Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục tại 03 Trạm KSBP (Cửa Sót, Cảng Xuân Hải, Cảng Than)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục tại 03 Trạm KSBP (Cửa Sót, Cảng Xuân Hải, Cảng Than) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:20:00 đến ngày 2022-09-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,625,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7938784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.656464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.038.099.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.114.297.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theoCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục tại 03 Trạm KSBP (Cửa Sót, Cảng Xuân Hải, Cảng Than) Xây dựng 03 Trạm kiểm soát Biên phòng (Cửa Sót, Cảng Xuân Hải, Cảng Than)/Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c kèm theo tài liệu chứng minh) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại.+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 275 Vũ Quang, P. Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ đội biên phòng- Bộ quốc phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 275 Vũ Quang, P. Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 275 Vũ Quang, P. Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở, LÀM VIỆC; NHÀ ĂN BẾP+ KHO (1 TẦNG ) CẢNG CỬA SÓT | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,946 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 28,1412 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 17,8207 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,842 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 26,6686 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,4452 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,4138 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,5012 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 1,5304 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,8389 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2209 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,286 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,0584 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,3667 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,585 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,8943 | 100m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,5346 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,1262 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 38,1262 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 38,1262 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,917 | m2 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,7442 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,3563 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,0455 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6002 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,5306 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4895 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,8202 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,7246 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 1,5511 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 2,3744 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,1667 | 100m2 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 111,64 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,7209 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,0118 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,7022 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6775 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,1627 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 253,2768 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 396,8643 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 251,8382 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 186,2757 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 237,44 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 416,67 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 116,08 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 157,16 | m |
| 51 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả KT theo chương V | 12,87 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 255,605 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,7826 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,816 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 168,838 | m2 |
| 56 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 125,102 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81,682 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,5572 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,5572 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 98,1645 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3614 | 100m2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 9,2214 | m2 |
| 63 | Cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 42,07 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ mở trượt | Mô tả KT theo chương V | 35,72 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ mở hất thanh nhôm hệ định hình kính dày 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 79,71 | m2 |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | M2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m2 |
| 69 | Lô gô & dòng chữ "TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA SÓT" | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | LAMBRI Tủ bếp | Mô tả KT theo chương V | 10,528 | m2 |
| 71 | Vách ngăn chịu nước dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 6,76 | m2 |
| 72 | Chụp khói bằng khung thép hộp tráng kẽm và tấm ốp bằng Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 4,732 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 253,2768 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.237,25 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 3,8367 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 48 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 185 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 340 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả KT theo chương V | 690 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp điện tổng 330*220*110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng 240*180*110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp điện phòng 200*150*110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 102 | Đai INOC giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 103 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 105 | Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bảng |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 55,5 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 112 | Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Giá đỡ trên mái fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 114 | Má trên nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Má dưới nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Đệm chì lá 120*40*3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Đào móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | m3 |
| 120 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | m3 |
| 121 | Hồ lô thu sét | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOC | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34*27mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mm | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 146 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,3992 | 1m3 |
| 153 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng ,, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,311 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 157 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3285 | m3 |
| 159 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,3114 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,67 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,568 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6068 | m2 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,2544 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 54,238 | m2 |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà ,, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,882 | m3 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 172 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 262 | m3 |
| 173 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 162 | m3 |
| 174 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 153 | m3 |
| 175 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 87,637 | tấn |
| 176 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả KT theo chương V | 73,698 | 1000v |
| 177 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 18,719 | tấn |
| 178 | Bốc xếp lên ngói các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,492 | 1000v |
| 179 | Vận chuyển đất, cát , tàu kéo, sà lan | Mô tả KT theo chương V | 7,3858 | 100m3/1km |
| 180 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 262 | m3 |
| 181 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 162 | m3 |
| 182 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 153 | m3 |
| 183 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 87,637 | tấn |
| 184 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả KT theo chương V | 73,698 | 1000v |
| 185 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 18,719 | tấn |
| 186 | Bốc xếp xuống ngói các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,492 | 1000v |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO CẢNG CỬA SÓT | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7545 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng ,, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,1245 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,228 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5218 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6141 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,4544 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,0553 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,68 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 61,5097 | m2 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,74 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 7,44 | m3 |
| 19 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 1,679 | tấn |
| 20 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,319 | 1000v |
| 21 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất, cát , tàu kéo , sà lan | Mô tả KT theo chương V | 0,1937 | 100m3/1km |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m3 |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,74 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 7,44 | m3 |
| 26 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 1,679 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,319 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | tấn |
| C | KÈ ĐÁ CẢNG CỬA SÓT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,8615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 9,5723 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,512 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3191 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 154,6205 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,282 | 100m |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 83,5 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 18,57 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 185,54 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 17,729 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất, cát , tàu kéo , sà lan | Mô tả KT theo chương V | 2,9944 | 100m3/1km |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 83,5 | m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 18,57 | m3 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 185,54 | m3 |
| 15 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 17,729 | tấn |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC CẢNG CỬA SÓT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 25,9444 | 1m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,0419 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 4,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả KT theo chương V | 1,1758 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2099 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 10 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả KT theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 31 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây cáp INox D4 treo cáp | Mô tả KT theo chương V | 26 | m |
| 17 | Van phao điện tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bơm chìm ITALIA, Mã hiệu: 4ST14-12; Q=1,2-13,2m3/h; H=83-12m; N=2,2KW | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ áp kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả KT theo chương V | 3 | m ống lọc |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 22,1843 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,0696 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1393 | m3 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,6992 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,576 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,912 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,7284 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,3684 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 30,912 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8559 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 15,22 | m3 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 18,51 | m3 |
| 43 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 7,022 | tấn |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,642 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,584 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển đất, cát , tàu kéo , sà lan | Mô tả KT theo chương V | 0,4173 | 100m3/1km |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 15,22 | m3 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 18,51 | m3 |
| 49 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,584 | 1000v |
| 50 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 7,022 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,642 | tấn |
| E | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ CẢNG CỬA SÓT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,3688 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 0,8465 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 8,465 | 10m³/1km |
| 6 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 7,362 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền , đổ , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,925 | m3 |
| 8 | Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 727,5 | m2 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 13,6832 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,7745 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,7282 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,633 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,025 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 60,633 | m2 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 64,6 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đất | Mô tả KT theo chương V | 84 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 52,8 | m3 |
| 19 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,404 | 1000v |
| 20 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 19,222 | tấn |
| 21 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,5 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển đất, cát , tàu kéo , sà lan | Mô tả KT theo chương V | 2,4603 | 100m3/1km |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 64,6 | m3 |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển , sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 52,8 | m3 |
| 25 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,5 | 1000v |
| 26 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,404 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả KT theo chương V | 19,222 | tấn |
| F | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CẢNG CỬA SÓT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 187,264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,5848 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 56,9972 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 55,8247 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,8016 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,5848 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 112,8219 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 192,9819 | m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ CẢNG CỬA SÓT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 65,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2063 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 47,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 14,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 23,129 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,4226 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2314 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 28,5516 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 28,5516 | m3 |
| H | NHÀ Ở, LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SỸ (02 TẦNG) CẢNG XUÂN HẢI | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,3568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 16,8023 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 13,8137 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,4556 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,4676 | m3 |
| 6 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,2168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,4609 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,487 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,3598 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,1507 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,5196 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,4061 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9017 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,7141 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,194 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0535 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,0236 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,0295 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,5 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,6832 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 66,0295 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 66,0295 | m2 |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,3485 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,3145 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,1504 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7055 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,1516 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,7197 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7643 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,2015 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3032 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,6933 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,3358 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,7966 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 7,4351 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,6154 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,4449 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5645 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 163,92 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 146,6867 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,5361 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,1064 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,7236 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 378,9394 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,331 | m2 |
| 54 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 62,4894 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột -KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 224,5275 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 45,54 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 449,5752 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 830,0537 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 190,7127 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 252,21 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 433,8264 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 534,12 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 151,78 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 104,38 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 449,5752 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.050,2101 | m2 |
| 67 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 97,8732 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,2532 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,3154 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,3154 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9674 | 100m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 91,662 | 1m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8168 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,6158 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,621 | m |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 9,621 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 10,528 | m2 |
| 78 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,528 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 10,92 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 63,005 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 29,64 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 10,636 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định | Mô tả KT theo chương V | 8,584 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 124,465 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện( chỉ tính ở phòng kho) | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m2 |
| 88 | Lô gô & dòng chữ "TRẠM BIÊN PHÒNG CẢNG XUÂN HẢI" | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 5,6922 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 58 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 258 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 820 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 178 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 1.350 | m |
| 99 | Lắp đặt quạt trần (mỗi gian 1 cái) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 19 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 33 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 43 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 26 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 11 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 115 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 56 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 120 | Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Giá đỡ trên mái fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Má trên nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Má dưới nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Đệm chì lá 120*40*3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Đào móng băng, , rộng | Mô tả KT theo chương V | 17 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 17 | m3 |
| 128 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 129 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 132 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32*27mm | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27*21mm | Mô tả KT theo chương V | 74 | cái |
| 156 | Khóa nhựa 32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,7984 | 1m3 |
| 165 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4319 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6221 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 169 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,657 | m3 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,6227 | m3 |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,34 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,136 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,2136 | m2 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,5088 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 108,476 | m2 |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 178 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,149 | tấn |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,764 | m3 |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 184 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,6583 | 100m2 |
| 185 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,4157 | tấn |
| 186 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 26,64 | m2 |
| 187 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 74,2484 | m3 |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 50,5619 | m3 |
| 189 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,0217 | 100m3 |
| 190 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,079 | tấn |
| 191 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,5328 | m3 |
| 192 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 124,8103 | m3 |
| 193 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 226,9803 | m3 |
| I | NHÀ ĂN, BẾP + KHO (01 TẦNG) CẢNG XUÂN HẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,9747 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,8706 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,0994 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 15,5263 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,5837 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,174 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6198 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,4052 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,7527 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,5307 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8788 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,0118 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,0146 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,5694 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình ,độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,715 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,606 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,154 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 29,154 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,154 | m2 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6713 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,0628 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,9527 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,392 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7556 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0424 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,7275 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6758 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,4186 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,0747 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7802 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,9869 | 100m2 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 101,36 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,3146 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,2246 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,0946 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6372 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 197,923 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 191,5877 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 202,0418 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 176,132 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 178,02 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 298,69 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 92,06 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,4 | m |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 173,4344 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,8554 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,4725 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 242,342 | m2 |
| 57 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 72,158 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,058 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,8012 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,8012 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 77,463 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5636 | 100m2 |
| 63 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 12,2952 | m2 |
| 64 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 3,64 | m2 |
| 65 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 27,51 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ mở quay thanh nhôm hệ định hình kính dày 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 19,76 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 53,47 | m2 |
| 69 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm Sơn tĩnh điện (Chỉ tính phòng kho) | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m2 |
| 71 | LAMBRI Tủ bếp | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | m2 |
| 72 | Chụp khói bằng khung thép hộp tráng kẽm và tấm ốp bằng Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 197,923 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 844,4297 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,7405 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 58 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 115 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 230 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 44 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả KT theo chương V | 438 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp điện tổng 330*220*110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp điện phòng 200*150*110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 102 | Đai INOC giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 103 | Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 104 | Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 106 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bảng |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 111 | Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Giá đỡ trên mái fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 113 | Má trên nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Má dưới nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Đệm chì lá 120*40*3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Đào móng băng, , rộng | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 119 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOC | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 135 | Vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34*27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 145 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,3992 | 1m3 |
| 152 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,311 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3285 | m3 |
| 158 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,3114 | m3 |
| 159 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,67 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,568 | m2 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6068 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,2544 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 54,238 | m2 |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,882 | m3 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| J | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ CẢNG XUÂN HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,5492 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,4157 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 26,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 63,7944 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 22,9975 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3908 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,0354 | tấn |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,5328 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 86,7919 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 125,8719 | m3 |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢNG XUÂN HẢI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 295,838 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 303,838 | m2 |
| L | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH CẢNG XUÂN HẢI | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m3 |
| M | SÂN, ĐƯỜNG ĐI BỘ | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 9 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63 | m3 |
| 4 | Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 900 | m2 |
| 5 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 29,7909 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng ,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,1396 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,903 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 130,853 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 130,853 | m2 |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,5213 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 20,3349 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 1,0728 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 6 | Gối cống | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Khoan lấy lõi xuyên qua hàng rào, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,728 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,112 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 119,2 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,6 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 9,238 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,4828 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 149 | 1cấu kiện |
| 17 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành , sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả KT theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây cáp INox D4 treo cáp | Mô tả KT theo chương V | 36 | m |
| 24 | Van phao điện tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bơm chìm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ áp kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả KT theo chương V | 3 | m ống lọc |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,0879 | 1m3 |
| 29 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1879 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,0696 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1393 | m3 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,9432 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,688 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,912 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,7284 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,3684 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 30,912 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6817 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| O | NHÀ Ở, LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SỸ ( 02 TẦNG ) CẢNG THAN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,4142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 31,413 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,575 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,2008 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,9255 | m3 |
| 6 | Bê tông nền , đổ , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,2168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,8065 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,7123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9233 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,6016 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,0419 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,0064 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,6373 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,1989 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,8884 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9502 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,8994 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,0295 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,5 | m |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,6832 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 66,0295 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 66,0295 | m2 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,6788 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,569 | 100m3 |
| 29 | Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 1,5627 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 15,627 | 10m³/1km |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,1504 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7055 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,1516 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,7125 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8138 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,2291 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3057 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,6933 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,3358 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,9548 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 7,4351 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,3344 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,4426 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5645 | m3 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 163,92 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 146,6867 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,5361 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,1064 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,7236 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn - CERAMIC KT 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 378,9394 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC KT 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,331 | m2 |
| 56 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 62,4894 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 224,5275 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 45,54 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 449,5752 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 830,0537 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 190,7127 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 250,66 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 433,1064 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 549,94 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 151,78 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 104,38 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 449,5752 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.063,7601 | m2 |
| 69 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 97,8732 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,2532 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,3154 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,3154 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9674 | 100m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 91,662 | 1m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8168 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,6158 | m2 |
| 77 | Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,621 | m |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 9,621 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 10,528 | m2 |
| 80 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,528 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 10,92 | m2 |
| 82 | Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 63,005 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 29,64 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 10,636 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định | Mô tả KT theo chương V | 8,584 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 124,465 | m2 |
| 88 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện( chỉ tính ở phòng kho) | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m2 |
| 90 | Lô gô & dòng chữ "TRẠM BIÊN PHÒNG VŨNG ÁNG" | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 5,6922 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 58 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 258 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 820 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 178 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 1.350 | m |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 19 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 33 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 43 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 26 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 11 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 117 | Đèn chiếu sáng sân đường | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 56 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 122 | Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Giá đỡ trên mái fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Má trên nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Má dưới nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Đệm chì lá 120*40*3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Đào móng băng, , rộng | Mô tả KT theo chương V | 17 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 17 | m3 |
| 130 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 131 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 134 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 148 | Vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32*27mm | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27*21mm | Mô tả KT theo chương V | 74 | cái |
| 158 | Khóa nhựa 32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,7984 | 1m3 |
| 167 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4319 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6221 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,657 | m3 |
| 173 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,6227 | m3 |
| 174 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,34 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,136 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,2136 | m2 |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,5088 | m2 |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 108,476 | m2 |
| 179 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 180 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,149 | tấn |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,764 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| P | NHÀ ĂN, BẾP+ KHO (01 TẦNG) CẢNG THAN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,3807 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 20,4174 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,0637 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,188 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,5837 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,174 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,5229 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8977 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 1,0954 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,6578 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6874 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1665 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4503 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8122 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,4886 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,9807 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,9458 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 20 | Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 7,84 | 10m³/1km |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,715 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,606 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,154 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 29,154 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,154 | m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6713 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,0628 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,9527 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,392 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7556 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0424 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,7272 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,4186 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,0747 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7802 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,9869 | 100m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 101,36 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,3146 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,2246 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,0946 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6372 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 197,923 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 191,5877 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 202,0418 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 176,132 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 178,02 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 298,69 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 108,78 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,4 | m |
| 54 | Lát nền, sàn - CERAMIC KT 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 173,4344 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC KT 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,8554 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,16 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 242,342 | m2 |
| 58 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 72,158 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,058 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,8012 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,8012 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 77,463 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5636 | 100m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 12,2952 | m2 |
| 65 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 3,64 | m2 |
| 66 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 27,51 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 19,76 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ mở hất thanh nhôm kính dày 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 53,47 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm Sơn tĩnh điện (Chỉ tính phòng kho) | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | M2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m2 |
| 72 | LAMBRI Tủ bếp | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | m2 |
| 73 | Chụp khói bằng khung thép hộp tráng kẽm và tấm ốp bằng Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 197,923 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 844,4297 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,7405 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 58 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 115 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 230 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 44 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả KT theo chương V | 438 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp điện tổng 330*220*110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp điện phòng 200*150*110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 101 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 103 | Đai INOC giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 104 | Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 105 | Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bảng |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 112 | Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Giá đỡ trên mái fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Má trên nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Má dưới nẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Đệm chì lá 120*40*3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | Đào móng băng, , rộng | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 120 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOC | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34*27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21*21mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 146 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,3992 | 1m3 |
| 153 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,311 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 157 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3285 | m3 |
| 159 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,3114 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,67 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,568 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6068 | m2 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,2544 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 54,238 | m2 |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,882 | m3 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| Q | SAN NỀN CẢNG THAN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 18,0901 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 29,9196 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 37,5192 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 375,192 | 10m³/1km |
| 5 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,7456 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 23,8357 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,154 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp tính trên phương tiện tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 6,4631 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 64,631 | 10m³/1km |
| R | CỔNG CHÍNH CẢNG THAN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2287 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,2205 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5109 | m3 |
| 6 | Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0786 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8705 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13 | m2 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả KT theo chương V | 1,82 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 14,82 | m2 |
| 16 | Gia công khung biển hiệu | Mô tả KT theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 17 | Gia công khung biển hiệu | Mô tả KT theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung biển hiệu | Mô tả KT theo chương V | 5,32 | m2 |
| 19 | ốp Tấm COMPUSITER vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả KT theo chương V | 11,385 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m2 |
| 21 | Cánh cổng bằng khung thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10 | m2 |
| 22 | Bản lề cổng | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển tên công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| S | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH CẢNG THAN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,8031 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,5505 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,1686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3405 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2843 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,545 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,8634 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,7291 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,3346 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6682 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,736 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 203,7864 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 445,44 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,12 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 236,5224 | m2 |
| T | TƯỜNG RÀO KẼM GAI CẢNG THAN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 26,4808 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,808 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,463 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3485 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,24 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,7526 | m3 |
| 8 | Bê tông cột , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 1,312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,8866 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 1,408 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8807 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,733 | tấn |
| 16 | LD Hàng rào kẽm gai a 200 | Mô tả KT theo chương V | 519,225 | m2 |
| U | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH CẢNG THAN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,915 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,47 | m3 |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,7116 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,2642 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,8341 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,07 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,07 | m2 |
| V | SÂN, ĐƯỜNG ĐI BỘ CẢNG THAN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,314 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 11,57 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,99 | m3 |
| 4 | Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.157 | m2 |
| 5 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 29,2068 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0974 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,98 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,9 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 127,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 127,3 | m2 |
| W | CẤP THOÁT NƯỚC CẢNG THAN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3795 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,2163 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,912 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,448 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 76,8 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 5,952 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,2621 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4612 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,124 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,5124 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 18 | Lót gạch chỉ làm ký hiệu | Mô tả KT theo chương V | 1.666,6667 | viên |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Mô tả KT theo chương V | 1,75 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả KT theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Dây cáp INox D4 treo cáp | Mô tả KT theo chương V | 36 | m |
| 31 | Van phao điện tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bơm chìm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ áp kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả KT theo chương V | 3 | m ống lọc |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,3929 | 1m3 |
| 36 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3054 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,1393 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2786 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,3984 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,152 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,824 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,4568 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,7368 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 61,824 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3634 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,4747 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3712 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,2134 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| X | PHẦN ĐIỆN MẠNG NGOÀI CẢNG THAN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,5423 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,0258 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,6026 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4939 | 100m3 |
| 6 | Lót gạch chỉ làm ký hiệu | Mô tả KT theo chương V | 1.960 | viên |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*35+1*25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 230 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Mô tả KT theo chương V | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 180 Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm có khóa 330*220*110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7938784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.656464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.038.099.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.114.297.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theoCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 6 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 3 | Máy lu ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi