Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944793-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:42:00 đến ngày 2022-10-04 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,131,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 và tổng giá trị hợp đồng có giá trị > 16,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng & công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuạt và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván phủ phim ( m2)
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 250
17-Giàn giáo thép( m2)
- Đặc điểm thiết bị Scan hóa đơn bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 250
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khu tưởng niệm cuộc đấu tranh Cây Cốc
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án - Quỹ đất- Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Vệ sinh tượng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V105,5518m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,46161m2
4Lát đá granite màu đen 120x60x2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,471m2
5Lát đá granite đỏMô tả kỹ thuật theo chương V91,9626m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V272,4616m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2462m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7317m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,0417m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
19Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1022m3
20Công tác ốp đá bóc đen vào tường, cột, tiết diện đá 10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,792m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m2
27Đèn đá trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1556100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7415m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3661m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6679100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9308m3
35Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4697m3
36Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,859m2
37Lát đá mặt bệ các loại đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4158m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7188m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,7188m2
40Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
41Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V81,39m2
42Chụp chân lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V85,3611m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0741100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,472m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603tấn
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,791m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,742m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,096m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,543100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,502tấn
71Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m3
72Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,802m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,774m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,31m2
77Làm bờ mái (quyết nóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V490,26m
79Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V141,174m2
80Lát nền, sàn, bằng gạch gốm kích thước gạch 400x400 (mm) màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,428m2
81Công tác ốp đá granit màu đen vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,358m2
82Chạm khắc chữ trên biaMô tả kỹ thuật theo chương V36,358m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,574m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V142,352m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,926m2
86Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V21,872m2
87Lắp đặt khung hoa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
94Lư hương đá Non Nước (cao 75cm, rộng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lục bình trên đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (tạo mặt bằng để lợp ngói)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,094m2
97Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Quét dung dịch chống thấm mái bằng vật liệu BestSeal AC 408Mô tả kỹ thuật theo chương V140,01363lớp/ m2
99Quét dung dịch liên kết cán vữa mái bằng vật liệu BestLatex R114Mô tả kỹ thuật theo chương V140,01361lớp/ m2
100Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
101Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,387m2
102GCLD chụp chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,56100m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,351m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,504m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,083100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,993tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,814100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,08m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125tấn
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,451100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,631m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m3
118Đổ đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V13,027m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
120Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,666100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,662m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,153m3
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m2
124Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,677100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, kèo, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,107m3
129Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, kèo, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,824100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, kèo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, kèo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,117tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, kèo, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,887tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,047m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,613m3
140Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93tấn
142Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V88,87m3
143Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,259m3
144Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
145Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
146Lát nền, sàn bằng gạch gốm màu đỏ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,371m2
147Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,909m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,608m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,132m2
150Công tác ốp đá chẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,82m2
151Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,716m2
152Lát đá chân trụ sảnh,bệ rửa tay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,856m2
153Lát đá ram dốc, đá granite màu đỏ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,438m2
154Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả vữa xi măng bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V357,469m2
155Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả vữa xi măng bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,9m2
156Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả vữa xi măng bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,361m2
157Trát đắp thân dầm, vì kèo tạo hình trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V911,56m
158Trang trí đầu dầm, trụ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
159Trát lanh tô, vữa XM mác 75 (có bả vữa xi măng bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1m2
160Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,44m
161Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m
162Đắp trang trí giả đá chân trụ (có bả vữa xi măng bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,615m2
163Đắp trang trí chân trụ, đầu trụ bên ngoài nhà giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V95,95m
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V514,604m2
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,08m2
166Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V267,08m2
167Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V514,604m2
168Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,508m2
169Sơn trụ, dầm, kèo giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V517,022m2
170Sơn giả đá chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,615m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,111m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,444m2
173Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch BestSeal 408Mô tả kỹ thuật theo chương V406,13lớp/ m2
174Quét dung dịch liên kết lớp bê tông sàn mái với lớp cán vữa mái bằng dung dịch BestLatex R114Mô tả kỹ thuật theo chương V406,11lớp/ m2
175Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (tạo gờ lợp ngói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.929,059m
176Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,061100m2
177Dĩa xưa trang trí mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V448cái
178Ngói âm dương trang trí diềm cánh sen (phía dưới dĩa xưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V448cái
179Làm bờ mái (quyết nóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,055m
180Lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA, vách kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,37m2
181Lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA, vách kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,472m2
182Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,552m2
183GCLD vách ngăn compact (bao gồm cửa, chân inox và các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,545m2
184Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
185Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
186Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,01m2
187Chụp chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
188Khung hoa văn hình tròn bằng gỗ, KT 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312100m2
190Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m2
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
195Xây tường hầm tự hoại, hầm rút gạch không nung (5,5x9x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
196Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
197Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
198Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659m3
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
201Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
202Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
203Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
204Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
205Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
206Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
207Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
208Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
209Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
210Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
215Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
216Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
217Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
218Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
219Ốc vít các loại,đi mi nô, băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
220Lắp đặt Lavabo Inax L-296V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
221Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-939VN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
222Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
223Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
224Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
225Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
226Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
228Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
229Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
235Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt van, khóa nhựa tay nắm inox, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
242Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
243Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7187100m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,537m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,66m3
246Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,974100m2
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1798tấn
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672tấn
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7855m3
250Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0983100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9609tấn
252Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8574100m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
254Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m2
255Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2475m3
256Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,9704m2
257Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,4596m2
258Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V1.176,4256m2
259Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vãy cá 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
260Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,4596m2
261Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2617100m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
264Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1688100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
268Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2065100m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
273Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2656m3
277Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1181100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
279Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,398m3
280Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,964m2
281Công tác ốp đá granite đỏ vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,728m2
282Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5278tấn
283Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
284Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,7012m2
285Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235100m3
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731m3
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
288Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
292Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
295Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m3
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
297Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m2
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4464m3
301Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7145100m2
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035tấn
303Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,622m3
304Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,506m2
305Công tác ốp đá đỏ vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,648m2
306Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4383tấn
307Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,875m2
308Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,6475m2
309Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m3
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
311Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
312Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m2
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
316Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
319Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m3
320Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
321Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
323Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3064m3
325Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
327Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5848m3
328Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6988m2
329Công tác ốp đá granite đỏ vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
330Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V19,84m2
331Cửa xếp tự động bằng inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
332Đầu kéo tự động (không ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
333Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
336Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m2
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
340Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
343Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005100m3
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
345Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
348Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3064m3
349Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
351Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5848m3
352Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6988m2
353Công tác ốp đá granite đỏ vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
354Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m2
355Cửa xếp tự động bằng inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
356Đầu kéo tự động (không ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
357Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m2
358Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V293,5248m3
359Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V81,4576100m2
360Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,7811100m2
361Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V615,324m3
362Lát gạch sân vườn bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.018,06m2
363Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V286,92910m
364Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9002100m3
365Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4006100m3
366Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V113,1051m3
367Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,7508100m2
368Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200, S=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V236,8569m3
369Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bó nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
370Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bó nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4559tấn
371Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8924tấn
372Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V82,992m2
373Chụp chân lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
374Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m3
375Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9771100m3
376Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1521100m2
377Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6405m3
378Lắp ghép bó vỉa đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,03m
379Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994100m3
380Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
381Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m2
382Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,505m3
383Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,55m2
384Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3397100m3
385Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m3
386Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0332100m2
387Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V474,336m3
388Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,7168100m2
389Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7268100m3
390Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3225100m3
391Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6431100m3
392Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2454100m3
393Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,008100m3
394Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,042100m2
395Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,2642100m3
396Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
397Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,1513100m2
398Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4826100m2
399Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V311,3286m3
400Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,562tấn
401Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1733tấn
402Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2821tấn
403Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
404Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,2812m2
405Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
406Cắt khe co, giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,33110m
407Đào móng bó vỉa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m3
408Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6796100m3
409Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6527m3
410Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,0204100m2
411Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3054m3
412Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5102100m2
413Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5404m3
414Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4375m2
415Đào khuôn lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9076100m3
416Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7436100m3
417Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.952,34m2
418Vật liệu đấtMô tả kỹ thuật theo chương V296,3668100m3
419Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3165100m3
420San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V273,4596100m3
421Đắp đất nhà bia trung tâm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6196100m3
422Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V125,6022m3
423Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V193,7448m3
424Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,688100m2
425Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V244,7225m3
426Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V33,1648100m2
427Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,683m3
428Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2134tấn
429Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
430Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,4244100m2
431Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3534m3
432Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4635m3
433Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9216tấn
434Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7674tấn
435Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2572100m2
436Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,32m3
437Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V4,5488100m2
438Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thăm DMô tả kỹ thuật theo chương V7,5996tấn
439Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V2.5701 cấu kiện
440Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6516100m3
441Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7247100m3
442Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
443Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
444Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
445Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,141m3
446Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,2666100m2
447Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1122m3
448Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227100m2
449Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1171 cấu kiện
450Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3797tấn
451Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1565m3
452Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,4176100m2
453Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5015tấn
454Thép niềng tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,7074tấn
455Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3152100m3
456Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7249100m3
457Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V77,5m
458Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
459Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
460Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m2
461Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1384m3
462Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
463Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0935m3
464Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999100m2
465Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1311tấn
466Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
467Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0935m3
468Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m2
469Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
470Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1907tấn
471Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,614m2
472Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m3
473Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
474Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
475Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3042m3
476Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
477Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
478Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7958100m3
479Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2859100m3
480Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
481Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0625m3
482Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
483Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0142m3
484Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4811100m2
485Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6224tấn
486Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8233m3
487Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
488Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
489Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
490Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
491Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
492Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
493Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
494Thép niềng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7761tấn
495Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7472100m3
496Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
497Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m3
498Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V45m
499Máy bơm nước tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
500Béc nước tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
501Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
502Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,965100m
503Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V99Cái
504Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
505Lắp đặt nắp khóa nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp khóa 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
506Lắp đặt nối ren trong thau bằng phương pháp dán keo, đường kình nối ren trong thau 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
507Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
508Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
509Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5897100m3
510Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
511Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7773m3
512Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3984m3
513Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1368100m2
514Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
515Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3048100m3
516Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
517Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
518Lắp đặt cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V261 chiếc
519Lắp bóng đèn đường LED ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V261 chóa
520Lắp đặt xà cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
521Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
522Lắp đặt giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
523Lắp đặt bu lông móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
524Lắp đặt khóa đỡ ABCMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
525Lắp đặt khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
526Lắp đặt tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
527Lắp đặt nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
528Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
529Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 5x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,528100m
530Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
531Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
532Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
533Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
534Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
535Khóa đai thép + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
536Kẹp răng 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V79Bộ
537Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152100m3
538Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4051100m3
539Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5115m3
540Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2193m3
541Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3731100m2
542Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
543Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
544Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m3
545Lát gạch đánh dấu mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V204,44m2
546Khung bulong neo móng trụ đèn chiếu sáng (M16x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
547Khung bulong neo móng (M12x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
548Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn FH09-CH, cầu 4 bóng D300, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V37cột
549Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn DC-06, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V33cột
550Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
551Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105,4m
552Rải cáp ngầm (Dây 4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
553Rải cáp ngầm (Dây cxv/data2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,838100m
554Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
555Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,5m
556Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V142đầu cáp
557Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70bảng
558Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
559Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
560Lắp đèn jupiter ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
561Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3332100m3
562Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
563Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984m3
564Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1968100m2
565Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
566Trồng cây sưa, cao >4m, đường kính fi (20-25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V501 cây
567Trồng cây lộc vừng, cao 5m, đường kính fi (20-25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V331 cây
568Trồng cây cau (cau vườn), cao >3,5m, đường kính fi (10-12)cmMô tả kỹ thuật theo chương V23bụi
569Trồng cây hồng lộc, cao >1mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cây
570Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện 1.5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1101 cây
571Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m2
572Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m2/ tháng
573Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
574Trồng cây hàng rào, cây ắc óMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
575Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2/ tháng
576Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
577Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
578Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, đế trụ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2801 cấu kiện
579Cọc gỗ (10x10x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V280cọc
580Rào công trình bằng dây cảnh giới 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,78m
581Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V538,17m
582Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
583Cọc tiêu giao thông tròn lớn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V52cọc
584Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
585Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5,45%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,23%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 và tổng giá trị hợp đồng có giá trị > 16,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng & công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.65
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.53
3 thuật thi công 2 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.53
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.53
6 Công nhân kỹ thuật 40 Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng kèm theo2
2 Máy trộn 450 lít Scan hóa đơn bản gốc kèm theo2
3 Máy trộn bê tông 375 lít Scan hóa đơn bản gốc kèm theo3
4 Máy cắt gạch 1,7KW Scan hóa đơn bản gốc kèm theo2
5 Máy duỗi sắt Scan hóa đơn bản gốc kèm theo2
6 Máy đầm dùi 1,5KW Scan hóa đơn bản gốc kèm theo2
7 Máy quét tia laser Scan hóa đơn bản gốc kèm theo1
8 Máy đầm bàn 1,5 KW Scan hóa đơn bản gốc kèm theo2
9 Máy hàn 23KW Scan hóa đơn bản gốc kèm theo2
10 Ô tô tải trọng 5T Scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuạt và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ kèm theo2
11 Máy cắt uốn thép 5KW Scan hóa đơn bản gốc kèm theo2
12 Máy khoan bê tông 0,5 KW Scan hóa đơn bản gốc kèm theo3
13 Máy thủy bình Scan hóa đơn bản gốc kèm theo1
14 xe cẩu >15T Scan hóa đơn bản gốc kèm theo1
15 Máy đầm cóc Scan hóa đơn bản gốc kèm theo1
16 Ván phủ phim ( m2) Scan hóa đơn bản gốc kèm theo250
17 Giàn giáo thép( m2) Scan hóa đơn bản gốc kèm theo250
18 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->