Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình số 02: Các công trình dân dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941904-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình số 02: Các công trình dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20220167381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn dịch vụ môi trường rừng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:48:00 đến ngày 2022-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,763,959,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 311,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan xoay tự hành 54CV
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay tự hành 54CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình số 02: Các công trình dân dụng
Đầu tư cơ sở hạ tầng Vườn quốc gia Chư Mom Ray
570 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn dịch vụ môi trường rừng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý vườn quốc gia Chư Mom Ray; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại Minh và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cầu đường Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý vườn quốc gia Chư Mom Ray; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 311.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý vườn quốc gia Chư Mom Ray; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray; địa chỉ: Thôn 3, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.506.767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V875m2
2Đào san đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V175m3
B Phần móng nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,294m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5455m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6017m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,795m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3594m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7822tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1412tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8735tấn
10Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V132,459m3
11Bê tông nền đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5574m3
12Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5452m3
13Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7831m3
14Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,615m2
15Trát tường bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7938m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,615m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,34m2
C Phần thân nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri
1Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0196m3
5Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4684m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7Cấu kiện
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,647tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3177tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
13Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,777m3
14Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
18Sản xuất, lắp đặt lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
20Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,5275m2
21Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V427,185m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,1674m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,93m
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5912m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V72,5912m2
26Lát nền gạch 60x60mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,0351m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V730,8799m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V427,185m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,6949m2
D Phần mái nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri
1Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4025tấn
2Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0321100m2
3Gia công đà trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6537tấn
4Trần tôn dày 2.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,4931100m2
5Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V158md
6Lắp đặt ống thoát nước, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m
7Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt ống thoát nước mái hiên, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
E Phần điện nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
10Bảng điện nhựa 8x16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bảng
11Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V246m
13Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
F Sân bê tông trạm QLBVR Ya Tri
1Bê tông lót nền đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9456m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9456m3
3Cắt ron 3mx3mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4355m3
5Bê tông lót đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1536m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8027m3
G Cổng tường rào song sắt trạm QLBVR Ya Tri
1Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,496m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2992m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5264m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1653m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7173m3
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4652m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,59m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,824m2
11Hàng rào song sắt (thép hộp 40x40, song D14 rỗng))Mô tả kỹ thuật theo chương V30,888m2
12Cổng sắt đẩy (tole 0.5mm, sắt D14 rỗng, hộp 30x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,875m2
13Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,763m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,763m2
15Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
16Ray cổng L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,824m2
H Hàng rào xây gạch trạm QLBVR Ya Tri
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,006m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,001m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,595m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2534m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7954m3
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8705m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7792m2
12Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,316m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,52m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,0952m2
I Nhà vệ sinh trạm QLBVR Ya Tri
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0025m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3353m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
8Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
12Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,332m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,47m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,29m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
16Cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
17Gia công, lắp đặt xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488100m2
19Trần tôn dày 2.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
21Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
22Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,76m2
J Hầm tự hoại Nhà vệ sinh trạm QLBVR Ya Tri
1Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,211m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V8Cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K Hệ thống điện, nước Nhà vệ sinh trạm QLBVR Ya Tri
1Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
L NHÀ BẾP trạm QLBVR Ya Tri
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,824m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,216m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,134m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
7Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
8Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8903m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m2
13Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0216m3
14Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,892m2
15Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
16Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
19Gia công, lắp đặt xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818tấn
20Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692100m2
21Trần tôn dày 2.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
22Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
23Ốp tường trụ, cột -gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,85m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,892m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
M Giếng nước trạm QLBVR Ya Tri
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V1Lắp đặt + tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lỗ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100 m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N Khung bồn nước trạm QLBVR Ya Tri
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,401m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công, lắp đặt hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,384m2
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O San nền nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V875m2
2Đào san đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V175m3
P Phần móng nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,294m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5455m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6017m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,795m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3594m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7822tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1412tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8735tấn
10Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V132,459m3
11Bê tông nền đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5574m3
12Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5452m3
13Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7831m3
14Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,615m2
15Trát tường bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7938m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,615m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,34m2
Q Phần thân nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong
1Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0196m3
5Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4684m3
7Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V7Cấu kiện
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,647tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3177tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
13Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,777m3
14Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
18Sản xuất, lắp đặt lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
20Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,5275m2
21Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V427,185m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,1674m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,93m
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5912m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V72,5912m2
26Lát nềngạch 60x60mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,0351m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V730,8799m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V427,185m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,6949m2
R Phần mái nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong
1Gia công, lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4025tấn
2Lợp mái ngói vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0321100m2
3Gia công đà trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6537tấn
4Trần tôn dày 2.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,4931100m2
5Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V158md
6Lắp đặt ống thoát nước, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m
7Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt ống thoát nước mái hiên, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
S Phần điện nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
10Bảng điện nhựa 8x16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
11Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V246m
13Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
T Sân bê tông trạm trạm QLBVR Sa Loong
1Bê tông lót nền đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9456m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9456m3
3Cắt ron 3mx3mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4355m3
5Bê tông lót đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1536m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8027m3
U Cổng tường rào song sắt trạm QLBVR Sa Loong
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,496m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2992m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5264m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1653m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7173m3
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4652m3
7Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,59m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,824m2
11Hàng rào song sắt (thép hộp 40x40, song D14 rỗng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,888m2
12Cổng sắt đẩy (tole 0.5mm, sắt D14 rỗng, hộp 30x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,875m2
13Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,763m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,763m2
15Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
16Ray cổng L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,824m2
V Hàng rào xây gạch trạm QLBVR Sa Loong
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,006m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,001m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,595m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2534m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7954m3
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8705m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7792m2
12Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,316m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,52m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,0952m2
W Nhà vệ sinh trạm QLBVR Sa Loong
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0025m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3353m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
8Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
12Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,332m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,47m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,29m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
16Cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
17Gia công, lắp đặt xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488100m2
19Trần tôn dày 2.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
21Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
22Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,76m2
X Hầm tự hoại nhà vệ sinh trạm QLBVR Sa Loong
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,211m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V8Cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Y Hệ thống điện, nước nhà vệ sinh trạm QLBVR Sa Loong
1Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
Z NHÀ BẾP trạm QLBVR Sa Loong
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,824m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,216m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,134m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
7Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
8Bê tông nền đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8903m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m2
13Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0216m3
14Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,892m2
15Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
16Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
19Gia công, lắp đặt xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818tấn
20Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692100m2
21Trần tôn dày 2.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
22Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
23Ốp tường trụ, cột -gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,85m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,892m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
AA Giếng nước trạm QLBVR Sa Loong
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V1Lắp đặt + tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V10m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V40m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V50m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lỗ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB Khung bồn nước trạm QLBVR Sa Loong
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,401m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công, lắp đặt hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,384m2
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC Chòi canh lửa trạm 88
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,48m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5005m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3295m3
10Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,8515m3
11Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4225m2
13Gia công, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5217tấn
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
15Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
16Lắp dựng lan can, cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125tấn
17Sản xuất, lắp đặt đà sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
18Gia công, lắp đặt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
19Bulong D30, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,6594m2
AD Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm 88
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
6Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
8Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sétMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
AE Chòi canh lửa trạm Sa Nhơn
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,48m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5005m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3295m3
10Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8515m3
11Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4225m2
13Gia công, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5217tấn
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
15Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
16Lắp dựng lan can, cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125tấn
17Sản xuất, lắp đặt đà sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
18Săn xuất, lắp đặt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
19Bulong D30, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,6594m2
AF Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm Sa Nhơn
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
6Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
8Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sétMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
AG Chòi canh lửa trạm Ya Lân
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,48m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5005m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3295m3
10Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8515m3
11Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4225m2
13Gia công, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5217tấn
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
15Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
16Lắp dựng lan can, cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125tấn
17Sản xuất, lắp đặt đà sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
18Sản xuất, lắp đăt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
19Bulong D30, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,65941m2
AH Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm Ya Lân
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,451m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
6Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
8Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sétMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
AI Chòi canh lửa trạm Ya Tri mới
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,481m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5005m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3295m3
10Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,8515m3
11Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4225m2
13Gia công, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5217tấn
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
15Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
16Lắp dựng lan can, cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125tấn
17Sản xuất, lắp đặt đà sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
18Săn xuất, lắp đặt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
19Bulong D30, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,65941m2
AJ Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm Ya Tri mới
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,451m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
6Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
8Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sétMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
AK Chòi canh lửa trạm Ya Tri
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,481m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5005m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3295m3
10Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8515m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4225m2
13Gia công, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5217tấn
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
15Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
16Lắp dựng lan can, cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125tấn
17Sản xuất, lắp đất đà sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
18Sản xuất, lắp đặt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
19Bulong D30, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,65941m2
AL Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm Ya Tri
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,451m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
6Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
8Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sétMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
AM Cột mốc ranh giới
1Cột mốc ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
AN Chốt bảo vệ rừng Bar Gok
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
AO Hệ thống điện chốt bảo vệ Bar Gok
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AP Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Bar Gok
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
AQ Sân bê tông chốt bảo vệ Bar Gok
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
AR Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Bar Gok
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
17Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
18Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
AS Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Bar Gok
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AT Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Bar Gok
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AU Hầm tự hoại chốt bảo vệ Bar Gok
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AV Nhà bếp chốt bảo vệ Bar Gok
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AW Giếng nước chốt bảo vệ Bar Gok
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AX Khung bồn nước chốt bảo vệ Bar Gok
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
7Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AY Chốt bảo vệ rừng Sa Nhơn
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0595m3
8Đắp đất nMô tả kỹ thuật theo chương V8,236m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà S chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
11Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
13Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
19Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
20Gia công, lắp dựng đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
22Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
23Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
24Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
25Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
26Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
32Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
33Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
37Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
AZ Hệ thống điện chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BA Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Đào móng cột, trụ, hố -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
BB Sân bê tông
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
BC Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
17Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
18Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
BD Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BE Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BF Hầm tự hoại chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BG Nhà bếp chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BH Giếng nước chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BI Khung bồn nước chốt bảo vệ Sa Nhơn
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công, lắp đặt hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BJ Chốt bảo vệ rừng Ya Lân 1
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
BK Hệ thống điện chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BL Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
BM Sân bê tông chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
BN Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
6Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
9Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
10Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
15Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
16Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
18Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
19Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
24Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
BO Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát , ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BP Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BQ Hầm tự hoại chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BR Nhà bếp chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Đào móngđất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BS Giếng nước chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BT Khung bồn nước chốt bảo vệ Ya Lân 1
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công, lắp đặt hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BU Chốt bảo vệ rừng Ya Lân 2
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất Cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
BV Hệ thống điện chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BW Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
BX Sân bê tông chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
BY Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
17Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
18Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
BZ Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CA Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CB Hầm tự hoại chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát,ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CC Nhà bếp chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CD Giếng nước chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CE Khung bồn nước chốt bảo vệ Ya Lân 2
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
7Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CF Chốt bảo vệ rừng Ya Lân 3
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móngđất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
CG Hệ thống điện chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
CH Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
CI Sân bê tông chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
CJ Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
17Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
18Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
CK Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CL Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CM Hầm tự hoại chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CN Nhà bếp chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà Schiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CO Giếng nước chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móngM200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CP Khung bồn nước chốt bảo vệ Ya Lân 3
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công, lắp đặt hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CQ Chốt bảo vệ rừng Pờ Y ( Mốc 6)
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
CR Hệ thống điện chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
CS Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
CT Sân bê tông chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
CU Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
16Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
18Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
19Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
24Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
CV Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CW Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CX Hầm tự hoại chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CY Nhà bếp chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CZ Giếng nước chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
12Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
13Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
14Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
15Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
20Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
21Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
22Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
DA Khung bồn nước chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6)
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công, lắp đặt hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DB Chốt bảo vệ rừng Sa Loong ( Mốc 30)
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
DC Hệ thống điện chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
DD Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
DE Sân bê tông chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
DF Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
17Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
18Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
DG Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DH Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DI Hầm tự hoại chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DJ Nhà bếp chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DK Giếng nước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
DL Khung bồn nước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30)
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
7Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DM Chốt bảo vệ rừng Sa Loong ( Mốc A7)
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
DN Hệ thống điện chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
DO Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
DP Sân bê tông chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
DQ Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
17Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
18Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
DR Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DS Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DT Hầm tự hoại chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DU Nhà bếp chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DV Giếng nước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
DW Khung bồn nước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7)
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công, lắp đặt hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DX Chốt bảo vệ rừng Sa Loong ( Chốt cầu treo)
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
DY Hệ thống điện chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
DZ Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Đào móngđất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
EA Sân bê tông chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
EB Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
17Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
18Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
EC Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ED Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EE Hầm tự hoại chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EF Nhà bếp chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
19Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
26Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EG Giếng nước chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
EH Khung bồn nước chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo)
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
7Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EI Chốt bảo vệ rừng Ya Krei
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
2Đào san đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00921m3
4Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0751m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5773m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
7Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,2955m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7995m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
10Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
12Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Tôn úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m2
22Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
23Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,34md
24Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
25Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
26Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m2
31Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5734m2
32Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2349m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0159m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,768m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,8784m2
EJ Hệ thống điện chốt bảo vệ Ya Krei
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
EK Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Ya Krei
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
2Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
4Gia công xà gồ thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
EL Sân bê tông chốt bảo vệ Ya Krei
1Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
EM Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Krei
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9441m3
2Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938m3
9Gạch hoa gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
14Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
15Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
17Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,425m2
18Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,088m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,887m2
EN Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Krei
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EO Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Krei
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt loại đèn Led 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EP Hầm tự hoại chốt bảo vệ Ya Krei
1Đào móng cột trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1775m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EQ Nhà bếp chốt bảo vệ Ya Krei
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
6Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5742m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
11Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
13Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8,57521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
15Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m2
18Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,366m2
19Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,714m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
22Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6719m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,436m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
25Lắp đặt loại đèn thường led 12vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
27Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ER Giếng nước chốt bảo vệ Ya Krei
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10m ống lọc
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Bê tông tường , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,871kg
11Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m ống
12Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 lổ
13Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m2
14Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
19Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105m3
20Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo chương V95md
21Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
ES Khung bồn nước chốt bảo vệ Ya Krei
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
7Bu lông D16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3841m2
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ET Tu sửa Bảng tin kích thước (7x5)m
1Phá lớp vữa trát chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
4Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
7Sơn nền bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V210m2
8Viết chữ bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V210m2
9Vẽ lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
EU Tu sửa Bảng tin kích thước (1x2)m
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V137,77m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,77m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,77m2
4Sơn nền bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
5Viết chữ bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
6Vẽ lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
EV Tu sửa Bảng tin kích thước (4x5)m
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78,75m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,975m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V121,725m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,975m2
5Sơn nền bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V78,75m2
6Viết chữ bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V78,75m2
7Vẽ lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
EW Tu sửa Bảng tin loại 3mx4m (sơn lại)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,75m2
3Sơn dầm, trần cột, bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,75m2
4Sơn nền bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m2
5Viết chữ bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m2
6Vẽ lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
EX Tu sửa Bảng tin loại 3mx4m (cải tạo)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,95m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,45m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,45m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,95m2
6Sơn nền bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
7Viết chữ bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
8Vẽ lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
EY Tu sửa Bảng tin kích thước (3x4)m có mái
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,1983m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,1983m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,1983m2
6Sơn nền bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
7Viết chữ bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
8Vẽ lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
EZ Tu sửa Bảng tin thép KT(5*5)m
1Tháo dỡ tôn ốp bảng tin bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,872m2
3Lắp dựng tấm ốp bảng tin bằng tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,88m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,7521m2
5Sơn nền bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
6Viết chữ bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
7Vẽ lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
FA Phá dở, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý VQG Chư Mom Ray
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.247,235m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V494,887m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mái giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V23,7834m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V221,6514m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,8618m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V132,365m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,12m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V453,231m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,9146m3
FB Cải tạo trụ sở làm việc Ban quản lý VQG Chư Mom Ray
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,365m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V132,365m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8618m2
4Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3651tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 4zem.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5323100m2
6Tôn ốp mái, máng nước dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V30,108m2
7Gia công, lắp đặt diềm mái bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
8Thi công trần thả bằng tấm thạch cao, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V287,15m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,015m2
10Ốp tường gạch 30x45cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,76m2
11Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7428m2
12Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,9086m2
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V221,65141m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.293,0968m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V494,887m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V928,6822m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.918,065m2
FC Sửa chữa Hệ thống điện, nước trụ sở làm việc Ban quản lý VQG Chư Mom Ray
1Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
3Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt hộp nối phân dây, KT hộp 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
11Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V460m
16Đục lỗ thông tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13lỗ
17Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V66bảng
19Lắp đặt tủ điện nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
21Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
22Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
23Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt Lavabo + phụ liệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt phễu thu, 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt ống nhựa cấp nước ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
31Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
32Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước bệ xí - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Lắp đặt co ren trong D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
FD Phá dở sửa chữa trụ sở làm việc hạt kiểm lâm
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.049,6998m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V403,49m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,64m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V55,2475m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
6Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V84,42m2
8Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V194,7432m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,4807m3
10Tháo dỡ trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V119,5425m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
FE Cải tạo trụ sở làm việc hạt kiểm lâm
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,42m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,42m2
3Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2475m2
4Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9841tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 4zem.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8116100m2
6Tôn ốp mái, máng nước dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V31,86m2
7Thi công trần thả bằng tấm thạch cao, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V119,5425m2
8Lát nền gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
9Ốp tường gạch 30x45cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
10Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
11Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,04m2
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V85,641m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.104,9473m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V403,49m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V579,05m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V929,3873m2
FF Sửa chữa Hệ thống điện, nước trụ sở làm việc hạt kiểm lâm
1Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT hộp 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
12Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
FG Sửa chữa trạm QLBVR Bờ Y
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V200,45m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V115,4175m2
3Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,4804m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V118,0212m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V378,2053m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,5805m2
8Phá lớp vữa trát chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1558m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,9055m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V55,6524m2
FH Cải tạo trạm QLBVR Bờ Y
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6524m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m2
3Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1558m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9055m2
5Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V200,45m2
6Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V115,4175m2
7Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123md
8Thay mới cánh cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3,795m2
9Thay mới cánh cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,2992m2
10Khung ngoại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,98md
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,8328m2
12Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,981m
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V38,48041m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,081m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V398,1108m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,5805m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,8044m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,8869m2
19Quét nước xi măng chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2765m2
FI Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBVR Bờ Y
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
FJ Sửa chữa hệ thống Chống sét trạm QLBVR Bờ Y
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,451m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
6Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
8Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sétMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
FK Sửa chữa Nhà vệ sinh trạm QLBVR Bờ Y
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V77,475m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3025m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,0025m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0025m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0025m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,94m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,8375m2
FL Sửa chữa trạm QLBV rừng 88
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V131,0548m2
2Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,86m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,86m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,027m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V350,184m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,2239m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0049m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V55,0724m2
FM Cải tạo trạm QLBV rừng 88
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0724m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m2
3Quét nước xi măng chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0049m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
5Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V131,0548m2
6Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V129,9md
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V55,861m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V487,991m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,2239m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,0309m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V350,184m2
FN Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng 88
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
FO Sửa chữa Nhà vệ sinh trạm QLBV rừng 88
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V77,475m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3025m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,4675m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4675m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4675m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,94m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,8375m2
FP Sửa chữa nhà làm việc trạm QLBV rừng Ya Lân
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V133,49m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,36m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,8293m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,1061m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V278,2594m2
6Cạo bỏ lớp xi măng cũ bề mặt chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,411m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,472m2
8Phá lớp vữa trát chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,411m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
FQ Cải tạo trạm QLBV rừng Ya Lân
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m2
3Trát vữa chân móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,411m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
5Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V133,49m2
6Tôn úp nóc dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V17,37m2
7Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V81,36m2
8Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,4md
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,1061m2
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V38,82931m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,944m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V260,7874m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,472m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,8044m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,455m2
16Quét nước xi măng chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8219m2
FR Gia cố chân móng phái sau nhà làm việc trạm QLBV rừng Ya Lân
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,251m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
3Cọc ray P18 (18kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15md
4Thép V50*50*5 liên kết thép rayMô tả kỹ thuật theo chương V24,8md
5Hàn liên kết thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2md
6Đóng cọc ray bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496m
FS Nhà vệ sinh trạm QLBV rừng Ya Lân
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V77,475m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3025m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,4675m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4675m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4675m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,94m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,8375m2
FT Nhà bếp trạm QLBV rừng Ya Lân
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V56,14m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,91m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
FU Hệ thống điện trạm QLBV rừng Ya Lân
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
FV Sửa chữa trạm QLBV rừng Sa Loong
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V164,55m2
2Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V2,2915m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V448,1012m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0644m2
7Phá lớp vữa trát tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,5843m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,2516m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,7831m3
FW Cải tạo trạm QLBV rừng Sa Loong
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
3Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5843m2
5Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V164,55m2
7Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3701tấn
8Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
9Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,56md
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8552m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
12Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,82m2
13Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
14Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V41,11m2
16Khung hoa sắt loại 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V471,6855m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0644m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,0059m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,744m2
FX Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Sa Loong
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
12Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
FY Sửa chữa hệ thống nước trạm QLBV rừng Sa Loong
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát,ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
FZ Sửa chữa trạm QLBV rừng Ya Book
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V164,55m2
2Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V2,2915m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V424,517m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0644m2
7Phá lớp vữa trát tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,1685m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,2516m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GA Cải tạo trạm QLBV rừng Ya Book
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
3Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1685m2
5Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V164,55m2
7Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3701tấn
8Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
9Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,56md
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8552m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
12Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,82m2
13Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
14Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V41,11m2
16Khung hoa sắt loại 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V471,6855m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0644m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,0059m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,744m2
GB Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Ya Book
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
12Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
13Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
GC Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Ya Book
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
GD Sửa chữa trạm QLBV rừng Rờ Kơi
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V424,517m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0644m2
5Phá lớp vữa trát tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,1685m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,2516m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GE Cải tạo trạm QLBV rừng Rờ Kơi
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
3Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1685m2
5Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
6Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,56md
7Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8552m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
9Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,82m2
10Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
11Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V41,11m2
13Khung hoa sắt loại 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V471,6855m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0644m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,0059m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,744m2
GF Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Rờ Kơi
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
12Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
GG Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Rờ Kơi
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
GH Sửa chữa trạm QLBV rừng Bar Gook
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V164,55m2
2Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V2,2915m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V424,517m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0644m2
7Phá lớp vữa trát tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,1685m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,2516m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GI Cải tạo trạm QLBV rừng Bar Gook
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,6084m2
3Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1685m2
5Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V164,55m2
7Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3701tấn
8Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
9Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,56md
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8552m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
12Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,82m2
13Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
14Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V41,11m2
16Khung hoa sắt loại 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V471,6855m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,0644m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,0059m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,744m2
GJ Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Bar Gook
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
12Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
GK Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Bar Gook
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
GL Sửa chữa trạm QLBV rừng Đắk Tao
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V185,559m2
2Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V2,2915m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,56m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V444,2884m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,7124m2
7Phá lớp vữa trát tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,3836m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5144m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,3396m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GM Cải tạo trạm QLBV rừng Đắk Tao
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5144m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m2
3Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3836m2
5Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V185,559m2
7Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3701tấn
8Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
9Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,56md
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,9432m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
12Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
13Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
14Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V39,561m2
16Khung hoa sắt loại 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V467,672m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,7124m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,928m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,4564m2
GN Sửa chữa hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Đắk Tao
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
11Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
GO Sửa chữa hệ thống nước trạm QLBV rừng Đắk Tao
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
GP Sửa chữa Hầm tự hoại trạm QLBV rừng Đắk Tao
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2111m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
3Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7633m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3011m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5912m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8923m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Lấp đá hộc xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
11Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
12Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
13Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
GQ Sửa chữa trạm QLBV rừng Đắk Rơ Mao
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V185,559m2
2Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V2,2915m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,56m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V444,2884m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,7124m2
7Phá lớp vữa trát tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,3836m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5144m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,3396m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GR Cải tạo trạm QLBV rừng Đắk Rơ Mao
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5144m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m2
3Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3836m2
5Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V185,559m2
7Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3701tấn
8Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
9Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,56md
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,9432m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
12Cửa đi pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
13Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
14Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V39,561m2
16Khung hoa sắt loại 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V467,672m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,7124m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,928m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,4564m2
GS Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Đắk Rơ Mao
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
13Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
GT Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Đắk Rơ Mao
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
GU Sửa chữa trạm QLBV rừng Sa Nhơn
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V185,559m2
2Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V2,2915m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,56m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V444,2884m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,7124m2
7Phá lớp vữa trát tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,3836m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5144m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,3396m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GV Cải tạo trạm QLBV rừng Sa Nhơn
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5144m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m2
3Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3472m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3836m2
5Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V185,559m2
7Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3701tấn
8Đóng trần Plafond tole dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V109,5564m2
9Nẹp chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,56md
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,9432m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
12Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
13Cửa sổ pa nô sắt hộp €40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
14Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V39,561m2
16Khung hoa sắt loại 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V467,672m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,7124m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,928m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,4564m2
GW Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Sa Nhơn
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
11Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
GX Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Sa Nhơn
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất: ≥23 kW2
2 Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích: ≥80 lít2
8 Máy khoan xoay tự hành 54CV Máy khoan xoay tự hành 54CV1
9 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥10 T2
10 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->