Gói thầu: Thi công sửa chữa, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm và trần thạch cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Cộng sản |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm và trần thạch cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | + Chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2021-2022: 9.604.390.380đ; + Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp: 2.000.000.000đ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:11:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,604,390,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7406586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.481317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công hệ thống điều hòa trung tâm (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt) trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng là hợp đồng thi công là cải tạo, nâng cấp, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm cũ (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt) đáp ứng giá trị tối thiểu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.123.074.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.369.222.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên các chuyên ngành nhiệt hoặc nhiệt lạnh hoặc điều hòa không khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hạn.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự là làm tại vị trí giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng cho gói thầu thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm tối thiểu 01 gói thầu trở lên tính đến ngày đóng thầu (Cung cấp tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện gói thầu thi công hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thạch cao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện gói thầu thi công hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên các chuyên ngành nhiệt hoặc nhiệt lạnh hoặc điều hòa không khí.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện gói thầu thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc điện hoặc nhiệt hoặc nhiệt lạnh hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện gói thầu thi công sửa chữa công trình dân dụng hoặc thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh lốp ≥ 25 tấn. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy, đăng ký xe của chủ sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng điện ≥ 2 tấn. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,6 kW. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23 kW. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông ≥ 1,75 kW. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng (Đo tới 1000v AC và DC). Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tạp chí Cộng sản |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm và trần thạch cao Sửa chữa, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm và trần thạch cao 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | + Chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2021-2022: 9.604.390.380đ; + Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp: 2.000.000.000đ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Cam kết tín dụng (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực. - Chứng chỉ ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật mục 3 chương III. - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự; - Các tài liệu chứng minh năng lực thiết bị thi công; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng) bao gồm: + Hợp đồng và tất các phụ lục hợp đồng kèm theo. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình hoặc Bảng quyết toán chi phí xây lắp hoặc bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng. + Các tài liệu có tính chất pháp lý tương đương chứng minh giá trị đã thực hiện. - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau (nhà thầu có thể nộp khi được mời vào đối chiếu hồ sơ trước khi thương thảo hợp đồng): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (Số liệu cho 03 năm 2019, 2020, 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (Số liệu cho 03 năm 2019, 2020, 2021); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Số liệu cho 03 năm 2019, 2020, 2021); + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có) - Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các hồ sơ bản gốc các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên webform để phục vụ việc làm rõ, đối chiếu hồ sơ trong quá trình đánh giá và trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tạp chí cộng sản, Địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439429753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh văn phòng Trung ương đảng, Địa chỉ: Số 1 Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài chính và Quản lý đầu tư Văn phòng Trung ương đảng Địa chỉ: Số 1 Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Tài chính và Quản lý đầu tư Văn phòng Trung ương đảng Địa chỉ: Số 1 Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần phá dỡ. | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị dàn lạnh treo tường VRV 7.900 -:- 25000 BTU/H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | cái |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị dàn lạnh CASSTTE VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị dàn lạnh TWIN dưới trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | tổ |
| 5 | Vận chuyển thiết bị dàn nóng cũ xuống tầng 1 bằng cầu 25 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 6 | Tháo dỡ ống gas, bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.197 | m |
| 7 | Tháo dỡ trunking ống gas | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 8 | Tháo dỡ ống nước ngưng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 933 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ chiều cao = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.240 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ chiều cao >3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn trần cũ chiều cao = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đèn trần cũ chiều cao >3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | cái |
| 13 | Đục phá tường, Tháo dỡ thiết bị... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| B | Hạng mục: Xây dựng cải tạo | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao thả 600x600 khung xương Vĩnh Tường dày 9mm chiều cao = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.240 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao thả 600x600 khung xương Vĩnh Tường dày 9mm chiều cao >3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494 | m2 |
| 3 | Dây cấp điện đèn chiếu sáng hành lang cu/pvc/pvc (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.380,4 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 (đèn trần) chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 (đèn trần) chiều cao >3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn cho đèn chiếu sáng hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 7 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 737,4 | m |
| 8 | Ống ghen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,6 | m |
| 9 | Hộp nối điện, hộp chia ngả các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214 | hộp |
| 10 | Atomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,34 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,94 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Hệ thống điều hòa trung tâm VRF | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D6,35 dày 0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D9,52 dày 0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D12,7 dày 0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D15,88 dày 1,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D19,05 dày 1,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D22,22 dày 1,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D25,4mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D28,58 dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D31,8 dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,63 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D38,1 dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,49 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D41.3 dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 12 | Phụ kiện cút măng sông đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D6,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,94 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D9,52mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,91 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,21 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D15,88mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D19,05mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,41 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D22,22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D25,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,11 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D28,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D31,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,63 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống D38,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,49 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 24 | Lắp đặt máng đi ống gas KT 800x300 (Tôn mạ kẽm dày 1,15mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,8 | m |
| 25 | Lắp đặt máng đi ống gas KT 400x300 (Tôn mạ kẽm dày 1,15mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 26 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống ga điều hoà không khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 741 | bộ |
| 27 | Môi chất gas R410A nạp bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | kg |
| 28 | Ni tơ xúc tẩy rửa, thử bền, thử kín hệ thống đường ống dẫn môi chất lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | bình |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D27mm class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,29 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,41 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mm class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 32 | Phụ kiện côn,cút, măng sông ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 33 | Bảo ôn ống nhựa u.PVC bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,29 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống nhựa u.PVC bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,41 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống nhựa u.PVC bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, đường kính ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 36 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,68 | tấn |
| 37 | Vỏ tủ điện kích thước 1800x800x450, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện kích thước 1400x800x400, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện kích thước 400x300x200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 40 | Aptomat MCCB 3P 800A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCCB 3P 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Aptomat MCCB 3P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 2P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x150)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC (E120)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 475 | m |
| 48 | Dây điện cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 687,2 | m |
| 49 | Dây điện cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.039 | m |
| 50 | Dây điều khiển loại chống nhiễu 2x1.5mm2 cu/pvc/pvc (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.743,1 | m |
| 51 | Dây tiếp địa cu/pvc (1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 475 | m |
| 52 | Dây tiếp địa cu/pvc (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 687,2 | m |
| 53 | Dây tiếp địa cu/pvc (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.039 | m |
| 54 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.035,7 | m |
| 55 | Hộp nối điện, hộp chia ngả các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | hộp |
| 56 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| D | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị điều hòa trung tâm VRF | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm từ 32HP đến 66HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | tấn |
| 2 | Giá đỡ dàn nóng từ 36HP đến 38HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tổ |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng từ 46HP đến 66HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | tổ |
| 4 | Vận chuyển thiết bị dàn nóng lên vị trí lắp đặt bằng cầu 25 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | ca |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh kiểu cassette 4 hướng thổi (CSL 4.5 - 16kW) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | máy |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh máy điều hoà, loại treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | máy |
| 7 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | bộ |
| E | Hạng mục: Mua sắm Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm, có inverter, 2 chiều nóng, lạnh công suất 32HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | dàn |
| 2 | Dàn nóng điều hòa trung tâm, có inverter, 2 chiều nóng, lạnh công suất 34HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | dàn |
| 3 | Dàn nóng điều hòa trung tâm, có inverter, 2 chiều nóng, lạnh công suất 46HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | dàn |
| 4 | Dàn nóng điều hòa trung tâm, có inverter, 2 chiều nóng, lạnh công suất 50HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | dàn |
| 5 | Dàn nóng điều hòa trung tâm, có inverter, 2 chiều nóng, lạnh công suất 52HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | dàn |
| 6 | Dàn nóng điều hòa trung tâm, có inverter, 2 chiều nóng, lạnh công suất 66HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | dàn |
| 7 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; công suất lạnh 10.6Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | dàn |
| 8 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; công suất lạnh 16.0Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | dàn |
| 9 | Dàn lạnh treo tường; công suất lạnh 2.8Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | dàn |
| 10 | Dàn lạnh treo tường; công suất lạnh 3.6Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | dàn |
| 11 | Dàn lạnh treo tường; công suất lạnh 4.5Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | dàn |
| 12 | Dàn lạnh treo tường; công suất lạnh 5.6Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | dàn |
| 13 | Dàn lạnh treo tường; công suất lạnh 7.3Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | dàn |
| 14 | Bộ chia ga cho dàn nóng (CZ-P1350PJ2 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Bộ chia ga cho dàn lạnh (CZ-P1350BK2 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Bộ chia ga cho dàn lạnh (CZ-P680BK2 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 17 | Bộ chia ga cho dàn lạnh (CZ-P160BK2 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 18 | Bộ điều khiển từ xa nối dây (CZ-RTC4 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Mặt nạ cho Cassette 4 hướng thổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng (tích hợp tính tiền điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7406586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.481317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công hệ thống điều hòa trung tâm (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt) trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng là hợp đồng thi công là cải tạo, nâng cấp, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm cũ (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt) đáp ứng giá trị tối thiểu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.123.074.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.369.222.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên các chuyên ngành nhiệt hoặc nhiệt lạnh hoặc điều hòa không khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hạn.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự là làm tại vị trí giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng cho gói thầu thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm tối thiểu 01 gói thầu trở lên tính đến ngày đóng thầu (Cung cấp tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện gói thầu thi công hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thạch cao | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện gói thầu thi công hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa | 2 | - Có bằng đại học trở lên các chuyên ngành nhiệt hoặc nhiệt lạnh hoặc điều hòa không khí.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện gói thầu thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc điện hoặc nhiệt hoặc nhiệt lạnh hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện gói thầu thi công sửa chữa công trình dân dụng hoặc thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hạn- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học (trở lên) và tính đủ đến ngày đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm kinh nghiệm tương tự sẽ được tính dựa theo ngày, tháng, năm trên quyết định bổ nhiệm nhân sự thực hiện thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm và tính đủ đến ngày đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh lốp | Cần cẩu bánh lốp ≥ 25 tấn. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy, đăng ký xe của chủ sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe nâng điện | Xe nâng điện ≥ 2 tấn. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,6 kW. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥ 23 kW. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông ≥ 1,75 kW. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng (Đo tới 1000v AC và DC). Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu. Trong trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và hóa đơn giá trị gia tăng VAT để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi