Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tường rào nhà T
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tường rào nhà T |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:37:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,001,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,875,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87502E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 87.501.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥175.002.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa tường rào nhà T Cải tạo, sửa chữa tường rào nhà T 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định ( không nợ thuế) đến hết tháng 6 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.875.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Định vị, thu dọn gọn ghẽ đường dây điện, dây mạng, dây điện thoại trên đỉnh tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,6 | m2 |
| 3 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 119 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,365 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,359 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,68 | 1m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (đoạn 1,1m không đập bỏ tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,4 | m2 |
| 8 | Cắt tường xây bằng máy (đoạn tường 1,1m, 10 vị trí), tính 70% ĐM cắt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 9 | Đục mở tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,545 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,545 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,11 | 100kg |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,668 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,415 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,611 | 100kg |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,687 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,5 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, d | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,933 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, d | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,217 | 100kg |
| 12 | Bê tông giằng tường mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,394 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,848 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,404 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 220,089 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | m |
| 17 | Quét vôi ve tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 224,169 | m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả nền móng bằng thủ công (đất tận dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,22 | m3 |
| 19 | Bê tông nền hoàn trả sân, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Láng nền hoàn trả sân dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 21 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87502E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 87.501.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥175.002.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi