Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912395-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220566545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 19:18:00 đến ngày 2022-10-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,549,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè cây xanh, công trình Cầu Bê tông cốt thép, hệ thống điện chiếu sáng công cộng và hệ thống an toàn giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng công cộng hoặc đường dây cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cử nhân trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 2,5T (tải thùng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh lốp (thảm BTN)
- Đặc điểm thiết bị 12T-:-25T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L hoặc dây chuyền tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường nối từ Hùng Vương (số 397 Hùng Vương) đến đường Trần Quý Cáp
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,95m3
2Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt682,99m3
3Đánh cấp, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,91m3
4Đào đường cũ (đất cấp 4); vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt212,25m3
5Đào san nền, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,28m3
6Vét dọn quang đất cấp 2; vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt628,73m3
7Vét dọn quang (xà bần, sân + nền nhà cũ) đất cấp 4; vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt883,62m3
8Lấp giếng nước bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,63m3
9Lu xử lý nền đào Kyc >= 0,90_Phần san nền đào;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,83m2
10Lu nguyên thổ lòng vỉa hè đào K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt387,92m2
11Lu nguyên thổ lòng đường đào K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.356,34m2
12Đào xúc đất vận chuyển về đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.806,09m3
13Đắp san nền K>=0,90; đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,69m3
14Đắp nền đường K>=0,95; đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.770,91m3
15Đắp nền đường K>=0,98; đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt844,82m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.394,94m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt642,11m3
3Tưới nhựa thấm bám TC 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.132,45m2
4Sản xuất bê tông nhựa BTNC19, trạm trộn 80 tấn/h, vận chuyển đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt686,81Tấn
5Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5, trạm trộn 80 tấn/h, vận chuyển đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt500,85Tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 19) dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.132,45m2
7Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.132,45m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5) dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.132,45m2
9Bê tông lót móng bó vỉa đá Granits M250# đá 1*2 bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,29m3
10Vữa xi măng mác 75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252,87m2
11Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2 bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,47m3
12Bó vỉa bằng đá Granits tự nhiên kích thước (26x23,5x100)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt763viên
13Bó vỉa bằng đá Granits tự nhiên kích thước (26x23,5x40)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt530viên
14Lắp bó vỉa bằng đá GranitsTheo hồ sơ thiết kế được duyệt975m
15Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm (vuốt nối vào nút giao dân sinh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,42m3
16Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,46m2
17Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# dày 18cm (vuốt nối vào nút giao dân sinh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,5m2
18Khe co giả không có thanh truyền lực (3m/1 khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,56m
19Bó vỉa bằng BTXM đá 1x2 mác 250 kích thước BxH=(20x33)cm, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
C VỈA HÈ - CÂY XANH
1Bê tông M200 đá 1x2, bó vỉa hè, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,82m3
2Lót nền vỉa hè đá 4x6 vữa XM M50# dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt306,15m3
3Lát gạch Terrazzo -COTEC(40x40cm) lát gạch vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.061,5m2
4Đá dăm cát đệm dày 10 cm (bồn cây kt 1,2x1,2)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,08m3
5Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,32kg
6Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.630,08kg
7Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 10cm lót móng bồn cây, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,16m3
8Đá granits tự nhiên làm bồn cây kích thước (120x20x10)cm vát góc xéoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt308viên
9Lắp Đá granits tự nhiên làm bồn cây kích thước (120x20x10)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,6m
10Đắp đất bồn cây xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,09m3
11Cây sao đen, trồng và bảo dưỡng 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77cây
12Diện tích trồng cỏ lá gừng phủ kín đảo giao thông, bảo dưỡng 01 thángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt447,76m2
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo W.208 (bao gồm trụ, biển, móng và đào đất lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Biển báo W.219 kết hợp biển P.123a (bao gồm trụ, biển, móng và đào đất lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Biển báo W.220 kết hợp biển S.501 (bao gồm trụ, biển, móng và đào đất lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Sơn vạch kẻ đường - sơn màu vàng, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,46m2
5Sơn vạch kẻ đường - sơn màu trắng, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,6m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F Giếng thăm
1Đào đất thi công (Đất cấp 3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt219,46m3
2Đá dăm cát đệm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,49m3
3Cốt thép giếng thăm D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,2kg
4Cốt thép giếng thăm D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.140,7kg
5Cốt thép giếng thăm D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.387,6kg
6Bê tông móng giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,12m3
7Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,7m3
8Đắp đất cấp 3; K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,94m3
G Tấm đan KT (130x130x10)cm đậy giếng thăm
1Cốt thép tấm đan D10-:-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,63kg
2Bê tông đúc sẵn tấm đan M200#, đá 1*2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
3Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tấm
4Nắp gang thép đậy giếng thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H Giếng thu
1Đá dăm cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,41m3
2Cốt thép giếng thu D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,9kg
3Cốt thép giếng thu D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.022,7kg
4Cốt thép giếng thu D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt612,1kg
5Bê tông móng giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ, bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,39m3
6Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,89m3
I Tấm đan, lưới chắn rác
1Lưới chắn rác bằng thép tấm mạ kẽm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.187,1kg
2Lưới chắn rác bằng thép góc mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.172,7kg
3Lưới chắn rác bằng thép tròn D8-:-12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,6kg
4Lắp đặt cấu kiện đặt sẳn trong bê tông (lưới chắn rác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.665,4kg
5Thép d8mm neo vào thép góc giếng thăm ( 1,6m/GT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2kg
J Cống dọc - Cống ngang
1Đào đất thi công cống (Đất cấp 3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt898,73m3
2Đá dăm cát đệm móng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,63m3
3Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng cống M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,43m3
4Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37.5 dùng cho cống dọc D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205,72m3
5Sản xuất, vận chuyển, bốc xếp lắp đặt ống cống BT D80cm_HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt971 đoạn/4m
6Sản xuất, vận chuyển, bốc xếp lắp đặt ống cống BT D80cm_H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 đoạn/4m
7Sản xuất, vận chuyển, bốc xếp lắp đặt ống cống BT D40cm_Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,51 đoạn/4m
8Nối ống cống BT D80cm_bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84Mối nối
9Cắt ống cống D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
10Cắt ống cống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9m
11Nối ống cống BT D 40cm_bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15Mối nối
12Rọ đá hộc KT(2x1x0.5)m.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12rọ
13Đắp đất cấp 3 Kyc>=0,95 phạm vi cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.013,31m3
14Đào xúc, vận chuyển đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,77m3
K HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
L Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng hiện trạng
1Tháo dỡ, thu hồi bộ đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cần đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
3Tháo xuống tủ điều khiển chiếu sáng (cả xà lắp tủ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
4Tháo dỡ cột BTLT cao 8,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cột
5Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV ABC4x25mm² (gồm cả tháo phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48km
M Tuyến điện chiếu sáng xây dựng mới thay thế
N Móng BTCT cho cột điện BTLT cao 10m: MT-10
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,9kg
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2kg
4Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,59m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,11m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,09m3
O Móng BTCT cho cột điện BTLT cao 10m, ghép đôi: MG-10
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,8kg
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3kg
4Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,52m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,98m3
7Cung cấp hệ thống tiếp địa LR-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
8Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m3
9Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cọc
11Lắp tiếp địa LR-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50kg
12Cung cấp và lắp tiếp địa ngọn TĐ-ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
13Cung cấp và lắp tiếp địa cần đèn TĐ-CĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
14Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cột
15Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kN, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
16Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kN, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
17Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 10m đơn, trọng lượng 19,95kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cần đèn
18Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 22,37kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cần đèn
19Bộ đèn LED công suất 120W/220V; quang thông ≥14.400lm; độ kín khối quang học IP66; cấp độ chịu đựng va đập của kính đèn IK09; Dimming điều khiển 5 cấp công suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
20Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², vỏ cách điện XLPETheo hồ sơ thiết kế được duyệt552m
21Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57m
22Lắp đặt lại tủ điện điều khiển chiếu sáng hiện cóTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
23Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m
24Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
25Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
26Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
27Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
28Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
29Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (25-35)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
30Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (3-25)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
31Nắp bịt đầu cáp 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
P Phần thí nghiệm vật tư; Thiết bị điện
1Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², cách điện XLPE: LV ABC-4x25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Sợi
2Đo điện trở hệ thống tiếp địa LR-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Vị trí
Q CÔNG TRÌNH CẦU
R TỔ CHỨC THI CÔNG MỐ CẦU
S Thi công mố
1Đào trần đất cấp 3 hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.347,76m3
2Đào đá cấp 4 thi công hố móng mố M1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,68m3
3Đắp đất K>=0,95 móng (hoàn trả) bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,88m3
4Đắp đất K≥0,95 dạng hạt sau mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.842,26m3
5Đắp đất K≥0,98 dạng hạt sau mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182,75m3
6Tận dụng đắp nền đường (70%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.638,4m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt702,17m3
8Thép hình H250 Phục vụ thi công mố (Luân chuyển TC mố M2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8.220kg
9Lắp đặt và tháo dỡ hệ thép hình phục vụ thi công mố M1, M2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16.440kg
T Khung vây chắn nước mố M1
1Lắp đặt và tháo dỡ khung vây chắn nước thi công M1 (Luân chuyển thi công mố M2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.200kg
2Cọc ván thép larsen IV L =6 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37.440kg
3Đóng và nhổ cọc LasenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt287m
4Đóng và nhổ cọc thép I450 đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5m
U Vách chắn đất thi công mố M1 (đóng nhổ 2 lần)
1Khung vay thi công M1 (luân chuyển thi công mố M2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.920kg
2Lắp đặt và tháo dỡ hệ vách chắn đất thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.920kg
3Cọc ván thép larsen IV L =6 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23.290kg
4Đóng và nhổ cọc LasenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt408m
5Đóng và nhổ cọc thép I450; I300 đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
V Khung vây chắn nước mố M2
1Lắp đặt và tháo dỡ hệ khung vây chắn nước thi công M2 (Tận dụng lại : Luân chuyển từ mố M1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.450kg
2Cọc ván thép larsen IV L =6 m (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33.790kg
3Đóng và nhổ cọc LasenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt259m
4Đóng và nhổ cọc thép I450 đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
W Vách chắn đất thi công mố M2 (đóng nhổ 2 lần)
1Lắp đặt và tháo dỡ hệ vách chắn đất thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,87tấn
2Đóng và nhổ cọc LarsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
3Rọ đá hộc kt (2x1x0,5)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64rọ
4Thanh thải rọ đá sau thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64m3
X Cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất trên cạn -có sử dụng DD khoan ( ĐK lỗ khoan 1000mm), vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194,4m
2Khoan vào đá cấp IV trên cạn -có sử dụng DD khoan ( ĐK lỗ khoan 1000mm), vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,1m
3Bơm dung dịch bentonit - lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208,52m3
4Vận chuyển đất đá đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194,38m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, Þ<18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.084,1kg
6Cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23.047,7kg
7Thép hình các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.231,3kg
8Lắp đặt ống thép thăm dò F52.9/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt458m
9Lắp đặt ống thép nối F61.9/68.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m
10Lắp đặt ống thép thăm dò F106.5/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,54m
11Lắp đặt ống thép nối F115.5/122.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m
12Gia công cóc nối thép CKN loại 3 (D16, L=250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.080bộ
13Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (tính KL 2 ống vách)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.842,7kg
14Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
15Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (~M400#) đá 1*2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180,3m3
16Khoan kiểm tra mùn đầu cọc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
17Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn - trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,02m3
18Bơm vữa xi măng lấp ống thăm dòTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m3
19Siêu âm cọc khoan nhồi BTCT (1mc/1lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541mc
Y MỐ CẦU (HAI MỐ GIỐNG NHAU)
Z Bệ mố, thân mố
1Bê tông lót móng 10Mpa (~M150#), đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,43m3
2Cốt thép mố D=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,77tấn
3Cốt thép mố D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,29tấn
4Gia công thép bản mạ kẽm đệm gốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57tấn
5Bê tông bệ mố, thân mố 30Mpa (~M400#) đá 1*2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt665,86m3
AA BẢN DẪN (BẢN GIẢM TẢI)
1Đắp CPĐD loại 2 Dmax =37,5 phạm vi bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,01m3
2Cốt thép bản giảm tải, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11tấn
3Cốt thép bản giảm tải D12-18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,32tấn
4Cốt thép bản giảm tải D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,25tấn
5Bê tông 10Mpa (~M150#), đá 2x4 đệm bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,24m3
6Bê tông bản giảm tải, (25Mpa) M300 đá 1*2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,07m3
7Nhựa bi tum chèn khe hở giữa bản giảm tải và mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,4kg
AB GIA CỐ MÁI TA LUY, TƯỜNG CHẮN XIÊN
1Đào đất thi công tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.172,56m3
2Đắp đất hoàn trả thi công tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,07m3
3Đá dăm cát đệm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,87tấn
5Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,97tấn
6Bê tông đá 1x2 M300 đổ móng tường chắn, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,6m3
7Bê tông đá 1x2 M300 đổ thân tường chắn, , bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt255,26m3
AC Tầng lọc ngược
1Lớp đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,07m3
2Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,56m2
3Ống nhựa D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2m
4Ống nhựa D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
5Đất sét chống thấm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
AD DẦM T BTCT , L = 12 M
1Cốt thép dầm chủ Þ=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,06tấn
2Cốt thép dầm chủ Þ>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,93tấn
3Bê tông đúc sẵn dầm cầu M400#, đá 1*2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,38m3
4Lắp ráp gối cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
5Tấm thép Không gỉ (250x350x3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
6Nâng hạ, vận chuyển và lao dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9dầm
AE Dầm ngang
1Cốt thép dầm ngang+mối nối Þ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68tấn
2Cốt thép dầm ngang Þ >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71tấn
3Bê tông dầm ngang +mối nối 30 MPa đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m3
AF Bản mặt cầu
1Cốt thép mặt cầu D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,36tấn
2Bê tông bản mặt cầu, 30MPa đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m3
AG Lớp phủ mặt cầu
1Làm lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,4m2
2Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5, vận chuyển đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,34tấn
3Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,4m2
4Rải mặt đường BTNC 12,5; dày 7cm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,4m2
5Bê tông gờ chắn vỉa hè 20 Mpa, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73m3
6Gạch lát vỉa hè Terrazzo (40*40)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,8m2
AH Chốt neo
1Cốt thép ụ neo DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6kg
2Cốt thép ụ neo D=Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,9kg
3Chốt neo thép D32 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,8kg
4Ống thép T1, T2, T3 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,1kg
5Bê tông chốt neo 30 MPa đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
6Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7m2
7Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04m3
8Lắp ráp khe co giãn cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m
9Cốt thép khe co giãn D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,3kg
10Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
11Lắp ráp khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
12Cốt thép khe co giãn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt555kg
13Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m3
14Tấm thép (1056x400x5)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,3kg
AI Ống thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt hệ thoát nước mặt cầu bằng ống thép mạ kẽm D168Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
2Ống thép đúc không gỉ dài 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,66kg
3Cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.238,8kg
4Bê tông gờ lan can M300# đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,15m3
5Quét nước xi măng phần đỡ lan can.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,14m2
6Sơn trắng đỏ 2 lớp bề mặt gờ lan can (sơn phản quang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
7Lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện), bao gồm cả công tác lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.893,7kg
AJ Gờ chắn bánh, gờ kê tấm đan vỉa hè
1Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31tấn
2Bê tông gờ chắn M300# đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m3
AK Tấm đan vỉa hè
1Cốt thép tấm đan D10-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt876,39kg
2Bê tông tấm đan 30 MPa, đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,74m3
3Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44tấm
4Vữa xi măng M100# dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m2
5Ống nhựa uPVC D160 chờ kỹ thuật dưới vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78m
6Cút bịt ống nhựa uPVC D160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
AL Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu
1CPĐD loại 2 đầm chặt K=0,98 dày 20cm phạm vi bệ kê dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,16m3
2Bê tông bệ kê dầm 20Mpa, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
3Gổ chống dầm kích thước (10×10×129) cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46m3
AM Bệ Đúc dầm
1Cát đầm chặt K=0,95 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,77m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm đầm chặt K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1m3
3Bê tông bệ đúc đá 1x2 20 Mpa, bao gồm cả công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,98m3
AN Trả lại mặt bằng sau khi thi công
1Phá dỡ bệ đúc dầm + bệ kê dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,38m3
2Thanh thải mặt bằng công trường (đất đắp và CPĐD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,64m3
AO PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ hệ dầm, mặt cầu cũ (4 dầm thép I 12m), bốc xếp lên PTVC, vận chuyển hệ dầm sau tháo dỡ về SGTVTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,38tấn
2Phá dỡ mố đá hộc xây, vận chuyển đá đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt166,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè cây xanh, công trình Cầu Bê tông cốt thép, hệ thống điện chiếu sáng công cộng và hệ thống an toàn giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia.55
2 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.33
3 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV33
4 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng công cộng hoặc đường dây cùng loại và cùng cấp.33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình.33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 Có trình độ Cử nhân trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV1
2 Máy đào ≥1,25m31
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy lu rung ≥25T1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8T1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
9 Ô tô tự đổ ≥ 12T2
10 Ô tô 2,5T (tải thùng)1
11 Xe tưới nước ≥ 5m31
12 Cần cẩu ≥ 16T1
13 Cần cẩu ≥ 25T1
14 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23,0 kW2
15 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5,0 kW1
16 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
17 Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) ≥ 130CV1
18 Lu bánh lốp (thảm BTN) 12T-:-25T1
19 Máy trộn bê tông 250 L hoặc dây chuyền tương đương1
20 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80 tấn/giờ1
21 Máy đóng cọc ≥ 1,2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->