tấn |
| 26 | Gia công đà gác lửng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7938 | tấn |
| 27 | Lắp dựng đà gác lửng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7938 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,368 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4673 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0376 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0376 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0752 | 100m3/km |
| 33 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,856 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,7868 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,5952 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,266 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,266 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,8 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 296,05 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,5 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,5 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,465 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,83 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,83 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 308,1 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 927,15 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,88 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào đan bếp, thành bếp tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,04 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,78 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,5 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.235,25 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,28 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 927,15 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 436,38 | m2 |
| 61 | Lát sàn gác lửng tấm xi măng gỗ cemboar dày 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8919 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 171,04 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,38 | m2 |
| 64 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,828 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,828 | tấn |
| 66 | Gia công lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4285 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,7863 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,55 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sắt kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,59 | m2 |
| 70 | SXLD cửa nhôm kính vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,24 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,12 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,12 | m2 |
| 73 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,06 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,485 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt ngoài nhà 400x300x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x6, dài 2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần D50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lắp bảng diện âm tường trong phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | hộp |
| 96 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 550 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gra thu nước inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3291 | 100m3 |
| 130 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5515 | m3 |
| 131 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2651 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1906 | m3 |
| 133 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 134 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4273 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0554 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1414 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 140 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3925 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ LỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8292 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,916 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2832 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3095 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,866 | m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,268 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7896 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5404 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5472 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,176 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5948 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2243 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8913 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0095 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,251 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8412 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9894 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1125 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9095 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0142 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0142 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5524 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5524 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5718 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5718 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500,458 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7744 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,732 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1112 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4101 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4101 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6406 | 100m3/km |
| 43 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,412 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,578 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,2118 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,51 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,51 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165,024 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 437,216 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,4 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 736,75 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,51 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 574,2 | m2 |
| 56 | Láng bậc cấp có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo nhám | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,284 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7681 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 61 | Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn pha led 50w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | m |
| 73 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 77 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5853 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1037 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0238 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,67 | m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,963 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5957 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9691 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0542 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0634 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4421 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1566 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1204 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1275 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0842 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0842 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,337 | 100m3/km |
| 25 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,876 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,445 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0708 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0708 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8842 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1289 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,247 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1425 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1425 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3575 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3575 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,0823 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,7565 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,72 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,348 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,68 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,48 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,838 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,068 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,7565 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,1503 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4223 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4848 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,02 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,232 | m2 |
| 54 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp bảng diện âm tường trong phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 64 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,872 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,624 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2705 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1143 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,945 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1625 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,335 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,897 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,11 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0675 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6234 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1166 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0699 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8123 | m3 |
| 19 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,178 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2556 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3714 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,486 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,876 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,25 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,362 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,486 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,876 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0529 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0529 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6932 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2639 | 100m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,47 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính mờ 5mm, pa nô nhựa, lắp đầy đủ phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,83 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở hắt, kính mờ 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 35 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách chắn tiểu nam vào tường bằng tấm compact chịu nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bảng |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 9w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 49 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27x21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140x90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140x140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thông hơi D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 86 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,61 | m3 |
| 87 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,93 | m3 |
| 88 | Xây bể bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,732 | m3 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,18 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,18 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,574 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 95 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,393 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,101 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,202 | 100m3/km |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | gốc cây |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,27 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,123 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,246 | 100m3/km |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,684 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,028 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4924 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe roon chống nứt sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,6 | 10m |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,736 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,188 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,476 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4416 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái cổng; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4159 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1924 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3181 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3558 | tấn |
| 11 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,576 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,28 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,28 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,28 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép không rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2589 | tấn |
| 17 | Lợp mái ngói đồng tâm 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 18 | Dán chữ nổi inox vào thành mái cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,512 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng xếp inox 304 không ray | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m3 |
| 21 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1104 | 100m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7632 | m3 |
| 26 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6576 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0383 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0879 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 33 | Xây tường, trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3946 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,63 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,97 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,63 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,63 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 40 | Gia công khung hoa sắt tường rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1037 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung sắt tường rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,3 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,2369 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0396 | 100m3 |
| 44 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,1126 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5277 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5171 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1862 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,133 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6922 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5557 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,581 | tấn |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4092 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,888 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7776 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4903 | tấn |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,968 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,328 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4992 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 499,2 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,64 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,2 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 645,04 | m2 |
| 63 | Gia công chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,341 | tấn |
| 64 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,96 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3414 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1963 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,313 | m3 |
| 3 | Xây mương, hố ga bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,1501 | m3 |
| 4 | Láng mương nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,14 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 209,146 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6328 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,584 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | cấu kiện |
| 10 | Láng bậc cấp tạo nhám dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,75 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0692 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,816 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5763 | m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn thép đài nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0738 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép đài nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0738 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,77 | m2 |
| 13 | Đào mương ống nước, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất mương đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm, van khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm, van khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm, van xả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,7485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6126 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0291 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1854 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0741 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,122 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,122 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,19 | m2 |
| 12 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5625 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,6845 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,0188 | m3 |
| 15 | SXLD nắp bể nước bằng tôn dày 2mm, khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ 70m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện Q=12,5l/s, H=40mcn, chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ diesel Q=12,5l/s, H=40mcn, chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm có hệ thống tự nạp sạc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, dây tín hiệu 1x2,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + ống xiphong và van khóa Dn15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm, van 1 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm, van 2 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối thép chống rung D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thép lọc D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 cuộn vòi Dn65 dài 20m, 2 lăng phun D19) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả, đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (1 cuộn vòi Dn65 dài 20m, 1 lăng phun D19) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả trong nhà, đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ để 2 bình chữa cháy trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | tủ |
| 17 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmx3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmx3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cặp bích |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bệ máy bơm PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương chôn ống PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m3 |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh + tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trung tâm |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói tia chiếu beam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt đèn báo phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn + nút nhấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy, đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy, đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt đế chia ngã 1,2,3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,594 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1555 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung thép nhà che máy bơm, thép không rĩ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép khung thép nhà che máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2812 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Motor đầu kéo cổng xếp inox tự động, điều khiển từ xa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=40mcn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Dieziel Q=12,5l/s, H=40mcn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.674.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.674.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.674.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép - trọng lượng: >=8,5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 11 | Máy tời - sức nâng: >=0,8 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi