Gói thầu: Xây lắp bảng nội quy bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp bảng nội quy bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:20:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,248,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy trở nên, Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh - Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; (Scan tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Gồm công nhân nề, bê tông, vận hành máy xây dựng, sắt, điện, hàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 200 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép ≥2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp bảng nội quy bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Cao Bằng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ : Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG Thành phố Cao Bằng ( 10 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1492 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,74 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4568 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,864 | 100m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3534 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3534 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,579 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,955 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 276,2 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,7 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 640 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 321,384 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.139,82 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,21 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 102 | m2 |
| C | PHẦN MÓNG Huyện Bảo Lâm (13 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,313 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,5 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,033 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,107 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2492 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 546,3528 | 1m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3594 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3594 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7527 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2427 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 359,06 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,11 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 832 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 417,7992 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.481,766 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,573 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 132,6 | m2 |
| E | PHẦN MÓNG Huyện Bảo Lạc (17 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,68 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,56 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,56 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,057 | 100m2 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,7008 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,7008 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9843 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,625 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 469,54 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 136 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,99 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.088 | cái |
| 9 | Thép đai D8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,85 | kg |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.937,694 | kg |
| 11 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 173,4 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,892 | m3 |
| H | PHẦN MÓNG Huyện Thạch An ( 14 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,46 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,04 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3932 | 100m2 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,6948 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,6948 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8106 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3383 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 386,68 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,58 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 896 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 449,9376 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.595,748 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,694 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 142,8 | m2 |
| I | PHẦN MÓNG: Huyện Hà Quảng (21 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4292 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,4412 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,6224 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,088 | 100m2 |
| J | THẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,0421 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,0421 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2159 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0074 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 580,02 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 168 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,87 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.344 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 674,9064 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.393,622 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,541 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 214,2 | m2 |
| K | PHẦN MÓNG: Huyện Trùng Khánh ( 21 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,42 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,2 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,28 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8972 | 100m2 |
| L | THẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,0421 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,0421 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2159 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0074 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 580,02 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 168 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,87 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.344 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 674,9064 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.393,622 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,541 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 214,2 | m2 |
| M | PHẦN MÓNG Huyện Hạ Lang (13 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,81 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,99 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1952 | 100m2 |
| N | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3594 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3594 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7527 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2427 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 359,06 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,11 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 832 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 417,7992 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.481,766 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,573 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 132,6 | m2 |
| O | PHẦN MÓNG Huyện Quảng Hòa (19 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,6724 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,2016 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6416 | 100m2 |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,5248 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,5248 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8744 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8162 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 524,78 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 152 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 500x500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,93 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.216 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 375,8656 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.165,658 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,299 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 193,8 | m2 |
| Q | PHẦN MÓNG Huyện Hòa An (15 biển | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,8924 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,63 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,2096 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4292 | 100m2 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,0301 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,0301 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8685 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4339 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 414,3 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,05 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 960 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 482,076 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.709,73 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,815 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 153 | m2 |
| S | PHẦN MÓNG Huyện Nguyên Bình (17 biển) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,3232 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,96 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,5888 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5048 | 100m2 |
| T | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,7008 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,7008 | tấn |
| 3 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9843 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bằng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,625 | tấn |
| 5 | Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 469,54 | kg |
| 6 | Bulong chân M18*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 136 | cái |
| 7 | Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,99 | kg |
| 8 | Vít tự khoan M4x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.088 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 546,3528 | 1m2 |
| 10 | SX Tôn tấm tấm dày 1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.937,694 | kg |
| 11 | Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,057 | 100m2 |
| 12 | Dán đề can bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 173,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy trở nên, Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh - Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; (Scan tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Gồm công nhân nề, bê tông, vận hành máy xây dựng, sắt, điện, hàn) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1.5kW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Cẩu ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 200 lít | Máy trộn bê tông ≥ 200 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Máy cắt thép ≥2kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥23KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1.5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi