Gói thầu: Sửa chữa cổng Đỏ và một số việc ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cổng Đỏ và một số việc ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:48:00 đến ngày 2022-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,993,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71989E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.-Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đáKèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tôngKèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài cầm tayKèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cổng Đỏ và một số việc ngoài nhà Sửa chữa cổng Đỏ và một số việc ngoài nhà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 74.000.000 đồng (Bằng chữ: bảy mươi tư triệu đồng); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ hoặc sổ bảo hiểm …); Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa cổng Đỏ | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ các lớp sơn cũ trên cửa gỗ cổng Đỏ | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 173,4917 | m2 |
| 2 | Đánh giấy giáp vào kết cấu gỗ trước khi sơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 188,5205 | 1m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 188,5205 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0926 | 100m2 |
| 5 | Cửa gỗ lim Nam Phi (nan cửa KT 80x80) | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 6,708 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cột gỗ 120x120 vị trí khuôn cửa bị mối mọt, gia công lắp dựng cột gỗ 120x120 lim Nam Phi mới thay thế | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 2,75 | m |
| 7 | Tháo dỡ song cửa gỗ 80x80 vị trí khuôn cửa bị mối mọt, gia công lắp dựng song cửa gỗ lim Nam Phi mới thay thế | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 6,66 | m |
| 8 | Vệ sinh, bảo trì ổ bi cửa đi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọngói |
| 9 | Mặt nguyệt âm dương thay mới - kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ca cẩu người phục vụ công tác lắp đặt mặt nguyệt âm dương, cải tạo căn chỉnh mái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | 1m2 |
| 13 | Bạt che | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 14 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Thay mới 1 số viên ngói bị vỡ | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 20 | viên |
| B | Cải tạo, sửa chữa cầu rửa xe | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 2,1815 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 2,2733 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 0,1284 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,976 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 0,088 | 100kg |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 0,3414 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 6,648 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng thép hình V30x30x3 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 5,464 | kg |
| 10 | Nắp hố ga gang đúc KT 800x800 | Nắp hố ga gang đúc KT 800x800Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ranh thu nước gang KT 1000x300 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nạo vét bùn toàn bộ rãnh thoát nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa XM M75 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,4548 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,4548 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,4548 | m3 |
| 17 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| C | Tu bổ, sửa chữa đỉnh trụ tường rào bị nứt vỡ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 0,3265 | m3 |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 2,7128 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 37,768 | m |
| 5 | Cẩu tự hành phục vụ công tác cải tạo sửa chữa trụ cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 6 | Bạt che | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 2,7128 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| D | Gia cố, văng chống cột trụ hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,783 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên oto | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 13 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| E | Lát lại nền khu vực quanh hố ga tầng 1 nhà 8 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,023m2, vữa XM M75 | Theo HSTK đính kèm E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết theo quy định | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71989E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.-Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán nhất 02 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đáKèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | Máy | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tôngKèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | Máy | 2 |
| 3 | Máy mài cầm tayKèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi