Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912395-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 19:18:00 đến ngày 2022-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,549,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè cây xanh, công trình Cầu Bê tông cốt thép, hệ thống điện chiếu sáng công cộng và hệ thống an toàn giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.385.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng công cộng hoặc đường dây cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cử nhân trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T (tải thùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu bánh lốp (thảm BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L hoặc dây chuyền tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường nối từ Hùng Vương (số 397 Hùng Vương) đến đường Trần Quý Cáp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,95 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,99 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,91 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ (đất cấp 4); vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,25 | m3 |
| 5 | Đào san nền, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,28 | m3 |
| 6 | Vét dọn quang đất cấp 2; vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 628,73 | m3 |
| 7 | Vét dọn quang (xà bần, sân + nền nhà cũ) đất cấp 4; vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 883,62 | m3 |
| 8 | Lấp giếng nước bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,63 | m3 |
| 9 | Lu xử lý nền đào Kyc >= 0,90_Phần san nền đào; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,83 | m2 |
| 10 | Lu nguyên thổ lòng vỉa hè đào K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,92 | m2 |
| 11 | Lu nguyên thổ lòng đường đào K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.356,34 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất vận chuyển về đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.806,09 | m3 |
| 13 | Đắp san nền K>=0,90; đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,69 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K>=0,95; đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.770,91 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường K>=0,98; đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 844,82 | m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.394,94 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 642,11 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.132,45 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC19, trạm trộn 80 tấn/h, vận chuyển đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 686,81 | Tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5, trạm trộn 80 tấn/h, vận chuyển đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500,85 | Tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 19) dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.132,45 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.132,45 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5) dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.132,45 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng bó vỉa đá Granits M250# đá 1*2 bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,29 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,87 | m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2 bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,47 | m3 |
| 12 | Bó vỉa bằng đá Granits tự nhiên kích thước (26x23,5x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 763 | viên |
| 13 | Bó vỉa bằng đá Granits tự nhiên kích thước (26x23,5x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530 | viên |
| 14 | Lắp bó vỉa bằng đá Granits | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 975 | m |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm (vuốt nối vào nút giao dân sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,42 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,46 | m2 |
| 17 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# dày 18cm (vuốt nối vào nút giao dân sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5 | m2 |
| 18 | Khe co giả không có thanh truyền lực (3m/1 khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,56 | m |
| 19 | Bó vỉa bằng BTXM đá 1x2 mác 250 kích thước BxH=(20x33)cm, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| C | VỈA HÈ - CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2, bó vỉa hè, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,82 | m3 |
| 2 | Lót nền vỉa hè đá 4x6 vữa XM M50# dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,15 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo -COTEC(40x40cm) lát gạch vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.061,5 | m2 |
| 4 | Đá dăm cát đệm dày 10 cm (bồn cây kt 1,2x1,2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,08 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,32 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.630,08 | kg |
| 7 | Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 10cm lót móng bồn cây, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,16 | m3 |
| 8 | Đá granits tự nhiên làm bồn cây kích thước (120x20x10)cm vát góc xéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308 | viên |
| 9 | Lắp Đá granits tự nhiên làm bồn cây kích thước (120x20x10)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,6 | m |
| 10 | Đắp đất bồn cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,09 | m3 |
| 11 | Cây sao đen, trồng và bảo dưỡng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cây |
| 12 | Diện tích trồng cỏ lá gừng phủ kín đảo giao thông, bảo dưỡng 01 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 447,76 | m2 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo W.208 (bao gồm trụ, biển, móng và đào đất lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Biển báo W.219 kết hợp biển P.123a (bao gồm trụ, biển, móng và đào đất lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Biển báo W.220 kết hợp biển S.501 (bao gồm trụ, biển, móng và đào đất lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Sơn vạch kẻ đường - sơn màu vàng, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,46 | m2 |
| 5 | Sơn vạch kẻ đường - sơn màu trắng, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | Giếng thăm | |||
| 1 | Đào đất thi công (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,46 | m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,49 | m3 |
| 3 | Cốt thép giếng thăm D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,2 | kg |
| 4 | Cốt thép giếng thăm D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.140,7 | kg |
| 5 | Cốt thép giếng thăm D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.387,6 | kg |
| 6 | Bê tông móng giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,12 | m3 |
| 7 | Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3; K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,94 | m3 |
| G | Tấm đan KT (130x130x10)cm đậy giếng thăm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D10-:-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,63 | kg |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200#, đá 1*2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 4 | Nắp gang thép đậy giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | Giếng thu | |||
| 1 | Đá dăm cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép giếng thu D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,9 | kg |
| 3 | Cốt thép giếng thu D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.022,7 | kg |
| 4 | Cốt thép giếng thu D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 612,1 | kg |
| 5 | Bê tông móng giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ, bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,39 | m3 |
| 6 | Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,89 | m3 |
| I | Tấm đan, lưới chắn rác | |||
| 1 | Lưới chắn rác bằng thép tấm mạ kẽm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.187,1 | kg |
| 2 | Lưới chắn rác bằng thép góc mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.172,7 | kg |
| 3 | Lưới chắn rác bằng thép tròn D8-:-12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,6 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đặt sẳn trong bê tông (lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.665,4 | kg |
| 5 | Thép d8mm neo vào thép góc giếng thăm ( 1,6m/GT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2 | kg |
| J | Cống dọc - Cống ngang | |||
| 1 | Đào đất thi công cống (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 898,73 | m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm móng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng cống M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,43 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37.5 dùng cho cống dọc D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,72 | m3 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, bốc xếp lắp đặt ống cống BT D80cm_HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | 1 đoạn/4m |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, bốc xếp lắp đặt ống cống BT D80cm_H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn/4m |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, bốc xếp lắp đặt ống cống BT D40cm_ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | 1 đoạn/4m |
| 8 | Nối ống cống BT D80cm_bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Mối nối |
| 9 | Cắt ống cống D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 10 | Cắt ống cống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m |
| 11 | Nối ống cống BT D 40cm_bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Mối nối |
| 12 | Rọ đá hộc KT(2x1x0.5)m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | rọ |
| 13 | Đắp đất cấp 3 Kyc>=0,95 phạm vi cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.013,31 | m3 |
| 14 | Đào xúc, vận chuyển đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,77 | m3 |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| L | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi bộ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Tháo xuống tủ điều khiển chiếu sáng (cả xà lắp tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cột BTLT cao 8,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 5 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV ABC4x25mm² (gồm cả tháo phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | km |
| M | Tuyến điện chiếu sáng xây dựng mới thay thế | |||
| N | Móng BTCT cho cột điện BTLT cao 10m: MT-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,9 | kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | kg |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,09 | m3 |
| O | Móng BTCT cho cột điện BTLT cao 10m, ghép đôi: MG-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8 | kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | kg |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,98 | m3 |
| 7 | Cung cấp hệ thống tiếp địa LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 11 | Lắp tiếp địa LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| 12 | Cung cấp và lắp tiếp địa ngọn TĐ-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp tiếp địa cần đèn TĐ-CĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 15 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kN, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 16 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kN, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 17 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 10m đơn, trọng lượng 19,95kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cần đèn |
| 18 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 22,37kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cần đèn |
| 19 | Bộ đèn LED công suất 120W/220V; quang thông ≥14.400lm; độ kín khối quang học IP66; cấp độ chịu đựng va đập của kính đèn IK09; Dimming điều khiển 5 cấp công suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 20 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², vỏ cách điện XLPE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552 | m |
| 21 | Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | m |
| 22 | Lắp đặt lại tủ điện điều khiển chiếu sáng hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 24 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (25-35)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (3-25)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 31 | Nắp bịt đầu cáp 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| P | Phần thí nghiệm vật tư; Thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², cách điện XLPE: LV ABC-4x25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| Q | CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| R | TỔ CHỨC THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| S | Thi công mố | |||
| 1 | Đào trần đất cấp 3 hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.347,76 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 thi công hố móng mố M1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất K>=0,95 móng (hoàn trả) bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất K≥0,95 dạng hạt sau mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.842,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất K≥0,98 dạng hạt sau mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,75 | m3 |
| 6 | Tận dụng đắp nền đường (70%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.638,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 702,17 | m3 |
| 8 | Thép hình H250 Phục vụ thi công mố (Luân chuyển TC mố M2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.220 | kg |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ thép hình phục vụ thi công mố M1, M2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.440 | kg |
| T | Khung vây chắn nước mố M1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ khung vây chắn nước thi công M1 (Luân chuyển thi công mố M2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.200 | kg |
| 2 | Cọc ván thép larsen IV L =6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37.440 | kg |
| 3 | Đóng và nhổ cọc Lasen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287 | m |
| 4 | Đóng và nhổ cọc thép I450 đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5 | m |
| U | Vách chắn đất thi công mố M1 (đóng nhổ 2 lần) | |||
| 1 | Khung vay thi công M1 (luân chuyển thi công mố M2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.920 | kg |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ vách chắn đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.920 | kg |
| 3 | Cọc ván thép larsen IV L =6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23.290 | kg |
| 4 | Đóng và nhổ cọc Lasen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408 | m |
| 5 | Đóng và nhổ cọc thép I450; I300 đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| V | Khung vây chắn nước mố M2 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ khung vây chắn nước thi công M2 (Tận dụng lại : Luân chuyển từ mố M1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.450 | kg |
| 2 | Cọc ván thép larsen IV L =6 m (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33.790 | kg |
| 3 | Đóng và nhổ cọc Lasen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259 | m |
| 4 | Đóng và nhổ cọc thép I450 đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| W | Vách chắn đất thi công mố M2 (đóng nhổ 2 lần) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ vách chắn đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,87 | tấn |
| 2 | Đóng và nhổ cọc Larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 3 | Rọ đá hộc kt (2x1x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | rọ |
| 4 | Thanh thải rọ đá sau thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m3 |
| X | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn -có sử dụng DD khoan ( ĐK lỗ khoan 1000mm), vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,4 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn -có sử dụng DD khoan ( ĐK lỗ khoan 1000mm), vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,1 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit - lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,38 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, Þ<18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.084,1 | kg |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23.047,7 | kg |
| 7 | Thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.231,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép thăm dò F52.9/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 458 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép nối F61.9/68.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thăm dò F106.5/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,54 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép nối F115.5/122.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m |
| 12 | Gia công cóc nối thép CKN loại 3 (D16, L=250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.080 | bộ |
| 13 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (tính KL 2 ống vách) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.842,7 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (~M400#) đá 1*2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,3 | m3 |
| 16 | Khoan kiểm tra mùn đầu cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn - trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,02 | m3 |
| 18 | Bơm vữa xi măng lấp ống thăm dò | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 19 | Siêu âm cọc khoan nhồi BTCT (1mc/1lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1mc |
| Y | MỐ CẦU (HAI MỐ GIỐNG NHAU) | |||
| Z | Bệ mố, thân mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa (~M150#), đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố D= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,77 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,29 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản mạ kẽm đệm gối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ mố, thân mố 30Mpa (~M400#) đá 1*2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 665,86 | m3 |
| AA | BẢN DẪN (BẢN GIẢM TẢI) | |||
| 1 | Đắp CPĐD loại 2 Dmax =37,5 phạm vi bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản giảm tải, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải D12-18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,25 | tấn |
| 5 | Bê tông 10Mpa (~M150#), đá 2x4 đệm bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,24 | m3 |
| 6 | Bê tông bản giảm tải, (25Mpa) M300 đá 1*2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,07 | m3 |
| 7 | Nhựa bi tum chèn khe hở giữa bản giảm tải và mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,4 | kg |
| AB | GIA CỐ MÁI TA LUY, TƯỜNG CHẮN XIÊN | |||
| 1 | Đào đất thi công tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.172,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả thi công tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,07 | m3 |
| 3 | Đá dăm cát đệm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,87 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,97 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ móng tường chắn, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ thân tường chắn, , bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,26 | m3 |
| AC | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,56 | m2 |
| 3 | Ống nhựa D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2 | m |
| 4 | Ống nhựa D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 5 | Đất sét chống thấm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| AD | DẦM T BTCT , L = 12 M | |||
| 1 | Cốt thép dầm chủ Þ= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,06 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm chủ Þ>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,93 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn dầm cầu M400#, đá 1*2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,38 | m3 |
| 4 | Lắp ráp gối cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Tấm thép Không gỉ (250x350x3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 6 | Nâng hạ, vận chuyển và lao dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | dầm |
| AE | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang+mối nối Þ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang Þ >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang +mối nối 30 MPa đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| AF | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, 30MPa đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| AG | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Làm lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5, vận chuyển đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,34 | tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4 | m2 |
| 4 | Rải mặt đường BTNC 12,5; dày 7cm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn vỉa hè 20 Mpa, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m3 |
| 6 | Gạch lát vỉa hè Terrazzo (40*40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,8 | m2 |
| AH | Chốt neo | |||
| 1 | Cốt thép ụ neo D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | kg |
| 2 | Cốt thép ụ neo D= | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,9 | kg |
| 3 | Chốt neo thép D32 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,8 | kg |
| 4 | Ống thép T1, T2, T3 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1 | kg |
| 5 | Bê tông chốt neo 30 MPa đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7 | m2 |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 8 | Lắp ráp khe co giãn cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 9 | Cốt thép khe co giãn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,3 | kg |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 11 | Lắp ráp khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 12 | Cốt thép khe co giãn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 555 | kg |
| 13 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| 14 | Tấm thép (1056x400x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,3 | kg |
| AI | Ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thoát nước mặt cầu bằng ống thép mạ kẽm D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 2 | Ống thép đúc không gỉ dài 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,66 | kg |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.238,8 | kg |
| 4 | Bê tông gờ lan can M300# đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,15 | m3 |
| 5 | Quét nước xi măng phần đỡ lan can. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,14 | m2 |
| 6 | Sơn trắng đỏ 2 lớp bề mặt gờ lan can (sơn phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 7 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện), bao gồm cả công tác lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.893,7 | kg |
| AJ | Gờ chắn bánh, gờ kê tấm đan vỉa hè | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn M300# đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| AK | Tấm đan vỉa hè | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D10-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 876,39 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan 30 MPa, đá 1x2, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,74 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | tấm |
| 4 | Vữa xi măng M100# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m2 |
| 5 | Ống nhựa uPVC D160 chờ kỹ thuật dưới vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 6 | Cút bịt ống nhựa uPVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| AL | Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu | |||
| 1 | CPĐD loại 2 đầm chặt K=0,98 dày 20cm phạm vi bệ kê dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,16 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ kê dầm 20Mpa, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 3 | Gổ chống dầm kích thước (10×10×129) cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| AM | Bệ Đúc dầm | |||
| 1 | Cát đầm chặt K=0,95 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,77 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm đầm chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc đá 1x2 20 Mpa, bao gồm cả công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,98 | m3 |
| AN | Trả lại mặt bằng sau khi thi công | |||
| 1 | Phá dỡ bệ đúc dầm + bệ kê dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,38 | m3 |
| 2 | Thanh thải mặt bằng công trường (đất đắp và CPĐD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,64 | m3 |
| AO | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ hệ dầm, mặt cầu cũ (4 dầm thép I 12m), bốc xếp lên PTVC, vận chuyển hệ dầm sau tháo dỡ về SGTVT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | tấn |
| 2 | Phá dỡ mố đá hộc xây, vận chuyển đá đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè cây xanh, công trình Cầu Bê tông cốt thép, hệ thống điện chiếu sáng công cộng và hệ thống an toàn giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.385.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng công cộng hoặc đường dây cùng loại và cùng cấp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Có trình độ Cử nhân trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu rung | ≥25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 8T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 2 |
| 10 | Ô tô | 2,5T (tải thùng) | 1 |
| 11 | Xe tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Cần cẩu | ≥ 16T | 1 |
| 13 | Cần cẩu | ≥ 25T | 1 |
| 14 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23,0 kW | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5,0 kW | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 17 | Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) | ≥ 130CV | 1 |
| 18 | Lu bánh lốp (thảm BTN) | 12T-:-25T | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | 250 L hoặc dây chuyền tương đương | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất | ≥ 80 tấn/giờ | 1 |
| 21 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi