Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình số 02: Các công trình dân dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình số 02: Các công trình dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220167381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn dịch vụ môi trường rừng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:48:00 đến ngày 2022-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,763,959,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 311,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan xoay tự hành 54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay tự hành 54CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình số 02: Các công trình dân dụng Đầu tư cơ sở hạ tầng Vườn quốc gia Chư Mom Ray 570 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn dịch vụ môi trường rừng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 311.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý vườn quốc gia Chư Mom Ray;
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray; địa chỉ: Thôn 3, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.506.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m2 |
| 2 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m3 |
| B | Phần móng nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,294 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5455 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6017 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,795 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3594 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7822 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | tấn |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,459 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5574 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5452 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7831 | m3 |
| 14 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | m2 |
| 15 | Trát tường bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7938 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,34 | m2 |
| C | Phần thân nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0196 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4684 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,777 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5275 | m2 |
| 21 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,185 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1674 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,93 | m |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5912 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5912 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch 60x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0351 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,8799 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,185 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,6949 | m2 |
| D | Phần mái nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4025 | tấn |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0321 | 100m2 |
| 3 | Gia công đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6537 | tấn |
| 4 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4931 | 100m2 |
| 5 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | md |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 7 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước mái hiên, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| E | Phần điện nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 10 | Bảng điện nhựa 8x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bảng |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 13 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| F | Sân bê tông trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9456 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9456 | m3 |
| 3 | Cắt ron 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4355 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1536 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8027 | m3 |
| G | Cổng tường rào song sắt trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2992 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5264 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1653 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7173 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4652 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m2 |
| 11 | Hàng rào song sắt (thép hộp 40x40, song D14 rỗng)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 12 | Cổng sắt đẩy (tole 0.5mm, sắt D14 rỗng, hộp 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | m2 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Ray cổng L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,824 | m2 |
| H | Hàng rào xây gạch trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,595 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2534 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7954 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8705 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7792 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,316 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,0952 | m2 |
| I | Nhà vệ sinh trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0025 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3353 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,29 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 19 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,76 | m2 |
| J | Hầm tự hoại Nhà vệ sinh trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Hệ thống điện, nước Nhà vệ sinh trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| L | NHÀ BẾP trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 7 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8903 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0216 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,892 | m2 |
| 15 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| 16 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m2 |
| 21 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột -gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,892 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| M | Giếng nước trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lắp đặt + tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lỗ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Khung bồn nước trạm QLBVR Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | San nền nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m3 |
| P | Phần móng nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,294 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5455 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6017 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,795 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3594 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7822 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | tấn |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,459 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5574 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5452 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7831 | m3 |
| 14 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | m2 |
| 15 | Trát tường bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7938 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,34 | m2 |
| Q | Phần thân nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0196 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4684 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,777 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5275 | m2 |
| 21 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,185 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1674 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,93 | m |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5912 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5912 | m2 |
| 26 | Lát nềngạch 60x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0351 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,8799 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,185 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,6949 | m2 |
| R | Phần mái nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4025 | tấn |
| 2 | Lợp mái ngói vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0321 | 100m2 |
| 3 | Gia công đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6537 | tấn |
| 4 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4931 | 100m2 |
| 5 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | md |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 7 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước mái hiên, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| S | Phần điện nhà làm việc và nhà ở trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 10 | Bảng điện nhựa 8x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 13 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| T | Sân bê tông trạm trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9456 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9456 | m3 |
| 3 | Cắt ron 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4355 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1536 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8027 | m3 |
| U | Cổng tường rào song sắt trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2992 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5264 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1653 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7173 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4652 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m2 |
| 11 | Hàng rào song sắt (thép hộp 40x40, song D14 rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 12 | Cổng sắt đẩy (tole 0.5mm, sắt D14 rỗng, hộp 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | m2 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Ray cổng L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,824 | m2 |
| V | Hàng rào xây gạch trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,595 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2534 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7954 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8705 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7792 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,316 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,0952 | m2 |
| W | Nhà vệ sinh trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0025 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3353 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,29 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 19 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,76 | m2 |
| X | Hầm tự hoại nhà vệ sinh trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | Hệ thống điện, nước nhà vệ sinh trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| Z | NHÀ BẾP trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 7 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8903 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0216 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,892 | m2 |
| 15 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| 16 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m2 |
| 21 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Lát nền gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột -gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,892 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| AA | Giếng nước trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lắp đặt + tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lỗ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Khung bồn nước trạm QLBVR Sa Loong | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | Chòi canh lửa trạm 88 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3295 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8515 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4225 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5217 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can, cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt đà sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 19 | Bulong D30, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6594 | m2 |
| AD | Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm 88 | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| AE | Chòi canh lửa trạm Sa Nhơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3295 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8515 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4225 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5217 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can, cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt đà sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 18 | Săn xuất, lắp đặt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 19 | Bulong D30, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6594 | m2 |
| AF | Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm Sa Nhơn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| AG | Chòi canh lửa trạm Ya Lân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3295 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8515 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4225 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5217 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can, cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt đà sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đăt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 19 | Bulong D30, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6594 | 1m2 |
| AH | Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm Ya Lân | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| AI | Chòi canh lửa trạm Ya Tri mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3295 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8515 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4225 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5217 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can, cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt đà sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 18 | Săn xuất, lắp đặt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 19 | Bulong D30, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6594 | 1m2 |
| AJ | Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm Ya Tri mới | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| AK | Chòi canh lửa trạm Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3295 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8515 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4225 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5217 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can, cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đất đà sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt mặt sàn thép tấm nhám dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 19 | Bulong D30, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6594 | 1m2 |
| AL | Hệ thống chống sét Chòi canh lửa trạm Ya Tri | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| AM | Cột mốc ranh giới | |||
| 1 | Cột mốc ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| AN | Chốt bảo vệ rừng Bar Gok | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| AO | Hệ thống điện chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AP | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| AQ | Sân bê tông chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| AR | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 18 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| AS | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AT | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AV | Nhà bếp chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AW | Giếng nước chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AX | Khung bồn nước chốt bảo vệ Bar Gok | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 7 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AY | Chốt bảo vệ rừng Sa Nhơn | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0595 | m3 |
| 8 | Đắp đất n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,236 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà S chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 13 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 22 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 23 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 24 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 25 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 26 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 33 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| AZ | Hệ thống điện chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BA | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| BB | Sân bê tông | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| BC | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 18 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| BD | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BE | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BF | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BG | Nhà bếp chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BH | Giếng nước chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BI | Khung bồn nước chốt bảo vệ Sa Nhơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BJ | Chốt bảo vệ rừng Ya Lân 1 | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| BK | Hệ thống điện chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BL | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| BM | Sân bê tông chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| BN | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 6 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 10 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 15 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 19 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 24 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| BO | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát , ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BP | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BQ | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BR | Nhà bếp chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Đào móngđất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BS | Giếng nước chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BT | Khung bồn nước chốt bảo vệ Ya Lân 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BU | Chốt bảo vệ rừng Ya Lân 2 | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| BV | Hệ thống điện chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BW | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| BX | Sân bê tông chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| BY | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 18 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| BZ | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CA | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CB | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CC | Nhà bếp chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CD | Giếng nước chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CE | Khung bồn nước chốt bảo vệ Ya Lân 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 7 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CF | Chốt bảo vệ rừng Ya Lân 3 | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móngđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| CG | Hệ thống điện chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| CH | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| CI | Sân bê tông chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| CJ | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 18 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| CK | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CL | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CM | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CN | Nhà bếp chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Schiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CO | Giếng nước chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móngM200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CP | Khung bồn nước chốt bảo vệ Ya Lân 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CQ | Chốt bảo vệ rừng Pờ Y ( Mốc 6) | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| CR | Hệ thống điện chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| CS | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| CT | Sân bê tông chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| CU | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 19 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 24 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| CV | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CW | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CX | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CY | Nhà bếp chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CZ | Giếng nước chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 12 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 13 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 14 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 15 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 20 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 21 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 22 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| DA | Khung bồn nước chốt bảo vệ Pờ Y (Mốc 6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DB | Chốt bảo vệ rừng Sa Loong ( Mốc 30) | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| DC | Hệ thống điện chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| DD | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| DE | Sân bê tông chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| DF | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 18 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| DG | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DH | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DI | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DJ | Nhà bếp chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DK | Giếng nước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| DL | Khung bồn nước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc 30) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 7 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DM | Chốt bảo vệ rừng Sa Loong ( Mốc A7) | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| DN | Hệ thống điện chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| DO | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| DP | Sân bê tông chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| DQ | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 18 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| DR | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DS | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DT | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DU | Nhà bếp chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DV | Giếng nước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| DW | Khung bồn nước chốt bảo vệ Sa Loong (Mốc A7) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DX | Chốt bảo vệ rừng Sa Loong ( Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| DY | Hệ thống điện chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| DZ | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Đào móngđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| EA | Sân bê tông chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| EB | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 18 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| EC | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| ED | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EE | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EF | Nhà bếp chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 26 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EG | Giếng nước chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| EH | Khung bồn nước chốt bảo vệ Sa Loong (Chốt cầu treo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 7 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EI | Chốt bảo vệ rừng Ya Krei | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0092 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt đà trần thép thép hộp 40*80*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 22 | Trần tôn plafond màu chiều dài bất kỳ, dày 0,22 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | md |
| 24 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5734 | m2 |
| 32 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2349 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0159 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8784 | m2 |
| EJ | Hệ thống điện chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v , và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| EK | Mái hiên phía trước chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn móng cột, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| EL | Sân bê tông chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| EM | Nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | m3 |
| 9 | Gạch hoa gió lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộ 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,425 | m2 |
| 18 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | m2 |
| EN | Hệ thống nước nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EO | Hệ thống điện nhà vệ sinh chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Led 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EP | Hầm tự hoại chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EQ | Nhà bếp chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 50*100*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép đỡ côn son thép hộp 30*30*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,366 | m2 |
| 19 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,714 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6719 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m2 |
| 25 | Lắp đặt loại đèn thường led 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| ER | Giếng nước chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m ống |
| 12 | Khoan lỗ ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 lổ |
| 13 | Quấn lưới ống lọc ĐK ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Máy bơm điện chìm 2HP-1.5Kw, H>100m, Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp táp lô điều khiển máy bơm chìm 2HP-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 19 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | m3 |
| 20 | Cáp Inox 6ly treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | md |
| 21 | Máy phát điện HONDA HV3800GX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| ES | Khung bồn nước chốt bảo vệ Ya Krei | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 7 | Bu lông D16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| ET | Tu sửa Bảng tin kích thước (7x5)m | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Sơn nền bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 8 | Viết chữ bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 9 | Vẽ lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| EU | Tu sửa Bảng tin kích thước (1x2)m | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,77 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,77 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,77 | m2 |
| 4 | Sơn nền bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 5 | Viết chữ bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 6 | Vẽ lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| EV | Tu sửa Bảng tin kích thước (4x5)m | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,975 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,725 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,975 | m2 |
| 5 | Sơn nền bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 6 | Viết chữ bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 7 | Vẽ lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| EW | Tu sửa Bảng tin loại 3mx4m (sơn lại) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,75 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,75 | m2 |
| 4 | Sơn nền bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 5 | Viết chữ bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 6 | Vẽ lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| EX | Tu sửa Bảng tin loại 3mx4m (cải tạo) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m2 |
| 6 | Sơn nền bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 7 | Viết chữ bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 8 | Vẽ lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| EY | Tu sửa Bảng tin kích thước (3x4)m có mái | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1983 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1983 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1983 | m2 |
| 6 | Sơn nền bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 7 | Viết chữ bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 8 | Vẽ lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| EZ | Tu sửa Bảng tin thép KT(5*5)m | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn ốp bảng tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,872 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tấm ốp bảng tin bằng tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,752 | 1m2 |
| 5 | Sơn nền bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 6 | Viết chữ bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 7 | Vẽ lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| FA | Phá dở, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý VQG Chư Mom Ray | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.247,235 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,887 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mái giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7834 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6514 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8618 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,365 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,231 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9146 | m3 |
| FB | Cải tạo trụ sở làm việc Ban quản lý VQG Chư Mom Ray | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,365 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,365 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8618 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3651 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 4zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5323 | 100m2 |
| 6 | Tôn ốp mái, máng nước dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,108 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt diềm mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 8 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,15 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,015 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch 30x45cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 11 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7428 | m2 |
| 12 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9086 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6514 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,0968 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,887 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,6822 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.918,065 | m2 |
| FC | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trụ sở làm việc Ban quản lý VQG Chư Mom Ray | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây, KT hộp 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lỗ |
| 17 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bảng |
| 19 | Lắp đặt tủ điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 22 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Lavabo + phụ liện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước bệ xí - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt co ren trong D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| FD | Phá dở sửa chữa trụ sở làm việc hạt kiểm lâm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,6998 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2475 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,7432 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4807 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5425 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| FE | Cải tạo trụ sở làm việc hạt kiểm lâm | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | m2 |
| 3 | Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2475 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9841 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 4zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8116 | 100m2 |
| 6 | Tôn ốp mái, máng nước dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 7 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5425 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch 30x45cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 10 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 11 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,64 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,9473 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,49 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,05 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,3873 | m2 |
| FF | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trụ sở làm việc hạt kiểm lâm | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| FG | Sửa chữa trạm QLBVR Bờ Y | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4175 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4804 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0212 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2053 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5805 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1558 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9055 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6524 | m2 |
| FH | Cải tạo trạm QLBVR Bờ Y | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6524 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1558 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9055 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,45 | m2 |
| 6 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4175 | m2 |
| 7 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | md |
| 8 | Thay mới cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m2 |
| 9 | Thay mới cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2992 | m2 |
| 10 | Khung ngoại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | md |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8328 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | 1m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4804 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,1108 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5805 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8044 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,8869 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2765 | m2 |
| FI | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBVR Bờ Y | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| FJ | Sửa chữa hệ thống Chống sét trạm QLBVR Bờ Y | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 30*3 giải tỏa sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| FK | Sửa chữa Nhà vệ sinh trạm QLBVR Bờ Y | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,475 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3025 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0025 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0025 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0025 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8375 | m2 |
| FL | Sửa chữa trạm QLBV rừng 88 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,027 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,184 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2239 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0049 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0724 | m2 |
| FM | Cải tạo trạm QLBV rừng 88 | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0724 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0049 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 5 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0548 | m2 |
| 6 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9 | md |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,991 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2239 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0309 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,184 | m2 |
| FN | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng 88 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| FO | Sửa chữa Nhà vệ sinh trạm QLBV rừng 88 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,475 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3025 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4675 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4675 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4675 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8375 | m2 |
| FP | Sửa chữa nhà làm việc trạm QLBV rừng Ya Lân | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8293 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1061 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2594 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp xi măng cũ bề mặt chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,472 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| FQ | Cải tạo trạm QLBV rừng Ya Lân | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m2 |
| 3 | Trát vữa chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,49 | m2 |
| 6 | Tôn úp nóc dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 7 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | md |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1061 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8293 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,944 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7874 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,472 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8044 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,455 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8219 | m2 |
| FR | Gia cố chân móng phái sau nhà làm việc trạm QLBV rừng Ya Lân | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Cọc ray P18 (18kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 4 | Thép V50*50*5 liên kết thép ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | md |
| 5 | Hàn liên kết thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | md |
| 6 | Đóng cọc ray bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | m |
| FS | Nhà vệ sinh trạm QLBV rừng Ya Lân | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,475 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3025 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4675 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4675 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4675 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8375 | m2 |
| FT | Nhà bếp trạm QLBV rừng Ya Lân | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,91 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| FU | Hệ thống điện trạm QLBV rừng Ya Lân | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời SH100 (1 pin năng lượng 110wp, 1 bộ điều khiển, 1 ắc quy 12v và phụ kiện + 1 ắc quy 100Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| FV | Sửa chữa trạm QLBV rừng Sa Loong | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2915 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,1012 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0644 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5843 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2516 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7831 | m3 |
| FW | Cải tạo trạm QLBV rừng Sa Loong | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5843 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,55 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | tấn |
| 8 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | md |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8552 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 12 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | 1m2 |
| 16 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6855 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0644 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,0059 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,744 | m2 |
| FX | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Sa Loong | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| FY | Sửa chữa hệ thống nước trạm QLBV rừng Sa Loong | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| FZ | Sửa chữa trạm QLBV rừng Ya Book | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2915 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,517 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0644 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1685 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2516 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GA | Cải tạo trạm QLBV rừng Ya Book | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1685 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,55 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | tấn |
| 8 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | md |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8552 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 12 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | 1m2 |
| 16 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6855 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0644 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,0059 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,744 | m2 |
| GB | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Ya Book | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 13 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| GC | Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Ya Book | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| GD | Sửa chữa trạm QLBV rừng Rờ Kơi | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,517 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0644 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1685 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2516 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GE | Cải tạo trạm QLBV rừng Rờ Kơi | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1685 | m2 |
| 5 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 6 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | md |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8552 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 9 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 10 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | 1m2 |
| 13 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6855 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0644 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,0059 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,744 | m2 |
| GF | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Rờ Kơi | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| GG | Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Rờ Kơi | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| GH | Sửa chữa trạm QLBV rừng Bar Gook | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2915 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,517 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0644 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1685 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2516 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GI | Cải tạo trạm QLBV rừng Bar Gook | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6084 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1685 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,55 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | tấn |
| 8 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | md |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8552 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 12 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | 1m2 |
| 16 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6855 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0644 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,0059 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,744 | m2 |
| GJ | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Bar Gook | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| GK | Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Bar Gook | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| GL | Sửa chữa trạm QLBV rừng Đắk Tao | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,559 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2915 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,2884 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7124 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3836 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5144 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3396 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GM | Cải tạo trạm QLBV rừng Đắk Tao | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5144 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3836 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,559 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | tấn |
| 8 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | md |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9432 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 12 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | 1m2 |
| 16 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,672 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7124 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,928 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,4564 | m2 |
| GN | Sửa chữa hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Đắk Tao | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| GO | Sửa chữa hệ thống nước trạm QLBV rừng Đắk Tao | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| GP | Sửa chữa Hầm tự hoại trạm QLBV rừng Đắk Tao | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3011 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5912 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8923 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| GQ | Sửa chữa trạm QLBV rừng Đắk Rơ Mao | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,559 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2915 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,2884 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7124 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3836 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5144 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3396 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GR | Cải tạo trạm QLBV rừng Đắk Rơ Mao | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5144 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3836 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,559 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | tấn |
| 8 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | md |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9432 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 12 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | 1m2 |
| 16 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,672 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7124 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,928 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,4564 | m2 |
| GS | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Đắk Rơ Mao | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| GT | Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Đắk Rơ Mao | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| GU | Sửa chữa trạm QLBV rừng Sa Nhơn | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,559 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ xà gồ, dầm, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2915 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,2884 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7124 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3836 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5144 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3396 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GV | Cải tạo trạm QLBV rừng Sa Nhơn | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5144 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3472 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3836 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 50*100*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,559 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | tấn |
| 8 | Đóng trần Plafond tole dày 2,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5564 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | md |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9432 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 12 | Cửa đi pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pa nô sắt hộp 40x80x1,4 sơn tỉnh điện, kính trắng dày 8 ly cường lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | 1m2 |
| 16 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,672 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7124 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,928 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,4564 | m2 |
| GW | Sửa chữa Hệ thống điện, nước trạm QLBV rừng Sa Nhơn | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| GX | Sửa chữa Hệ thống nước trạm QLBV rừng Sa Nhơn | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: ≥23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: ≥1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: ≥1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥80 lít | 2 |
| 8 | Máy khoan xoay tự hành 54CV | Máy khoan xoay tự hành 54CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥10 T | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi