Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:42:00 đến ngày 2022-10-04 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,131,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 và tổng giá trị hợp đồng có giá trị > 16,9 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng & công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuạt và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván phủ phim ( m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 17-Giàn giáo thép( m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu tưởng niệm cuộc đấu tranh Cây Cốc 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Vệ sinh tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5518 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4616 | 1m2 |
| 4 | Lát đá granite màu đen 120x60x2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,47 | 1m2 |
| 5 | Lát đá granite đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9626 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4616 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2462 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7317 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0417 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1022 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá bóc đen vào tường, cột, tiết diện đá 10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 27 | Đèn đá trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7415 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3661 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6679 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9308 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4697 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,859 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4158 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7188 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7188 | m2 |
| 40 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,39 | m2 |
| 42 | Chụp chân lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3611 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0741 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,472 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,791 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,802 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,774 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| 77 | Làm bờ mái (quyết nóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,26 | m |
| 79 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,174 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, bằng gạch gốm kích thước gạch 400x400 (mm) màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,428 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit màu đen vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,358 | m2 |
| 82 | Chạm khắc chữ trên bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,358 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,574 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,352 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,926 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,872 | m2 |
| 87 | Lắp đặt khung hoa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 94 | Lư hương đá Non Nước (cao 75cm, rộng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lục bình trên đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (tạo mặt bằng để lợp ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,094 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu BestSeal AC 408 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0136 | 3lớp/ m2 |
| 99 | Quét dung dịch liên kết cán vữa mái bằng vật liệu BestLatex R114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0136 | 1lớp/ m2 |
| 100 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,387 | m2 |
| 102 | GCLD chụp chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | 100m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,351 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,504 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,814 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,631 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 118 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,027 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 120 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,662 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,153 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, kèo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,107 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, kèo, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, kèo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, kèo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, kèo, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,613 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | tấn |
| 142 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,87 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,259 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm màu đỏ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,371 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,909 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,608 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,132 | m2 |
| 150 | Công tác ốp đá chẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,716 | m2 |
| 152 | Lát đá chân trụ sảnh,bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m2 |
| 153 | Lát đá ram dốc, đá granite màu đỏ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,438 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả vữa xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,469 | m2 |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả vữa xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,9 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả vữa xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,361 | m2 |
| 157 | Trát đắp thân dầm, vì kèo tạo hình trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,56 | m |
| 158 | Trang trí đầu dầm, trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 159 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 (có bả vữa xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,44 | m |
| 161 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m |
| 162 | Đắp trang trí giả đá chân trụ (có bả vữa xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,615 | m2 |
| 163 | Đắp trang trí chân trụ, đầu trụ bên ngoài nhà giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,95 | m |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,604 | m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,08 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,08 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,604 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,508 | m2 |
| 169 | Sơn trụ, dầm, kèo giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,022 | m2 |
| 170 | Sơn giả đá chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,615 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,111 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,444 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch BestSeal 408 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,1 | 3lớp/ m2 |
| 174 | Quét dung dịch liên kết lớp bê tông sàn mái với lớp cán vữa mái bằng dung dịch BestLatex R114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,1 | 1lớp/ m2 |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (tạo gờ lợp ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,059 | m |
| 176 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | 100m2 |
| 177 | Dĩa xưa trang trí mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 178 | Ngói âm dương trang trí diềm cánh sen (phía dưới dĩa xưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 179 | Làm bờ mái (quyết nóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,055 | m |
| 180 | Lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA, vách kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA, vách kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,472 | m2 |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,552 | m2 |
| 183 | GCLD vách ngăn compact (bao gồm cửa, chân inox và các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,545 | m2 |
| 184 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 185 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 186 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m2 |
| 187 | Chụp chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 188 | Khung hoa văn hình tròn bằng gỗ, KT 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 195 | Xây tường hầm tự hoại, hầm rút gạch không nung (5,5x9x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 196 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 201 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 206 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 210 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 218 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 219 | Ốc vít các loại,đi mi nô, băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Lavabo Inax L-296V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-939VN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 225 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 235 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van, khóa nhựa tay nắm inox, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7187 | 100m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,537 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100m2 |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1798 | tấn |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | tấn |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7855 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0983 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9609 | tấn |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8574 | 100m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 254 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 255 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2475 | m3 |
| 256 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9704 | m2 |
| 257 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,4596 | m2 |
| 258 | Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,4256 | m2 |
| 259 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vãy cá 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 260 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,4596 | m2 |
| 261 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2617 | 100m3 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 264 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 268 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 273 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2656 | m3 |
| 277 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1181 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 279 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,398 | m3 |
| 280 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,964 | m2 |
| 281 | Công tác ốp đá granite đỏ vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,728 | m2 |
| 282 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5278 | tấn |
| 283 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 284 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7012 | m2 |
| 285 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 288 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 292 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4464 | m3 |
| 301 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7145 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 303 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,622 | m3 |
| 304 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,506 | m2 |
| 305 | Công tác ốp đá đỏ vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,648 | m2 |
| 306 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4383 | tấn |
| 307 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,875 | m2 |
| 308 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6475 | m2 |
| 309 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 312 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 316 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 319 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 321 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | m3 |
| 325 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 327 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | m3 |
| 328 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6988 | m2 |
| 329 | Công tác ốp đá granite đỏ vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 330 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 331 | Cửa xếp tự động bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 332 | Đầu kéo tự động (không ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 333 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 334 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 336 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 340 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 343 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | m3 |
| 349 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 351 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | m3 |
| 352 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6988 | m2 |
| 353 | Công tác ốp đá granite đỏ vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 354 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 355 | Cửa xếp tự động bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 356 | Đầu kéo tự động (không ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 357 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | 100m2 |
| 358 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,5248 | m3 |
| 359 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4576 | 100m2 |
| 360 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7811 | 100m2 |
| 361 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,324 | m3 |
| 362 | Lát gạch sân vườn bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.018,06 | m2 |
| 363 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,929 | 10m |
| 364 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9002 | 100m3 |
| 365 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4006 | 100m3 |
| 366 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1051 | m3 |
| 367 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7508 | 100m2 |
| 368 | Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200, S=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8569 | m3 |
| 369 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bó nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 370 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bó nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | tấn |
| 371 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | tấn |
| 372 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,992 | m2 |
| 373 | Chụp chân lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 374 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m3 |
| 375 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9771 | 100m3 |
| 376 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1521 | 100m2 |
| 377 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6405 | m3 |
| 378 | Lắp ghép bó vỉa đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,03 | m |
| 379 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 381 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 382 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | m3 |
| 383 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,55 | m2 |
| 384 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 385 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 386 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | 100m2 |
| 387 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,336 | m3 |
| 388 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7168 | 100m2 |
| 389 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7268 | 100m3 |
| 390 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3225 | 100m3 |
| 391 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6431 | 100m3 |
| 392 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2454 | 100m3 |
| 393 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | 100m3 |
| 394 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,042 | 100m2 |
| 395 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2642 | 100m3 |
| 396 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 397 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1513 | 100m2 |
| 398 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | 100m2 |
| 399 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,3286 | m3 |
| 400 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 401 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 402 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 403 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 404 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2812 | m2 |
| 405 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 406 | Cắt khe co, giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,331 | 10m |
| 407 | Đào móng bó vỉa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m3 |
| 408 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6796 | 100m3 |
| 409 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6527 | m3 |
| 410 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0204 | 100m2 |
| 411 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3054 | m3 |
| 412 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5102 | 100m2 |
| 413 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5404 | m3 |
| 414 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4375 | m2 |
| 415 | Đào khuôn lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | 100m3 |
| 416 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | 100m3 |
| 417 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.952,34 | m2 |
| 418 | Vật liệu đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,3668 | 100m3 |
| 419 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3165 | 100m3 |
| 420 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,4596 | 100m3 |
| 421 | Đắp đất nhà bia trung tâm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6196 | 100m3 |
| 422 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6022 | m3 |
| 423 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7448 | m3 |
| 424 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | 100m2 |
| 425 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7225 | m3 |
| 426 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1648 | 100m2 |
| 427 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,683 | m3 |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2134 | tấn |
| 429 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 430 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4244 | 100m2 |
| 431 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3534 | m3 |
| 432 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4635 | m3 |
| 433 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9216 | tấn |
| 434 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7674 | tấn |
| 435 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2572 | 100m2 |
| 436 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m3 |
| 437 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5488 | 100m2 |
| 438 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thăm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5996 | tấn |
| 439 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.570 | 1 cấu kiện |
| 440 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6516 | 100m3 |
| 441 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7247 | 100m3 |
| 442 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 443 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 444 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 445 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,141 | m3 |
| 446 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2666 | 100m2 |
| 447 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1122 | m3 |
| 448 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 449 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 450 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | tấn |
| 451 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1565 | m3 |
| 452 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 453 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5015 | tấn |
| 454 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7074 | tấn |
| 455 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3152 | 100m3 |
| 456 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7249 | 100m3 |
| 457 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m |
| 458 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 459 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 460 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 461 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | m3 |
| 462 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 463 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | m3 |
| 464 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 465 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 466 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 467 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | m3 |
| 468 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 469 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 470 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | tấn |
| 471 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,614 | m2 |
| 472 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 473 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 474 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 475 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3042 | m3 |
| 476 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 477 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 478 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7958 | 100m3 |
| 479 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2859 | 100m3 |
| 480 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 481 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0625 | m3 |
| 482 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 483 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0142 | m3 |
| 484 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | 100m2 |
| 485 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | tấn |
| 486 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8233 | m3 |
| 487 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 488 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 489 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 490 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 491 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 492 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 493 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 494 | Thép niềng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | tấn |
| 495 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7472 | 100m3 |
| 496 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 497 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 498 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 499 | Máy bơm nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 500 | Béc nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 501 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 502 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,965 | 100m |
| 503 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cái |
| 504 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 505 | Lắp đặt nắp khóa nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp khóa 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 506 | Lắp đặt nối ren trong thau bằng phương pháp dán keo, đường kình nối ren trong thau 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 507 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 508 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 509 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | 100m3 |
| 510 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 511 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7773 | m3 |
| 512 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3984 | m3 |
| 513 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | 100m2 |
| 514 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 515 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 100m3 |
| 516 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 517 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 518 | Lắp đặt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 chiếc |
| 519 | Lắp bóng đèn đường LED ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 chóa |
| 520 | Lắp đặt xà cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 521 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 522 | Lắp đặt giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 523 | Lắp đặt bu lông móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 524 | Lắp đặt khóa đỡ ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 525 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 526 | Lắp đặt tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 527 | Lắp đặt nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 528 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 529 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 5x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | 100m |
| 530 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 531 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 532 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 533 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 534 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 535 | Khóa đai thép + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 536 | Kẹp răng 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 537 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | 100m3 |
| 538 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | 100m3 |
| 539 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5115 | m3 |
| 540 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2193 | m3 |
| 541 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3731 | 100m2 |
| 542 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 543 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 544 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m3 |
| 545 | Lát gạch đánh dấu mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,44 | m2 |
| 546 | Khung bulong neo móng trụ đèn chiếu sáng (M16x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 547 | Khung bulong neo móng (M12x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 548 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn FH09-CH, cầu 4 bóng D300, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cột |
| 549 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn DC-06, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 550 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 551 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,4 | m |
| 552 | Rải cáp ngầm (Dây 4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 553 | Rải cáp ngầm (Dây cxv/data2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,838 | 100m |
| 554 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 555 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,5 | m |
| 556 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | đầu cáp |
| 557 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bảng |
| 558 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 559 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 560 | Lắp đèn jupiter ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 561 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | 100m3 |
| 562 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 563 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 564 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | 100m2 |
| 565 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 566 | Trồng cây sưa, cao >4m, đường kính fi (20-25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cây |
| 567 | Trồng cây lộc vừng, cao 5m, đường kính fi (20-25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cây |
| 568 | Trồng cây cau (cau vườn), cao >3,5m, đường kính fi (10-12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bụi |
| 569 | Trồng cây hồng lộc, cao >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 570 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện 1.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cây |
| 571 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 100m2 |
| 572 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 100m2/ tháng |
| 573 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 574 | Trồng cây hàng rào, cây ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 575 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2/ tháng |
| 576 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 577 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 578 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đế trụ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 1 cấu kiện |
| 579 | Cọc gỗ (10x10x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cọc |
| 580 | Rào công trình bằng dây cảnh giới 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,78 | m |
| 581 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,17 | m |
| 582 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 583 | Cọc tiêu giao thông tròn lớn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cọc |
| 584 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 585 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5,45% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,23% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 và tổng giá trị hợp đồng có giá trị > 16,9 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng & công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | thuật thi công | 2 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 40 | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy quét tia laser | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5 KW | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Ô tô tải trọng 5T | Scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuạt và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ kèm theo | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 1 |
| 14 | xe cẩu >15T | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 1 |
| 16 | Ván phủ phim ( m2) | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 250 |
| 17 | Giàn giáo thép( m2) | Scan hóa đơn bản gốc kèm theo | 250 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi