Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa gia cố lề, xây dựng rãnh dọc, kè mái taluy âm (PT) đoạn Km67+800-Km69+00, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944760-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa gia cố lề, xây dựng rãnh dọc, kè mái taluy âm (PT) đoạn Km67+800-Km69+00, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220944687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:13:00 đến ngày 2022-09-24 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,091,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: mặt đường Bê tông nhựa, kè gia cố taluy, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường ≤ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa gia cố lề, xây dựng rãnh dọc, kè mái taluy âm (PT) đoạn Km67+800-Km69+00, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa gia cố lề, xây dựng rãnh dọc, kè mái taluy âm (PT) đoạn Km67+800 - Km69+00, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Cắt BTN dày 7cmChương V/Phần II2.408,06m
2Đào bóc BTNChương V/Phần II25,2846m3
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Chương V/Phần II361,209m2
4Hoàn trả bằng lớp BTNC12.5 dày 7cmChương V/Phần II361,209m2
5Lớp BTNC12.5 dày 7cmChương V/Phần II4.571,7253m2
6Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2Chương V/Phần II4.571,7253m2
7Lớp CPĐD loại I dày 15cmChương V/Phần II685,7588m2
8Lớp CPĐD loại II dày 30cmChương V/Phần II1.371,5176m3
9Xáo xới nền cũChương V/Phần II1.371,5176m3
10Lu lèn nền đường K98Chương V/Phần II4.571,7253m2
11Đào rãnh đất C3Chương V/Phần II563,6486m3
12Đào khuôn đất C3Chương V/Phần II2.083,7983m3
13Đắp rãnh đầm chặt K95Chương V/Phần II99,0218m3
14Đánh cấp (đất C2)Chương V/Phần II67,1221m3
15Đào đất C3Chương V/Phần II198,5301m3
16Đắp đất đầm chặt K=0.95Chương V/Phần II406,5181m3
17Lớp BTNC12.5 dày 7cmChương V/Phần II209,81m2
18Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2Chương V/Phần II209,81m2
19Bù phụ bằng CPĐD loại IChương V/Phần II12,085m3
20BTXM M200 bó nền vuốt nốiChương V/Phần II5,192m3
21Ván khuôn bó nềnChương V/Phần II12,98m2
22BTXM B20 (M250) dày 20cmChương V/Phần II43,8602m3
23CPĐD loại II dày 8cm đệmChương V/Phần II17,5441m3
24BTXM M250 đá 1x2cmChương V/Phần II135,4433m3
25Cốt thép D≤10mmChương V/Phần II8.017,1009kg
26Ván khuônChương V/Phần II1.717,88m2
27Vữa XM M100 khe nốiChương V/Phần II46,4539m3
28BTXM M250 đá 1x2cmChương V/Phần II22,783m3
29Cốt thép D≤10mmChương V/Phần II711,8946kg
30Ván khuônChương V/Phần II379,7162m2
31Đá dăm đệm móngChương V/Phần II47,434m3
32Lắp đặt ck thân rãnh, 528kg/1ckChương V/Phần II641cấu kiện
33BTXM M250 đá 1x2cmChương V/Phần II66,1512m3
34Cốt thép D≤10mmChương V/Phần II8.236,85kg
35Ván khuônChương V/Phần II666,64m2
36Lắp dựng ck nắp rãnh ; 258kg/ckChương V/Phần II641cấu kiện
37Đào đất C3Chương V/Phần II4,29m3
38Đắp đất C3Chương V/Phần II1,95m3
39Đá dăm đệm dày 10cmChương V/Phần II0,62m3
40BTXM M200 đổ tại chỗChương V/Phần II2,97m3
41Ván khuônChương V/Phần II13,67m2
42BTXM M250 đá 1x2cmChương V/Phần II5,1088m3
43Cốt thép D≤10mmChương V/Phần II268,2316kg
44Ván khuônChương V/Phần II63,36m2
45Đá dăm đệm móngChương V/Phần II1,184m3
46BTXM M250 đá 1x2cmChương V/Phần II1,6512m3
47Cốt thép D≤10mmChương V/Phần II209,92kg
48Ván khuônChương V/Phần II16,64m2
49Lắp dựng ck nắp hố thu ; 258kg/ckChương V/Phần II16cấu kiện
50III. Kè mái taluy âmChương V/Phần II1m
51Khoan tạo lỗ D14 sâu 15cmChương V/Phần II1.714,36lỗ
52BTXM M250 đá 1x2cmChương V/Phần II304,2989m3
53Cốt thép D≤10mmChương V/Phần II5.815,9663kg
54Cốt thép D>10mmChương V/Phần II14.340,6214kg
55Ván khuôn đổ tại chỗChương V/Phần II1.114,334m2
56Đá dăm đệmChương V/Phần II32,1442m3
57Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmChương V/Phần II102,264m2
58Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mmChương V/Phần II488,308m2
59Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 6mmChương V/Phần II18m2
60Sơn trắng đỏ 3 lớp trên bê tôngChương V/Phần II14,848m2
61Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cmChương V/Phần II0,63m2
62Dán lại phản quang biển chữ nhật lớnChương V/Phần II3,2m2
63Phá dỡ BTXM móng cột cũ bị thấpChương V/Phần II0,8125m3
64Đào đất C3Chương V/Phần II0,8125m3
65BTXM M200 móng cột đổ tại chỗChương V/Phần II0,8125m3
66Lắp đặt biển báoChương V/Phần II5biển
67Bổ sung biển hình vuông 90x90cmChương V/Phần II2biển
68Đào đất C3Chương V/Phần II0,4m3
69BTXM M200 móng cột đổ tại chỗChương V/Phần II0,4m3
70Phá dỡ BTXM móng cộtChương V/Phần II0,059m3
71BTXM móng M200 đổ tại chỗChương V/Phần II0,059m3
72Di dời, Lắp dựng cột KmChương V/Phần II1cấu kiện
73Bọc phản quang cột KmChương V/Phần II1cấu kiện
74Phá dỡ BTXM móng cột để di dờiChương V/Phần II0,324m3
75BTXM móng M200 đổ tại chỗChương V/Phần II0,324m3
76Đào đất C3Chương V/Phần II0,324m3
77Di dời cọc HChương V/Phần II9cấu kiện
78Tôn dày 2mmChương V/Phần II1,81kg
79Thép 2x4 dày 2mmChương V/Phần II14,56kg
80Dán phản quang màu đỏChương V/Phần II0,025m2
81Dán phản quang màu trắngChương V/Phần II0,09m2
82Đường hàn H4Chương V/Phần II0,16m
83Đào đất C3Chương V/Phần II0,036m3
84BTXM M200 đổ tại chỗChương V/Phần II0,036m3
85BTXM M200 đổ tại chỗChương V/Phần II2,42m3
86Sơn màu đỏ 3 lớpChương V/Phần II3,696m2
87Sơn màu trắng 3 lớpChương V/Phần II15,18m2
88Đào đấtChương V/Phần II2,816m3
89Dán phản quang màu đỏChương V/Phần II0,264m2
90Dán phản quang màu trắngChương V/Phần II0,264m2
91Đào đất móng cột (đất C3)Chương V/Phần II2,16m3
92BTXM M250 đá 1x2cmChương V/Phần II2,16bộ
93Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽmChương V/Phần II1bộ
94Tháo dỡ, lắp đặt cột đèn D (130 - 204)mm cao 6m, vươn 6mChương V/Phần II1bộ
95Bổ sung đinh phản quang KT 14x15cmChương V/Phần II115cái
96Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa)Chương V/Phần II89tấm
97Cột thép D141 dày 4,5mm, L=1350m mạ kẽm + nắpChương V/Phần II94cột
98Tấm tôn đệm 396x70x5mm mạ kẽmChương V/Phần II99tấm
99Bu lông M19, L=180mmChương V/Phần II99cái
100Bu lông M16, L=35mmChương V/Phần II990cái
101Cột thép D141 dày 4,5mm, L=926m mạ kẽm + nắpChương V/Phần II5cột
102Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Chương V/Phần II5tấm
103Tấm tôn sóng 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng)Chương V/Phần II5tấm
104Tấm uốn cong 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Chương V/Phần II5tấm
105Mắt phản quang hình thang 45x110mmChương V/Phần II50cái
106Đào đất C3Chương V/Phần II17,325m3
107BTXM M200 đổ tại chỗChương V/Phần II17,325m3
108Lắp đặt hộ lanChương V/Phần II277m
109Phá dỡ BTXM móng cột hiện trạngChương V/Phần II1,75m3
110Đào đất C3Chương V/Phần II1,75m3
111BTXM M200 đổ tại chỗChương V/Phần II1,75m3
112Lắp đặt hộ lan cột UChương V/Phần II10m
113Tháo dỡ hộ lan cũChương V/Phần II10m
114Vận chuyển đất C3 đổ đi, 2kmChương V/Phần II2.350,4741m3
115Vận chuyển đất C4 đổ đi, 2kmChương V/Phần II26,4801m3
B Công tác đảm bảo giao thông
1Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công,KT60x140cm, cột L=1,8mChương V/Phần II2biển
2Biển báo chữ nhật I441 b,c : Phía trước là công trường,KT140x200cm,cột L=1,8mChương V/Phần II4biển
3Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp L=70cmChương V/Phần II2biển
4Biển tam giác W 245: Đi chậm, L=70cmChương V/Phần II2biển
5Biển tam giác W227: công trường, L=70cmChương V/Phần II2biển
6Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, KT130x35cmChương V/Phần II2biển
7Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mChương V/Phần II26,5727kg
8Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ốngChương V/Phần II100ống
9BT M250 đế cọc tiêu ông nhựaChương V/Phần II1,35m3
10Dây phản quang nhựa PVCChương V/Phần II300m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục (KH 50%)Chương V/Phần II10cái
12Di chuyển biển báoChương V/Phần II2lần
13Nhân công bậc 2,5/7 ĐBGT trong quá trình thi côngChương V/Phần II240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: mặt đường Bê tông nhựa, kè gia cố taluy, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tối thiểu 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy ủi ≤ 110cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh thép 8-16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy rải hỗn hợp BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Ô tô tự đổ ≤ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Máy phun nhựa đường ≤ 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy cắt Bê tông Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->