Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:33:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,374,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,624,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu sáu trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7062438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.412487E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.649.950.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Nhân Khang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.624.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhân Khang
Địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang, địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,032 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,546 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,775 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | 100m |
| 5 | Đào bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,334 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,89 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 17 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,783 | m3 |
| 18 | Xây tường cổ móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,728 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,853 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,359 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,686 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,686 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 43 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,751 | m3 |
| 44 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,96 | m |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | tấn |
| 49 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,131 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,764 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,248 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,572 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,366 | m3 |
| 59 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,01 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,805 | m3 |
| 65 | Lan can Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,97 | kg |
| 66 | Chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,917 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,745 | m3 |
| 69 | Xây chèn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,098 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,76 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,456 | md |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 89 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 90 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 92 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,824 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 96 | Lan can Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,938 | kg |
| 97 | Bậc thang thép lên mái D18, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | kg |
| 98 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,588 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,749 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,839 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,261 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,564 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,026 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,5 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,221 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,3 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,38 | m |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,816 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT 300x300mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,884 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490,1 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,774 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,06 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,814 | m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | 100m2 |
| 117 | Cửa đi cửa nhôm hệ XingFa, hệ 55, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,05 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 119 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 120 | Cửa sổ nhôm hệ XingFa, hệ 55, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,57 | m2 |
| 123 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| 124 | Thép V63x6 mạ kẽm nẹp chống bão vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 125 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| 126 | Vách ngăn compac chịu nước 12mm - bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,457 | m2 |
| 127 | Thi công trần nhựa, tấm 60x60cm, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,537 | m2 |
| 128 | Hoa sắt Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,73 | kg |
| 129 | Cắt chữ theo thiết kế: Chữ bằng Mica gương màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 143 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 152 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 155 | Đào, đắp móng mương chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,433 | 1m3 |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 166 | Bình nóng lạnh 30l - bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi chậu bếp inox 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 174 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 177 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 180 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 183 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 184 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 185 | Lắp đặt phụ kiện PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 195 | Ba chạc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 196 | Ba chạc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Ba chạc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 198 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 199 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 201 | Chếch D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 203 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 212 | Băng ghế chờ inox 3 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 213 | Bàn hội trường gỗ MDF rỗng giữa KT 5500x2200x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Ghế hội trường KT 420x550x1035 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 215 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 216 | Máy điều hòa inverter 1 chiều - 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 217 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 219 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| B | THANG THOÁT HIỂM NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,266 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,031 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,491 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 15 | Khung bulong đế móng, bulong M16, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Gia công, lắp dầm, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,119 | 1m2 |
| 20 | Bulong liên kểt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 9 | Bình C02 chữa cháy MT-3kg, bao gồm cả kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 10 | Bình C02 chữa cháy MZF4, bao gồm cả kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 11 | Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,379 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,817 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,12 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | md |
| E | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phên chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | kg |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,747 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,747 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,81 | m3 |
| 3 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,555 | m3 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,82 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m2 |
| G | BỒN CÂY, BỜ BO VƯỜN THUỐC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,089 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,045 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,108 | m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,117 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,869 | m2 |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,489 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,496 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,637 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,397 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,018 | m2 |
| 19 | Cổng bằng inox-bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,37 | kg |
| 20 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng thép biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m2 |
| 25 | Cắt chữ theo thiết kế: Chữ bằng Mica gương màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | TƯỜNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,853 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,634 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường gạch 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,941 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | m |
| 23 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,137 | m2 |
| 25 | Lan can bằng inox-bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,2 | kg |
| 26 | Chụp mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| J | TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,871 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,659 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,575 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,807 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,165 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,021 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,631 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,039 | m2 |
| 22 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,67 | m2 |
| K | RÃNH B300 | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,365 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,051 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,357 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,39 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm đan Composite KT 53x96cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,486 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,29 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,154 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,73 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,086 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,429 | m2 |
| 24 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,339 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,653 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,894 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,386 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,747 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,761 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,971 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,413 | m3 |
| 27 | Đào, phá dỡ xúc phế thải bể phốt và vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,197 | m3 |
| N | PHÁ DỠ NỀN SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây, đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 4 | Chặt cây, đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,358 | 100m3 |
| O | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường cũ, đào, xúc, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,91 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,728 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( loại I ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 10 | Rải giấy nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,99 | m3 |
| P | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| Q | Cống | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,648 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,109 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| R | Hố ga gạch xây | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100kg |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| S | Rãnh B400 gạch xây | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,02 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,05 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1cấu kiện |
| T | Kè đá | |||
| 1 | Đào, Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 3 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,125 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 18 | Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| U | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | 1m2 |
| 8 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 9 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7062438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.412487E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.649.950.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | ≥3m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥16 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy lu rung | ≤ 25T | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≤ 10T | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 14 | Máy nén khí | ≥360m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 17 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 19 | Ô tô tưới nước | ≤ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi