Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943705-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220943434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:05:00 đến ngày 2022-09-24 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,181,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 3.600,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=5T.- Có giấy chứng nhận đăng ký;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí dự phòng)
Điểm trưng bày, giới thiệu sản phẩm và kết nối, hỗ trợ phụ nữ sáng tạo khởi nghiệp
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường 23-8, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng, địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp TVĐT & XD An Hưng, địa chỉ: Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường 23-8, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng, địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường 23-8, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng, địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: 06 Hùng Vương, TP Đồng Hới, T Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23-8, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,0432100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36,6762m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)140,2078m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,4615100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,5558tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,4285tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16, D18,D20(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,9391tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 22mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,8702tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,8198m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,4926100m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)44,2137m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,3477100m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,0152100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)47,4084m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,4366m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6,D8(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9275tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, D16, D18, D20(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,7435tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,4585tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,5949100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Cao độ 4,1m)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)22,5716m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cao độ 5,1m đến 7,7m)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,0369m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cao độ 8,9m)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,7247m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D6, D8(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,2222tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D16, D18, D20(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,5031tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D22(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9788tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ 4,1m)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,6753100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ từ 5,1m đến 7,7m)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,6521100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ từ 8.9m)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,3567100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)78,9113m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6; D8(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,8716tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,4105tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,3235100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,3823m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,7202100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D6(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,1101tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D10(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9202tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D14(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,0303tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,6742m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,4438100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,0759tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,0926tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,428tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, D20(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,1377tấn
30Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, VXM M75# (5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) Tầng 1(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)51,3577m3
31Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, vữa XM M75# (Tầng 1)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)47,9291m3
32Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, vữa XM M75# (Tầng 2)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,4188m3
33Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, VXM M75# (5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) Tầng 2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)57,5148m3
34Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ không nung, chiều dày 15cm, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,7133m3
35Xây tường gạch chỉ KT 6,5x10,5x22 chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,2728m3
36Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,0399m3
37Xây bó vĩa bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22) vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,7965m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,9349m3
39Trát cầu thang thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)44,38m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)834,5631m2
41Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)71,1613m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)734,5422m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)278,986m2
44Trát má cửa đi, cửa sổ, vách kính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)61,1028m2
45Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)193,4168m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)46,5m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)155,138m
48Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái bằng chất chống thấm gốc Acrylic Silatex Super(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)445,7718m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)385,5696m2
50Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300x20mm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)282,4m2
51Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)87,9705m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)14,5245m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 (Phòng trưng bày)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)320,2182m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)161,9512m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 2)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)102,434m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 150x800mm, vữa XM mác 75 (Phòng trưng bày)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,3245m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)18,1275m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 2)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,701m2
59Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)60,2022m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)185,758m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)15,945m2
62Công tác ốp gạch đất nung KT 60x240mm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)22,814m2
63Gia công vì kèo thép mái sảnh(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,78tấn
64Lắp dựng vì kèo thép mái sảnh(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,78tấn
65Gia công khung xương thép hộp tráng kẽm 50x25x1,8mm (mái sảnh)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5087tấn
66Lắp dựng khung xương thép hộp tráng kẽm 50x25x1,8mm (mái sảnh)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5087tấn
67Bu lông M20x600(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)64cái
68Bu lông M14x400(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)68cái
69Bu lông M20x60(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)32cái
70Thép ống tráng kẽm D21x1,9mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)32md
71GCLD tấm ốp mái sảnh Alumiun dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)184,4408m2
72GCLD bộ chữ inox tráng gương (khoán gọn theo thiết kế)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
73Lắp đặt vách ngăn compact dày 12ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)54m2
74Lắp đặt tay vịn lan can thoát hiểm ống thép tráng kẽm D60(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20,6m
75Lắp đặt tay vịn lan can thoát hiểm thép hộp tráng kẽm KT 30x30x1,8mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,0077kg
76Lắp đặt chậu rửa inox khu sơ chế KT 880x500x240(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3bộ
77Lắp đặt vòi rửa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3bộ
78Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Gymproc phủ PVC KT 610x1210x9mm, khung xương Vĩnh Tường Fineline(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)60,2024m2
79Thi công trần chìm phẳng Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gymproc 1220x2440x9mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)404,9516m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)404,9516m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)404,9516m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1.312,4278m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)846,7986m2
84Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)23,868m2
85Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính dày 6,38mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)18,48m2
86Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)16,94m2
87Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,8m2
88Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính dày 6,38mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,56m2
89Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)19,2625m2
90Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 8,0mm, phụ kiện Kim Long loại 1(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)49,1525m2
91SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm (gia công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế, chưa bao gồm sơn)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12,96m2
92SXLD lan can cầu thang (khoán gọn theo thiết kế)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,337md
93Gia công khung thép hộp chống bão(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18tấn
94Lắp dựng khung thép hộp chống bão(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18tấn
95Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 80x40x1,8mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,6223tấn
96Lắp dựng xà gồ thép(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,6223tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36,1m2
98Lợp mái tôn sóng, dày 0,45ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,4588100m2
99Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,07100m
100Lắp rọ chắn rác bằng Inox(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
101Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,594100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK cút 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,5998100m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25,1227100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả sân bê tông, đá 1x2, mác 150(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)23,9401m3
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 36W-220v(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8bộ
2Lắp đặt đèn panel LED KT 600x600 40W-220V(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)52bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 300x300x35(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13bộ
4Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ Vinawind(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21cái
5Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x450x120mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
6Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)67cái
7Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)18cái
8Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)27cái
9Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25cái
10Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)18cái
11Lắp đặt công tắc đôi chìm tường 10A-220V(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)27cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 16A-220V(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)75m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)15m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)400m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)500m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25/32(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)120m
21Lắp đặt ống luồn đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1.400m
22Lắp đặt ống luồn đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)300m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)150hộp
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
27Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
28Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
29Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
30Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9cái
32Gia công kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7cái
33Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)100m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)50m
36Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12cọc
37Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, đường kính 25mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)20m
38Đào tiếp địa bằng thủ công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,5m3
39Lấp đất chôn tiếp địa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,5m3
40Chân bật thép D8(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)50cái
41Bu lông M14x30(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
42Gia công đặt đặt kẹp kiểm tra(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
43Đo điện trở nối đất(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2điểm
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt gương soi(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
2Lắp đặt hộp đựng giấy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
3Lắp đặt chậu xí bệt(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
4Lắp đặt vòi xịt bồn cầu(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
6Lắp đặt Siphon tiểu nam(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
7Lắp đặt Van xả tiểu nam(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
8Lắp đặt chậu rửa tay Lavabo 1 vòi(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8bộ
9Lắp đặt Siphon chậu rửa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8bộ
10Lắp đặt vòi chậu Lavabo(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
11Lắp đặt rumine xả nước tay gạt(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1bể
13Lắp đặt phao tự động bơm nước(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
14Lắp đặt máy bơm nước(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
15Lắp đặt phễu thu nước sàn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,06100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,2100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,18100m
22Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27x21mmmm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
23Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27x34mmmm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 21mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)18cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 42mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 21mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 42mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27x21mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)15cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 27x34mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
33Lắp đặt van ren, ĐK 27mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
34Lắp đặt van ren, ĐK 34mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
35Lắp đặt van ren, ĐK 42mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,12100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,42100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,36100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,36100m
42Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 140x110mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
43Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110x63mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
44Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90x76mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
45Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76x63mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
46Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76x49mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
47Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63x49mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 49mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)36cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
52Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 49mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5cái
53Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)15cái
54Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)25cái
55Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
56Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
57Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63x49mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
58Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 63mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
59Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)15cái
60Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 76x90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
61Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
62Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110x63mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
63Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
64Lắp đặt tê nhựa 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 140mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90x76mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 140mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
69Nút bịt xả thông tắc(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
E BỂ TỰ HỦY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,1579100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5466m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,4593m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,0193100m2
5Xây tường thẳng KT 6,5x10,5x22, chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,3564m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,8752m2
7Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)21,8752m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,2772m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,033100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,6186m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DK=8mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,0296tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DK=10mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,0395tấn
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,025100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,15100m
16LĐ tê đều nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)111 cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,0526100m3
F THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)12bình
2Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
3Kệ đựng bình chữa cháy loại đôi(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
4Máy điều hòa Panasonic Inveter 2HP CU/CS-PU18XKH-8M(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 3.600,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT33
3 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT33
4 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT33
5 Công nhân kỹ thuật 20 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSMT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất >=0,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký;1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5T.- Có giấy chứng nhận đăng ký;1
3 Máy trộn bê tông - Có hóa đơn VAT1
4 Máy tời - Có hóa đơn VAT1
5 Máy cắt uốn sắt - Có hóa đơn VAT1
6 Máy đầm cóc - Có hóa đơn VAT1
7 Máy đầm dùi - Có hóa đơn VAT1
8 Máy đầm bàn - Có hóa đơn VAT1
9 Máy khoan bê tông - Có hóa đơn VAT1
10 Máy phát điện - Có hóa đơn VAT1
11 Máy vận thăng - Có hóa đơn VAT1
12 Máy hàn - Có hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->