Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Bến xe huyện Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Bến xe huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:58:00 đến ngày 2022-09-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,433,745,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 231,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.803.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.606.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Bến xe huyện Duyên Hải Bến xe huyện Duyên Hải 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 231.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.833.779) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.838.345); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.838.008). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,412 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,267 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,344 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,172 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,937 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,687 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,687 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,535 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,938 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | mối nối |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,606 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,439 | 100m2 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,635 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | mối nối |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,763 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 27 | Đóng Cừ tràm D3,5-3,9cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | 100m |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Tấm đan, khuôn nắp, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,021 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,021 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, KT: 30x80cm, tải trọng 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, khuôn nắp, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,814 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn đất, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,478 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 44 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Khuôn nắp, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | tấn |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang, KT: 85x85cm, tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, KT: 30x80cm, tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khuôn nắp, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,718 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chắn đất, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,301 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 54 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,778 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,107 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,097 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,572 | tấn |
| B | Hạng mục 2: ĐƯỜNG VÀO BẾN XE | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,866 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,876 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,822 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,751 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,467 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,277 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,251 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,989 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,707 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,762 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,302 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,978 | tấn |
| 24 | Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | biển |
| 25 | Cung cấp Biển báo tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 26 | Cung cấp Biển báo chữ nhựt, KT: 100x160cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | biển |
| 27 | Cung cấp Biển báo vuông, KT: 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | m3 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,347 | m2 |
| C | Hạng mục 3: KHU ĐIỀU HÀNH - NHÀ CHỜ - KHU ĂN UỐNG - KHU WC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,683 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,894 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,631 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,183 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,149 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,922 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,652 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,825 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,473 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,998 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,001 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,261 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,565 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,242 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,627 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,144 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,385 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,614 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,631 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,289 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,838 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,589 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,342 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,129 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,177 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,655 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,013 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,03 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,02 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,364 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,132 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,519 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,64 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,388 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,703 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,126 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,569 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,956 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,196 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,1 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,993 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,781 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,231 | m2 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,231 | m2 |
| 54 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,27 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,525 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,41 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,95 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,76 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng Khung lam thép hộp (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà(theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,188 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000 mặt tiền (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,638 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,225 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,72 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,805 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Trần tấm SmartBoard 600x600x3,5mm + khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,1 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | tấn |
| 71 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 42x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60x2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | 100m |
| 76 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,495 | 100m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,547 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,656 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 584,337 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.093,884 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,656 | m2 |
| D | Hạng mục 3: KHU ĐIỀU HÀNH - NHÀ CHỜ - KHU ĂN UỐNG - KHU WC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 06 module (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 960 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 26 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| E | Hạng mục 3: KHU ĐIỀU HÀNH - NHÀ CHỜ - KHU ĂN UỐNG - KHU WC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,523 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,595 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van dừng inox 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | Hạng mục 4: CỔNG VÀO - HÀNG RÀO - CỔNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,318 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,348 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,659 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4,5-4,9cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,269 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,414 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,736 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,405 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,962 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,561 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,737 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,348 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt chữ tên bằng BTCT cao 600, dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,778 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,705 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,615 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,463 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,801 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,811 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,221 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,675 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,849 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,505 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,866 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,48 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617,527 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,466 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 685,263 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,754 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,165 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,235 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,05 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,15 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,05 | m2 |
| 53 | Quét Flikote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,05 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite nhám 280x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,698 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng Khung hàng rào song sắt (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,384 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng thép nhọn đầu tường (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,063 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,447 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m |
| 67 | Thi công Tấm ốp gỗ nhựa Composite ngoài trời, KT: 3000x115x9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,867 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,06 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 892,225 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,22 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 576,45 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.468,675 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,22 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,814 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 78 | Đóng Cừ tràm D4,5-4,9cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,363 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,472 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,777 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,777 | tấn |
| 87 | Bulong D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 89 | Thi công ốp tấm Alu dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,38 | m2 |
| 90 | chữ bảng tên bằng Alu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 4: CỔNG VÀO - HÀNG RÀO - CỔNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel tròn nổi 18W-KT 217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 0,4m-45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 10 module (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn cam HDPE Þ40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống STK Þ49x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 18 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| H | Hạng mục 4: CỔNG VÀO - HÀNG RÀO - CỔNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110*5,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co lệch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van dừng inox 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 5: NHÀ ĐỂ XE (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,006 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,335 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,803 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,788 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,979 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,207 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn Đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,493 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,493 | tấn |
| 19 | Bulong D18, L=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 22 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,171 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| J | Hạng mục 5: NHÀ ĐỂ XE (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led buld 30W + đế bắt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 02 module (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| K | Hạng mục 6: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cột |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Ống cống Þ1000, L=0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Ống cống Þ1000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2827 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9845 | m3 |
| 7 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cáp Quadruplex Qu-CV 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Quadruplex Qu-CV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm (loại ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 50A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 17 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 18 | Lắp đèn đường led 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn STK Þ49x3,0mm cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 24 | Ghíp nối IPC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm (loại ngoài trời) + phụ kiện trong tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 27 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| L | Hạng mục 7: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van nhựa HDPE đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mm . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,338 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính co 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính co 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính te 50/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính te 50/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính te 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính côn 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE, một đầu răng trong 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,571 | m3 |
| 17 | Đắp đất mương đặt ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,071 | m3 |
| M | Hạng mục 8.1: HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, BÌNH CHỮA CHÁY, ĐÈN EXIT, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone (bao gồm acquy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 7 | Kéo rải Cáp chống cháy CXV/FRN 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn (đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 15 | Máy bơm động cơ điện có Q=45M3/h, H=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 16 | Máy bơm động cơ diesel có Q=45M3/h, H=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Cáp Quadruplex Qu-CV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3556 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | m3 |
| 39 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy loại để 2 bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 42 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,8824 | m2 |
| 46 | Kiềm cọng lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cưa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Búa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Xà ben | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Bộ cảm biến mực nước (gồm dây dẫn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=88m (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 55 | Lắp ống STK Þ42x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 56 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 57 | Lắp đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 59 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| N | Hạng mục 8.2: HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, BÌNH CHỮA CHÁY, ĐÈN EXIT, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,059 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,068 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,193 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,44 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,316 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,148 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,185 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,589 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,216 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,84 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 39 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,499 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tol (theo TK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp OH đúc sẵn, KT: 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,72 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,92 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.803.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.606.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai trên Webform tại mẫu số 11C (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng | ≥ 2,5 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy đào bánh | ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 16,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 10,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 25,0T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 14 | Máy vận thăng lồng | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 21 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 22 | Máy hàn | ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 23 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 24 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 25 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi