Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa nhằ ăn 2 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943346-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa nhằ ăn 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20220940767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Nhà trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:05:00 đến ngày 2022-09-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,991,411,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97423E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97423E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng Thi công sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.393.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng Thi công sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.393.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nề - hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nề - hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ cốp pha - giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề cốp pha giàn giáo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ cốp pha - giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề cốp pha giàn giáo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông ≤1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông ≤1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥8,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥8,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa nhằ ăn 2 tầng
Sửa chữa Nhà ăn 2 tầng - Phân hiệu đào tạo Việt Bắc
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Agreen Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A, ngõ 2 Quang Trung, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V229,734m2
2Tháo dỡ hệ thống hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V36,322m2
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5248m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3069m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V664,1841m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,159m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,5698m2
13Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,5641m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,5641m3
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,89m2
18Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,407m2
19Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V914,9231m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V627,0316m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3133100m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.591,513m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V266,014m2
25Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4,9811m3
B Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1296m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V638,9973m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granit mài cạnh lát nền Prime 60x60) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V541,9093m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(gạch trống trơn Prime Evolution 600x600) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,088m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1416m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,8318m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch trống trơn Prime Evolution 300x300) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8318m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V423,282m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ceramic mài cạnh Prime 300x600) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,604m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.210,9668m2
11Làm trần bằng tấm nhôm lỗ KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.658,185m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V122,49m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,491m2
15Chống thấm cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Vệ sinh cửa và vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V386,028m2
17Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V386,028m2
18Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,414m2
19Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,541m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
C Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van điện - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
27Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm7cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt chậu rửa AL2395V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-1101S-1 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Lắp đặt Xi phông A325PL (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
59Lắp đặt Dây cấp nước A-703-5 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt gương soi KF-6075VAR (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt kệ kính KF-742V MD SERIES (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt xí bệt INAX AC-700A+CW-S15 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Lắp đặt 1 vòi CFV-105MM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nam sả nước tự động Bồn tiểu nam treo tường inax AU-417V, sả nước tự động Bộ xả cảm ứng bồn tiểu inax OKUV-120S (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt bể nước ngang Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
D Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt quạt trần VinawindMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
9Lắp đặt ống thông gió Inox 304 KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
10Lắp đặt cửa gió kiểu khe + lưới chắn côn trùng 300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt T Inox 304 ngã rẽ 200 x 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
14Lắp đặt ống thông gió hộp 300/500 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
15Lắp đặt chân rẽ ống Inox 304 hộp thông gió hộp, 300/500,Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
22Bảo dưỡng hệ thống thang tờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
25Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 300/500 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
E Sản phẩm thực thanh
1Thay thế phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Vách cửa compact vệ sinh cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V27,21m2
3Cửa đi nhôm hệ đầy đủ phụ kiện đồng bộ tiêu chuẩn kính dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,414m2
4Mặt đá chậu rửa tay khung giá inox 304 KT 600x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Quạt hút mùi WC lắp âm trần lưu lượng 530m3/h (Quạt hút thông gió Mitsubishi EX-20SKC5T-BW) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Quạt hút mùi bếp lưu lượng 2500m3/h (Quạt Thông Gió Công Nghiệp Winton GFD5.6#)(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt loa treo tường Loa Hộp 30W BS-1030W/B (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện chụp hút mùi hình chữ L tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V180kg
9Bọc tấm Inox dày 0,05 cho lồng thang tiếp thựcMô tả kỹ thuật theo chương V142,5639kg
10Hộp Inox gia công lắp dựng hoàn chỉnh hệ thống thoát mùi đến cos 9,45 KT 500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V197kg
11Vật tư phụ đường ống thông gió (nón gió, đai, kẹp...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97423E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng Thi công sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.393.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ52
4 Tổ trưởng tổ nề - hoàn thiện 1 - Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề nề hoàn thiện31
5 Tổ trưởng tổ cốp pha - giàn giáo 1 - Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề cốp pha giàn giáo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
2 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
3 Máy khoan bê tông ≤1,5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
4 Máy trộn vữa ≥80L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
5 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
6 Máy hàn ≥23KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
7 Máy phát điện ≥8,5KVA Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->