Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944886-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220938995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:53:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,187,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,800,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình đường giao thông (Mặt đường BTXM M250 đá 1x2).- Thời gian thực hiện hợp đồng tính từ thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan (Bản gốc hoặc bảng photo được chứng thực tại các cơ quan chức năng) tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, hạng mục của hợp đồng tương tự phải đáp ứng tính chất quy mô công trình dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.524.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình đường giao thông (Mặt đường BTXM M250 đá 1x2).- Thời gian thực hiện hợp đồng tính từ thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan (Bản gốc hoặc bảng photo được chứng thực tại các cơ quan chức năng) tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, hạng mục của hợp đồng tương tự phải đáp ứng tính chất quy mô công trình dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.524.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình và Xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình và Xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình và Xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình và Xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Đường giao thông liên xã từ Đập Thiên Đường, xã Tân Hòa đi thôn Ea ly, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: - Tên giao dịch: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Đại diện: Ông Cao Ngọc Duy. Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk. - Tài khoản: 9552.3.7952914 Tại: KBNN Buôn Đôn. - Mã số thuế: 6000.884.952. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn khảo sát, lập thiết kế xây dựng và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Trường Sa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Buôn Đôn. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 396.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: - Tên giao dịch: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Đại diện: Ông Cao Ngọc Duy. Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk. - Tài khoản: 9552.3.7952914 Tại: KBNN Buôn Đôn. - Mã số thuế: 6000.884.952. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (Nêu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng ) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file scan (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT, gồm các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019,2020,2021). + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự; + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT; + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy; + Và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: - Tên giao dịch: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Đại diện: Ông Cao Ngọc Duy. Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk. - Tài khoản: 9552.3.7952914 Tại: KBNN Buôn Đôn. - Mã số thuế: 6000.884.952. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Xã Ea Wer, Khu vực trung tâm huyện Buôn Đôn, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V613cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V613gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V322cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V322gốc cây
5Đào bờ đá bằng máy đào 1,25m3 (tính đất C3)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7528100m3
6Bốc xếp đá sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.775,2786m3
7Đào vét hữu cơ-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,6892100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,6892100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6892100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6892100m3/1km
11Đào nền đường đổ đi, xúc lên PTVC-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6724100m3
12Đào rãnh dọc-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6979100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3702100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3702100m3/1km
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V132,9584100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V132,9584100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V132,9584100m3/1km
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6623100m3
19Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0008100m2
B Hạng mục: Móng, mặt, lề đường & Hệ thống ATGT
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,1489100m3
2Rải bạt nhựa làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V213,5692100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,4648100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18 cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.844,3358m3
5Đào xúc đất để đắp lề-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,1528100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,1528100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,1528100m3/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6485100m3
9Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4115100m3
2Làm lớp lót móng đá 4x6+ cát đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,98m3
3Ván khuôn thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1148100m2
4Bê tông đá 2x4#150 móng, chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V142,35m3
5Bê tông đá 2x4#150 thân, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V129,54m3
6Ván khuôn thi công tấm bản Lo=80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4212100m2
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965tấn
8Cốt thép D>10mm tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6726tấn
9Bê tông đá 1x2#200 tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V29,861m3
10Bê tông đá 0,5x1 #250 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9815m3
11Bê tông đá 0,5x1 #250 lớp phủ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,9m3
12Lắp đặt các tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V175cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2552100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình đường giao thông (Mặt đường BTXM M250 đá 1x2).- Thời gian thực hiện hợp đồng tính từ thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan (Bản gốc hoặc bảng photo được chứng thực tại các cơ quan chức năng) tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô, hạng mục của hợp đồng tương tự phải đáp ứng tính chất quy mô công trình dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.524.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình và Xác nhận chủ đầu tư.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình và Xác nhận chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Quyết định cử cán bộ tham gia công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép 5kw1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW5
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW5
4 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
6 Máy cưa gỗ cầm tay công suất : 1,3 kW3
7 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,50 m33
8 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T3
9 Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh : 25T1
10 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 m3/h - 60 m3/h1
11 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít4
12 Máy ủi công suất : 110,0 CV2
13 Ô tô tự đổ trọng tải : 10,0 T3
14 Ô tô tưới nước dung tích : 5,0 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->