Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:55:00 đến ngày 2022-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,814,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62224805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62224805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.244496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.244496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét; có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.140.982.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét; có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.140.982.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ trắc đạc thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí Diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí Diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thôn Kim Thượng, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Bình. Địa chỉ: xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 254,4 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường cũ - kết cấu bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 663,71 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 93,97 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.559,41 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,1256 | 100m3 |
| 6 | VL đắp K95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.139,983 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,8598 | 100m3 |
| 8 | VL đắp K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.961,4936 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,1768 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1922 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,7026 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,7026 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,6251 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7531 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 71,3782 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 160,19 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,3339 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57,18 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 615,07 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8434 | 100m3 |
| 3 | VL đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109,642 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 189,2319 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,93 | m3 |
| 6 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 187,98 | m3 |
| 7 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 231,78 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 161,52 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2701 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,01 | m3 |
| 12 | Đắp đập, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,861 | 100m3 |
| 13 | Thanh thải bờ vây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,861 | 100m3 |
| 14 | Ca bơm phục vụ thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 15 | Phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 247,5 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,9 | 100m |
| D | RÃNH BTCT B400 H600 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 867,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8732 | 100m3 |
| 3 | VL đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 503,516 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,2936 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8539 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 167,96 | m3 |
| 8 | Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 227,24 | m2 |
| 9 | Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,0275 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 962 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 962 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng rãnh BTCT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 962 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,505 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72,15 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 962 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 962 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 962 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông nâng thành rãnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| E | RÃNH BTCT B400 H800 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5184 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,7675 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 5 | Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 6 | Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,3625 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 238 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 238 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng rãnh BTCT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 238 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,599 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 238 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 238 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 238 | 1cấu kiện |
| F | Rãnh BTXM B250,M250# đá 1x2 | |||
| 1 | Bê tông rãnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62,65 | m3 |
| G | Cải tạo rãnh xây B400 hiện trạng tuyến 2 (lý trình Km0+60.00 - Km0+231.88 phải tuyến) | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh - kết cấu bê tông có cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,31 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1891 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9642 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 137,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 172 | 1cấu kiện |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 99,29 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3566 | 100m3 |
| 3 | VL đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,358 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,03 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 41,97 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 158,11 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,51 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4001 | tấn |
| 10 | Nắp Composite 1000x1000x75 tải trọng 25T | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ck bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,42 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| I | HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,207 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2766 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,071 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hố thu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 7 | Song chắn rác composite khung 960x530x50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | ck |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,015 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đường ống cống rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,81 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,271 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| K | Gia cố thi công cống D600 tuyến 3 lý trình Km 0+313.63- Km0+370.10 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,7644 | 100m |
| 2 | Gia công cừ chống sạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2375 | tấn |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 5 | Lắp dựng giằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4695 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ giằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4695 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 8 | Lợp tôn che tường bằng tôn thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55 | cái |
| L | Gia cố thi công rãnh B400-H600 trái tuyến 2 Lý trình Km0+00-Km0+41.42 + 37 m đấu nối rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 91,58 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6142 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 79,846 | m3 |
| 6 | Gia công cừ chống sạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2303 | tấn |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 9 | Lắp dựng giằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,9179 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ giằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,9179 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 12 | Lợp tôn che tường bằng tôn thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| M | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,81 | m3 |
| 2 | Sơn gờ chắn bánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 448,59 | m2 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,53 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| O | VẬN CHUYỂN TRẠC THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,8235 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,0479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất -( kết cấu cũ) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,8308 | 100m3 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông trong thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| Q | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Kẹp néo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Cột bê tông PC.I.8,5-190-5,0 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 (lắp đặt mới) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 227,46 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 (tận dụng lắp đặt lại) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 348,84 | m |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x25 xuống công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 119 | m |
| 9 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 340 | m |
| 11 | Ghíp cá sấu 2BL | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Kẹp bổ trợ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Tấm ốp cột vòng đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Bộ chia co nhiệt 2x10/16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 16 | Bộ chia co nhiệt 4x25/50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Gen co nhiệt D8 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,8 | m |
| 18 | Gen co nhiệt D10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 19 | Lạt nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 20 | Đai thép cố định dây sau công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 21 | ống HDPE D50/40 luồn cáp sau công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 22 | Biển tên cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | biển |
| 23 | Tiếp địa lặp lại RLL | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | vị trí |
| 24 | Xà lệch hạ thế trên cột tròn đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Móng cột tròn M- PC8,5-5,0 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | móng |
| 26 | Thu hồi cột bê tông hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 27 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 228,5 | m |
| 28 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,3 | m |
| 29 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, hộp 3 pha | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 30 | Ca xe vận chuyển vật tư | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 31 | Công bậc 2/7 thu dọn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | công |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng địa phương | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | công |
| 33 | Tháo lắp hệ thống truyền thanh cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | công |
| 34 | TN tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | vị trí |
| 35 | TN Cáp lực 0,4kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62224805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.244496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự với gói thầu đang xét; có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.140.982.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ trắc đạc thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy lu rung ≥25T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 11 | Máy nén khí Diezel 600m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190cv | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi