Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933643-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:06:00 đến ngày 2022-09-26 08:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,927,750,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0391626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và tín hiệu an toàn giao thông;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.849.425.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính công ty) hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.849.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.698.850.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Điện (hoặc Điện – Điện tử hoặc Hệ thống điện hoặc Cung cấp điện hoặc Điện khí hóa);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý dự án hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe Ôtô ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp tuyến đường từ đường TTHC xã đến giáp KDC Rạch Bắp (Bùi Phận), ấp Tân Lập, xã An Điền. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát.
+ Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bụi |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 21,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL tận dụng) | Đáp ứng mục III chương V | 2,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 19,021 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (KL tận dụng) | Đáp ứng mục III chương V | 9,96 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 1.422,27 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III chương V | 10,065 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 39,653 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng mục III chương V | 39,653 | 100m2 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,383 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển báo | Đáp ứng mục III chương V | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Không bao gồm NC) | Đáp ứng mục III chương V | 0,797 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng mục III chương V | 125,389 | kg |
| 10 | Cung cấp bu lông M20x500 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn đường kính 70 cm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (không bao gồm vật liệu) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (không bao gồm vật liệu) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 32,1 | m2 |
| 16 | Sơn gồ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mm | Đáp ứng mục III chương V | 42 | m2 |
| C | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 5,282 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 130,502 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục III chương V | 92,759 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 85,401 | m3 |
| 5 | Lớp bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm vỉa hè | Đáp ứng mục III chương V | 177,957 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3.2cm vỉa hè | Đáp ứng mục III chương V | 1.779,569 | m2 |
| D | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 40,731 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Đáp ứng mục III chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục III chương V | 49,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ>10 đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 3,61 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ6 nắp giếng thu, miệng thu nước đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 0,56 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu, móng cống đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 4,103 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông đáy giếng thu đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 32,95 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông đan, nắp giếng thu, miệng thu nước đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 22,55 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường | Đáp ứng mục III chương V | 1,924 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 18,51 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,78 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình đan, nắp giếng thu | Đáp ứng mục III chương V | 4,308 | tấn |
| 16 | Gia công thép tấm đan, khung, lưới chắn rác | Đáp ứng mục III chương V | 5,371 | tấn |
| 17 | Gia công Inox 304 van ngăn mùi | Đáp ứng mục III chương V | 0,595 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng mục III chương V | 9.678,49 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 92 | cái |
| 20 | Lắp đặt đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu, miệng thu nước, khung và lưới chắn rác đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 279 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=600mm (vỉa hè), L=2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 391 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=600mm (H30-XB80), L=2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 3 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=800mm (vỉa hè), L=2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 73 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=800mm (H30-XB80), L=2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 250mm(PN8) dày 9,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,276 | 100m |
| 26 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 788 | cái |
| 27 | Lắp đặt gối cống, đường kính 800mm | Đáp ứng mục III chương V | 154 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 355 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng mục III chương V | 69 | mối nối |
| 30 | Trát mối nối vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 2,355 | m3 |
| 31 | Cung cấp Đai ốc (ECU) nối ren Din 6334 M12, L=36mm, INOX SUS 304 | Đáp ứng mục III chương V | 92 | cái |
| 32 | Cung cấp Bu lông Inox (SUS 304) lục giác chìm đầu trụ M12, L=50mm, Din 912 | Đáp ứng mục III chương V | 92 | cái |
| 33 | Cung cấp Bu lông Inox (SUS 304) lục giác ngoài ren lửng M12, L=130mm, Din 931 | Đáp ứng mục III chương V | 92 | cái |
| 34 | Cung cấp Đai ốc INOX (SUS 304) M12, Din 934 | Đáp ứng mục III chương V | 92 | cái |
| 35 | Cung cấp Long đen INOX (SUS 304) M12, Din 125-A | Đáp ứng mục III chương V | 184 | cái |
| 36 | Cung cấp Vít Pake Inox 304 đầu tròn liền long đen, M5; L=20mm Din GB9074.5 | Đáp ứng mục III chương V | 184 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 12,954 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 18,324 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 20,038 | 100m3 |
| E | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn D60 dài 3m vươn 1,7m trên trụ hạ thế ghép | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cần |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60 dài 3m vươn 1,7m trên trụ hạ thế đơn | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cần |
| 3 | Lắp choá đèn LED 100W (trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp dựng trụ BTLT đơn 8,5m (lực đầu trụ 300kgf) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | trụ |
| 5 | Lắp dựng trụ BTLT ghép 8,5m (lực đầu trụ 300kgf) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | trụ |
| 6 | Lắp dựng móng M8,5BT1 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | móng |
| 7 | Lắp dựng móng M8,5BT2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | móng |
| 8 | Cáp LV-ABC 3x25mm² | Đáp ứng mục III chương V | 673,96 | m |
| 9 | Cáp CVV-3x2,5mm² (lên đèn) | Đáp ứng mục III chương V | 86,78 | m |
| 10 | Buolon mắt 16x250 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 11 | Buolon mắt 16x450 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp LV-ABC | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp LV-ABC | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 14 | Xà TL-800 trụ hạ thế ghép ( dừng cáp ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp cầu chì cá bảo vệ đèn 5A/220V | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 16 | Băng keo nhựa bọc mối nối | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cuộn |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh IPC 35/95 | Đáp ứng mục III chương V | 66 | cái |
| 18 | Tiếp địa lặp lại dây N của HTCS | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tiếp địa đèn | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tủ điều khiển 400x600x220 dày 1,2mm (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 21 | MCCB- 3P-600V-40A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB- 2P-600V-20A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 23 | Khởi động từ 220/380V - 23A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 24 | Bộ hẹn giờ (loại PLC) có nguồn nuôi phụ khi mất điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì phích 5A (loại gài) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 27 | Công tắc điều khiển xoay chiều 3 chế độ (on, off, auto) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ code bắt tủ điều khiển lên trụ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bảng nhựa 250x400 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Máng cáp 25x45mm dùng để che dây | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| 31 | Cáp CV-16 mm² đấu nội bộ tủ | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| 32 | Cáp CV-4mm² đấu nội bộ tủ | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| 33 | Ốc vít 4x30 (dùng để lắp các thiết bị lên tấm đáy của tủ) | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 34 | Tiếp địa tủ điều khiển | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp ống PVC D60 (dày 3mm) | Đáp ứng mục III chương V | 12,12 | m |
| 36 | Code kẹp ống PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 37 | Co ống PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 38 | Cáp CV-16mm² ( cấp nguồn chiếu sáng ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,32 | m |
| 39 | Buolon 16x100 bắt cần đèn | Đáp ứng mục III chương V | 76 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0391626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và tín hiệu an toàn giao thông;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.849.425.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính công ty) hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.849.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.698.850.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Điện (hoặc Điện – Điện tử hoặc Hệ thống điện hoặc Cung cấp điện hoặc Điện khí hóa);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý dự án hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (*) | . | 3 |
| 2 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 25T (*) | . | 2 |
| 5 | Xe Ôtô ≥ 5T (*) | . | 3 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 6T (*) | . | 1 |
| 7 | Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) | . | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | . | 1 |
| 11 | Máy nén khí | . | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | . | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 19 | Máy hàn | . | 1 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi