Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục tại 03 Trạm KSBP (Cửa Sót, Cảng Xuân Hải, Cảng Than)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938943-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục tại 03 Trạm KSBP (Cửa Sót, Cảng Xuân Hải, Cảng Than)
Số hiệu KHLCNT 20220938584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:20:00 đến ngày 2022-09-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,625,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7938784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.656464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.038.099.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.114.297.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theoCó đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục tại 03 Trạm KSBP (Cửa Sót, Cảng Xuân Hải, Cảng Than)
Xây dựng 03 Trạm kiểm soát Biên phòng (Cửa Sót, Cảng Xuân Hải, Cảng Than)/Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 275 đường Vũ Quang, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 275 Vũ Quang, P. Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTK: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại An Phát/Hà Tĩnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 275 đường Vũ Quang, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 275 Vũ Quang, P. Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c kèm theo tài liệu chứng minh) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại.+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 275 Vũ Quang, P. Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ đội biên phòng- Bộ quốc phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 275 Vũ Quang, P. Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 275 Vũ Quang, P. Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở, LÀM VIỆC; NHÀ ĂN BẾP+ KHO (1 TẦNG ) CẢNG CỬA SÓT
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,946100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V28,14121m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V17,82071m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V21,842m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V26,6686m3
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V29,4452m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,4138m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,5012m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V1,5304100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,8389100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1043tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,248tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2209tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,286tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V68,0584m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,3667m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,585100m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,8943100m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,5346m3
20Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V38,1262m2
21Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả KT theo chương V38,1262m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V38,1262m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,917m2
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,7442m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,3563m3
26Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V41,0455m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6002m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2154tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,5306tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4895tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,8202tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,7246tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,072tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V1,5511100m2
35Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V2,3744100m2
36Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,1667100m2
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V111,64m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V55,7209m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,0118m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,7022m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6775m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,1627m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V253,2768m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V396,8643m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V251,8382m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V186,2757m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V237,44m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V416,67m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V116,08m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V157,16m
51Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả KT theo chương V12,87m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V255,605m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,7826m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,816m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V168,838m2
56Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V125,102m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V81,682m2
58Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,5572tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,5572tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V98,16451m2
61Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3614100m2
62Làm trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V9,2214m2
63Cửa điMô tả KT theo chương V42,07m2
64Sản xuất cửa sổ mở trượtMô tả KT theo chương V35,72m2
65Sản xuất cửa sổ mở hất thanh nhôm hệ định hình kính dày 6,38lyMô tả KT theo chương V1,92m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V79,71m2
67Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2,47M2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,47m2
69Lô gô & dòng chữ "TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA SÓT"Mô tả KT theo chương V1Bộ
70LAMBRI Tủ bếpMô tả KT theo chương V10,528m2
71Vách ngăn chịu nước dày 12mmMô tả KT theo chương V6,76m2
72Chụp khói bằng khung thép hộp tráng kẽm và tấm ốp bằng Inox 304Mô tả KT theo chương V4,732m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V253,2768m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.237,25m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V3,8367100m2
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả KT theo chương V35m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả KT theo chương V48m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V130m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả KT theo chương V185m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V340m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V690m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V75m
84Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V7cái
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V18bộ
86Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V14bộ
87Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V16cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V5cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V39cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V18hộp
92Lắp đặt hộp điện tổng 330*220*110Mô tả KT theo chương V1hộp
93Lắp đặt tủ điện tổng 240*180*110Mô tả KT theo chương V2hộp
94Lắp đặt hộp điện phòng 200*150*110Mô tả KT theo chương V8hộp
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤60AMô tả KT theo chương V2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả KT theo chương V18cái
98Đèn chiếu sáng ngoài nhàMô tả KT theo chương V4bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,5100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,04100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V30cái
102Đai INOC giữ ốngMô tả KT theo chương V50cái
103Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
104Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Mô tả KT theo chương V2Bình
105Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Mô tả KT theo chương V2Bình
106Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
107Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2Bảng
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
109Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V8cọc
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V55,5m
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V24m
112Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12Mô tả KT theo chương V6cái
113Giá đỡ trên mái fi 12Mô tả KT theo chương V30cái
114Má trên nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V2cái
115Má dưới nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V2cái
116Đệm chì lá 120*40*3Mô tả KT theo chương V2cái
117Bu lông M10Mô tả KT theo chương V2bộ
118Đào móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V15,61m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V15,6m3
120Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,07m3
121Hồ lô thu sétMô tả KT theo chương V4cái
122Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
126Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOCMô tả KT theo chương V1bộ
127Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
128Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V3bộ
129Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V3bộ
130Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V3cái
131Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V3cái
132Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V3cái
133Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V3cái
134Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cái
136Vòi rửa bằng đồng D21Mô tả KT theo chương V8cái
137Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
138Van phao tự độngMô tả KT theo chương V2cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,4100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,55100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,07100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,15100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34*27mmMô tả KT theo chương V21cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V34cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mmMô tả KT theo chương V46cái
146Van khóa nhựa D34Mô tả KT theo chương V7cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V9cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,26100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V12cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V24cái
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,39921m3
153Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2159100m3
154Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0804100m3
155Bê tông lót móng ,, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,311m3
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0807tấn
157Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0286100m2
158Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3285m3
159Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3114m3
160Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,67m2
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,568m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6068m2
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V10,2544m2
164Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V54,238m2
165Bê tông xà dầm, giằng nhà ,, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3696m3
166Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0336100m2
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0259tấn
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0252100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0745tấn
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,882m3
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41cấu kiện
172Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V262m3
173Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V162m3
174Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộcMô tả KT theo chương V153m3
175Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả KT theo chương V87,637tấn
176Bốc xếp lên gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V73,6981000v
177Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả KT theo chương V18,719tấn
178Bốc xếp lên ngói các loạiMô tả KT theo chương V3,4921000v
179Vận chuyển đất, cát , tàu kéo, sà lanMô tả KT theo chương V7,3858100m3/1km
180Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V262m3
181Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V162m3
182Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộcMô tả KT theo chương V153m3
183Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả KT theo chương V87,637tấn
184Bốc xếp xuống gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V73,6981000v
185Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả KT theo chương V18,719tấn
186Bốc xếp xuống ngói các loạiMô tả KT theo chương V3,4921000v
B CỔNG TƯỜNG RÀO CẢNG CỬA SÓT
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0679100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,75451m3
3Bê tông lót móng ,, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,1245m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0251100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5699m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1672100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0361tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1236tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,228m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5218m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6141m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,4544m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V51,0553m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,68m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V61,5097m2
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V6,4m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V2,74m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộcMô tả KT theo chương V7,44m3
19Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả KT theo chương V1,679tấn
20Bốc xếp lên gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V1,3191000v
21Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả KT theo chương V0,162tấn
22Vận chuyển đất, cát , tàu kéo , sà lanMô tả KT theo chương V0,1937100m3/1km
23Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V6,4m3
24Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V2,74m3
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộcMô tả KT theo chương V7,44m3
26Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả KT theo chương V1,679tấn
27Bốc xếp xuống gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V1,3191000v
28Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả KT theo chương V0,162tấn
C KÈ ĐÁ CẢNG CỬA SÓT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,8615100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,57231m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,512m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,3191100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V154,6205m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,282100m
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V83,5m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V18,57m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộcMô tả KT theo chương V185,54m3
10Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả KT theo chương V17,729tấn
11Vận chuyển đất, cát , tàu kéo , sà lanMô tả KT theo chương V2,9944100m3/1km
12Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V83,5m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V18,57m3
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộcMô tả KT theo chương V185,54m3
15Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả KT theo chương V17,729tấn
D CẤP THOÁT NƯỚC CẢNG CỬA SÓT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V25,94441m3
2Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,409100m2
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0865100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,0419m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V4,096m3
6Ván khuôn mươngMô tả KT theo chương V1,1758100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2099100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1747tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V641cấu kiện
10Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả KT theo chương V251m khoan
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,26100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả KT theo chương V0,3100 m
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V5cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V31m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
16Dây cáp INox D4 treo cápMô tả KT theo chương V26m
17Van phao điện tự độngMô tả KT theo chương V1Cái
18Bơm chìm ITALIA, Mã hiệu: 4ST14-12; Q=1,2-13,2m3/h; H=83-12m; N=2,2KWMô tả KT theo chương V1Bộ
19Lắp đặt đồng hồ áp kếMô tả KT theo chương V1cái
20Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả KT theo chương V3m ống lọc
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V22,18431m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0023100m3
23Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,0696m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1293tấn
25Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,0274100m2
26Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1393m3
27Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,6992m3
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V25,576m2
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,912m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,7284m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,3684m2
32Quét dung dịch chống thấmMô tả KT theo chương V30,912m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8559m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,269100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0362tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1856tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0408100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1067tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,84m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V15,22m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V18,51m3
43Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả KT theo chương V7,022tấn
44Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả KT theo chương V0,642tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V2,5841000v
46Vận chuyển đất, cát , tàu kéo , sà lanMô tả KT theo chương V0,4173100m3/1km
47Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V15,22m3
48Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V18,51m3
49Bốc xếp xuống gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V2,5841000v
50Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả KT theo chương V7,022tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả KT theo chương V0,642tấn
E SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ CẢNG CỬA SÓT
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,3608100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0036100m3
3San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,3688100m3
4Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏMô tả KT theo chương V0,8465100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V8,46510m³/1km
6Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V7,362100m2
7Bê tông nền , đổ , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V50,925m3
8Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V727,5m2
9Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V13,68321m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0456100m3
11Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,7745m3
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,7282m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V60,633m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V47,025m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V60,633m2
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V64,6m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtMô tả KT theo chương V84m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V52,8m3
19Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V4,4041000v
20Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả KT theo chương V19,222tấn
21Bốc xếp lên gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V12,51000v
22Vận chuyển đất, cát , tàu kéo , sà lanMô tả KT theo chương V2,4603100m3/1km
23Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loạiMô tả KT theo chương V64,6m3
24Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V52,8m3
25Bốc xếp xuống gạch xây các loạiMô tả KT theo chương V12,51000v
26Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V4,4041000v
27Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả KT theo chương V19,222tấn
F PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CẢNG CỬA SÓT
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V187,264m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,5848m3
3Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V31,2m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V56,9972m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V55,8247m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,8016100m3
7Bốc xếp gỗ các loạiMô tả KT theo chương V3,5848m3
8Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V112,8219m3
9Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V192,9819m3
G PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ CẢNG CỬA SÓT
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V65,78m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2063m3
3Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V47,52m2
4Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V14,46m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V23,129m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V5,4226m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0801100m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V0,2314m3
9Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V28,5516m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V28,5516m3
H NHÀ Ở, LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SỸ (02 TẦNG) CẢNG XUÂN HẢI
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,3568100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V16,80231m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V13,81371m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V21,4556m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,4676m3
6Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V24,2168m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,4416100m2
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,4609100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,061tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,487tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,6866tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V31,3598m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,1507m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,5196m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V52,4061m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,9017m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,7141100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,194tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0535tấn
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,0236m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V66,0295m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V63,5m
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V48,6832m2
24Quét nước xi măng trắng 2 nướcMô tả KT theo chương V66,0295m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V66,0295m2
26Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,3485100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,3145100m3
28Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,489100m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,1504100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3635tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7055tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9944tấn
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,1516m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,7197100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,7643tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,2015tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,3032tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,6933m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,3358m3
40Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,7966100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả KT theo chương V7,4351tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V62,6154m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3444100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,4449tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,2821tấn
46Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5645m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V163,92m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V146,6867m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,5361m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,1064m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V31,7236m3
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V378,9394m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,331m2
54Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V62,4894m2
55Ốp tường trụ, cột -KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V224,5275m2
56Làm trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V45,54m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V449,5752m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V830,0537m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V190,7127m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V252,21m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V433,8264m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V534,12m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V151,78m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V104,38m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V449,5752m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.050,2101m2
67Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V97,8732m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V60,2532m2
69Sản xuất xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,3154tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,3154tấn
71Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9674100m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V91,6621m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8168m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,6158m2
75Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V9,621m
76Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V9,621m2
77Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V10,528m2
78Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10,528m2
79Cửa đi mở quay 2 cánhMô tả KT theo chương V10,92m2
80Cửa đi mở quay 1 cánhMô tả KT theo chương V63,005m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả KT theo chương V29,64m2
82Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả KT theo chương V1,68m2
83Cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả KT theo chương V10,636m2
84Vách kính cố địnhMô tả KT theo chương V8,584m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V124,465m2
86Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện( chỉ tính ở phòng kho)Mô tả KT theo chương V2,47m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,47m2
88Lô gô & dòng chữ "TRẠM BIÊN PHÒNG CẢNG XUÂN HẢI"Mô tả KT theo chương V1Bộ
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V5,6922100m2
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả KT theo chương V58m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V60m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V60m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả KT theo chương V65m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V210m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V258m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V820m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V178m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V1.350m
99Lắp đặt quạt trần (mỗi gian 1 cái)Mô tả KT theo chương V12cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V19bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
102Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V33bộ
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V43cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V3cái
105Lắp đặt công tắc đảoMô tả KT theo chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V36cái
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V26hộp
108Lắp đặt tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
109Lắp đặt tủ điện tầngMô tả KT theo chương V4hộp
110Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V11hộp
111Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
112Lắp đặt các automat 3 pha ≤63AMô tả KT theo chương V2cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả KT theo chương V32cái
115Đèn chiếu sáng ngoài nhàMô tả KT theo chương V4bộ
116Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
117Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V56m
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V25m
120Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12Mô tả KT theo chương V12cái
121Giá đỡ trên mái fi 12Mô tả KT theo chương V24cái
122Má trên nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
123Má dưới nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
124Đệm chì lá 120*40*3Mô tả KT theo chương V4cái
125Bu lông M10Mô tả KT theo chương V8bộ
126Đào móng băng, , rộng Mô tả KT theo chương V171m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V17m3
128Bê tông móng , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,15m3
129Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bộ
130Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V4bộ
131Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
132Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4cái
133Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V11bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V11cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V11bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V11bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
138Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V9bộ
139Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V9bộ
140Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V11cái
141Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V11cái
142Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V11cái
143Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V11cái
144Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V2bể
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V11cái
146Vòi rửa bằng đồng D21Mô tả KT theo chương V11cái
147Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V2bộ
148Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V2bộ
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,9100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1,45100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,18100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,36100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32*27mmMô tả KT theo chương V44cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V65cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27*21mmMô tả KT theo chương V74cái
156Khóa nhựa 32Mô tả KT theo chương V6cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V18cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,85100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1,3100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V15cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V33cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V25cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V20cái
164Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,79841m3
165Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4319100m3
166Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2839100m3
167Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6221m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1614tấn
169Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,0571100m2
170Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,657m3
171Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,6227m3
172Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,34m2
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,136m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2136m2
175Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V20,5088m2
176Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V108,476m2
177Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7392m3
178Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,0672100m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0519tấn
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0504100m2
181Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,149tấn
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,764m3
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V81cấu kiện
184Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,6583100m2
185Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,4157tấn
186Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V26,64m2
187Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V74,2484m3
188Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V50,5619m3
189Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,0217100m3
190Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V1,079tấn
191Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V0,5328m3
192Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V124,8103m3
193Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V226,9803m3
I NHÀ ĂN, BẾP + KHO (01 TẦNG) CẢNG XUÂN HẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,9747100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V11,87061m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V11,09941m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V15,5263m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V19,5837m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,174m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6198m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,4052m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,7527100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,5307100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0598tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,3204tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1602tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8788tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V51,0118m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,0146m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,5694100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,635100m3
19Đắp cát công trình ,độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,6515100m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,715m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,606m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V29,154m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V29,154m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V29,154m2
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6713m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,0628m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,9527m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V29,392m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7556m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1635tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0424tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,324tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,7275tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6758tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,4186tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0793tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,0747100m2
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7802100m2
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,9869100m2
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V101,36m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,3146m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,2246m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,0946m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6372m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V197,923m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V191,5877m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V202,0418m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V176,132m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V178,02m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V298,69m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V92,06m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69,4m
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V173,4344m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,8554m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,4725m2
56Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V242,342m2
57Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V72,158m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V39,058m2
59Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,8012tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,8012tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V77,4631m2
62Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5636100m2
63Làm trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V12,2952m2
64Sản xuất & lắp dựng cửa đi 2 cánhMô tả KT theo chương V3,64m2
65Sản xuất & lắp dựng cửa đi 1 cánhMô tả KT theo chương V27,51m2
66Sản xuất cửa sổ mở quay thanh nhôm hệ định hình kính dày 6,38lyMô tả KT theo chương V19,76m2
67Sản xuất cửa sổ mở hấtMô tả KT theo chương V2,56m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V53,47m2
69Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm Sơn tĩnh điện (Chỉ tính phòng kho)Mô tả KT theo chương V2,47m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,47m2
71LAMBRI Tủ bếpMô tả KT theo chương V4,68m2
72Chụp khói bằng khung thép hộp tráng kẽm và tấm ốp bằng Inox 304Mô tả KT theo chương V6,72m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V197,923m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V844,4297m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,7405100m2
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả KT theo chương V20m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V24m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả KT theo chương V35m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V58m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả KT theo chương V115m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V230m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V44m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V438m
84Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V5cái
85Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V6cái
86Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V14bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V11bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V12cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V4cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V15cái
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V7hộp
93Lắp đặt hộp điện tổng 330*220*110Mô tả KT theo chương V1hộp
94Lắp đặt hộp điện phòng 200*150*110Mô tả KT theo chương V5hộp
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤75AMô tả KT theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤63AMô tả KT theo chương V1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả KT theo chương V11cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,05100m
100Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V40cái
102Đai INOC giữ ốngMô tả KT theo chương V50cái
103Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Mô tả KT theo chương V2Bình
104Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Mô tả KT theo chương V2Bình
105Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
106Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2Bảng
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
108Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V40m
110Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V24m
111Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12Mô tả KT theo chương V8cái
112Giá đỡ trên mái fi 12Mô tả KT theo chương V22cái
113Má trên nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
114Má dưới nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
115Đệm chì lá 120*40*3Mô tả KT theo chương V4cái
116Bu lông M10Mô tả KT theo chương V8bộ
117Đào móng băng, , rộng Mô tả KT theo chương V141m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V14m3
119Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1m3
120Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
122Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
125Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOCMô tả KT theo chương V1bộ
126Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
127Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V2bộ
128Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V2bộ
129Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V3cái
130Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V3cái
131Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V3cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V3cái
133Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V7cái
135Vòi rửa bằng đồng D21Mô tả KT theo chương V7cái
136Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
137Van phao tự độngMô tả KT theo chương V2cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,38100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,45100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,07100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,12100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34*27mmMô tả KT theo chương V20cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V30cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mmMô tả KT theo chương V38cái
145Van khóa nhựa D34Mô tả KT theo chương V8cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,3100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,55100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V24cái
151Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,39921m3
152Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2159100m3
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0804100m3
154Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,311m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0807tấn
156Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0286100m2
157Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3285m3
158Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3114m3
159Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,67m2
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,568m2
161Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6068m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V10,2544m2
163Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V54,238m2
164Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3696m3
165Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0336100m2
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0259tấn
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0252100m2
168Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0745tấn
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,882m3
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41cấu kiện
J PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ CẢNG XUÂN HẢI
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,5492100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,4157tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V26,64m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V63,7944m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V22,9975m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,3908100m3
7Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V1,0354tấn
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V0,5328m3
9Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V86,7919m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V125,8719m3
K CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢNG XUÂN HẢI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V295,838m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V8m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V303,838m2
L ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH CẢNG XUÂN HẢI
1San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,225100m3
2Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,9100m2
3Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V16,2m3
M SÂN, ĐƯỜNG ĐI BỘ
1San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,25100m3
2Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V9100m2
3Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V63m3
4Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V900m2
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V29,79091m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0993100m3
7Bê tông lót móng ,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V8,1396m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,903m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V130,853m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V130,853m2
N CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,5213100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V20,33491m3
3Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V1,0728100m2
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2415100m3
5Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V91 đoạn ống
6Gối cốngMô tả KT theo chương V9cái
7Khoan lấy lõi xuyên qua hàng rào, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả KT theo chương V11 lỗ khoan
8Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V10,728m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,112m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V119,2m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,6m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V9,238m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,4828100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,4068tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1491cấu kiện
17Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành , sâu ≤50m - Đường kính Mô tả KT theo chương V401m khoan
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,41100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả KT theo chương V0,45100 m
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V5cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V55m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
23Dây cáp INox D4 treo cápMô tả KT theo chương V36m
24Van phao điện tự độngMô tả KT theo chương V1Cái
25Bơm chìmMô tả KT theo chương V1Bộ
26Lắp đặt đồng hồ áp kếMô tả KT theo chương V1cái
27Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả KT theo chương V3m ống lọc
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,08791m3
29Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1879100m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0455100m3
31Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,0696m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1293tấn
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0274100m2
34Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1393m3
35Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,9432m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V26,688m2
37Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,912m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,7284m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,3684m2
40Quét dung dịch chống thấmMô tả KT theo chương V30,912m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6817m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2374100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0362tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1856tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0408100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1067tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,84m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
O NHÀ Ở, LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SỸ ( 02 TẦNG ) CẢNG THAN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,4142100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V31,4131m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,5751m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V21,2008m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,9255m3
6Bê tông nền , đổ , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V24,2168m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,4416100m2
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,8065100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0943tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,7123tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,9233tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V30,6016m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,0419m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,0064m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,6373m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,1989m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,8884100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2019tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5696tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9502tấn
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,8994m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V66,0295m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V63,5m
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V48,6832m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V66,0295m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V66,0295m2
27Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,6788100m3
28Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,569100m3
29Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏMô tả KT theo chương V1,5627100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V15,62710m³/1km
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,1504100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3635tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7055tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9944tấn
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,1516m3
36Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,7125100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8138tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,2291tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,3057tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,6933m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,3358m3
42Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,9548100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả KT theo chương V7,4351tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V63,3344m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3444100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,4426tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,2821tấn
48Bê tông cầu thang thường , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5645m3
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V163,92m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V146,6867m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,5361m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,1064m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V31,7236m3
54Lát nền, sàn - CERAMIC KT 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V378,9394m2
55Lát nền, sàn gạch - CERAMIC KT 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,331m2
56Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V62,4894m2
57Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V224,5275m2
58Làm trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V45,54m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V449,5752m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V830,0537m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V190,7127m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V250,66m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V433,1064m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V549,94m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V151,78m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V104,38m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V449,5752m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.063,7601m2
69Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V97,8732m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V60,2532m2
71Sản xuất xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,3154tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,3154tấn
73Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9674100m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V91,6621m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8168m3
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,6158m2
77Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V9,621m
78Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V9,621m2
79Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V10,528m2
80Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10,528m2
81Cửa đi mở quay 2 cánhMô tả KT theo chương V10,92m2
82Cửa đi mở quay 1 cánhMô tả KT theo chương V63,005m2
83Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả KT theo chương V29,64m2
84Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả KT theo chương V1,68m2
85Cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả KT theo chương V10,636m2
86Vách kính cố địnhMô tả KT theo chương V8,584m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V124,465m2
88Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện( chỉ tính ở phòng kho)Mô tả KT theo chương V2,47m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,47m2
90Lô gô & dòng chữ "TRẠM BIÊN PHÒNG VŨNG ÁNG"Mô tả KT theo chương V1Bộ
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V5,6922100m2
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả KT theo chương V58m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V60m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V60m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả KT theo chương V65m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V210m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V258m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V820m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V178m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V1.350m
101Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V19bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V33bộ
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V43cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V3cái
107Lắp đặt công tắc đảoMô tả KT theo chương V2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V36cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V26hộp
110Lắp đặt tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
111Lắp đặt tủ điện tầngMô tả KT theo chương V4hộp
112Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V11hộp
113Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
114Lắp đặt các automat 3 pha ≤63AMô tả KT theo chương V2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả KT theo chương V32cái
117Đèn chiếu sáng sân đườngMô tả KT theo chương V4bộ
118Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
119Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V56m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V25m
122Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12Mô tả KT theo chương V12cái
123Giá đỡ trên mái fi 12Mô tả KT theo chương V24cái
124Má trên nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
125Má dưới nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
126Đệm chì lá 120*40*3Mô tả KT theo chương V4cái
127Bu lông M10Mô tả KT theo chương V8bộ
128Đào móng băng, , rộng Mô tả KT theo chương V171m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V17m3
130Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,15m3
131Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bộ
132Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V4bộ
133Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
134Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4cái
135Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V11bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V11cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V11bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V11bộ
139Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
140Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V9bộ
141Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V9bộ
142Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V11cái
143Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V11cái
144Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V11cái
145Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V11cái
146Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V2bể
147Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V11cái
148Vòi rửa bằng đồng D21Mô tả KT theo chương V11cái
149Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V2bộ
150Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V2bộ
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,9100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1,45100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,18100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,36100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32*27mmMô tả KT theo chương V44cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V65cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27*21mmMô tả KT theo chương V74cái
158Khóa nhựa 32Mô tả KT theo chương V6cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V18cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,85100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1,3100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V15cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V33cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V25cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V20cái
166Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,79841m3
167Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4319100m3
168Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2839100m3
169Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6221m3
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1614tấn
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0571100m2
172Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,657m3
173Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,6227m3
174Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,34m2
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,136m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2136m2
177Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V20,5088m2
178Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V108,476m2
179Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7392m3
180Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,0672100m2
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0519tấn
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0504100m2
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,149tấn
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,764m3
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V81cấu kiện
P NHÀ ĂN, BẾP+ KHO (01 TẦNG) CẢNG THAN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,3807100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V20,41741m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,06371m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V16,188m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V19,5837m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,174m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,5229m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,8977m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V1,0954100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,6578100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0736tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,6874tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1665tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4503tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8122tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,4886m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,9807m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,9458100m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,675100m3
20Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏMô tả KT theo chương V0,784100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả KT theo chương V7,8410m³/1km
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,715m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,606m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V29,154m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V29,154m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V29,154m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6713m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,0628m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,9527m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V29,392m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7556m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1635tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0424tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,324tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,7272tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,4186tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0793tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,0747100m2
39Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7802100m2
40Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,9869100m2
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V101,36m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,3146m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,2246m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,0946m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6372m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V197,923m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V191,5877m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V202,0418m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V176,132m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V178,02m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V298,69m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V108,78m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69,4m
54Lát nền, sàn - CERAMIC KT 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V173,4344m2
55Lát nền, sàn gạch - CERAMIC KT 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,8554m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,16m2
57Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V242,342m2
58Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V72,158m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V39,058m2
60Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,8012tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,8012tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V77,4631m2
63Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5636100m2
64Làm trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V12,2952m2
65Sản xuất & lắp dựng cửa đi 2 cánhMô tả KT theo chương V3,64m2
66Sản xuất & lắp dựng cửa đi 1 cánhMô tả KT theo chương V27,51m2
67Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả KT theo chương V19,76m2
68Sản xuất cửa sổ mở hất thanh nhôm kính dày 6,38lyMô tả KT theo chương V2,56m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V53,47m2
70Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm Sơn tĩnh điện (Chỉ tính phòng kho)Mô tả KT theo chương V2,47M2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,47m2
72LAMBRI Tủ bếpMô tả KT theo chương V4,68m2
73Chụp khói bằng khung thép hộp tráng kẽm và tấm ốp bằng Inox 304Mô tả KT theo chương V6,72m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V197,923m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V844,4297m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,7405100m2
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả KT theo chương V20m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V24m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả KT theo chương V35m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V58m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả KT theo chương V115m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V230m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V44m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V438m
85Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V5cái
86Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V6cái
87Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V14bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V11bộ
90Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V12cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V4cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V15cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V7hộp
94Lắp đặt hộp điện tổng 330*220*110Mô tả KT theo chương V1hộp
95Lắp đặt hộp điện phòng 200*150*110Mô tả KT theo chương V5hộp
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤75AMô tả KT theo chương V1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤63AMô tả KT theo chương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả KT theo chương V11cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,5100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,05100m
101Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V40cái
103Đai INOC giữ ốngMô tả KT theo chương V50cái
104Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Mô tả KT theo chương V2Bình
105Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Mô tả KT theo chương V2Bình
106Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
107Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2Bảng
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
109Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V40m
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V24m
112Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12Mô tả KT theo chương V8cái
113Giá đỡ trên mái fi 12Mô tả KT theo chương V22cái
114Má trên nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
115Má dưới nẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
116Đệm chì lá 120*40*3Mô tả KT theo chương V4cái
117Bu lông M10Mô tả KT theo chương V8bộ
118Đào móng băng, , rộng Mô tả KT theo chương V141m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V14m3
120Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1m3
121Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
123Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
126Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOCMô tả KT theo chương V1bộ
127Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
128Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V2bộ
129Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V2bộ
130Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V3cái
131Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V3cái
132Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V3cái
133Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V3cái
134Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V7cái
136Vòi rửa bằng đồng D21Mô tả KT theo chương V7cái
137Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
138Van phao tự độngMô tả KT theo chương V2cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,38100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,45100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,07100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,12100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34*27mmMô tả KT theo chương V20cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V30cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mmMô tả KT theo chương V38cái
146Van khóa nhựa D34Mô tả KT theo chương V8cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,3100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,55100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V24cái
152Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,39921m3
153Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2159100m3
154Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0804100m3
155Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,311m3
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0807tấn
157Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0286100m2
158Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3285m3
159Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3114m3
160Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,67m2
161Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,568m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6068m2
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V10,2544m2
164Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V54,238m2
165Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3696m3
166Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0336100m2
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0259tấn
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0252100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0745tấn
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,882m3
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41cấu kiện
Q SAN NỀN CẢNG THAN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V18,0901100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V29,9196100m3
3Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏMô tả KT theo chương V37,5192100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V375,19210m³/1km
5Đào san đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,7456100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V23,8357100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V5,154100m3
8Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏMô tả KT theo chương V6,4631100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V64,63110m³/1km
R CỔNG CHÍNH CẢNG THAN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0206100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,22871m3
3Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,2205m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0076100m3
5Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5109m3
6Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,242m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,0345100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,044100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0073tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0314tấn
11Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0786m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8705m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13m2
14Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả KT theo chương V1,82m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V14,82m2
16Gia công khung biển hiệuMô tả KT theo chương V0,0934tấn
17Gia công khung biển hiệuMô tả KT theo chương V0,0649tấn
18Lắp dựng khung biển hiệuMô tả KT theo chương V5,32m2
19ốp Tấm COMPUSITER vào các kết cấu dạng tấmMô tả KT theo chương V11,385m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V10m2
21Cánh cổng bằng khung thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10m2
22Bản lề cổngMô tả KT theo chương V12cái
23Khóa cổngMô tả KT theo chương V1cái
24Biển tên công trìnhMô tả KT theo chương V1Bộ
S TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH CẢNG THAN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,7923100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,80311m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,5505m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2934100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,1686m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3405100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2843tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,25tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,545m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,8634m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,7291m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3346m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6682m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,736m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V203,7864m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V445,44m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,12m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V236,5224m2
T TƯỜNG RÀO KẼM GAI CẢNG THAN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,7027100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V26,48081m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,8081m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V16,463m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3485100m3
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,24m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,7526m3
8Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V1,312100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,8866100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V1,408100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1572tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8807tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,12tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,733tấn
16LD Hàng rào kẽm gai a 200Mô tả KT theo chương V519,225m2
U ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH CẢNG THAN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,2288100m3
2Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,915100m2
3Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V16,47m3
4Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,71161m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0257100m3
6Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,2642m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,8341m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V21,07m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V21,07m2
V SÂN, ĐƯỜNG ĐI BỘ CẢNG THAN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,314100m3
2Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V11,57100m2
3Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V80,99m3
4Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.157m2
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V29,20681m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0974100m3
7Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,98m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,9m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V127,3m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V127,3m2
W CẤP THOÁT NƯỚC CẢNG THAN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,3795100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,21631m3
3Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,6912100m2
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1406100m3
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V6,912m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,448m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V76,8m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,4m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V5,952m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,311100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2621tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V961cấu kiện
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4612100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,1241m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,5124100m3
16Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,7100m2
17Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,42100m3
18Lót gạch chỉ làm ký hiệuMô tả KT theo chương V1.666,6667viên
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mMô tả KT theo chương V1,75100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả KT theo chương V0,03100 m
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V10cái
22Lắp đặt mối nối - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt van phao cơMô tả KT theo chương V2cái
24Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả KT theo chương V401m khoan
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mmMô tả KT theo chương V0,41100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả KT theo chương V0,45100 m
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V5cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V55m
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
30Dây cáp INox D4 treo cápMô tả KT theo chương V36m
31Van phao điện tự độngMô tả KT theo chương V1Cái
32Bơm chìmMô tả KT theo chương V1Bộ
33Lắp đặt đồng hồ áp kếMô tả KT theo chương V1cái
34Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả KT theo chương V3m ống lọc
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,39291m3
36Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,3054100m3
37Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0877100m3
38Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,1393m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2585tấn
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0547100m2
41Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2786m3
42Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,3984m3
43Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V51,152m2
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V61,824m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,4568m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,7368m2
47Quét dung dịch chống thấmMô tả KT theo chương V61,824m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3634m3
49Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,4747100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0725tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3712tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0816100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2134tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,68m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V241cấu kiện
X PHẦN ĐIỆN MẠNG NGOÀI CẢNG THAN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,5423100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,02581m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,6026100m3
4Rải bạt lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,8232100m2
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4939100m3
6Lót gạch chỉ làm ký hiệuMô tả KT theo chương V1.960viên
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*35+1*25mm2Mô tả KT theo chương V230m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmMô tả KT theo chương V230m
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 180 AmpeMô tả KT theo chương V2bộ
10Lắp đặt tủ điện mạ kẽm có khóa 330*220*110Mô tả KT theo chương V2hộp
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7938784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.656464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.038.099.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.114.297.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theoCó đầy đủ tài liệu chứng minh73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 6 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh53
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
3 Máy lu ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
5 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
8 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
9 Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
11 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
12 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->