Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:03:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,940,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.658.500.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.658.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị đóng hoặc ép cọc (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 628.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU ĐỒNG TRÁNG 2, DẦM CHỮ U, L=12M | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6376 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7739 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4937 | tấn |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2 | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 6 | Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2 | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 7 | Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen loại 95.5/90 | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0496 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm chủ | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0496 | m3 |
| 12 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,204 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 14 | Nắp gang chắn rác | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,3438 | m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1 | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 28 | Bê tông chốt neo C30, PCB40, đá 1x2 | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép chốt neo D | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôngỗ chốt neo | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,02 | m3 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0773 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mm | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4924 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4684 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,104 | m2 |
| 37 | Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 36km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8828 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 48 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 49 | Bê tông cọc nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông 36km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4636 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1716 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 61 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 62 | Bê tông cọc nhồiđường kính cọc | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông 36km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 72 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 73 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 74 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 75 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 77 | Tấm xốp dày 20cm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 80 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 81 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 83 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3362 | 100m3 |
| 84 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4901 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép chân khay | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 86 | Đào móng đất cấp III | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 88 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9419 | m3 |
| 89 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,946 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 91 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1623 | m3 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 93 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 94 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Thanh đầu | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 96 | Thanh giữa | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 97 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 98 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 99 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 100 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 101 | Tiêu phản quang | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 103 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 104 | Đào móng cột đất cấp III | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 105 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 106 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 107 | Cột biển báo 3m/cột | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 108 | Biển báo hình tròn D70 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 111 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 112 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 114 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 115 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 116 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6195 | m3 |
| 117 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 118 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 119 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 120 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m cọc |
| 121 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | 100m3 |
| 122 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2453 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m3 |
| 124 | Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng) | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 125 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 126 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 127 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 128 | Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤40km | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0125 | 10 tấn/1km |
| 129 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 130 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 131 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| 132 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | 100m3 |
| 133 | Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%) | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 134 | Khấu hao hệ đà giáo YUKM khấu hao vật liệu chính (Khấu hao tháng: 1,5%*0,5th+5%*1 lần tháo dơ, lắp đặt=5,75% | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | tấn |
| 135 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | tấn |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | tấn |
| 138 | Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nền | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,547 | tấn/lần |
| 139 | Bạt HDPE | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m2 |
| 140 | Bơm nước | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 141 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m3 |
| 142 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 143 | Ống cống D100 (khấu hao 50%) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 145 | Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 146 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7112 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1117 | 10m3/1km |
| 148 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 150 | Đào vét đất hữu cơ đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6931 | 100m3 |
| 151 | Đánh cấp đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8413 | 100m3 |
| 153 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5035 | 100m3 |
| 155 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5905 | m3 |
| 156 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6995 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 158 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4636 | 100m3 |
| 159 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6184 | 100m |
| 160 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | m3 |
| 161 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 163 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | m2 |
| 164 | Bê tông mái taluy dày | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5182 | m3 |
| 165 | Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cm | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7879 | m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 167 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 169 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 170 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 173 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 174 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 175 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3686 | m3 |
| 176 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7427 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn thép mặt đường | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 178 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m3 |
| B | CẦU LŨNG ỎI, DẦM CHỮ PI, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Dầm Pi, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1 | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 30 | Chốt neo D32 | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350) | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9608 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mm | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3144 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,864 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 32km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 52 | Bê tông cọc nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông 32km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 64 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 65 | Bê tông cọc nhồiđường kính cọc | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông 32km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 75 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 76 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 77 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 80 | Tấm xốp dày 20cm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 83 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0168 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4731 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép chân khay | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5442 | 100m2 |
| 89 | Đào móng đất cấp III | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2461 | m3 |
| 92 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9742 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 94 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5947 | m3 |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 96 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | kg |
| 97 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Thanh đầu | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 99 | Thanh giữa | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 100 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 101 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 103 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Tiêu phản quang | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 106 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 107 | Đào móng cột đất cấp III | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 108 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 109 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 110 | Cột biển báo 3m/cột | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 111 | Biển báo hình tròn D70 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m |
| 114 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m |
| 115 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 117 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 118 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 119 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9027 | m3 |
| 120 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 121 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 122 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m cọc |
| 124 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 125 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2453 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m3 |
| 127 | Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng) | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 129 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 131 | Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤36km | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 132 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 133 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 134 | Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%) | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 135 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | 100m3 |
| 136 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 137 | Ống cống D100 (khấu hao 50%) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 139 | Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 140 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,428 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2798 | 10m3/1km |
| 142 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 144 | Đào vét đất hữu cơ đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1216 | 100m3 |
| 145 | Đánh cấp đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3108 | 100m3 |
| 147 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6958 | 100m3 |
| 149 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9885 | m3 |
| 150 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8883 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 152 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m3 |
| 153 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 154 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | m3 |
| 155 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 157 | Bê tông mái taluy dày | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6165 | m3 |
| 158 | Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cm | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,11 | m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 160 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9569 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m2 |
| 162 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 163 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m |
| 166 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 167 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 168 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6586 | m3 |
| 169 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn thép mặt đường | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 171 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| C | CẦU ĐÁN KHAO, DẦM CHỮ PI, L=8M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,18 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1 | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 24 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 30 | Chốt neo D32 | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350) | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0669 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mm | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3764 | 100m2 |
| 38 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường thân mố | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m2 |
| 41 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 43 | Tấm xốp dày 20cm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6667 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5948 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép chân khay | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 52 | Đào móng đất cấp III | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 54 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5576 | m3 |
| 55 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7175 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4415 | m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 59 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 60 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Thanh đầu | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 62 | Thanh giữa | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 63 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 64 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 66 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Tiêu phản quang | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 69 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 70 | Đào móng cột đất cấp III | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 71 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 72 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 73 | Cột biển báo 3m/cột | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 74 | Biển báo hình tròn D70 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7016 | 100m3 |
| 77 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7142 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | 100m3 |
| 79 | Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng) | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 83 | Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤35km | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 10 tấn/1km |
| 84 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 85 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 86 | Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%) | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 87 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 88 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 89 | Ống cống D100 (khấu hao 50%) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 91 | Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 92 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4798 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7978 | 10m3/1km |
| 94 | Đào vét đất hữu cơ đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m3 |
| 95 | Đánh cấp đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0398 | 100m3 |
| 97 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6618 | 100m3 |
| 99 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5309 | m3 |
| 100 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5851 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | 100m2 |
| 102 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | 100m3 |
| 103 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 104 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | m3 |
| 105 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | tấn |
| 107 | Bê tông mái taluy dày | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9985 | m3 |
| 108 | Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cm | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3233 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 110 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 112 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 113 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 117 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Di rời mương xây/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1 cấu kiện |
| 119 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg (60% công lắp đặt) | Di rời mương xây/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1 cấu kiện |
| D | CẦU PHAI ĐÁ, DẦM PI, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can, mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7773 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép bản trong bên tông | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Gối cầu cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Thi công vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép bản trong bên tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 25 | Chốt neo D32 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 27 | Đổ Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu 30Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,86 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đường kính | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5997 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mm | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6418 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,34 | m2 |
| 34 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8554 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván huôn thép, ván khuôn cọc | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5838 | 100m2 |
| 40 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2152 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê Bê tông cọc 30Mpa | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8554 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 49 | Gia công,lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5838 | 100m2 |
| 51 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2152 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bản quá độ, mác 400 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 58 | Rải Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 62 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 64 | Đắp, đầm đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9714 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông mái tayluy dày | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4937 | m3 |
| 66 | Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9579 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông chân khay, chiều rộng | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3416 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3974 | 100m2 |
| 69 | Đào móng chân khay đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 74 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | kg |
| 75 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 76 | Gia công, lắp đặt Thanh đầu | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 77 | Gia công, lắp đặt Thanh giữa | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 78 | Gia công, lắp đặt Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 79 | Lắp đặt Bu lông D16x35 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Bu lông D19x180 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 81 | Gia công, lắp đặt Bản đệm 5x70x300 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Gia công, lắp đặt Tiêu phản quang | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m |
| 84 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 85 | Đào móng cột biển báo rộng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt Cột biển báo 3m/cột | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 89 | Gia công, lắp đặt Biển báo hình tròn D70 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 92 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 93 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc) | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mối nối |
| 94 | San đất mặt bằng | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2595 | 100m3 |
| 95 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7142 | 100m3 |
| 96 | Đắp, đầm đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5462 | 100m3 |
| 97 | Khấu hao hệ giàn thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 98 | Gia công hệ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ dày 3cm | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 101 | Cẩu, vận chuyển dầm từ bãi đúc về chân công trình - 36,3Km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 102 | Cẩu, lắp dựng dầm vào gối | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 103 | Gia công, lắp dựng Ván gỗ dày 3cm | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 104 | Đắp đất, lu lèn đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 100m3 |
| 105 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Ống cống D100 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 107 | Đào xúc đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1937 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,937 | 10m3/1km |
| 109 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 111 | Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp II | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1796 | 100m3 |
| 112 | Đánh cấp đường, đất cấp II | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5012 | 100m3 |
| 114 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất nền đường, lu lèn độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9138 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2555 | m3 |
| 117 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0142 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6979 | 100m3 |
| 120 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 121 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | tấn |
| 123 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m2 |
| 124 | Quét Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông chân khay, mác 150 | Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông mái taluy dày | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3294 | m3 |
| 132 | Vữa Xi măng mác 50 | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,529 | m2 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái taluy | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 135 | Đào móng chân khay đất cấp III, chiều rộng móng | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3587 | 100m3 |
| 136 | Đắp, đầm đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 139 | Rải vải địa kỹ thuật | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| E | CẦU CÂY VANG, DẦM CHỮ PI, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1 | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 30 | Chốt neo D32 | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350) | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1475 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mm | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0066 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,396 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 34km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 52 | Bê tông cọc nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông 34 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0214 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 64 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 65 | Bê tông cọc nhồiđường kính cọc | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông 34km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 75 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 76 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 77 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 80 | Tấm xốp dày 20cm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 83 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1746 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6934 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép chân khay | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | 100m2 |
| 89 | Đào móng đất cấp III | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2413 | m3 |
| 92 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6088 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 94 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0181 | m3 |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 96 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | kg |
| 97 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Thanh đầu | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 99 | Thanh giữa | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 100 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 101 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 103 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Tiêu phản quang | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 106 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 107 | Đào móng cột đất cấp III | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 108 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 109 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 110 | Cột biển báo 3m/cột | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 111 | Biển báo hình tròn D70 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 114 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 115 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m3 |
| 117 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 118 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 119 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7611 | m3 |
| 120 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 121 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 122 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m cọc |
| 124 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2453 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m3 |
| 126 | Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng) | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 128 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 130 | Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤35km | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 131 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 132 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 133 | Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%) | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 134 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 100m3 |
| 135 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 136 | Ống cống D100 (khấu hao 50%) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 138 | Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 139 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,857 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5699 | 10m3/1km |
| 141 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 143 | Đào vét đất hữu cơ đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4032 | 100m3 |
| 144 | Đánh cấp đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m3 |
| 146 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | 100m3 |
| 147 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5212 | 100m3 |
| 149 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2976 | m3 |
| 150 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1832 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 152 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | 100m3 |
| 153 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | 100m |
| 154 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | m3 |
| 155 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 157 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | m2 |
| 158 | Bê tông mái taluy dày | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8728 | m3 |
| 159 | Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cm | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1517 | m2 |
| 160 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 161 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 163 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 164 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 168 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| F | CẦU ĐỒNG NGỌC, DẦM CHỮ PI, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1 | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 30 | Chốt neo D32 | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350) | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1475 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mm | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0066 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,396 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 31km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6062 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 52 | Bê tông cọc nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông 31 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6062 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 64 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 65 | Bê tông cọc nhồiđường kính cọc | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông 31 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 75 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 76 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 77 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 80 | Tấm xốp dày 20cm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 83 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3284 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1056 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép chân khay | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | 100m2 |
| 89 | Đào móng đất cấp III | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3749 | m3 |
| 92 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1663 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 94 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0181 | m3 |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 96 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | kg |
| 97 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Thanh đầu | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 99 | Thanh giữa | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 100 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 101 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 103 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Tiêu phản quang | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 106 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 107 | Đào móng cột đất cấp III | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 108 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 109 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 110 | Cột biển báo 3m/cột | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 111 | Biển báo hình tròn D70 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m |
| 114 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m |
| 115 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | 100m3 |
| 117 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 118 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 119 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1858 | m3 |
| 120 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 121 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 122 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m cọc |
| 124 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 125 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2453 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m3 |
| 127 | Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng) | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 129 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 131 | Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤38km | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 132 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 133 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 134 | Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%) | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 135 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | 100m3 |
| 136 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 137 | Ống cống D100 (khấu hao 50%) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 139 | Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 140 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6636 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6363 | 10m3/1km |
| 142 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 144 | Đào vét đất hữu cơ đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3522 | 100m3 |
| 145 | Đánh cấp đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4543 | 100m3 |
| 147 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,038 | 100m3 |
| 149 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4187 | m3 |
| 150 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0233 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 152 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6985 | 100m3 |
| 153 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m |
| 154 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | m3 |
| 155 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 157 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Di rời cột điện/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 159 | Đào móng đất cấp III | Di rời cột điện/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Di rời cột điện/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 161 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 164 | Bê tông mái taluy dày | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8445 | m3 |
| 165 | Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cm | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2964 | m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 167 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8994 | m3 |
| 168 | Đào móng công trình đất cấp III | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 171 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m2 |
| G | CẦU TẤU LÌN, DẦM CHỮ PI, L=12M | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1 | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Gối cao su 150x150x35mm | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 30 | Chốt neo D32 | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350) | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9608 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mm | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3144 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,864 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 34 km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0214 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 52 | Bê tông cọc nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông 34 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0214 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 64 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 65 | Bê tông cọc nhồiđường kính cọc | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông 34 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 75 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 76 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 77 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 80 | Tấm xốp dày 20cm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 83 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9693 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép chân khay | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | 100m2 |
| 89 | Đào móng đất cấp III | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0391 | m3 |
| 92 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2605 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 94 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5857 | m3 |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 96 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | kg |
| 97 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Thanh đầu | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 99 | Thanh giữa | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 100 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 101 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 103 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Tiêu phản quang | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 106 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 107 | Đào móng cột đất cấp III | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 108 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 109 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 110 | Cột biển báo 3m/cột | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 111 | Biển báo hình tròn D70 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m |
| 114 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 115 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 117 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 118 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 119 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6195 | m3 |
| 120 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 121 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 122 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m cọc |
| 124 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8725 | 100m3 |
| 125 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2453 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m3 |
| 127 | Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng) | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 129 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấn |
| 131 | Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤38km | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 132 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 133 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 134 | Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%) | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 135 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 100m3 |
| 136 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 137 | Ống cống D100 (khấu hao 50%) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 139 | Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 140 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 142 | Đào vét đất hữu cơ đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 143 | Đánh cấp đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 145 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1069 | 100m3 |
| 146 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4548 | 100m3 |
| 147 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6885 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2565 | 100m3 |
| 149 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4694 | m3 |
| 150 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5816 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m2 |
| 152 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | 100m3 |
| 153 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7665 | 100m |
| 154 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 155 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 157 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | m2 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | m3 |
| 159 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,009 | m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| H | CẦU ĐỒNG VÈN, DẦM PI, L=8M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,18 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Sản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can, mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6255 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Gối cầu cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Thi công vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép bản trong bên tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 25 | Chốt neo D32 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 27 | Đổ Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu 30Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,86 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đường kính | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5997 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mm | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6418 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,34 | m2 |
| 34 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván huôn thép, ván khuôn cọc | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 40 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1536 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê Bê tông cọc 30Mpa | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 49 | Gia công,lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 51 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1536 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bản quá độ, mác 400 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 58 | Rải Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 62 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 64 | Đắp, đầm đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9087 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông mái tayluy dày | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5484 | m3 |
| 66 | Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6559 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông chân khay, chiều rộng | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,864 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 69 | Đào móng chân khay đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7298 | m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 74 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 75 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 76 | Gia công, lắp đặt Thanh đầu | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 77 | Gia công, lắp đặt Thanh giữa | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 78 | Gia công, lắp đặt Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 79 | Lắp đặt Bu lông D16x35 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Bu lông D19x180 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 81 | Gia công, lắp đặt Bản đệm 5x70x300 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Gia công, lắp đặt Tiêu phản quang | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m |
| 84 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 85 | Đào móng cột biển báo rộng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt Cột biển báo 3m/cột | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 89 | Gia công, lắp đặt Biển báo hình tròn D70 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 92 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100m |
| 93 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc) | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mối nối |
| 94 | San đất mặt bằng | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 95 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7142 | 100m3 |
| 96 | Đắp, đầm đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5462 | 100m3 |
| 97 | Khấu hao hệ giàn thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 98 | Gia công hệ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ dày 3cm | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 101 | Cẩu, vận chuyển dầm từ bãi đúc về chân công trình - 28,3 Km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 10 tấn/1km |
| 102 | Cẩu, lắp dựng dầm vào gối | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 103 | Gia công, lắp dựng Ván gỗ dày 3cm | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 104 | Đắp đất, lu lèn đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | 100m3 |
| 105 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Ống cống D100 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
| 107 | Đào xúc đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6958 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,9582 | 10m3/1km |
| 109 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 111 | Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp II | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 112 | Đánh cấp đường, đất cấp II | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6707 | 100m3 |
| 114 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 115 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền đường, lu lèn độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8971 | m3 |
| 118 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1054 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 121 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m |
| 122 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | tấn |
| 124 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m2 |
| 125 | Quét Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông tông mái taluy dày | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2912 | m3 |
| 127 | Xây vữa XM mác 50 | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6078 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái taluy | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông chân khay, mác 150 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 132 | Đào móng đất cấp III, chiều rộng móng | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3126 | 100m3 |
| 133 | Đắp, đầm đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 136 | Rải vải địa kỹ thuật | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| I | CẦU KHUỔI HƯƠNG (DẦM PI/L=12M) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép | Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can, mạ kẽm nhúng nóng | Lan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Gối cầu cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Thi công vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép bản trong bên tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 25 | Chốt neo D32 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 27 | Đổ Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu 30Mpa | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đường kính | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5088 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mm | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3775 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 34 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván huôn thép, ván khuôn cọc | Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 40 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8854 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,743 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê Bê tông cọc 30Mpa | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 49 | Gia công,lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 51 | Đổ Bê tông cọc 30Mpa | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8854 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,743 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bản quá độ, mác 400 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 58 | Rải Tấm xốp dày 20cm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 62 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 64 | Đắp, đầm đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5253 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông mái tayluy dày | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3188 | m3 |
| 66 | Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50 | Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7918 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông chân khay, chiều rộng | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3482 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2571 | 100m2 |
| 69 | Đào móng chân khay đất cấp III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1532 | m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 74 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | kg |
| 75 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 76 | Gia công, lắp đặt Thanh đầu | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 77 | Gia công, lắp đặt Thanh giữa | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 78 | Gia công, lắp đặt Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 79 | Lắp đặt Bu lông D16x35 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Bu lông D19x180 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 81 | Gia công, lắp đặt Bản đệm 5x70x300 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Gia công, lắp đặt Tiêu phản quang | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m |
| 84 | Đóng cọc ống thép đường kính cọc | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 85 | Đào móng cột biển báo rộng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt Cột biển báo 3m/cột | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 89 | Gia công, lắp đặt Biển báo hình tròn D70 | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 92 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 93 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc) | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | mối nối |
| 94 | San đất mặt bằng | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7476 | 100m3 |
| 95 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7142 | 100m3 |
| 96 | Đắp, đầm đất độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5462 | 100m3 |
| 97 | Khấu hao hệ giàn thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | tấn |
| 98 | Gia công hệ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | tấn |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ dày 3cm | Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 101 | Cẩu, vận chuyển dầm từ bãi đúc về chân công trình - 30,3Km | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 102 | Cẩu, lắp dựng dầm vào gối | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 103 | Gia công, lắp dựng Ván gỗ dày 3cm | Thi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 104 | Đắp đất, lu lèn đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 100m3 |
| 105 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Ống cống D100 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ống |
| 107 | Đào xúc đất cấp III | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9312 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3118 | 10m3/1km |
| 109 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 111 | Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp II | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2501 | 100m3 |
| 112 | Đánh cấp đường, đất cấp II | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 114 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 115 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4724 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền đường, lu lèn độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1757 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7467 | m3 |
| 118 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4304 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4162 | 100m3 |
| 121 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5833 | 100m |
| 122 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | tấn |
| 124 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3661 | m2 |
| 125 | Quét Mattit nhựa chèn khe | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông mái taluy dày | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,945 | m3 |
| 127 | Xây vữa XM mác 50 | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4505 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, Ván khuôn mái taluy | Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông chân khay, mác 150 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 132 | Đào móng đất cấp III, chiều rộng móng | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | 100m3 |
| 133 | Đắp, đầm đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 136 | Rải vải địa kỹ thuật | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| J | CẦU ĐỒNG GIANG, DẦM CHỮ PI, L=8M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,18 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6255 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6255 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6255 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1 | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 24 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 30 | Chốt neo D32 | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350) | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2383 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mm | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,42 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 21,5 km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7092 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5865 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 52 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 53 | Bê tông cọc nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông 21,5 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8012 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 65 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 66 | Bê tông cọc nhồiđường kính cọc | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông 21,5 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 71 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 76 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 77 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 78 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 81 | Tấm xốp dày 20cm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 85 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 100m3 |
| 88 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2815 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép chân khay | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | 100m2 |
| 90 | Đào móng đất cấp III | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 92 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5691 | m3 |
| 93 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,461 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 95 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1623 | m3 |
| 96 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 97 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 98 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Thanh đầu | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 100 | Thanh giữa | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 101 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 102 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 103 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 104 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Tiêu phản quang | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 107 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 108 | Đào móng cột đất cấp III | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 109 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 110 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 111 | Cột biển báo 3m/cột | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 112 | Biển báo hình tròn D70 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m |
| 115 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m |
| 116 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 118 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 119 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 120 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0442 | m3 |
| 121 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 122 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 123 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 124 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m cọc |
| 125 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 126 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0042 | 100m3 |
| 128 | Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng) | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 129 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 130 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 132 | Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤25,5km | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 10 tấn/1km |
| 133 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 134 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 135 | Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%) | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 136 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m3 |
| 137 | Đào đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 138 | Ống cống D100 (khấu hao 50%) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 140 | Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt) | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 141 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3457 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4566 | 10m3/1km |
| 143 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 145 | Đào vét đất hữu cơ đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m3 |
| 146 | Đánh cấp đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | 100m3 |
| 148 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0287 | 100m3 |
| 150 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4743 | m3 |
| 151 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5263 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | 100m2 |
| 153 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | 100m3 |
| 154 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | 100m |
| 155 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | m3 |
| 156 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 158 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | m2 |
| 159 | Bê tông mái taluy dày | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6195 | m3 |
| 160 | Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cm | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,13 | m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 162 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 164 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 165 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3657 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 169 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| K | CẦU SUỐI RẠP, DẦM CHỮ PI, L=8M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,18 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7069 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ | Lan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7069 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1 | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản trong bên tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Gia công thép bản trong bên tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 30 | Chốt neo D32 | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350) | Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,38 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6876 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mm | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5876 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6422 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,532 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9,8km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 52 | Bê tông cọc nhồi đường kính cọc | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Thép bản D70 dày 3mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Thép bản D125 dày 5mm | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bơm vữa xi măng trong ống Sonic | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 64 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 65 | Bê tông cọc nhồiđường kính cọc | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mm | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1 | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 75 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 76 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt) | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 77 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 80 | Tấm xốp dày 20cm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 83 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6969 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép chân khay | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 89 | Đào móng đất cấp III | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2085 | m3 |
| 92 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40 | Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7233 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mm | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 94 | Đá đệm móng đường kính Dmax | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3064 | m3 |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m) | Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | kg |
| 97 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Thanh đầu | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 99 | Thanh giữa | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 100 | Cột thép D113,5 x 4 x 1540 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 101 | Bu lông D16x35 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | Bu lông D19x180 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 103 | Bản đệm 5x70x300 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Tiêu phản quang | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 106 | Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất) | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 107 | Đào móng cột đất cấp III | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 108 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 109 | Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6m | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 110 | Cột biển báo 3m/cột | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 111 | Biển báo hình tròn D70 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40 | Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 114 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m |
| 115 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 117 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 118 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 119 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9027 | m3 |
| 120 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt) | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 121 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 122 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m cọc |
| 124 | San đất mặt bằng | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | 100m3 |
| 125 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2453 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m3 |
| 127 | Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng) | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | tấn |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | tấn |
| 129 | Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuôn | Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | tấn |
| 131 | Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤13,8km | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 10 tấn/1km |
| 132 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 133 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 134 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 135 | Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%) | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,636 | 100m3 |
| 136 | Thi công kết cấu nhịp - Đà giáo định hình Yumi | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ống |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 140 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9082 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0818 | 10m3/1km |
| 142 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 144 | Đào vét đất hữu cơ đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9531 | 100m3 |
| 145 | Đánh cấp đất cấp II | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1111 | 100m3 |
| 147 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,934 | 100m3 |
| 149 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7537 | m3 |
| 150 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 152 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 153 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5235 | 100m |
| 154 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | m3 |
| 155 | Gia công thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 157 | Quét nhựa bitum thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | m2 |
| 158 | Bê tông mái taluy dày | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1174 | m3 |
| 159 | Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cm | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,7824 | m2 |
| 160 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 161 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 163 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 164 | Đào móng công trình đất cấp III | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mm | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Đắp đá dăm hoàn thiện | Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 168 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| L | PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí tài nguyên (Thuế tài nguyên = Khối lượng đất mua để đắp công trình x35.000đx7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.043,4706 | m3 |
| M | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường = Khối lượng đất đổ thải và đất đắp x 2.000đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.278,7612 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.658.500.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.658.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thi công hiện trường | 4 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 4 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 4 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 8 | Thiết bị đóng hoặc ép cọc (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi