Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:05:00 đến ngày 2022-09-24 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,181,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 3.600,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=5T.- Có giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng) Điểm trưng bày, giới thiệu sản phẩm và kết nối, hỗ trợ phụ nữ sáng tạo khởi nghiệp 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường 23-8, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng, địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: 06 Hùng Vương, TP Đồng Hới, T Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23-8, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,0432 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,6762 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 140,2078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4615 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5558 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4285 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16, D18,D20 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,9391 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 22mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8702 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,8198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4926 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 44,2137 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,3477 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,0152 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 47,4084 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,4366 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6,D8 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9275 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, D16, D18, D20 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,7435 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4585 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,5949 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Cao độ 4,1m) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,5716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cao độ 5,1m đến 7,7m) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,0369 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cao độ 8,9m) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,7247 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D6, D8 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2222 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D16, D18, D20 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,5031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D22 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9788 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ 4,1m) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,6753 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ từ 5,1m đến 7,7m) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,6521 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ từ 8.9m) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3567 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 78,9113 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6; D8 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,8716 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,4105 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,3235 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,3823 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7202 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D6 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1101 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D10 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9202 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D14 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0303 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,6742 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4438 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0759 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0926 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,428 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, D20 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1377 | tấn |
| 30 | Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, VXM M75# (5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) Tầng 1 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 51,3577 | m3 |
| 31 | Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, vữa XM M75# (Tầng 1) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 47,9291 | m3 |
| 32 | Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, vữa XM M75# (Tầng 2) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,4188 | m3 |
| 33 | Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, VXM M75# (5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) Tầng 2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 57,5148 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ không nung, chiều dày 15cm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,7133 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch chỉ KT 6,5x10,5x22 chiều dày | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,2728 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,0399 | m3 |
| 37 | Xây bó vĩa bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22) vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7965 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,9349 | m3 |
| 39 | Trát cầu thang thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 44,38 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 834,5631 | m2 |
| 41 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 71,1613 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 734,5422 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 278,986 | m2 |
| 44 | Trát má cửa đi, cửa sổ, vách kính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 61,1028 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 193,4168 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 46,5 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 155,138 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái bằng chất chống thấm gốc Acrylic Silatex Super | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 445,7718 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 385,5696 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 282,4 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 87,9705 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,5245 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 (Phòng trưng bày) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 320,2182 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 161,9512 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 102,434 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 150x800mm, vữa XM mác 75 (Phòng trưng bày) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,3245 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,1275 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,701 | m2 |
| 59 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 60,2022 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 185,758 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 15,945 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch đất nung KT 60x240mm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,814 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép mái sảnh | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,78 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép mái sảnh | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,78 | tấn |
| 65 | Gia công khung xương thép hộp tráng kẽm 50x25x1,8mm (mái sảnh) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5087 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung xương thép hộp tráng kẽm 50x25x1,8mm (mái sảnh) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5087 | tấn |
| 67 | Bu lông M20x600 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 64 | cái |
| 68 | Bu lông M14x400 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 68 | cái |
| 69 | Bu lông M20x60 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 32 | cái |
| 70 | Thép ống tráng kẽm D21x1,9mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 32 | md |
| 71 | GCLD tấm ốp mái sảnh Alumiun dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 184,4408 | m2 |
| 72 | GCLD bộ chữ inox tráng gương (khoán gọn theo thiết kế) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vách ngăn compact dày 12ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 54 | m2 |
| 74 | Lắp đặt tay vịn lan can thoát hiểm ống thép tráng kẽm D60 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,6 | m |
| 75 | Lắp đặt tay vịn lan can thoát hiểm thép hộp tráng kẽm KT 30x30x1,8mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0077 | kg |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa inox khu sơ chế KT 880x500x240 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | bộ |
| 78 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Gymproc phủ PVC KT 610x1210x9mm, khung xương Vĩnh Tường Fineline | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 60,2024 | m2 |
| 79 | Thi công trần chìm phẳng Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gymproc 1220x2440x9mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 404,9516 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 404,9516 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 404,9516 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.312,4278 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 846,7986 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,868 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,48 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 16,94 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính dày 6,38mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,56 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,2625 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 8,0mm, phụ kiện Kim Long loại 1 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 49,1525 | m2 |
| 91 | SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm (gia công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế, chưa bao gồm sơn) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,96 | m2 |
| 92 | SXLD lan can cầu thang (khoán gọn theo thiết kế) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,337 | md |
| 93 | Gia công khung thép hộp chống bão | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,18 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung thép hộp chống bão | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,18 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 80x40x1,8mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6223 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6223 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,1 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn sóng, dày 0,45ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4588 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,07 | 100m |
| 100 | Lắp rọ chắn rác bằng Inox | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,594 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK cút 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,5998 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 25,1227 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả sân bê tông, đá 1x2, mác 150 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,9401 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 36W-220v | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn panel LED KT 600x600 40W-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 300x300x35 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ Vinawind | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x450x120mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi chìm tường 10A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 16A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25/32 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 150 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 9 | cái |
| 32 | Gia công kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, đường kính 25mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | m |
| 38 | Đào tiếp địa bằng thủ công | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,5 | m3 |
| 39 | Lấp đất chôn tiếp địa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,5 | m3 |
| 40 | Chân bật thép D8 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | cái |
| 41 | Bu lông M14x30 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 42 | Gia công đặt đặt kẹp kiểm tra | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 43 | Đo điện trở nối đất | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | điểm |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Siphon tiểu nam | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van xả tiểu nam | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa tay Lavabo 1 vòi | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Siphon chậu rửa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt rumine xả nước tay gạt | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt phao tự động bơm nước | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27x21mmmm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27x34mmmm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 21mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 42mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 21mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 42mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27x21mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27x34mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 42mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,36 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 140x110mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110x63mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90x76mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76x63mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76x49mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63x49mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 49mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 49mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63x49mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76x90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110x63mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 140mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90x76mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 140mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 69 | Nút bịt xả thông tắc | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| E | BỂ TỰ HỦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5466 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4593 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0193 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng KT 6,5x10,5x22, chiều dày | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,3564 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,8752 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,8752 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,2772 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6186 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DK=8mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0296 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DK=10mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0395 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,025 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,15 | 100m |
| 16 | LĐ tê đều nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 11 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0526 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy loại đôi | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 4 | Máy điều hòa Panasonic Inveter 2HP CU/CS-PU18XKH-8M | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 3.600,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất >=0,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=5T.- Có giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 4 | Máy tời | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | - Có hóa đơn VAT | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Có hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi