Gói thầu: Xây lắp bảng nội quy bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941242-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp bảng nội quy bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng
Số hiệu KHLCNT 20220922611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:20:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,248,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy trở nên, Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh - Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; (Scan tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Gồm công nhân nề, bê tông, vận hành máy xây dựng, sắt, điện, hàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cẩu ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 200 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 200 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép ≥2kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp bảng nội quy bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng
Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Cao Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: P. Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH 1818 - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH UCE - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công Ty TNHH tư vấn đấu thầu qua mạng Quốc Gia - Địa chỉ: NO07D-LK05 khu đất dịch vụ Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. - Địa chỉ: Số nhà 34, ngõ 9, phố Hà Trì, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: P. Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ : Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG Thành phố Cao Bằng ( 10 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được phê duyệt1,14921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt17,741m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo thiết kế được phê duyệt7,45681m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt19,44m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,864100m2
B PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt3,3534tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt3,3534tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,579tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt0,955tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt276,2kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt80cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt4,7kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt640cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt321,3841m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt1.139,82kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt1,21100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt102m2
C PHẦN MÓNG Huyện Bảo Lâm (13 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được phê duyệt9,3131m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt12,51m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo thiết kế được phê duyệt16,0331m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,6m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt28,107m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,2492100m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt546,35281m2
D PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt4,3594tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt4,3594tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,7527tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,2427tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt359,06kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt104cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt6,11kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt832cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt417,79921m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt1.481,766kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt1,573100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt132,6m2
E PHẦN MÓNG Huyện Bảo Lạc (17 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được phê duyệt19,681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt14,561m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo thiết kế được phê duyệt13,561m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt63,342m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt2,8152100m2
7Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt2,057100m2
F PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt5,7008tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt5,7008tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,9843tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,625tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt469,54kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt136cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt7,99kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt1.088cái
9Thép đai D8Theo thiết kế được phê duyệt11,85kg
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt1.937,694kg
11Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt173,4m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,8m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt26,892m3
H PHẦN MÓNG Huyện Thạch An ( 14 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được phê duyệt31m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt23,461m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo thiết kế được phê duyệt15,041m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt31,428m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,3932100m2
H PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt4,6948tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt4,6948tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,8106tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,3383tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt386,68kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt112cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt6,58kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt896cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt449,93761m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt1.595,748kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt1,694100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt142,8m2
I PHẦN MÓNG: Huyện Hà Quảng (21 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được phê duyệt3,42921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt26,44121m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo thiết kế được phê duyệt33,62241m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt46,98m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt2,088100m2
J THẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt7,0421tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt7,0421tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt1,2159tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt2,0074tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt580,02kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt168cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt9,87kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt1.344cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt674,90641m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt2.393,622kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt2,541100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt214,2m2
K PHẦN MÓNG: Huyện Trùng Khánh ( 21 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được phê duyệt9,421m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt21,21m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo thiết kế được phê duyệt26,281m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt42,687m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,8972100m2
L THẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt7,0421tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt7,0421tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt1,2159tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt2,0074tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt580,02kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt168cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt9,87kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt1.344cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt674,90641m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt2.393,622kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt2,541100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt214,2m2
M PHẦN MÓNG Huyện Hạ Lang (13 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt23,811m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo thiết kế được phê duyệt11,991m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,1952100m2
N PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt4,3594tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt4,3594tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,7527tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,2427tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt359,06kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt104cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt6,11kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt832cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt417,79921m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt1.481,766kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt1,573100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt132,6m2
O PHẦN MÓNG Huyện Quảng Hòa (19 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt33,67241m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo thiết kế được phê duyệt30,20161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt36,936m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,6416100m2
P PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt5,5248tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt5,5248tấn
3Gia công khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,8744tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,8162tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt524,78kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt152cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 500x500Theo thiết kế được phê duyệt8,93kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt1.216cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt375,86561m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt2.165,658kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt2,299100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt193,8m2
Q PHẦN MÓNG Huyện Hòa An (15 biển
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được phê duyệt14,89241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt20,631m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo thiết kế được phê duyệt11,20961m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt32,076m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,4292100m2
R PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt5,0301tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt5,0301tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt 0,8685tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,4339tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt414,3kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt120cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt7,05kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt960cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt482,0761m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt1.709,73kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tônTheo thiết kế được phê duyệt1,815100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt153m2
S PHẦN MÓNG Huyện Nguyên Bình (17 biển)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được phê duyệt15,32321m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt14,961m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo thiết kế được phê duyệt15,58881m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt33,858m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,5048100m2
T PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt5,7008tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt5,7008tấn
3Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,9843tấn
4Lắp dựng khung bằng thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,625tấn
5Bản mã chân cột thép tấm dày 8 KT 400x400Theo thiết kế được phê duyệt469,54kg
6Bulong chân M18*600Theo thiết kế được phê duyệt136cái
7Long đen thép tấm dày 3 KT 50x50Theo thiết kế được phê duyệt7,99kg
8Vít tự khoan M4x30Theo thiết kế được phê duyệt1.088cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt546,35281m2
10SX Tôn tấm tấm dày 1.2mmTheo thiết kế được phê duyệt1.937,694kg
11Lắp dựng mặt biển bằng tôn tấm (bỏ tôn)Theo thiết kế được phê duyệt2,057100m2
12Dán đề can bảng nội quy Theo thiết kế được phê duyệt173,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ33
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy trở nên, Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh - Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; (Scan tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Gồm công nhân nề, bê tông, vận hành máy xây dựng, sắt, điện, hàn)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1.5kW1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Tải trọng ≥ 5T1
3 Xe cẩu tự hành Cẩu ≥ 5T1
4 Máy trộn bê tông ≥ 200 lít Máy trộn bê tông ≥ 200 lít1
5 Máy cắt thép Máy cắt thép ≥2kW1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥23KW1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1.5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->