Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Sửa chữa trạm 110kV Chợ Gạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936666-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình Sửa chữa trạm 110kV Chợ Gạo
Số hiệu KHLCNT 20220890779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2023 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:11:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 581,568,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7235269E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74470538E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản scan Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Bản scan hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 407.097.922 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, cột
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùi bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn hồ
- Đặc điểm thiết bị Trộn bêtông, vữa ximăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình Sửa chữa trạm 110kV Chợ Gạo
Sửa chữa trạm 110kV Chợ Gạo
75 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2023 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Số điện thoại: 0273 2210 203 (Văn phòng). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Nam - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK và ĐTXD Phúc Anh. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tiền Giang - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: * Lập E-HSMT: Ban QLDA-Công ty Điện lực Tiền Giang; * Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tiền Giang; - Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá E-HSMT: Công ty Điện lực Tiền Giang; * Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Số điện thoại: 0273 2210 203 (Văn phòng). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2019, 2020, 2021 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - file scan HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Số điện thoại: 0273 2210 203 (Văn phòng). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 203 Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 203 Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý đấu thầu EVN: Email ([email protected]) - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ số: 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – Điện thoại: (028) 3829 0980). – Fax: (028) 3829 0388)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng.1khoán
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu.1khoán
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu.1khoán
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.1khoán
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công.1khoán
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường.1khoán
7Chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp trong nhà khi hoàn thành.1khoán
8Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cấp, cấp phối bêtông, nén mẫu bêtông, thép,...,chi phí lắp đồng hồ điện, đồng hồ nước, chi phí điện , nước thi công.1khoán
B HẠNG MỤC 2:
1Hàn gia cố bản lề 2 bên cánh cổng (Phần Cải tạo cổng trạm)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)8bộ
2Lắp bánh xe sắt cổng trạm (luôn công lắp đặt)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)2bộ
3Gia công ray L50x5 cho cổng trạm (luôn công lắp đặt)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0344tấn
4Lắp dựng xà gồ thép(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0344tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa cổng (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)23,558m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)24,408m2
7Phá dở tường gạch (kể cả vận chuyển gạch vỡ ra khỏi công trình), (hạng mục xây mới đoạn tường rào)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)1,45m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (vận chuyển xà bần ra khỏi công trình)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,25m3
9BT dầm đá 1x2 M200 (luôn ván khuôn)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,4m3
10SXLD cốt thép tấm giằng d (nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0058tấn
11SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d (nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0379tấn
12SXLD cốt thép neo tường d (nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0027tấn
13Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,8064m3
14Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,648m3
15Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)29m2
16Quét vôi 2 lớp lót, 2 lớp màu(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)29m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (Hạng mục gia cố đoạn tường rào bị nghiêng)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)1khoán
18BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,144m3
19Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng (nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,096m3
20Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15 (luôn ván khuôn)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,2307m3
21SXLD cốt thép móng+cột+đà giằng d(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0019tấn
22SXLD cốt thép móng+cột+đà giằng d(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0346tấn
23Khoan lổ quét sika dur 372(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)4vị trí
24Vệ sinh tường rào hiện hữu (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đảm bảo kỹ thuật, kể cả dụng cụ thi công, giấy nhám), (Hạng mục Hàng rào cải tạo)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)1.2181m2
25Quét vôi 2 lớp lót, 2 lớp màu(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)1.218m2
26Đục tẩy bề mặt mái và sê nô (gồm đục bỏ lớp vữa láng cũ; vệ sinh sạch seno), (Hạng mục cải tạo nhà điều khiển)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)28,8m2
27Cạo sơn tường trong, trần nhà, tường ngoài hiện hữu bị thấm, hư hỏng (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đảm bảo kỹ thuật, kể cả dụng cụ thi công, giấy nhám)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)767m2
28Dặm vá vết nứt tường trong và ngoài nhà bằng vữa ximăng M100 ((sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, kể cả đục vết nứt để dặm vá)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)20m2
29Bả matit vào tường, trần trong nhà, tường ngoài nhà (tường ngoài nhà dùng loại chuyên biệt ngoài trời)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)795,8m2
30Chống thấm seno (gồm quét 2 lớp phụ gia chuyên dụng chống thấm có bột ximăng; láng vữa tạo dốc dày 50-100mm, vữa M100 có phụ gia chống thấm; hoàn thiện mặt seno bằng 2 lớp phụ gia chống thấm)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)28,8m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)558,78m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)208,22m2
33Thay bản lề cửa đi các loại cho nhà điều hành(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)24bộ
34Sửa chữa tam cấp và ram dốc (gồm: Bậc tam cấp: phá dỡ gạch cũ, chống lún nền một số vị trí, đục nền để cán vữa và lát đá granít; Gam dốc: trám vữa ximăng vào một số vị trí nứt bề mặt)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)1
35Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)3bộ
36Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)18bộ
37Bộ đèn DC (1x14W, L=0,6m)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)2bộ
38Đèn bán cầu ốp trần bóng nung tim (110VDC-40W, có chao chụp)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)13bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Quạt hút chống cháy nổ có lưới bảo vệ)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)8cái
40Cung cấp máy điều hòa 24000-BTU (trọn bộ, giá treo, ống đồng, ống bảo ôn, dây điện dàn nóng đến dàn lạnh, ống thoát nước)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)5bộ
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (nhân công trọn bộ)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)5máy
42Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M250 cấp độ bền B20 (luôn ván khuôn), (Phần Cảo tạo mương cáp)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)1,09m3
43SXLD cốt thép tấm đan (nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0712tấn
44SXLD cốt thép tấm đan >10mm(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0172tấn
45SXLD thép viền nắp đan(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)0,0331tấn
46Lắp đặt tấm đan beton (nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)36cái
47Đá 1x2 (Phần sân trạm)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)40m3
48Rải đá 1x2 sân trạm (nhân công)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)40m3
49Rải cát bổ sung (kể cả chi phí vận chuyển đến chân công trình, luôn công)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)50m3
50Mua đất đắp kè taluy (đất sét, kể cả chi phí vận chuyển đến chân công trình), (Hạng mục sửa kè taluy)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)40m3
51Đắp đất kè taluy đầm chặt (nhân công )(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)40m3
52Xây đá hộc dày 200, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (kè taluy), (kể cả vật tư, nhân công, chi phí vận chuyển đến chân công trình)(nhà thầu khảo sát hiện trường; kết hợp bản vẽ TKKTTC và chỉ dẫn kỹ thuật, mô tả kỹ thuật chương V)20m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7235269E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74470538E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản scan Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Bản scan hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 407.097.922 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan tường, cột1
2 Máy hàn điện Hàn thép1
3 Đầm dùi Dùi bêtông1
4 Máy cắt thép Cắt thép1
5 Máy trộn hồ Trộn bêtông, vữa ximăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->