Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Bến xe huyện Duyên Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930143-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Bến xe huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20220929937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:58:00 đến ngày 2022-09-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,433,745,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 231,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.803.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Bến xe huyện Duyên Hải
Bến xe huyện Duyên Hải
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên , địa chỉ: 283 đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, thành phố Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.833.779)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Đơn vị thẩm định dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Đ/C: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919.663153). * Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh (Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0942.139527).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên , địa chỉ: 283 đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, thành phố Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.833.779)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 231.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.833.779)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.838.345);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.838.008).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,412100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,267100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,344100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,172100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,937100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,687100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,687100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,46m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,646100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,535m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,938100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt408cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38mối nối
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,606m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,439100m2
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,635100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng KL đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,539100m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5đoạn ống
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225cái
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44mối nối
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,763m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,241100m2
27Đóng Cừ tràm D3,5-3,9cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188100m
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Tấm đan, khuôn nắp, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,467tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
34Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,021tấn
35Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,021tấn
36Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, KT: 30x80cm, tải trọng 12,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, khuôn nắp, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,814m3
38Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn đất, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,478m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
44Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Khuôn nắp, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,428tấn
46Cung cấp, lắp đặt nắp gang, KT: 85x85cm, tải trọng 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
47Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, KT: 30x80cm, tải trọng 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khuôn nắp, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,718m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn đất, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,301m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,702m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cấu kiện
54Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,778m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,107100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,097m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,572tấn
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG VÀO BẾN XE
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,866100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,876100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,822100m3
4Cung cấp cát đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201,751m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,467m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m3
11Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,352100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,277100m3
14Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410m2
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,251100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,989100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,707100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,296m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,762100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,302m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,978tấn
24Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3biển
25Cung cấp Biển báo tròn D70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
26Cung cấp Biển báo chữ nhựt, KT: 100x160cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2biển
27Cung cấp Biển báo vuông, KT: 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,765m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,347m2
C Hạng mục 3: KHU ĐIỀU HÀNH - NHÀ CHỜ - KHU ĂN UỐNG - KHU WC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,683100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,894100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,631100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,548m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,183100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,149m3
7Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,922100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,652m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,825m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,473m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,998m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,001m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,261m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,565m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,242m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,627m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,144100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,385100m2
20Ván khuôn thép, Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,614100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,631100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,289100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
24Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,838tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,589tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,342tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,129tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,177tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,655tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,013tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
37Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,03m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,02m3
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,364m3
40Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,132m3
41Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,519m3
42Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,64m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,388m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251,703m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,126m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt361,569m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt389,956m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,196m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt263,1m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,993m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,781m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,231m2
53Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,231m2
54Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,27m2
55Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,525m2
56Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,41m2
57Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt446,95m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,76m2
59Cung cấp, lắp dựng Khung lam thép hộp (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
60Cung cấp, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà(theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,188m2
61Cung cấp, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000 mặt tiền (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,638m2
62Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,225m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,72m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4m2
65Cung cấp, lắp dựng lan can Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,805m2
66Cung cấp, lắp đặt Trần tấm SmartBoard 600x600x3,5mm + khung xương thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt413,1m2
67Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,301tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,301tấn
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73tấn
71Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49100m
73Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
74Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 42x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,274100m
76Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,495100m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt509,547m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt448,656m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt584,337m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.093,884m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt448,656m2
D Hạng mục 3: KHU ĐIỀU HÀNH - NHÀ CHỜ - KHU ĂN UỐNG - KHU WC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
2Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 47WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
5Lắp công tắc điện loại 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
6Lắp đặt đế + mặt 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
7Lắp đặt đế + mặt 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
8Lắp đặt đế + mặt 4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
9Lắp đặt đế + mặt 6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
10Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
11Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 06 module (âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
12Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
17Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
18Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt960m
19Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
22Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
23Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
24Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
25Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
26Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
E Hạng mục 3: KHU ĐIỀU HÀNH - NHÀ CHỜ - KHU ĂN UỐNG - KHU WC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,385100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,595100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
8Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
10Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
11Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
15Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
22Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
33Lắp đặt giá treo đồ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
35Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
36Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
37Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt van dừng inox 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
41Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
44Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
48Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
F Hạng mục 4: CỔNG VÀO - HÀNG RÀO - CỔNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,318100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,39m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,348100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,659m3
5Đóng Cừ tràm D4,5-4,9cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,269m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,414m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,736m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,16m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,35m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,405m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,962100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,561100m2
16Ván khuôn thép, Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,737100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,348100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,541100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt chữ tên bằng BTCT cao 600, dày 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,778tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,232tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,705tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,615tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,884tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,463tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,801tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,811tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,696tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,221m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,675m3
39Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,849m3
40Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,505m3
41Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,866m3
42Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,48m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt617,527m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,466m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt685,263m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,754m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt326,165m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,235m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,05m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,15m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,05m2
53Quét Flikote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,05m2
54Lát bậc tam cấp, gạch Granite nhám 280x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
55Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
56Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,698m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
59Cung cấp, lắp dựng Khung hàng rào song sắt (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,384m2
60Cung cấp, lắp dựng thép nhọn đầu tường (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,063m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,447m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
63Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
64Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17tấn
65Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17tấn
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7m
67Thi công Tấm ốp gỗ nhựa Composite ngoài trời, KT: 3000x115x9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,867m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt892,225m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,22m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt576,45m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.468,675m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,22m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt317,814m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m3
77Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
78Đóng Cừ tràm D4,5-4,9cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,363100m
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,472m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
85Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,777tấn
86Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,777tấn
87Bulong D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
88Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m2
89Thi công ốp tấm Alu dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,38m2
90chữ bảng tên bằng AluTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
G Hạng mục 4: CỔNG VÀO - HÀNG RÀO - CỔNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt đèn led panel tròn nổi 18W-KT 217x35mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 0,4m-45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp công tắc điện loại 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt đế + mặt 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
7Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 10 module (âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
8Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
13Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
14Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn cam HDPE Þ40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
16Lắp đặt ống STK Þ49x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
17Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
18Kéo rải cáp đồng trần 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
H Hạng mục 4: CỔNG VÀO - HÀNG RÀO - CỔNG (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110*5,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
6Lắp đặt co lệch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
13Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt giá treo đồ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt van dừng inox 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
I Hạng mục 5: NHÀ ĐỂ XE (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,006100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,335100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,803m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,788m3
8Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,979100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,207m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225100m2
12Ván khuôn thép, Ván khuôn Đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228tấn
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,493tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,493tấn
19Bulong D18, L=1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405tấn
22Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,171100m2
23Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m
J Hạng mục 5: NHÀ ĐỂ XE (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn led buld 30W + đế bắt tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 02 module (âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
3Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
5Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
6Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
7Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
8Kéo rải cáp đồng trần 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
K Hạng mục 6: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m3
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cột
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Ống cống Þ1000, L=0.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Ống cống Þ1000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cấu kiện
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2827m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9845m3
7Lắp đặt kẹp treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
8Lắp đặt kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
9Lắp đặt Cáp Quadruplex Qu-CV 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
10Lắp đặt Cáp Quadruplex Qu-CV 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
11Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm (loại ngoài trời)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
12Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 50A-22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
17Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
18Lắp đèn đường led 120WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
19Lắp cần đèn STK Þ49x3,0mm cao 2m vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cần đèn
20Lắp đặt kẹp treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
21Lắp đặt kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
22Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
23Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
24Ghíp nối IPCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
25Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm (loại ngoài trời) + phụ kiện trong tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
26Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
27Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
L Hạng mục 7: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt van nhựa HDPE đường kính côn 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
3Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mm .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,338100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347100m
6Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính co 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính co 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính te 50/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính te 50/32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính te 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính côn 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE, một đầu răng trong 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,571m3
17Đắp đất mương đặt ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,071m3
M Hạng mục 8.1: HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, BÌNH CHỮA CHÁY, ĐÈN EXIT, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone (bao gồm acquy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,110 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
5Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15 đèn
7Kéo rải Cáp chống cháy CXV/FRN 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
8Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
10Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
11Lắp đặt ổ cắm đơn (đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m3
15Máy bơm động cơ điện có Q=45M3/h, H=40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
16Máy bơm động cơ diesel có Q=45M3/h, H=40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
17Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
18Lắp đặt Cáp Quadruplex Qu-CV 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
19Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
22Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
23Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
24Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
25Lắp đặt co Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
26Lắp đặt tê Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt co Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt giảm 114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van khóa Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
33Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,8m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3556100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246m3
39Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
40Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
41Lắp đặt kệ để bình chữa cháy loại để 2 bìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
42Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,8824m2
46Kiềm cọng lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48BúaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Xà benTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Bộ cảm biến mực nước (gồm dây dẫn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
51Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=88m (H=5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
55Lắp ống STK Þ42x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
56Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
57Lắp đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
59Lắp đặt kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m3
N Hạng mục 8.2: HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, BÌNH CHỮA CHÁY, ĐÈN EXIT, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,473100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,742100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,61m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,728m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,059m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,068m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,666100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,193tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,218tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
20Cung cấp, lắp dựng Thang InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,44m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,316m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,148m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,185m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,589m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,216m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,88m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,84m2
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
39Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,499100m2
40Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tol (theo TK)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
41Cung cấp OH đúc sẵn, KT: 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt701 cấu kiện
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,72m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,92m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.803.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).54
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
3 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy đào bánh ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Máy lu bánh thép ≥ 16,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy lu rung ≥ 25,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Máy ủi ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
14 Máy vận thăng lồng ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
15 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
16 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
17 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
18 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
20 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
21 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
22 Máy hàn ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
23 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
24 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
25 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->