Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932778-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220932531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:33:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,374,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,624,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu sáu trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7062438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.412487E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.649.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Nhân Khang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang , địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Khang Địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV ĐTXD Thành Lộc, địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang , địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Khang Địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.099


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.624.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Khang Địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang, địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,032100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,546100m
3Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V164,775m2
4Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V372100m
5Đào bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,334100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,152m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,438100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,46tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,232tấn
13Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,89m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
17Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,783m3
18Xây tường cổ móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,728m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,929tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,853m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,169100m3
24Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V10,359100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m3
26Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,761100m2
27Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,61m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
29Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
31Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
33Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,592m3
34Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,686m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,686m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,367m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
42Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,237m3
43Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,751m3
44Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,29m2
45Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,96m
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,696100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,125tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,16tấn
49Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,131m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,476100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,892tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,764tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,691tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,248m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,265100m2
56Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,572tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,366m3
59Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,01m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,749tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,805m3
65Lan can Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,97kg
66Chụp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
67Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,917m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,745m3
69Xây chèn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,38m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,785m3
75Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,098m2
76Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,837tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,761m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,669100m2
79Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,456md
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
81Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
82Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
87Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
89Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,876m3
90Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
92Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,824m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
96Lan can Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V198,938kg
97Bậc thang thép lên mái D18, L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96kg
98Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,588m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V99,749m2
101Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.014,839m2
102Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V475,261m2
103Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,564m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,026m2
105Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V626,5m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,221m2
107Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,3m
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,38m
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,816m2
110Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT 300x300mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,48m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V602,884m2
112Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.490,1m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.188,774m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.247,06m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.431,814m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,31100m2
117Cửa đi cửa nhôm hệ XingFa, hệ 55, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,05m2
118Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
119Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
120Cửa sổ nhôm hệ XingFa, hệ 55, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
121Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V132,57m2
123Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,882m2
124Thép V63x6 mạ kẽm nẹp chống bão vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m
125Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,882m2
126Vách ngăn compac chịu nước 12mm - bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,457m2
127Thi công trần nhựa, tấm 60x60cm, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V40,537m2
128Hoa sắt Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V427,73kg
129Cắt chữ theo thiết kế: Chữ bằng Mica gương màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
131Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
132Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
137Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
143Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V145m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
146Lắp đặt tủ điện nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
152Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
155Đào, đắp móng mương chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13,4331m3
156Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
159Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
160Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
162Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
163Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
164Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
165Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
166Bình nóng lạnh 30l - bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Lắp đặt bồn rửa 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Lắp đặt vòi chậu bếp inox 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
174Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
177Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
178Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
179Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
180Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
183Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
184Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
185Lắp đặt phụ kiện PPRMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
186Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
195Ba chạc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
196Ba chạc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Ba chạc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
198Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
199Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
201Chếch D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Chếch D42Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
203Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V248cái
208Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
212Băng ghế chờ inox 3 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
213Bàn hội trường gỗ MDF rỗng giữa KT 5500x2200x760Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Ghế hội trường KT 420x550x1035Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
215Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
216Máy điều hòa inverter 1 chiều - 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
217Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
218Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
219Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
220Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
B THANG THOÁT HIỂM NGOÀI NHÀ
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,2661m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,031100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,491m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
14Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
15Khung bulong đế móng, bulong M16, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Gia công, lắp dầm, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,951tấn
17Gia công, lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
18Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,1191m2
20Bulong liên kểtMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
C HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ chữa cháy tôn tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
9Bình C02 chữa cháy MT-3kg, bao gồm cả kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
10Bình C02 chữa cháy MZF4, bao gồm cả kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
11Tiêu lệnh, nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D LÁN ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3791m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,126m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
6Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984m3
7Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,817m3
9Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
11Gia công, lắp vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
12Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,121m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m2
15Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37md
E LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2741m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,091m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
10Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
15Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
20Phên chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V15,11kg
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,747m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,747m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,837100m3
2Cấp phối đá dăm tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V238,81m3
3Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V27,555m3
4Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,185100m2
5Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,82m3
6Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V828m2
G BỒN CÂY, BỜ BO VƯỜN THUỐC
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,0891m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,696m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,045m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,108m3
7Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,305m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,117m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31,869m2
H CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4891m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,496m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,637m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
14Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,397m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,45m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V37,018m2
19Cổng bằng inox-bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V428,37kg
20Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
23Gia công, lắp dựng thép biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
25Cắt chữ theo thiết kế: Chữ bằng Mica gương màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I TƯỜNG RÀO THÉP
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,853100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,638m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,634m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,052m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,777m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,324m2
20Ốp chân tường, viền tường gạch 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,128m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,941m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,52m
23Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,137m2
25Lan can bằng inox-bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V794,2kg
26Chụp mũMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
J TƯỜNG RÀO GẠCH
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,871100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,659m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,575m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,933m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,807m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,165m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,021m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,644m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,631m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V527,039m2
22Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V665,67m2
K RÃNH B300
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,3651m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,268m3
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,268m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,051m3
10Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,357m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,39m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,966m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3211cấu kiện
17Lắp đặt tấm đan Composite KT 53x96cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
L BỂ NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
10Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,484m3
11Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,486m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,671m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,29m2
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,154m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,73m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,086m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,429m2
24Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V26,26m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V50,56m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,339m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
7Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,653m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V37,894m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,386m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
14Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cv
17Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,747m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V50,761m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
21Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m3
22Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,764100m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,971m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,169m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V17,413m3
27Đào, phá dỡ xúc phế thải bể phốt và vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V100,197m3
N PHÁ DỠ NỀN SÂN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,78m3
2Đào san đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8100m3
3Chặt cây, đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
4Chặt cây, đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
5Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V10,358100m3
O Nền mặt đường
1Đào nền đường, vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,221100m3
2Phá dỡ mặt đường cũ, đào, xúc, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V50,91m3
3Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,825100m3
4Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,413100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,949100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957100m3
7Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V642,728m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( loại I )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m3
9Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
10Rải giấy nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V5,454100m2
11Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
12Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V119,99m3
P Gia cố lề
1Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
2Rải giấy nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
Q Cống
1Đào móng, vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
3Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V37,648m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,109100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
9Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
R Hố ga gạch xây
1Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
3Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,46m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100kg
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
S Rãnh B400 gạch xây
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,149100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
3Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,11m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,02m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,05m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
11Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,801100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,925tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3001cấu kiện
T Kè đá
1Đào, Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m3
2Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
3Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,362100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,502100m3
5Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,859100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V83,125100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
18Ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
U Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Cột biển báo bằng thép ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,9791m2
8Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
9Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7062438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.412487E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.649.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥3m3/ph1
2 Cần cẩu ≥16 tấn1
3 Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
4 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
9 Máy đào ≥0,8m32
10 Máy lu rung ≤ 25T2
11 Máy lu bánh thép ≤ 10T2
12 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
13 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
14 Máy nén khí ≥360m3/h1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
16 Máy trộn vữa ≥ 150l2
17 Máy ủi ≥ 110CV1
18 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
19 Ô tô tưới nước ≤ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->