Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944631-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:15:00 đến ngày 2022-09-24 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.529435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05887E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 08 thợ nề xây dựng)(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 90 PS
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90 PS
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy/xe trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn tuyến nhà văn hóa thể thao An Hải – đường cơ động
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Đầu tư Quảng Ngãi. + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng nông thôn huyện Lý Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Sơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Sơn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền đường:
1Đào khuôn đ­ường cũ, bó vỉa BTXMĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế79,641 m3
2Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế79,641 m3
3Vận chuyển đất tiếp 2km (ĐGx2)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế79,641 m3
4Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế116,091 m3
5Vận chuyển đất đào đến vị trí đắp Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế75,0551 m3
6Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế41,0351 m3
7Vận chuyển đất tiếp 2km (ĐGx2)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế41,0351 m3
8Đắp đất nền đường đầm chặt K=0.95 (Tận dụng đất đào để đắp)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế66,421 m3
9Lu lèn đáy khuôn nền đàoĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế378,921 m2
B *\ Mặt đường BTXM:
1Móng CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cmĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế81,171 m3
2Bù vênh CPDD loại 1(Dmax=25)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế47,581 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế1.259,381 m2
4BT mặt đ­ường M300 đá 1x2Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế196,431 m3
5Ván khuônĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế95,461 m2
6Cắt khe đường bê tôngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế193,911 m
7Làm khe coĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế168,31m
8Làm khe giãnĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế25,611m
9Gõ chèn kheĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,311 m3
10Matit chèn kheĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,0441 m3
C *\ An toàn giao thông:
1Đào đất hố móng đất cấp 3Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,2241 m3
2BT móng cột biển báo M150 đá 4x6Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,2241 m3
3Lắp đặt cộtt và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế21 Cái
D *\ Thoát nước dọc:
1Đào đất hố móng đất cấp 3Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế14,261 m3
2Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế14,261 m3
3Vận chuyển đất tiếp 2km (ĐGx2)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế14,261 m3
4Lắng cát hạt thô hai bên thân cống đầm chặt K=95Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế1,841 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại BĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế3,451 m3
6Cống BTLT D300 H30-XB80 (4m/đoạn)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế31 đoạn
7Nối ống BT bằng gioăng cao su D300Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế21mối nối
8Trát vữa quanh mối nối D300Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế21mối nối
9Cắt mặt đường bê tôngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế556,21 m
10Đào mặt đường BTXMĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế65,081 m3
11Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế65,081 m3
12Vận chuyển đất tiếp 2km (ĐGx2)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế65,081 m3
13Đào đất hố móng đất cấp 3Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế696,271 m3
14Lấp đất hố móngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế481,131 m3
15Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế215,141 m3
16Vận chuyển đất tiếp 2km (ĐGx2)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế215,141 m3
17Hoàn trả CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cmĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế37,641 m3
18Lắng cát hạt thô hai bên thân cống đầm chặt K=95Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế77,871 m3
19Đệm cấp phối đá dăm loại BĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế110,131 m3
20Cống BTLT D600 H30-XB80 (4m/đoạn)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế671 đoạn
21Cống BTLT D600 H30-XB80 (3m/đoạn)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế21 đoạn
22Cống BTLT D600 H30-XB80 (2m/đoạn)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế11 đoạn
23Cống BTLT D600 H30-XB80 (1m/đoạn)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế21 đoạn
24Nối ống BT bằng gioăng cao su D600Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế581mối nối
25Trát vỉa quanh mối nối D600Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế581mối nối
26Cắt mặt đường bê tôngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế87,41 m
27Cắt cống bê tông dày 10cmĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế7,61 m
28Đào mạt đường BTXM+cốngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế11,891 m3
29Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế11,891 m3
30Vận chuyển đất tiếp 2km (ĐGx2)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế11,891 m3
31Đào đất hố móng đất cấp 3Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế172,881 m3
32Lấp đất hố móngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế122,031 m3
33Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế50,851 m3
34Vận chuyển đất tiếp 2km (ĐGx2)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế50,851 m3
35Hoàn trả CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cmĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế3,031 m3
36BT mằt đ­ường M300 đá 1x2Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế1,061 m3
37Bt lót hố thu M150 đá 4x6Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế3,071 m3
38Ván khuôn móngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế7,681 m2
39BT móng và thân M250 đá 1x2Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế22,751 m3
40Ván khuônĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế193,91 m2
41Gia công cốt thép đkĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,903Tấn
42BT Tấm đan M250 đá 1x2Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế2,951 m3
43Vận khuônĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế19,21 m2
44cốt thép Tấm đan đkĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,7271 Tấn
45LĐ cấu kiện bê tôngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế121 c/kiện
46Nắp đan KT(800x800x50) tải trọng 250KN (148.8kg)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế12Cái
47LĐ cấu kiệnĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế121 c/kiện
48Gia công cốt thép bậc thang đk=20mmĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,138Tấn
49Hao hụt VL thép I200 (1.17%+3.5%)*4.851)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,227Tấn
50Đóng cọc thép hình I200 (đoạn ngập đất)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế2171 m
51Đóng cọc thép hình I200 (đoạn o ngập đất)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế13,21 m
52Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế2171 m
53Hao phí VL thép I200 & I100 (1.17%*3.049)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,036Tấn
54Lăp dựng kết cấu thépĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế3,049Tấn
55Tháo dỡ kết cấu thépĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế3,049Tấn
56Lấp đặt + tháo dỡ thép TấmĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế101,21 m2
57Đào đất hố móng đất cấp 3Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,841 m3
58Lấp đất hố móngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,671 m3
59Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiênĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,171 m3
60Vận chuyển đất tiếp 2km (ĐGx2)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,171 m3
61Bt lót hố thu M150 đá 4x6Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,061 m3
62Ván khuôn móngĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,561 m2
63BT móng và thân hố ga M250 đá 1x2Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,231 m3
64Ván khuônĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế4,381 m2
65Gia công cốt thép đkĐáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,024Tấn
66Sản xuất thép hình L(50x50x5)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế0,006Tấn
67Nắp gang chắn rác (54.06kg/Tấm)Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế1Tấm
68Bu lông D14Đáp ứng theo Yêu cầu thiết kế4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.529435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05887E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
4 Công nhân lành nghề 10 - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 08 thợ nề xây dựng)(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m31
2 Máy ủi ≥ 90 PS ≥ 90 PS1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.2
4 Ô tô bồn tưới nước Dung tích ≥ 5m3, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.2
5 Máy/xe trộn bê tông tự hành Công xuất ≥ 1m31
6 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. ≥ 250 lít2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw ≥1kw2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw ≥1,5kw2
9 Máy đầm cóc Đầm nền đất2
10 Máy hàn ≥23 kw ≥23 kw1
11 Máy cắt uốn thép ≥5 kw ≥5 kw1
12 Máy thủy bình Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->