Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam và ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:52:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134722E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 2.647.685.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 7T đến 10T, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Công an xã Anông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam và ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ về thuế đến hết quý III/2022. 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc, ăn , ở Doanh trại - Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,77 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 7,953 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | nt | 2,246 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,687 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 M100 | nt | 19,005 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều rộng ≤250cm, đá 1x2 M250 | nt | 51,712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,858 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,224 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,349 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,44 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250 | nt | 10,355 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4 M150 | nt | 5,709 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,597 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính | nt | 0,26 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính | nt | 1,256 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,809 | m3 |
| 17 | Lớp nilon lót | nt | 0,188 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M150, PCB40 | nt | 18,752 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40 | nt | 13,452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,278 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,262 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,573 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,569 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40 | nt | 17,573 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng nhà h | nt | 2,377 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,528 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,442 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40 | nt | 45,456 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 5,351 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,115 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,03 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40 | nt | 2,759 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,257 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | nt | 0,184 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | nt | 0,096 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, xi măng PCB40 | nt | 8,249 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,707 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | nt | 0,09 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,618 | 100m2 |
| 40 | Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc 5,5x9x19 M75 | nt | 5,68 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch đặc 5,5x9x19 VXM M75 | nt | 3,024 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19 chiều dày >10cm, h | nt | 71,503 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19 chiều dày | nt | 61,06 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,405 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 741,295 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 1.156,768 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 167,272 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | nt | 200,96 | m2 |
| 49 | Trát trần vữa M75 | nt | 506,4 | m2 |
| 50 | Trát hèm cửa | nt | 54,043 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 741,295 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.006,964 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa M75 | nt | 291,02 | m2 |
| 54 | Ốp gạch ceramic 300x300mm | nt | 99,195 | m2 |
| 55 | Láng nền tạo dốc sàn WC, vữa XM M75, PCB40 | nt | 28,7 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 28,7 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 29,625 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 57,75 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,68 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600 | nt | 24,436 | m2 |
| 61 | Vách ngăn tiểu compact dày 12mm | nt | 0,84 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tấm compact chống ẩm dày 12mm | nt | 5,76 | m2 |
| 63 | Khung thép đỡ bàn đá chậu lavabo | nt | 4 | bộ |
| 64 | Quét 03 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đương | nt | 45,62 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao 600x600x10 chống ẩm, liên kết vào khung sườn nổi bằng kẽm C35x15x0,06, liên kết khung kẽm vào trần bằng dây thép mạ kẽm có tăng đơ cách khoảng 600x600 | nt | 28,7 | m2 |
| 66 | GCLD cửa đi 2 cánh mở, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | nt | 22,64 | m2 |
| 67 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | nt | 21,384 | m2 |
| 68 | Vách kính (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | nt | 12 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | nt | 15,6 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở lật, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | nt | 52,255 | m2 |
| 71 | Cửa nhựa mở quay một cánh PVC | nt | 7,776 | bộ |
| 72 | SXLD cửa đi, cửa gỗ sơn PU, trên mika trắng dày 5mm, dưới Pano gỗ 2 mặt dày 25mm (gỗ nhóm III) | nt | 3,342 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa gỗ nhóm III - khuôn đơn | nt | 10,21 | m |
| 74 | Nẹp cửa gỗ nhóm III | nt | 20,42 | m |
| 75 | Bộ khóa tay vặn cửa gỗ | nt | 1 | bộ |
| 76 | Bản lề inox | nt | 6 | cái |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,01 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 1,935 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,239 | 1m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | nt | 269,48 | m2 |
| 81 | Quét 02 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đương | nt | 112,04 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 101,2 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 92,4 | m |
| 84 | GCLD Lan can cầu thang sắt hộp | nt | 14,53 | md |
| 85 | GCLD Logo biểu tượng công an (huy hiệu đúc bằng nhựa compusite sơn phủ màu nhủ đồng) | nt | 1 | bộ |
| 86 | Gắn chữ "Vì an ninh tổ quốc" | nt | 1 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc, ăn, ở Doanh trại - Hoàn thiện và mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo, xà gồ thép | nt | 1,922 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 134,635 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | nt | 1,922 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | nt | 2,969 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | nt | 17,268 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Nhà làm việc, ăn , ở Doanh trại - Bể phốt hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 M100 | nt | 0,348 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M250 | nt | 1,188 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M250 | nt | 0,594 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | nt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bể, đường kính | nt | 0,111 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 10 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,318 | m3 |
| 9 | Láng bể nướcdày 2cm | nt | 5,94 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,34 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,72 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 2,955 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà làm việc, ăn, ở Doanh trại - Hệ thống điện | |||
| 1 | Mặt 1 Công tắc 1 chiều | nt | 13 | cái |
| 2 | Mặt 3 Công tắc 1 chiều | nt | 6 | cái |
| 3 | Mặt 2 Công tắc 2 chiều | nt | 4 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng led panel ốp trần 1x24W | nt | 15 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng tuyn led ốp trần 1x36W | nt | 48 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi | nt | 45 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện âm tường | nt | 2 | 1 tủ |
| 8 | MCB/1P/16A/4,5KA | nt | 2 | cái |
| 9 | MCB/1P/20A/4,5KA | nt | 1 | cái |
| 10 | MCB/1P/40A/6KA | nt | 1 | cái |
| 11 | MCB/2P/40A/6KA | nt | 1 | cái |
| 12 | MCB/2P/60A/6KA | nt | 1 | cái |
| 13 | MCB/2P/80A/6KA | nt | 1 | cái |
| 14 | RCBO/1P/16A/4,5KA/30mA | nt | 2 | bộ |
| 15 | CV-1.5 - 0.6/1KV | nt | 1.163 | m |
| 16 | CV-2.5 - 0.6/1KV | nt | 1.139 | m |
| 17 | CV-4.0 - 0.6/1KV | nt | 104 | m |
| 18 | CV-8.0 - 0.6/1KV | nt | 16 | m |
| 19 | CXV-1x25.0-0.6/1KV(tạm tính) | nt | 70 | m |
| 20 | CXV-2x4.0 - 0.6/1KV | nt | 87 | m |
| 21 | CV-2.5 - 0.6/1KV | nt | 708 | m |
| 22 | CV-4.0 - 0.6/1KV | nt | 8 | m |
| 23 | CV-8.0 - 0.6/1KV | nt | 15 | m |
| 24 | Ống ruột gà D20 | nt | 1.035,518 | m |
| 25 | Ống ruột gà D25 | nt | 46,575 | m |
| 26 | Ống ruột gà D32 | nt | 102 | m |
| 27 | Cọc D16 mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 28 | Hộp kiểm tra | nt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Nhà làm việc, ăn, ở Doanh trại - Hệ thống nước | |||
| 1 | Lavabo + vòi rửa Þ21 + Xi phong Þ34 bàn đá | nt | 5 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi rửa Þ21 + Xi phong Þ34 treo tường | nt | 1 | bộ |
| 3 | Bàn cầu+vòi xịt rửa+van góc Þ21+dây nối mềm | nt | 5 | bộ |
| 4 | Bộ vòi tắm đứng. | nt | 3 | bộ |
| 5 | Tiểu Nam+vòi xả | nt | 4 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn DN60 | nt | 9 | cái |
| 7 | Phễu thu nước mưa DN80 | nt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 9 | Chậu rửa chén 2 ngăn | nt | 1 | bộ |
| 10 | Ống uPVC D34 x PN12 | nt | 0,12 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D49 x PN9 | nt | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D60 x PN9 | nt | 2,01 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D90 x PN9 | nt | 0,61 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D114 x PN9 | nt | 0,51 | 100m |
| 15 | Nối trơn D60 | nt | 94 | cái |
| 16 | Nối trơn D90 | nt | 27 | cái |
| 17 | Nối trơn D114 | nt | 22 | cái |
| 18 | Nối rút trơn D60/34 | nt | 9 | cái |
| 19 | Nối rút trơn D90/60 | nt | 38 | cái |
| 20 | Nối rút trơn D60/49 | nt | 6 | cái |
| 21 | Co 45* D34 | nt | 36 | cái |
| 22 | Co 45* D60 | nt | 129 | cái |
| 23 | Co 45* D90 | nt | 53 | cái |
| 24 | Co 45* D114 | nt | 41 | cái |
| 25 | Co 90* D60 | nt | 18 | cái |
| 26 | Y 45* D60 | nt | 26 | cái |
| 27 | Y 45* D90 | nt | 21 | cái |
| 28 | Y 45* D114 | nt | 12 | cái |
| 29 | Nắp bịt 34 | nt | 4 | cái |
| 30 | Nắp bịt 49 | nt | 6 | cái |
| 31 | Nắp bịt 60 | nt | 41 | cái |
| 32 | Nắp bịt 114 | nt | 8 | cái |
| 33 | T thẳng D60 | nt | 5 | cái |
| 34 | Thỏ D60 chống hôi | nt | 9 | cái |
| 35 | Ống nhựa PPR D20 x PN10 | nt | 0,27 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR D25 x PN10 | nt | 0,64 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR D32 x PN10 | nt | 0,16 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR D40 x PN10 | nt | 0,1 | 100m |
| 39 | Tê PPR D20 | nt | 24 | cái |
| 40 | Tê PPR D25 | nt | 8 | cái |
| 41 | Tê PPR D32 | nt | 6 | cái |
| 42 | Tê PPR D40 | nt | 12 | cái |
| 43 | Co 90* PPR D20 | nt | 12 | cái |
| 44 | Co 90* PPR D25 | nt | 50 | cái |
| 45 | Co 90* PPR D32 | nt | 6 | cái |
| 46 | Co 90* PPR D40 | nt | 4 | cái |
| 47 | Co reng trong PPR D20 | nt | 19 | cái |
| 48 | Nối reng ngoài PPR D25 | nt | 3 | cái |
| 49 | Nối reng ngoài PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 50 | Nối reng ngoài PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 51 | Nối Rắc co Trơn PPR D25 | nt | 1 | cái |
| 52 | Nối Rắc co Trơn PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 53 | Nối Rắc co Trơn PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van D20 | nt | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt van D32 | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van D40 | nt | 5 | cái |
| 57 | Van 1 chiều D25 | nt | 1 | cái |
| 58 | Van 1 chiều D40 | nt | 1 | cái |
| 59 | Y lọc 32 | nt | 1 | cái |
| 60 | Phao điện | nt | 1 | cái |
| 61 | Phao cơ D25 | nt | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | nt | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 M100 | nt | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều rộng ≤250cm, đá 1x2 M250 | nt | 0,687 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,054 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,011 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 | nt | 16 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung nhà xe | nt | 0,072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung nhà xe | nt | 0,072 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,193 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,193 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,422 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mm | nt | 0,302 | 100m2 |
| 15 | Lớp nilon lót | nt | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | nt | 4,5 | m3 |
| 17 | Ke chống bão | nt | 180 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,01 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Nhà tạm giữ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | nt | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 M100 | nt | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều rộng ≤250cm, đá 1x2 M250 | nt | 1,031 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,082 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,042 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 | nt | 24 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung nhà tạm giữ | nt | 0,066 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung nhà tạm giữ | nt | 0,066 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,173 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 95,415 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mm | nt | 0,272 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa lưới thép | nt | 67,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 67,2 | m2 |
| 17 | Lớp nilon lót | nt | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | nt | 4,05 | m3 |
| 19 | Ke chống bão | nt | 160 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,015 | 100m3 |
| H | Sân đường | |||
| 1 | Lớp nilon lót | nt | 7,627 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | nt | 114,399 | m3 |
| 3 | Cắt roan (3x3)m | nt | 534,51 | m |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước hỏa tiễn Pentax 2HP, Q=2,4-9,6m3/h; H=78-33m_Bơm cấp nước bồn 1,5KW | nt | 1 | máy |
| 2 | Bơm tuần hoàn nước nóng lạnh (Tăng áp) ZPS 20-16-220 (ống 34) công suất 0.5KW_Bơm tăng áp nước lạnh 0,5KW | nt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 2.647.685.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện lạnh.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:- Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan hoặc bản sao được chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình, trong đó có ghi rõ chức danh.* Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,8m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Từ 7T đến 10T, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | >= 150 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 70kg, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23kW, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi