Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:33:00 đến ngày 2022-09-21 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45147E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 805.343.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.343.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuậtCông nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục và mua sắm bàn ghế, thiết bị thuộc trụ sở làm việc và Trung tâm Hội nghị Huyện ủy Cư Jút 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Huyện ủy Cư Jút
+ Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông;
+ Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0261 3 883 324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 107,356 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,356 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 39,08 | m2 |
| 4 | Lát gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,76 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400 VXM mác 75 | Chương V | 19,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 0,636 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 3,816 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,816 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,182 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V | 0,159 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co D34 | Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt co D60/34 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê D60/34 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co D60 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê D60 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co D90 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co D114/90 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y D114/90 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co D114 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Bốc xếp phế thải và vận chuyển đổ đi | Chương V | 1 | T/bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa chớp | Chương V | 1,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | XSLD cửa nhôm Xingfa | Chương V | 1,28 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| C | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 75,6 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,184 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,84 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1,84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,84 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng gỗ Sồi (bao gồm cả khung xương và công lắp dựng) | Chương V | 66,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 18,48 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa | Chương V | 9,36 | m2 |
| 9 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa | Chương V | 9,12 | m2 |
| 10 | SXLD vách nhôm Xingfa | Chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0) | Chương V | 24,7 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5) | Chương V | 84 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5) | Chương V | 41,1 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 71,3 | m |
| 23 | Tháo dỡ và lắp lắp đặt máy điều hoà | Chương V | 2 | máy |
| 24 | Vách ốp tường phòng họp trực tuyến | Chương V | 46,71 | m2 |
| 25 | Vách ngăn rời trụ phòng họp trực tuyến, | Chương V | 24,15 | m2 |
| 26 | Vách ngăn rời trụ phòng họp trực tuyến, có bố trí tủ che Tivi và thiết bị | Chương V | 24,15 | m2 |
| 27 | Chỉ phào góc trần | Chương V | 61,2 | md |
| 28 | Chỉ len chân tường | Chương V | 29,4 | md |
| D | PHÒNG HỌP THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,664 | m2 |
| 2 | SXLD cửa nhôm Xingfa | Chương V | 5,984 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa | Chương V | 13,68 | m2 |
| 4 | Vách ốp tường phòng họp thường trực | Chương V | 66,241 | m2 |
| 5 | Chỉ phào góc trần | Chương V | 43,3 | md |
| 6 | Chỉ len chân tường | Chương V | 24,7 | md |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng gỗ Sồi (bao gồm cả khung xương và công lắp dựng) | Chương V | 33,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 | Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V | 32 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 220W | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 120 | m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp chính: KT 6500 x 1800 x 760; - Bàng dạng Ovan mặt bàn rộng 600, có sàn để tài liệu; - Gỗ Sồi trắng sơn PU 4 lớp hoàn thiện | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn họp phụ: KT 2400 x 500 x 760; - Bàng dạng phẳng mặt bàn rộng 600, Mặt dựng che chân sát mặt sàn có từng để tài liệu; - Gỗ Sồi trắng sơn PU 4 lớp hoàn thiện | Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Ghế họp: Ghế da chân quỳ thép mạ krom | Chương V | 40 | Cái |
| 4 | Ghế chủ tọa: Ghế da chân quỳ thép mạ krom | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bục tượng bác: KT 800 x 600 x 1350; -Chạm đục hoa văn; - Gỗ Sồi trắng sơn PU 4 lớp hoàn thiện | Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45147E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 805.343.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.343.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: | 1 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuậtCông nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 2 |
| 3 | Máy cắt 1,7KW | Máy cắt 1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi