Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942938-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220942293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam và ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:52:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 2.647.685.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 7T đến 10T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Công an xã Anông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam và ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Bình Quảng Nam; Địa chỉ: 61 Đinh Liệt, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ về thuế đến hết quý III/2022. 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc, ăn , ở Doanh trại - Xây lắp chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,77100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt7,9531m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85nt2,246100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,687100m3
5Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 M100nt19,005m3
6Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều rộng ≤250cm, đá 1x2 M250nt51,712m3
7Ván khuôn móng cộtnt0,858100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,224tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,349tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt1,44tấn
11Bê tông dầm móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250nt10,355m3
12Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4 M150nt5,709m3
13Ván khuôn móng dàint1,597100m2
14SXLD cốt thép dầm móng đường kính nt0,26tấn
15SXLD cốt thép dầm móng đường kính nt1,256tấn
16Xây móng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt7,809m3
17Lớp nilon lótnt0,188100m2
18Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M150, PCB40nt18,752m3
19Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40nt13,452m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,278100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,262tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,573tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt1,569tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40nt17,573m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng nhà hnt2,377100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,528tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt4,442tấn
28Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40nt45,456m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt5,351100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt4,115tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,03tấn
32Bê tông cầu thang thường, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40nt2,759m3
33SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngnt0,257100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,nt0,184tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmnt0,096tấn
36Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40nt8,249m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmnt0,707tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmnt0,09tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,618100m2
40Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc 5,5x9x19 M75nt5,68m3
41Xây cột, trụ gạch đặc 5,5x9x19 VXM M75nt3,024m3
42Xây tường gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19 chiều dày >10cm, hnt71,503m3
43Xây tường gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19 chiều dày nt61,06m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,405m3
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75nt741,295m2
46Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75nt1.156,768m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75nt167,272m2
48Trát xà dầm vữa M75nt200,96m2
49Trát trần vữa M75nt506,4m2
50Trát hèm cửant54,043m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt741,295m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.006,964m2
53Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa M75nt291,02m2
54Ốp gạch ceramic 300x300mmnt99,195m2
55Láng nền tạo dốc sàn WC, vữa XM M75, PCB40nt28,7m2
56Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40nt28,7m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40nt29,625m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt57,75m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt1,68m2
60Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600nt24,436m2
61Vách ngăn tiểu compact dày 12mmnt0,84m2
62Vách ngăn tấm compact chống ẩm dày 12mmnt5,76m2
63Khung thép đỡ bàn đá chậu lavabont4bộ
64Quét 03 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đươngnt45,62m2
65Trần thạch cao 600x600x10 chống ẩm, liên kết vào khung sườn nổi bằng kẽm C35x15x0,06, liên kết khung kẽm vào trần bằng dây thép mạ kẽm có tăng đơ cách khoảng 600x600nt28,7m2
66GCLD cửa đi 2 cánh mở, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộnt22,64m2
67GCLD cửa đi 1 cánh mở, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộnt21,384m2
68Vách kính (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngnt12m2
69Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộnt15,6m2
70Cửa sổ mở lật, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộnt52,255m2
71Cửa nhựa mở quay một cánh PVCnt7,776bộ
72SXLD cửa đi, cửa gỗ sơn PU, trên mika trắng dày 5mm, dưới Pano gỗ 2 mặt dày 25mm (gỗ nhóm III)nt3,342m2
73Khuôn cửa gỗ nhóm III - khuôn đơnnt10,21m
74Nẹp cửa gỗ nhóm IIInt20,42m
75Bộ khóa tay vặn cửa gỗnt1bộ
76Bản lề inoxnt6cái
77Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,01tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửant1,935m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1,2391m2
80Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75nt269,48m2
81Quét 02 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đươngnt112,04m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt101,2m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt92,4m
84GCLD Lan can cầu thang sắt hộpnt14,53md
85GCLD Logo biểu tượng công an (huy hiệu đúc bằng nhựa compusite sơn phủ màu nhủ đồng)nt1bộ
86Gắn chữ "Vì an ninh tổ quốc"nt1m2
B Hạng mục: Nhà làm việc, ăn, ở Doanh trại - Hoàn thiện và mái
1Gia công vì kèo, xà gồ thépnt1,922tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt134,6351m2
3Lắp dựng vì kèo, xà gồ thépnt1,922tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmnt2,969100m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao nt17,268100m2
C Hạng mục: Nhà làm việc, ăn , ở Doanh trại - Bể phốt hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,158100m3
2Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 M100nt0,348m3
3Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M250nt1,188m3
4Bê tông tấm đan, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M250nt0,594m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đannt0,036100m2
6Cốt thép bể, đường kính nt0,111tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt101cấu kiện
8Xây móng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt3,318m3
9Láng bể nướcdày 2cmnt5,94m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt18,34m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt13,72m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,053100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt2,955100m3
D Hạng mục: Nhà làm việc, ăn, ở Doanh trại - Hệ thống điện
1Mặt 1 Công tắc 1 chiềunt13cái
2Mặt 3 Công tắc 1 chiềunt6cái
3Mặt 2 Công tắc 2 chiềunt4cái
4Đèn chiếu sáng led panel ốp trần 1x24Wnt15bộ
5Đèn chiếu sáng tuyn led ốp trần 1x36Wnt48bộ
6Ổ cắm đôint45cái
7Vỏ tủ điện âm tườngnt21 tủ
8MCB/1P/16A/4,5KAnt2cái
9MCB/1P/20A/4,5KAnt1cái
10MCB/1P/40A/6KAnt1cái
11MCB/2P/40A/6KAnt1cái
12MCB/2P/60A/6KAnt1cái
13MCB/2P/80A/6KAnt1cái
14RCBO/1P/16A/4,5KA/30mAnt2bộ
15CV-1.5 - 0.6/1KVnt1.163m
16CV-2.5 - 0.6/1KVnt1.139m
17CV-4.0 - 0.6/1KVnt104m
18CV-8.0 - 0.6/1KVnt16m
19CXV-1x25.0-0.6/1KV(tạm tính)nt70m
20CXV-2x4.0 - 0.6/1KVnt87m
21CV-2.5 - 0.6/1KVnt708m
22CV-4.0 - 0.6/1KVnt8m
23CV-8.0 - 0.6/1KVnt15m
24Ống ruột gà D20nt1.035,518m
25Ống ruột gà D25nt46,575m
26Ống ruột gà D32nt102m
27Cọc D16 mạ đồngnt6cọc
28Hộp kiểm trant1bộ
E Hạng mục: Nhà làm việc, ăn, ở Doanh trại - Hệ thống nước
1Lavabo + vòi rửa Þ21 + Xi phong Þ34 bàn đánt5bộ
2Lavabo + vòi rửa Þ21 + Xi phong Þ34 treo tườngnt1bộ
3Bàn cầu+vòi xịt rửa+van góc Þ21+dây nối mềmnt5bộ
4Bộ vòi tắm đứng.nt3bộ
5Tiểu Nam+vòi xảnt4bộ
6Phễu thu nước sàn DN60nt9cái
7Phễu thu nước mưa DN80nt18cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt2bể
9Chậu rửa chén 2 ngănnt1bộ
10Ống uPVC D34 x PN12nt0,12100m
11Ống uPVC D49 x PN9nt0,08100m
12Ống uPVC D60 x PN9nt2,01100m
13Ống uPVC D90 x PN9nt0,61100m
14Ống uPVC D114 x PN9nt0,51100m
15Nối trơn D60nt94cái
16Nối trơn D90nt27cái
17Nối trơn D114nt22cái
18Nối rút trơn D60/34nt9cái
19Nối rút trơn D90/60nt38cái
20Nối rút trơn D60/49nt6cái
21Co 45* D34nt36cái
22Co 45* D60nt129cái
23Co 45* D90nt53cái
24Co 45* D114nt41cái
25Co 90* D60nt18cái
26Y 45* D60nt26cái
27Y 45* D90nt21cái
28Y 45* D114nt12cái
29Nắp bịt 34nt4cái
30Nắp bịt 49nt6cái
31Nắp bịt 60nt41cái
32Nắp bịt 114nt8cái
33T thẳng D60nt5cái
34Thỏ D60 chống hôint9cái
35Ống nhựa PPR D20 x PN10nt0,27100m
36Ống nhựa PPR D25 x PN10nt0,64100m
37Ống nhựa PPR D32 x PN10nt0,16100m
38Ống nhựa PPR D40 x PN10nt0,1100m
39Tê PPR D20nt24cái
40Tê PPR D25nt8cái
41Tê PPR D32nt6cái
42Tê PPR D40nt12cái
43Co 90* PPR D20nt12cái
44Co 90* PPR D25nt50cái
45Co 90* PPR D32nt6cái
46Co 90* PPR D40nt4cái
47Co reng trong PPR D20nt19cái
48Nối reng ngoài PPR D25nt3cái
49Nối reng ngoài PPR D32nt1cái
50Nối reng ngoài PPR D40nt2cái
51Nối Rắc co Trơn PPR D25nt1cái
52Nối Rắc co Trơn PPR D32nt1cái
53Nối Rắc co Trơn PPR D40nt2cái
54Lắp đặt van D20nt16cái
55Lắp đặt van D32nt1cái
56Lắp đặt van D40nt5cái
57Van 1 chiều D25nt1cái
58Van 1 chiều D40nt1cái
59Y lọc 32nt1cái
60Phao điệnnt1cái
61Phao cơ D25nt2cái
F Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,042100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85nt0,032100m3
3Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 M100nt0,324m3
4Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều rộng ≤250cm, đá 1x2 M250nt0,687m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,054100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,054tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,011tấn
8Bu lông M16nt16cái
9Gia công hệ khung nhà xent0,072tấn
10Lắp dựng khung nhà xent0,072tấn
11Gia công xà gồ thépnt0,193tấn
12Lắp dựng xà gồ thépnt0,193tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt18,4221m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mmnt0,302100m2
15Lớp nilon lótnt0,3100m2
16Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40nt4,5m3
17Ke chống bãont180cái
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,01100m3
G Hạng mục: Nhà tạm giữ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,063100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85nt0,048100m3
3Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 M100nt0,486m3
4Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều rộng ≤250cm, đá 1x2 M250nt1,031m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,08100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,082tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,042tấn
8Bu lông M16nt24cái
9Gia công hệ khung nhà tạm giữnt0,066tấn
10Lắp dựng khung nhà tạm giữnt0,066tấn
11Gia công xà gồ thépnt0,173tấn
12Lắp dựng xà gồ thépnt0,173tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt95,4151m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mmnt0,272100m2
15Gia công cửa lưới thépnt67,2m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt67,2m2
17Lớp nilon lótnt0,27100m2
18Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40nt4,05m3
19Ke chống bãont160cái
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,015100m3
H Sân đường
1Lớp nilon lótnt7,627100m2
2Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40nt114,399m3
3Cắt roan (3x3)mnt534,51m
I Phần thiết bị
1Máy bơm nước hỏa tiễn Pentax 2HP, Q=2,4-9,6m3/h; H=78-33m_Bơm cấp nước bồn 1,5KWnt1máy
2Bơm tuần hoàn nước nóng lạnh (Tăng áp) ZPS 20-16-220 (ống 34) công suất 0.5KW_Bơm tăng áp nước lạnh 0,5KWnt1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 2.647.685.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3, còn sử dụng tốt1
2 Xe ô tô tự đổ Từ 7T đến 10T, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa >= 150 lít, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi >= 1,5kW, còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm cóc >= 70kg, Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn >= 23kW, Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->