Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Hiền Đa |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (đã bố trí 1,0 tỷ đồng tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:59:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,221,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là các công trình về trường học, trụ sở cơ quan (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Tài liệu chứng minh là bản scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán.+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn:+ Tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện, Điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;+ Đã làm cán bộ ATLĐ của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Hiền Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Hiền Đa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (đã bố trí 1,0 tỷ đồng tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng + Giấy phép đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Hiền Đa
Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
ĐT: 02103888005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đ. Nguyễn Tất Thành, Ph.Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỢP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 405,9872 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7,5443 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 721,325 | m2 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,2003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,2003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,2003 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9,1425 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2.500,393 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 922,8356 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 158,1 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.144,863 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.197,43 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 922,8356 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,6903 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1956 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,183 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1312 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,0064 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0357 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0165 | 100kg |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,187 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,2066 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 175,77 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,2066 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1548 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,0571 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,0571 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,8726 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp sườn, | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 67 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.521,028 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.302,963 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang, bậc sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,3875 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mài granito bậc cầu thang, bậc sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 110,21 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 108,54 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 55,968 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 55,968 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 38,64 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,98 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 38,64 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 34,44 | m2 |
| 42 | Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 45,63 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 721,325 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 134,4 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ quạt điện, bóng điện, dây điện cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5 | công |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| 49 | Tủ điện Kim loại 450x350x150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Hộp chứa 3 aptomat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 54 | hộp |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 25 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 60 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 17 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 90 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 155 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 110 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 529 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.150 | m |
| 64 | Đế âm tường tự chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 47 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 698 | m |
| 66 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 12,16 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1216 | 100m3 |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 88 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 50 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6 | cái |
| 74 | Bộ kẹp tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 75 | Đo điện trở tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | toàn bộ |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6 | công |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,4 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0305 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,512 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,2493 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,144 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0787 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5369 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5491 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,0201 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2862 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0559 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4401 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,3132 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2226 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2773 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,226 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,0988 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9,54 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 54,9 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 28,86 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 22,26 | m2 |
| 26 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3284 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 19,44 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 19,44 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2977 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2977 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0548 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 11,76 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 103,4672 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0548 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1059 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3604 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 37,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là các công trình về trường học, trụ sở cơ quan (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Tài liệu chứng minh là bản scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán.+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ học vấn:+ Tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ học vấn:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện, Điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;+ Đã làm cán bộ ATLĐ của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Khoan bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi