Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa gia cố lề, xây dựng rãnh dọc, kè mái taluy âm (PT) đoạn Km67+800-Km69+00, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa gia cố lề, xây dựng rãnh dọc, kè mái taluy âm (PT) đoạn Km67+800-Km69+00, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:13:00 đến ngày 2022-09-24 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,091,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: mặt đường Bê tông nhựa, kè gia cố taluy, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường ≤ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa gia cố lề, xây dựng rãnh dọc, kè mái taluy âm (PT) đoạn Km67+800-Km69+00, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn Sửa chữa gia cố lề, xây dựng rãnh dọc, kè mái taluy âm (PT) đoạn Km67+800 - Km69+00, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Cắt BTN dày 7cm | Chương V/Phần II | 2.408,06 | m |
| 2 | Đào bóc BTN | Chương V/Phần II | 25,2846 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 361,209 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng lớp BTNC12.5 dày 7cm | Chương V/Phần II | 361,209 | m2 |
| 5 | Lớp BTNC12.5 dày 7cm | Chương V/Phần II | 4.571,7253 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 | Chương V/Phần II | 4.571,7253 | m2 |
| 7 | Lớp CPĐD loại I dày 15cm | Chương V/Phần II | 685,7588 | m2 |
| 8 | Lớp CPĐD loại II dày 30cm | Chương V/Phần II | 1.371,5176 | m3 |
| 9 | Xáo xới nền cũ | Chương V/Phần II | 1.371,5176 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K98 | Chương V/Phần II | 4.571,7253 | m2 |
| 11 | Đào rãnh đất C3 | Chương V/Phần II | 563,6486 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đất C3 | Chương V/Phần II | 2.083,7983 | m3 |
| 13 | Đắp rãnh đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 99,0218 | m3 |
| 14 | Đánh cấp (đất C2) | Chương V/Phần II | 67,1221 | m3 |
| 15 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 198,5301 | m3 |
| 16 | Đắp đất đầm chặt K=0.95 | Chương V/Phần II | 406,5181 | m3 |
| 17 | Lớp BTNC12.5 dày 7cm | Chương V/Phần II | 209,81 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 | Chương V/Phần II | 209,81 | m2 |
| 19 | Bù phụ bằng CPĐD loại I | Chương V/Phần II | 12,085 | m3 |
| 20 | BTXM M200 bó nền vuốt nối | Chương V/Phần II | 5,192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó nền | Chương V/Phần II | 12,98 | m2 |
| 22 | BTXM B20 (M250) dày 20cm | Chương V/Phần II | 43,8602 | m3 |
| 23 | CPĐD loại II dày 8cm đệm | Chương V/Phần II | 17,5441 | m3 |
| 24 | BTXM M250 đá 1x2cm | Chương V/Phần II | 135,4433 | m3 |
| 25 | Cốt thép D≤10mm | Chương V/Phần II | 8.017,1009 | kg |
| 26 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 1.717,88 | m2 |
| 27 | Vữa XM M100 khe nối | Chương V/Phần II | 46,4539 | m3 |
| 28 | BTXM M250 đá 1x2cm | Chương V/Phần II | 22,783 | m3 |
| 29 | Cốt thép D≤10mm | Chương V/Phần II | 711,8946 | kg |
| 30 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 379,7162 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm móng | Chương V/Phần II | 47,434 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ck thân rãnh, 528kg/1ck | Chương V/Phần II | 641 | cấu kiện |
| 33 | BTXM M250 đá 1x2cm | Chương V/Phần II | 66,1512 | m3 |
| 34 | Cốt thép D≤10mm | Chương V/Phần II | 8.236,85 | kg |
| 35 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 666,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng ck nắp rãnh ; 258kg/ck | Chương V/Phần II | 641 | cấu kiện |
| 37 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 4,29 | m3 |
| 38 | Đắp đất C3 | Chương V/Phần II | 1,95 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,62 | m3 |
| 40 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,97 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 13,67 | m2 |
| 42 | BTXM M250 đá 1x2cm | Chương V/Phần II | 5,1088 | m3 |
| 43 | Cốt thép D≤10mm | Chương V/Phần II | 268,2316 | kg |
| 44 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 63,36 | m2 |
| 45 | Đá dăm đệm móng | Chương V/Phần II | 1,184 | m3 |
| 46 | BTXM M250 đá 1x2cm | Chương V/Phần II | 1,6512 | m3 |
| 47 | Cốt thép D≤10mm | Chương V/Phần II | 209,92 | kg |
| 48 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 16,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng ck nắp hố thu ; 258kg/ck | Chương V/Phần II | 16 | cấu kiện |
| 50 | III. Kè mái taluy âm | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 51 | Khoan tạo lỗ D14 sâu 15cm | Chương V/Phần II | 1.714,36 | lỗ |
| 52 | BTXM M250 đá 1x2cm | Chương V/Phần II | 304,2989 | m3 |
| 53 | Cốt thép D≤10mm | Chương V/Phần II | 5.815,9663 | kg |
| 54 | Cốt thép D>10mm | Chương V/Phần II | 14.340,6214 | kg |
| 55 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 1.114,334 | m2 |
| 56 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 32,1442 | m3 |
| 57 | Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Chương V/Phần II | 102,264 | m2 |
| 58 | Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Chương V/Phần II | 488,308 | m2 |
| 59 | Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 6mm | Chương V/Phần II | 18 | m2 |
| 60 | Sơn trắng đỏ 3 lớp trên bê tông | Chương V/Phần II | 14,848 | m2 |
| 61 | Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chương V/Phần II | 0,63 | m2 |
| 62 | Dán lại phản quang biển chữ nhật lớn | Chương V/Phần II | 3,2 | m2 |
| 63 | Phá dỡ BTXM móng cột cũ bị thấp | Chương V/Phần II | 0,8125 | m3 |
| 64 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 0,8125 | m3 |
| 65 | BTXM M200 móng cột đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 0,8125 | m3 |
| 66 | Lắp đặt biển báo | Chương V/Phần II | 5 | biển |
| 67 | Bổ sung biển hình vuông 90x90cm | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 68 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 69 | BTXM M200 móng cột đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 70 | Phá dỡ BTXM móng cột | Chương V/Phần II | 0,059 | m3 |
| 71 | BTXM móng M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 0,059 | m3 |
| 72 | Di dời, Lắp dựng cột Km | Chương V/Phần II | 1 | cấu kiện |
| 73 | Bọc phản quang cột Km | Chương V/Phần II | 1 | cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ BTXM móng cột để di dời | Chương V/Phần II | 0,324 | m3 |
| 75 | BTXM móng M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 0,324 | m3 |
| 76 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 0,324 | m3 |
| 77 | Di dời cọc H | Chương V/Phần II | 9 | cấu kiện |
| 78 | Tôn dày 2mm | Chương V/Phần II | 1,81 | kg |
| 79 | Thép 2x4 dày 2mm | Chương V/Phần II | 14,56 | kg |
| 80 | Dán phản quang màu đỏ | Chương V/Phần II | 0,025 | m2 |
| 81 | Dán phản quang màu trắng | Chương V/Phần II | 0,09 | m2 |
| 82 | Đường hàn H4 | Chương V/Phần II | 0,16 | m |
| 83 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 0,036 | m3 |
| 84 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 0,036 | m3 |
| 85 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,42 | m3 |
| 86 | Sơn màu đỏ 3 lớp | Chương V/Phần II | 3,696 | m2 |
| 87 | Sơn màu trắng 3 lớp | Chương V/Phần II | 15,18 | m2 |
| 88 | Đào đất | Chương V/Phần II | 2,816 | m3 |
| 89 | Dán phản quang màu đỏ | Chương V/Phần II | 0,264 | m2 |
| 90 | Dán phản quang màu trắng | Chương V/Phần II | 0,264 | m2 |
| 91 | Đào đất móng cột (đất C3) | Chương V/Phần II | 2,16 | m3 |
| 92 | BTXM M250 đá 1x2cm | Chương V/Phần II | 2,16 | bộ |
| 93 | Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ, lắp đặt cột đèn D (130 - 204)mm cao 6m, vươn 6m | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 95 | Bổ sung đinh phản quang KT 14x15cm | Chương V/Phần II | 115 | cái |
| 96 | Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa) | Chương V/Phần II | 89 | tấm |
| 97 | Cột thép D141 dày 4,5mm, L=1350m mạ kẽm + nắp | Chương V/Phần II | 94 | cột |
| 98 | Tấm tôn đệm 396x70x5mm mạ kẽm | Chương V/Phần II | 99 | tấm |
| 99 | Bu lông M19, L=180mm | Chương V/Phần II | 99 | cái |
| 100 | Bu lông M16, L=35mm | Chương V/Phần II | 990 | cái |
| 101 | Cột thép D141 dày 4,5mm, L=926m mạ kẽm + nắp | Chương V/Phần II | 5 | cột |
| 102 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Chương V/Phần II | 5 | tấm |
| 103 | Tấm tôn sóng 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng) | Chương V/Phần II | 5 | tấm |
| 104 | Tấm uốn cong 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Chương V/Phần II | 5 | tấm |
| 105 | Mắt phản quang hình thang 45x110mm | Chương V/Phần II | 50 | cái |
| 106 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 17,325 | m3 |
| 107 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 17,325 | m3 |
| 108 | Lắp đặt hộ lan | Chương V/Phần II | 277 | m |
| 109 | Phá dỡ BTXM móng cột hiện trạng | Chương V/Phần II | 1,75 | m3 |
| 110 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 1,75 | m3 |
| 111 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 1,75 | m3 |
| 112 | Lắp đặt hộ lan cột U | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 113 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 114 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, 2km | Chương V/Phần II | 2.350,4741 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất C4 đổ đi, 2km | Chương V/Phần II | 26,4801 | m3 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công,KT60x140cm, cột L=1,8m | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 b,c : Phía trước là công trường,KT140x200cm,cột L=1,8m | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp L=70cm | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245: Đi chậm, L=70cm | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227: công trường, L=70cm | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, KT130x35cm | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Chương V/Phần II | 26,5727 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Chương V/Phần II | 100 | ống |
| 9 | BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa | Chương V/Phần II | 1,35 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Chương V/Phần II | 300 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục (KH 50%) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Chương V/Phần II | 2 | lần |
| 13 | Nhân công bậc 2,5/7 ĐBGT trong quá trình thi công | Chương V/Phần II | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: mặt đường Bê tông nhựa, kè gia cố taluy, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tối thiểu 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110cv | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp BTN | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường ≤ 190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy cắt Bê tông | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi