Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944035-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220734555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:03:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,940,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.658.500.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.658.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị đóng hoặc ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang; - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang; - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH khảo sát thiết kế công trình giao thông; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; - Cơ quan phê duyệt Dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 628.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU ĐỒNG TRÁNG 2, DẦM CHỮ U, L=12M
1Gia công lắp đặt cốt thép Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90Dầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPCDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
11Đổ bê tông dầm chủDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,204m2
13Lắp đặt ống thoát nướcDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
14Nắp gang chắn rácDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônDầm U, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,3438m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8218tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8218tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8218tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
28Bê tông chốt neo C30, PCB40, đá 1x2Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép chốt neo DChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôngỗ chốt neoChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
31Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V63,02m3
32Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0773tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mmMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4924tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4684100m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V148,104m2
37Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m3
39Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 36km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3668tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8828tấn
42Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m
43Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
44Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
48Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
49Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366100m3
51Vận chuyển vữa bê tông 36km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366100m3
52Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4636tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1716tấn
54Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m
55Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m
56Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
61Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
62Bê tông cọc nhồiđường kính cọc Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
64Vận chuyển vữa bê tông 36km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
67Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
68Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
69Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
72Đập đầu cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
73Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
74Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
75Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
76Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
77Tấm xốp dày 20cmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
78Rải giấy dầu lớp cách lyBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
79Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
80Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
81Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
82Ván khuôn thép bản quá độBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
83Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3362100m3
84Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4901m3
85Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4512100m2
86Đào móng đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m3
87Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m3
88Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9419m3
89Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V92,946m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
91Đá đệm móng đường kính DmaxThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1623m3
92Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
93Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
94Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
95Thanh đầuHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
96Thanh giữaHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
97Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
98Bu lông D16x35Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
99Bu lông D19x180Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
100Bản đệm 5x70x300Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
101Tiêu phản quangHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
102Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m
103Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
104Đào móng cột đất cấp IIIHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
105Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
106Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
107Cột biển báo 3m/cộtHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
108Biển báo hình tròn D70Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
111Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
112Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m3
114Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
115Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12mặt cắt/lần TN
116Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6195m3
117Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
118Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
119Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
120Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m cọc
121San đất mặt bằngThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6218100m3
122Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2453100m3
123Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0485100m3
124Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
125Gia công hệ khung dànThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
126Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
127Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
128Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤40kmThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,012510 tấn/1km
129Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
130Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
131Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
132Móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5159100m3
133Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
134Khấu hao hệ đà giáo YUKM khấu hao vật liệu chính (Khấu hao tháng: 1,5%*0,5th+5%*1 lần tháo dơ, lắp đặt=5,75%Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12tấn
135Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12tấn
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12tấn
137Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12tấn
138Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V8,547tấn/lần
139Bạt HDPEThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m2
140Bơm nướcThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4ca
141Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m3
142Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
143Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V20ống
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
145Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
146Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7112100m3
147Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V147,111710m3/1km
148Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
149Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
150Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6931100m3
151Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8413100m3
153Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
154Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5035100m3
155Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5905m3
156Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6995100m2
157Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
158Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4636100m3
159Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6184100m
160Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181m3
161Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2478tấn
163Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3661m2
164Bê tông mái taluy dày Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5182m3
165Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cmGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V176,7879m2
166Ván khuôn gỗ mái taluyGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543100m2
167Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
168Ván khuôn gỗ chân khayChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
169Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
170Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m3
171Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201100m3
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
173Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
174Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
175Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3686m3
176Rải giấy dầu lớp cách lyGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7427100m2
177Ván khuôn thép mặt đườngGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
178Móng cấp phối đá dăm lớp dướiGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m3
179Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m3
B CẦU LŨNG ỎI, DẦM CHỮ PI, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Dầm Pi, L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8388tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8388tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8388tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V61,04m3
34Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9608tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mmMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3144100m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V138,864m2
39Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 32km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3102tấn
44Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m
45Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
46Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
51Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
52Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
54Vận chuyển vữa bê tông 32km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3102tấn
57Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m
58Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
59Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
64Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
65Bê tông cọc nhồiđường kính cọc Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
67Vận chuyển vữa bê tông 32km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
70Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
71Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
72Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
75Đập đầu cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
76Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
77Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
79Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
80Tấm xốp dày 20cmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
81Rải giấy dầu lớp cách lyBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
82Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
83Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
84Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
85Ván khuôn thép bản quá độBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
86Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0168100m3
87Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4731m3
88Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5442100m2
89Đào móng đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m3
90Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
91Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2461m3
92Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V134,9742m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
94Đá đệm móng đường kính DmaxThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5947m3
95Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
96Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36kg
97Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
98Thanh đầuHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
99Thanh giữaHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
100Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
101Bu lông D16x35Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
102Bu lông D19x180Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
103Bản đệm 5x70x300Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Tiêu phản quangHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m
106Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
107Đào móng cột đất cấp IIIHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
108Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
109Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
110Cột biển báo 3m/cộtHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
111Biển báo hình tròn D70Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m
114Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m
115Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
117Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
118Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12mặt cắt/lần TN
119Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9027m3
120Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
121Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
122Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m cọc
124San đất mặt bằngThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m3
125Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2453100m3
126Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0485100m3
127Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
128Gia công hệ khung dànThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
129Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
130Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
131Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤36kmThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482510 tấn/1km
132Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
133Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
134Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
135Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784100m3
136Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
137Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15ống
138Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
139Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
140Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V18,428100m3
141Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V184,279810m3/1km
142Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
143Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
144Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1216100m3
145Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3108100m3
147Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3
148Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6958100m3
149Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9885m3
150Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8883100m2
151Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865100m2
152Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m3
153Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m
154Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151m3
155Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
157Bê tông mái taluy dày Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6165m3
158Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cmGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V164,11m2
159Ván khuôn gỗ mái taluyGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
160Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9569m3
161Ván khuôn gỗ chân khayChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006100m2
162Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,967m3
163Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2588100m3
164Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m3
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1405100m
166Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
167Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
168Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6586m3
169Rải giấy dầu lớp cách lyGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m2
170Ván khuôn thép mặt đườngGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
171Móng cấp phối đá dăm lớp dướiGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
C CẦU ĐÁN KHAO, DẦM CHỮ PI, L=8M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6056tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6056tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6056tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V39,92m3
34Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0669tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mmMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4675tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3764100m2
38Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
39Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
40Quét nhựa bitum nóng vào tường thân mốCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5m2
41Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
42Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
43Tấm xốp dày 20cmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
45Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
47Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
48Ván khuôn thép bản quá độBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
49Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6667100m3
50Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5948m3
51Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3155100m2
52Đào móng đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
53Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
54Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5576m3
55Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7175m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
57Đá đệm móng đường kính DmaxThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4415m3
58Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
59Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
60Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
61Thanh đầuHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
62Thanh giữaHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
63Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
64Bu lông D16x35Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
65Bu lông D19x180Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
66Bản đệm 5x70x300Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Tiêu phản quangHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
68Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m
69Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
70Đào móng cột đất cấp IIIHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
71Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
72Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
73Cột biển báo 3m/cộtHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
74Biển báo hình tròn D70Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76San đất mặt bằngThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7016100m3
77Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7142100m3
78Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5462100m3
79Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
80Gia công hệ khung dànThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
81Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
82Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
83Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤35kmThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,00510 tấn/1km
84Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
85Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
86Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
87Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m3
88Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
89Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
91Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
92Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4798100m3
93Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V94,797810m3/1km
94Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0032100m3
95Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0398100m3
97Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2457100m3
98Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6618100m3
99Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5309m3
100Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5851100m2
101Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3631100m2
102Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6222100m3
103Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
104Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254m3
105Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3304tấn
107Bê tông mái taluy dày Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9985m3
108Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cmGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V133,3233m2
109Ván khuôn gỗ mái taluyGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
110Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
111Ván khuôn gỗ chân khayChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
112Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
113Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3577100m3
114Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m3
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
116Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
117Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgDi rời mương xây/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2501 cấu kiện
119Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg (60% công lắp đặt)Di rời mương xây/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2501 cấu kiện
D CẦU PHAI ĐÁ, DẦM PI, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
16Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can, mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7773tấn
17Đổ bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
18Gia công, lắp đặt thép bản trong bên tôngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
19Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
21Gia công, lắp đặt Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
22Lắp đặt Gối cầu cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Thi công vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
24Gia công, lắp đặt thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
25Chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
26Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
27Đổ Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
28Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu 30MpaThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,86m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đường kính Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5997tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mmThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6418100m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
34Đổ Bê tông cọc 30MpaĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
35Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792tấn
36Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8554tấn
37Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mmĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
38Gia công, lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván huôn thép, ván khuôn cọcĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5838100m2
40Đổ Bê tông cọc 30MpaĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
41Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
42Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2152tấn
43Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8736100m2
45Đổ bê Bê tông cọc 30MpaĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
46Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792tấn
47Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8554tấn
48Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mmĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
49Gia công,lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5838100m2
51Đổ Bê tông cọc 30MpaĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
52Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
53Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2152tấn
54Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8736100m2
56Đổ bê tông bản quá độ, mác 400Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
57Đổ bê tông lót móng, mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
58Rải Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
60Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
61Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
62Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
64Đắp, đầm đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K≥0,95Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9714100m3
65Đổ bê tông mái tayluy dày Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4937m3
66Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9579m2
67Đổ bê tông chân khay, chiều rộng Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3416m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3974100m2
69Đào móng chân khay đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m3
70Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639100m3
71Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,874m3
73Rải vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
74Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26kg
75Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
76Gia công, lắp đặt Thanh đầuAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
77Gia công, lắp đặt Thanh giữaAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
78Gia công, lắp đặt Cột thép D113,5 x 4 x 1540An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
79Lắp đặt Bu lông D16x35An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
80Lắp đặt Bu lông D19x180An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
81Gia công, lắp đặt Bản đệm 5x70x300An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Gia công, lắp đặt Tiêu phản quangAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Đóng cọc ống thép đường kính cọc An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
84Đóng cọc ống thép đường kính cọc An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
85Đào móng cột biển báo rộng An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
86Đổ bê tông móng, chiều rộng An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
87Gia công, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
88Gia công, lắp đặt Cột biển báo 3m/cộtAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
89Gia công, lắp đặt Biển báo hình tròn D70An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
92Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
93Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc)Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
94San đất mặt bằngThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2595100m3
95Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7142100m3
96Đắp, đầm đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5462100m3
97Khấu hao hệ giàn thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
98Gia công hệ giàn giáo thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
99Lắp dựng, tháo dỡ hệ giàn giáo thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ dày 3cmThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
101Cẩu, vận chuyển dầm từ bãi đúc về chân công trình - 36,3KmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482510 tấn/1km
102Cẩu, lắp dựng dầm vào gốiThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
103Gia công, lắp dựng Ván gỗ dày 3cmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
104Đắp đất, lu lèn đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52100m3
105Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
106Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10ống
107Đào xúc đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1937100m3
108Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,93710m3/1km
109Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
110Vận chuyển đá trong phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
111Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp IINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1796100m3
112Đánh cấp đường, đất cấp IINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3216100m3
113Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5012100m3
114Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1975100m3
115Đắp đất nền đường, lu lèn độ chặt yêu cầu K≥0,95Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9138100m3
116Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,2555m3
117Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0142100m2
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6979100m3
120Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
121Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
122Gia công, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
123Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m2
124Quét Mattit nhựa chèn kheMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
126Đổ bê tông chân khay, mác 150Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
127Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
129Đổ bê tông móng, chiều rộng Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
130Công tác gia công, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mương gạch xây hoàn trả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
131Đổ bê tông mái taluy dày Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3294m3
132Vữa Xi măng mác 50Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,529m2
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái taluyỐp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m2
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m2
135Đào móng chân khay đất cấp III, chiều rộng móng Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3587100m3
136Đắp, đầm đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m3
137Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
138Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
139Rải vải địa kỹ thuậtChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
E CẦU CÂY VANG, DẦM CHỮ PI, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V55m3
34Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1475tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mmMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2437tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0066100m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V120,396m2
39Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 34km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3102tấn
44Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m
45Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
46Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
51Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
52Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
54Vận chuyển vữa bê tông 34 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0214tấn
57Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m
58Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
59Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
64Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
65Bê tông cọc nhồiđường kính cọc Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
67Vận chuyển vữa bê tông 34km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
70Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
71Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
72Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
75Đập đầu cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
76Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
77Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
79Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
80Tấm xốp dày 20cmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
81Rải giấy dầu lớp cách lyBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
82Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
83Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
84Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
85Ván khuôn thép bản quá độBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
86Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1746100m3
87Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6934m3
88Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4139100m2
89Đào móng đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951100m3
90Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
91Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2413m3
92Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6088m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
94Đá đệm móng đường kính DmaxThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0181m3
95Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
96Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28kg
97Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
98Thanh đầuHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
99Thanh giữaHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
100Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
101Bu lông D16x35Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
102Bu lông D19x180Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
103Bản đệm 5x70x300Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Tiêu phản quangHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m
106Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
107Đào móng cột đất cấp IIIHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
108Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
109Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
110Cột biển báo 3m/cộtHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
111Biển báo hình tròn D70Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
114Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
115Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m3
117Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
118Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12mặt cắt/lần TN
119Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7611m3
120Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
121Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
122Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m cọc
124Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2453100m3
125Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0485100m3
126Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
127Gia công hệ khung dànThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
128Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
129Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
130Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤35kmThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482510 tấn/1km
131Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
132Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
133Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
134Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624100m3
135Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
136Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12ống
137Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
138Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
139Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V19,857100m3
140Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V198,569910m3/1km
141Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
142Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
143Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4032100m3
144Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m3
145Vận chuyển đất trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648100m3
146Đào nền đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1819100m3
147Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
148Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5212100m3
149Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2976m3
150Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1832100m2
151Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
152Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5531100m3
153Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4832100m
154Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153m3
155Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
157Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3661m2
158Bê tông mái taluy dày Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8728m3
159Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cmGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V159,1517m2
160Ván khuôn gỗ mái taluyGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
161Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
162Ván khuôn gỗ chân khayChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
163Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
164Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3694100m3
165Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m3
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
167Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
168Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
F CẦU ĐỒNG NGỌC, DẦM CHỮ PI, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V55m3
34Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1475tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mmMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2437tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0066100m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V120,396m2
39Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 31km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6062tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
44Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m
45Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
46Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
51Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
52Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m3
54Vận chuyển vữa bê tông 31 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6062tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
57Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m
58Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
59Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
64Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
65Bê tông cọc nhồiđường kính cọc Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
67Vận chuyển vữa bê tông 31 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
70Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
71Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
72Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
75Đập đầu cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
76Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
77Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
79Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
80Tấm xốp dày 20cmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
81Rải giấy dầu lớp cách lyBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
82Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
83Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
84Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
85Ván khuôn thép bản quá độBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
86Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3284100m3
87Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1056m3
88Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m2
89Đào móng đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m3
90Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
91Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3749m3
92Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1663m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
94Đá đệm móng đường kính DmaxThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0181m3
95Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
96Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28kg
97Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
98Thanh đầuHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
99Thanh giữaHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
100Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
101Bu lông D16x35Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
102Bu lông D19x180Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
103Bản đệm 5x70x300Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Tiêu phản quangHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m
106Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
107Đào móng cột đất cấp IIIHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
108Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
109Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
110Cột biển báo 3m/cộtHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
111Biển báo hình tròn D70Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V34,12m
114Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m
115Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3519100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3519100m3
117Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
118Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12mặt cắt/lần TN
119Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1858m3
120Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
121Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
122Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m cọc
124San đất mặt bằngThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
125Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2453100m3
126Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0485100m3
127Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
128Gia công hệ khung dànThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
129Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
130Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
131Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤38kmThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482510 tấn/1km
132Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
133Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
134Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
135Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V5,704100m3
136Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
137Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15ống
138Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
139Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
140Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6636100m3
141Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V196,636310m3/1km
142Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
143Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
144Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3522100m3
145Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4543100m3
147Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2881100m3
148Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,038100m3
149Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4187m3
150Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0233100m2
151Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4064100m2
152Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6985100m3
153Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m
154Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273m3
155Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
157Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3661m2
158Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Di rời cột điện/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
159Đào móng đất cấp IIIDi rời cột điện/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
160Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Di rời cột điện/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
161Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5223m3
162Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChân khay/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
164Bê tông mái taluy dày Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8445m3
165Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cmỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V192,2964m2
166Ván khuôn gỗ mái taluyỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
167Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8994m3
168Đào móng công trình đất cấp IIIỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
169Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2659100m3
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
171Đắp đá dăm hoàn thiệnỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
172Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m2
G CẦU TẤU LÌN, DẦM CHỮ PI, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8388tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8388tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8388tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x35mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V61,04m3
34Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9608tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mmMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3144100m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V138,864m2
39Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 34 km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0214tấn
44Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m
45Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
46Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
51Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
52Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
54Vận chuyển vữa bê tông 34 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0214tấn
57Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m
58Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
59Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
64Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
65Bê tông cọc nhồiđường kính cọc Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
67Vận chuyển vữa bê tông 34 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
70Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
71Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
72Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
75Đập đầu cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
76Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
77Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
79Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
80Tấm xốp dày 20cmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
81Rải giấy dầu lớp cách lyBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
82Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
83Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
84Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
85Ván khuôn thép bản quá độBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
86Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,994100m3
87Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9693m3
88Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3331100m2
89Đào móng đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m3
90Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
91Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0391m3
92Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2605m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
94Đá đệm móng đường kính DmaxThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5857m3
95Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
96Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22kg
97Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
98Thanh đầuHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
99Thanh giữaHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
100Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
101Bu lông D16x35Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
102Bu lông D19x180Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
103Bản đệm 5x70x300Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Tiêu phản quangHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m
106Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
107Đào móng cột đất cấp IIIHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
108Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
109Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
110Cột biển báo 3m/cộtHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
111Biển báo hình tròn D70Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
114Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m
115Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m3
117Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
118Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12mặt cắt/lần TN
119Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6195m3
120Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
121Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
122Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m cọc
124San đất mặt bằngThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8725100m3
125Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2453100m3
126Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0485100m3
127Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
128Gia công hệ khung dànThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
129Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
130Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấn
131Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤38kmThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482510 tấn/1km
132Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
133Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
134Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
135Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06100m3
136Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
137Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V20ống
138Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
139Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
140Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
141Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
142Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m3
143Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
145Đào nền đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1069100m3
146Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4548100m3
147Đào rãnh đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6885100m3
148Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2565100m3
149Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V136,4694m3
150Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5816100m2
151Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7499100m2
152Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3247100m3
153Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7665100m
154Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
155Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
157Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3739m2
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 PCB40Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5145m3
159Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,009m2
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m2
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
163Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Cọc tiêu/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
H CẦU ĐỒNG VÈN, DẦM PI, L=8M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
7Đổ bê tông mối nối dọcSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
11Nắp gang chắn rácSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tấm xốp dày 5mmSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépSản xuất dầm chữ Pi/L=8m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
16Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can, mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6255tấn
17Đổ bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
18Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
19Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
21Gia công, lắp đặt Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
22Lắp đặt Gối cầu cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Thi công vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
24Gia công, lắp đặt thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
25Chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
26Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
27Đổ Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
28Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu 30MpaThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,86m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đường kính Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5997tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mmThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6418100m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
34Đổ Bê tông cọc 30MpaĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
35Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
36Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0332tấn
37Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mmĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
38Gia công, lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván huôn thép, ván khuôn cọcĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7238100m2
40Đổ Bê tông cọc 30MpaĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
41Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
42Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
43Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1536100m2
45Đổ bê Bê tông cọc 30MpaĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
46Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
47Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0332tấn
48Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mmĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
49Gia công,lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7238100m2
51Đổ Bê tông cọc 30MpaĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
52Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
53Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
54Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1536100m2
56Đổ bê tông bản quá độ, mác 400Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
57Đổ bê tông lót móng, mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
58Rải Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
60Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
61Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
62Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
64Đắp, đầm đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K≥0,95Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9087100m3
65Đổ bê tông mái tayluy dày Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5484m3
66Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6559m2
67Đổ bê tông chân khay, chiều rộng Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,864m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m2
69Đào móng chân khay đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
70Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m3
71Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7298m3
73Rải vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075100m2
74Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24kg
75Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
76Gia công, lắp đặt Thanh đầuAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
77Gia công, lắp đặt Thanh giữaAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
78Gia công, lắp đặt Cột thép D113,5 x 4 x 1540An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
79Lắp đặt Bu lông D16x35An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
80Lắp đặt Bu lông D19x180An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
81Gia công, lắp đặt Bản đệm 5x70x300An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Gia công, lắp đặt Tiêu phản quangAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Đóng cọc ống thép đường kính cọc An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
84Đóng cọc ống thép đường kính cọc An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
85Đào móng cột biển báo rộng An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
86Đổ bê tông móng, chiều rộng An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
87Gia công, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
88Gia công, lắp đặt Cột biển báo 3m/cộtAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
89Gia công, lắp đặt Biển báo hình tròn D70An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
92Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64100m
93Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc)Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
94San đất mặt bằngThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4313100m3
95Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7142100m3
96Đắp, đầm đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5462100m3
97Khấu hao hệ giàn thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
98Gia công hệ giàn giáo thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
99Lắp dựng, tháo dỡ hệ giàn giáo thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ dày 3cmThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
101Cẩu, vận chuyển dầm từ bãi đúc về chân công trình - 28,3 KmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,00510 tấn/1km
102Cẩu, lắp dựng dầm vào gốiThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
103Gia công, lắp dựng Ván gỗ dày 3cmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
104Đắp đất, lu lèn đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,864100m3
105Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
106Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
107Đào xúc đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6958100m3
108Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,958210m3/1km
109Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
110Vận chuyển đá trong phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
111Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp IINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3
112Đánh cấp đường, đất cấp IINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307100m3
113Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6707100m3
114Đào nền đường đất cấp IIINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m3
115Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2123100m3
116Đắp đất nền đường, lu lèn độ chặt yêu cầu K≥0,95Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,875100m3
117Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8971m3
118Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1054100m2
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1962100m2
120Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3543100m3
121Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100m
122Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
123Gia công, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
124Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m2
125Quét Mattit nhựa chèn kheMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151m3
126Đổ bê tông tông mái taluy dày Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2912m3
127Xây vữa XM mác 50Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,6078m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái taluyỐp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443100m2
129Đổ bê tông chân khay, mác 150Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m2
131Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
132Đào móng đất cấp III, chiều rộng móng Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3126100m3
133Đắp, đầm đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
134Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
135Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
136Rải vải địa kỹ thuậtChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
I CẦU KHUỔI HƯƠNG (DẦM PI/L=12M)
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Sản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ bê tông mối nối dọcSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thépSản xuất dầm chữ Pi/L=12m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
16Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can, mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6816tấn
17Đổ bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
18Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
19Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
21Gia công, lắp đặt Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
22Lắp đặt Gối cầu cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Thi công vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
24Gia công, lắp đặt thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
25Chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
26Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
27Đổ Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
28Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu 30MpaThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đường kính Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5088tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mmThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131100m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,64m2
34Đổ Bê tông cọc 30MpaĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
35Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
36Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0332tấn
37Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mmĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
38Gia công, lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván huôn thép, ván khuôn cọcĐốt mũi cọc mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7238100m2
40Đổ Bê tông cọc 30MpaĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m3
41Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588tấn
42Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính Đoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8854tấn
43Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,743tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐoạn cọc nối mố M1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1504100m2
45Đổ bê Bê tông cọc 30MpaĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
46Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
47Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0332tấn
48Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính > 18mmĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
49Gia công,lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐốt mũi cọc mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7238100m2
51Đổ Bê tông cọc 30MpaĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m3
52Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588tấn
53Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc đường kính Đoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8854tấn
54Gia công, lắp đặt Thép hình, thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,743tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐoạn cọc nối mố M2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1504100m2
56Đổ bê tông bản quá độ, mác 400Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
57Đổ bê tông lót móng, mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
58Rải Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
60Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
61Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
62Gia công lắp dựng Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
64Đắp, đầm đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K≥0,95Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5253100m3
65Đổ bê tông mái tayluy dày Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3188m3
66Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7918m2
67Đổ bê tông chân khay, chiều rộng Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3482m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2571100m2
69Đào móng chân khay đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3
70Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m3
71Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1532m3
73Rải vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
74Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Ống thoát nước Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16kg
75Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
76Gia công, lắp đặt Thanh đầuAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
77Gia công, lắp đặt Thanh giữaAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
78Gia công, lắp đặt Cột thép D113,5 x 4 x 1540An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
79Lắp đặt Bu lông D16x35An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
80Lắp đặt Bu lông D19x180An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
81Gia công, lắp đặt Bản đệm 5x70x300An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Gia công, lắp đặt Tiêu phản quangAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Đóng cọc ống thép đường kính cọc An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
84Đóng cọc ống thép đường kính cọc An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
85Đào móng cột biển báo rộng An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
86Đổ bê tông móng, chiều rộng An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
87Gia công, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
88Gia công, lắp đặt Cột biển báo 3m/cộtAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
89Gia công, lắp đặt Biển báo hình tròn D70An toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmAn toàn giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
92Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m
93Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc)Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V84mối nối
94San đất mặt bằngThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7476100m3
95Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7142100m3
96Đắp, đầm đất độ chặt yêu cầu K≥0,95Thi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5462100m3
97Khấu hao hệ giàn thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
98Gia công hệ giàn giáo thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
99Lắp dựng, tháo dỡ hệ giàn giáo thép chống ván khuônThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ dày 3cmThi công Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
101Cẩu, vận chuyển dầm từ bãi đúc về chân công trình - 30,3KmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482510 tấn/1km
102Cẩu, lắp dựng dầm vào gốiThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
103Gia công, lắp dựng Ván gỗ dày 3cmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
104Đắp đất, lu lèn đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52100m3
105Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m3
106Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20ống
107Đào xúc đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9312100m3
108Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,311810m3/1km
109Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
110Vận chuyển đá trong phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
111Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp IINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2501100m3
112Đánh cấp đường, đất cấp IINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m3
113Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2633100m3
114Đào nền đường đất cấp IIINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
115Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4724100m3
116Đắp đất nền đường, lu lèn độ chặt yêu cầu K≥0,95Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1757100m3
117Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7467m3
118Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4304100m2
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275100m2
120Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4162100m3
121Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5833100m
122Gia công, lắp đặt thanh truyền lựcMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
123Gia công, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
124Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3661m2
125Quét Mattit nhựa chèn kheMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173m3
126Đổ bê tông mái taluy dày Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,945m3
127Xây vữa XM mác 50Ốp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,4505m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, Ván khuôn mái taluyỐp mái taluy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281100m2
129Đổ bê tông chân khay, mác 150Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m2
131Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
132Đào móng đất cấp III, chiều rộng móng Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2681100m3
133Đắp, đầm đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1754100m3
134Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
135Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
136Rải vải địa kỹ thuậtChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
J CẦU ĐỒNG GIANG, DẦM CHỮ PI, L=8M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6255tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6255tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6255tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V42,96m3
34Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2383tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mmMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5702tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,657100m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V99,42m2
39Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2213100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 21,5 km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2213100m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7092tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5865tấn
44Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
45Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
46Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
51Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
52Cóc nối cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
53Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
55Vận chuyển vữa bê tông 21,5 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4126tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8012tấn
58Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m
59Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
60Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
65Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
66Bê tông cọc nhồiđường kính cọc Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
68Vận chuyển vữa bê tông 21,5 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
69Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
71Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
72Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
73Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
76Đập đầu cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
77Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
78Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
79Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
80Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
81Tấm xốp dày 20cmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
82Rải giấy dầu lớp cách lyBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
83Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
84Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
85Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
86Ván khuôn thép bản quá độBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
87Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294100m3
88Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2815m3
89Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4415100m2
90Đào móng đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m3
91Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m3
92Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5691m3
93Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V90,461m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
95Đá đệm móng đường kính DmaxThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1623m3
96Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
97Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
98Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
99Thanh đầuHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
100Thanh giữaHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
101Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
102Bu lông D16x35Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
103Bu lông D19x180Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
104Bản đệm 5x70x300Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Tiêu phản quangHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m
107Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
108Đào móng cột đất cấp IIIHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
109Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
110Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
111Cột biển báo 3m/cộtHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
112Biển báo hình tròn D70Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V27,22m
115Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58m
116Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3204100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3204100m3
118Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
119Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12mặt cắt/lần TN
120Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0442m3
121Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
122Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
123Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
124Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m cọc
125San đất mặt bằngThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2724100m3
126Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616100m3
127Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0042100m3
128Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
129Gia công hệ khung dànThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
130Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
131Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
132Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤25,5kmThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,00510 tấn/1km
133Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
134Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
135Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
136Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m3
137Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
138Ống cống D100 (khấu hao 50%)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15ống
139Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
140Tháo dỡ ống cống (60% công lắp đặt)Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
141Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3457100m3
142Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V183,456610m3/1km
143Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
144Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
145Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5412100m3
146Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3624100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9037100m3
148Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
149Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0287100m3
150Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4743m3
151Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5263100m2
152Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2601100m2
153Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4367100m3
154Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6338100m
155Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183m3
156Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
158Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3661m2
159Bê tông mái taluy dày Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6195m3
160Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cmGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V204,13m2
161Ván khuôn gỗ mái taluyGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m2
162Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
163Ván khuôn gỗ chân khayChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
164Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
165Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3657100m3
166Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
168Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
169Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
K CẦU SUỐI RẠP, DẦM CHỮ PI, L=8M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
7Đổ bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
16Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7069tấn
17Mạ kẽm nhúng nóngLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7069tấn
18Lắp dựng lan can cầu mạLan can/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7069tấn
19Bê tông không co ngót khe giãn 40Mpa, đá 0,5x1Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
20Gia công thép bản trong bên tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
21Mạ kẽm nhúng nóngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
22Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
23Gia công lắp dựng cốt thépkhe co giãn, đường kính cốt thép Khe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
24Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co dãn/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
25Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
28Gia công thép bản trong bên tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
30Chốt neo D32Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
31Mạ kẽm nhúng nóngChốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
32Nhựa matit chèn chốt (4000 đ/kg*1350)Chốt leo/Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001m3
33Bê tông móng, mố 30MPa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V67,38m3
34Bê tông móng đá 1x2, mác 150, PCB40Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính Mố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6876tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính > 18mmMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5876tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6422100m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V158,532m2
39Bê tông cọc khoan nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9,8km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3102tấn
44Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m
45Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
46Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
51Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
52Bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
54Vận chuyển vữa bê tông 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3102tấn
57Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m
58Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
59Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
64Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
65Bê tông cọc nhồiđường kính cọc Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
67Vận chuyển vữa bê tông 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
70Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
71Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
72Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 1114mmCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Bê tông không co ngót 40Mpa, đá 0,5x1Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
75Đập đầu cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
76Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (3,5% 1 lần tháo dỡ,lắp đặt)Cọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
77Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nhiệm (PDA)/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350, PCB40Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
79Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
80Tấm xốp dày 20cmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
81Rải giấy dầu lớp cách lyBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
82Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ , đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
83Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Bản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
84Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
85Ván khuôn thép bản quá độBản Quá độ/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
86Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt yêu cầu K>=0,95Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6969100m3
87Bê tông móng đá 1x2, mác 200, PCB40Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,508m3
88Ván khuôn thép chân khayChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
89Đào móng đất cấp IIIChân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m3
90Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
91Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2085m3
92Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 50, PCB40Gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7233m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 50mmThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
94Đá đệm móng đường kính DmaxThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3064m3
95Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
96Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Thoát nước gia cố tứ nón/Kết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32kg
97Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
98Thanh đầuHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
99Thanh giữaHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
100Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
101Bu lông D16x35Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
102Bu lông D19x180Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
103Bản đệm 5x70x300Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Tiêu phản quangHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m
106Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đất (hao phí 75% phần ngập đất)Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
107Đào móng cột đất cấp IIIHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
108Bê tông móng,đá 1x2, mác 150, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
109Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
110Cột biển báo 3m/cộtHộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
111Biển báo hình tròn D70Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, PCB40Hộ lan/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m
114Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V31,52m
115Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
117Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
118Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12mặt cắt/lần TN
119Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9027m3
120Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi ( Sx 1 ống rồi luân chuyển, KH 1,17*1 tháng + 3,5*4 lần tháo dỡ, lắp đặt)Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
121Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919tấn
122Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnThi công cọc/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m cọc
124San đất mặt bằngThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7814100m3
125Đào móng đất cấp IIIThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2453100m3
126Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0485100m3
127Khấu hao giàn thép chống ván khuôn (KH:5%*2+ 1,5%*2=13 tháng)Thi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3tấn
128Gia công hệ khung dànThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3tấn
129Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6tấn
130Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6tấn
131Vận chuyển dầm cầu Cự ly vận chuyển ≤13,8kmThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,00510 tấn/1km
132Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
133Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn (với dầm Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
134Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
135Ván gỗ dày 3cm (khấu hao 30%)Thi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V7,636100m3
136Thi công kết cấu nhịp - Đà giáo định hình YumiThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m3
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V30ống
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V30đoạn ống
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công nhịp/Biện pháp thi công/Mô tả kỹ thuật theo chương V30đoạn ống
140Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9082100m3
141Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V239,081810m3/1km
142Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
143Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
144Đào vét đất hữu cơ đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9531100m3
145Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1111100m3
147Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m3
148Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V10,934100m3
149Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7537m3
150Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,153100m2
151Ván khuôn thép mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
152Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
153Cắt khe dọc mặt đường bê tông chiều dày mặt đường Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5235100m
154Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161m3
155Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
157Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3661m2
158Bê tông mái taluy dày Gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1174m3
159Vữa XM mác 100, PCB40, dày 3cmGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V200,7824m2
160Ván khuôn gỗ mái taluyGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m2
161Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150, PCB40Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
162Ván khuôn gỗ chân khayChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
163Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
164Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3695100m3
165Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Chân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2647100m3
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 0,6m, đường kính ống 60mmChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
167Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay gia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
168Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhGia cố mái taluy/nền đường/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
L PHÍ TÀI NGUYÊN
1Phí tài nguyên (Thuế tài nguyên = Khối lượng đất mua để đắp công trình x35.000đx7%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.043,4706m3
M PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường = Khối lượng đất đổ thải và đất đắp x 2.000đMô tả kỹ thuật theo Chương V21.278,7612m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.658.500.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.658.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 4 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 4 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.4
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.4
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
6 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
7 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
8 Thiết bị đóng hoặc ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
10 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
15 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->