Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng Nhà kho số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944586-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Khánh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng Nhà kho số 2
Số hiệu KHLCNT 20220649199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp Tổng công ty Khánh Việt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:32:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,074,606,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.111909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.252.224.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.756.672.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng nhà kho, nhà xưởng, nhà máy sản xuất thuộc công trình công nghiệp, cấp III. (Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành (đối với công trình đang thực hiện); hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.- Loại công trình: Công trình công nghiệp.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.252.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.756.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát hạng III trở lên hoặc Đã tham gia làm công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện từ hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã từng tham gia thi công hệ thống điện, ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã từng tham gia phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, hoặc:- Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III trở lên; hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy trở lên.- Trường hợp thuộc các chuyên ngành khác [Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo], thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo quy định tại điều 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng tham gia phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 30TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 7TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo kim loại (đơn vị tính là bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
12-Cây chống kim loại (đơn vị tính là cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Khánh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng Nhà kho số 2
Đầu tư xây dựng nhà kho số 2 tại xã Ea Lê, huyện Ea Súp, tỉnh Đak Lak (Cơ sở sơ chế và thu mua thuốc lá Khatoco - giai đoạn II)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp Tổng công ty Khánh Việt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Khánh Việt , địa chỉ: 84 - Hùng Vương - phường Lộc Thọ- Tp. Nha Trang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng T.A.T. Địa chỉ: 69/5 Trần Nhật Duật, Phường Phước Hòa, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng. Địa chỉ: 05 Đồng Khởi, phường Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư -AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Bên mời thầu: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Khánh Việt , địa chỉ: 84 - Hùng Vương - phường Lộc Thọ- Tp. Nha Trang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3523046.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa; Số điện thoại: (0258) 3822906; Số fax: (0258) 3812943.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Khánh Việt. Địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525702.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2,1784100m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT17,494m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT27,746m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,402100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT7,956m3
6Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,825100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,1898tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,9296tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT62,154m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,2m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,24100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,1509tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT11,3465m3
15Ván khuôn thép móng dài, giằng móngTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,8218100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường, chiều cao ≤28mTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,5215100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,5969tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,639tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,3323100m3
20Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,8461100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT11,6699100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT11,6699100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT58,3495100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT163,3786100m3/1km
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT11,6699100m3
26Trải lớp nhựa tái sinh chống mất nướcTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT12,9167100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT201,4125m3
28Ván khuôn móng dàiTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,309100m2
29Lắp dựng cốt thép nền móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2,917tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT19,7127m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT109,515m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT109,62m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT31,29m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT12m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT109,515m2
36Bả bằng bột bả vào tường trongTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT109,62m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT43,29m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT131,16m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT131,265m2
40Bảo vệ bề mặt nền bêtông bằng lớp phụ gia Chapdure hoặc tương đương (định mức 4kg/1m2)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1.308,091m2
41Xoa phẳng và đánh bóng bề mặt nền bê tôngTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1.308,09m2
42Cắt khe ram dốc tạo nhám mặtTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT9,64810m
43Cắt khe co nền nhà kho sâu 40mm, rộng 10mm (ô kt 8500x6000)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT3,048100m
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT48,72m2
45Gia công cửa sổ lùa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT48,72m2
46Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT60m2
47Gia công cửa cuốn công nghệ Đức. Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp ngoài trời - Kích thước tối đa 45m2, trọng lượng 9kg/m2, độ dày nan cửa 0,8zemTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT60m2
48Motor cửa cuốn 400kg, dùng cho cửa dưới 20 m2Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT3bộ
49Bình lưu điện 500kg, dùng cho cửa dưới 20 m2Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT3bộ
50Tay điều khiển (Remote)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT8,9688100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT12,3427100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 2 (PHẦN KHUNG THÉP VÀ MÁI)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 mTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT7,2238tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT7,2238tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,6811tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,6811tấn
5Gia công cột bằng thép tấmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT6,7752tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT6,7752tấn
7Bu lông neo M22x600Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT96bộ
8Gia công giằng mái thép: Giằng khungTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2,0275tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2,0275tấn
10Gia công thép góc liên kếtTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,1776tấn
11Lắp dựng thép góc liên kết bằng bu lôngTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,1776tấn
12Sản xuất giằng RodTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,7586tấn
13Lắp dựng giằng Rod liên kết bằng bu lôngTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,7586tấn
14Sản xuất giằng cánh hạTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,298tấn
15Lắp dựng giằng cánh hạ liên kết bằng bu lôngTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,298tấn
16Sản xuất giằng thép xà gồ mái, váchTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,4307tấn
17Lắp dựng giằng thép xà gồ mái, váchTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,4307tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT11,2819tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT11,2819tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1.032m2
21Lợp mái Tôn mái 5 sóng mạ màu, dày 0.45mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT19,008100m2
22Lợp Tôn cong 5 sóng mạ màu, dày 0.45mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,628100m2
23Lợp Tôn vách mạ màu, dày 0.45mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT8,76100m2
24Diềm mái tôn mạ màu, dày 0.45mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2,267100m2
25Máng xối tôn mạ màu, dày 0.45mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,864100m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,78100m
27Phễu ống máng xối bằng tôn D114Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT12cái
28Lắp đặt Co nhựa PVC D114mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT12cái
29Lắp đặt Cầu chắn rác D150mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT12cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,546100m3
2Đệm cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,3438100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,2022100m3
4Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,3438100m3
5Xếp gạch đặc 5x8x18cm dọc mương làm dấuTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT130m
6Lắp đặt Đèn Led Highbay 150W-220V hoặc tương đươngTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT14bộ
7Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220VTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,25 đèn
8Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm 10W-220VTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,65 đèn
9Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x11mm2 0,6/1kVTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT130m
10Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2.5mm2 0,6/1kVTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT770m
11Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện, đk27mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT770m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT130m
13Tủ điện sắt chứa 15 MODULE (sơn tĩnh điện)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1hộp
14MCB: 15A/1P/250VTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT12cái
15RCCB: 40A/4P/415V - 500mATheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1cái
16MCB: 40A/4P/415VTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1cái
17Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT12cọc
18Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT55m
19Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x25mm2Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT10m
20Dây xích treo đèn không rỉ D8mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT25m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,5487100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,162m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,672m3
4Ván khuôn móng cộtTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,0504100m2
5Đệm cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,2357100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,3071100m3
7Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,2416100m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 dày 4,0mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2,2100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 dày 3,2mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,65100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 dày 3,2mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,65100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 dày 3,2mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,5100m
13Tê đều hàn thép tráng kẽm 90-DN100x100Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT5cái
14Tê giảm hàn thép tráng kẽm 90-DN100x65Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT15cái
15Tê ren thép tráng kẽm 90-DN65x65Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT5cái
16Tê giảm ren thép tráng kẽm 90-DN100x65Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT15cái
17Tê giảm hàn thép tráng kẽm 90-DN40x25Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT36cái
18Tê giảm ren thép tráng kẽm 90-DN32x32Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT36cái
19Tê đều ren thép tráng kẽm 90-DN25x25Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT84cái
20Cút hàn thép tráng kẽm 90-DN100Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT15cái
21Cút hàn thép tráng kẽm 90-DN65Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT15cái
22Cút ren thép tráng kẽm 90-DN25Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT84cái
23Côn thu hàn thép tráng kẽm 90-DN100x65Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT15cái
24Côn thu ren thép tráng kẽm 90-DN50x25Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1cái
25Côn thu ren thép tráng kẽm 90-DN32x25Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT26cái
26Côn thu ren răng trong thép tráng kẽm 90-DN25x15Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT84cái
27Lắp đặt mặt bích đơn thép tráng kẽm DN100mm+miếng đệm cao su DN100Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT15cặp bích
28Nối ren thép tráng kẽm DN25Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT75cái
29Lắp đặt Xem thép tráng kẽm DN65mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT10cái
30Bulon M16x60 nối mặt bíchTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT120cái
31Lắp đặt Van cổng gang nối bích DN100mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT4cái
32Lắp đặt Van cổng đồng nối bích DN65mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
33Lắp đặt van xả khí tự động DN20mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2cái
34Lắp đặt van khóa DN20mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2cái
35Lắp đặt van khóa DN25mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2cái
36Lắp đặt Công tắc báo dòng cháyTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT2cái
37Đầu phun SPPINKLER 68 độ C + nắp chụp - phun xuống PTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT84cái
38Trụ cứu hỏa ngoài trời DN100-DN65xDN65Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
39Họng tiếp nước chữa cháy DN100x65x65Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1cái
40Dây tín hiệu nối van báo động CV/FR 2x1.0mm2Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT170m
41Lắp đặt Công tắc dòng chảyTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT118,4722m2
43Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT6,4100m
44Ty treo ống thép tráng kẽmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT200bộ
45Giá đỡ ống thép DN100Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT10bộ
46Cùm ống DN100, DN65 vào tườngTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT30bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,546100m3
2Đệm cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,3438100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,2022100m3
4Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,3438100m3
5Xếp gạch đặc 5x8x18cm dọc mương làm dấuTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT130m
6Lắp đặt Đầu báo ánh sáng hồng ngoại (FR 3000-Detectomat hoặc tương đương)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,410 đầu
7Lắp đặt Mô đun giám sát ngõ Input và Output (IOM 3311-Detectomat hoặc tương đương)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,210 bộ
8Lắp đặt Mô đun Output dùng điều khiển chuông đèn (OMS 3301-Detectomat hoặc tương đương)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,110 bộ
9Công tắc khẩn (SBDH-ABS-R-Detectomat hoặc tương đương)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,65 nút
10Chuông báo cháy (VTG-32-SB-R-Detectomat hoặc tương đương)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,65 chuông
11Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x2.0mm2Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1.450m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đk20mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT700m
13Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp HDPE gân xoắn đk65mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT130m
14Bình ắc qui khô 24V-7AhTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1bộ
15Hộp đấu dâyTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT10hộp
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT6,7731100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT6,7731100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT33,8655100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT94,8234100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT6,7731100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT18,32100m2
7Thi công lớp cát đệm móng dày 3mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,5496100m3
8Trải lớp nhựa tái sinh chống mất nướcTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT19,76100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT329,76m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT34,2m3
11Ván khuôn móng dàiTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT1,2100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,7052100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT10,157m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT7,0696m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,432100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT199cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT13cấu kiện
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,4199tấn
19Xây tường bằng gạch thẻ đặc 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT5,8904m3
20Xây tường bằng gạch thẻ đặc 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT7,6752m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT107,742m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT58,07m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT165,812m2
24Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300mm, tải trọng H=10Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT24,7m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,1042100m3
26Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK và mục 3.2 chương V- E-HSMT0,601100m3
G Chi phí mua sắm thiết bị PCCC
1Tủ chữa cháy vách tườngTheo mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
2Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m (16Bar)Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
3Van góc chữa cháy D50Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
4Lăng phun chữa cháy D50Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
5Ngàm nối D65x50Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
6Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
7Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m (16Bar)Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
8Lăng phun chữa cháy D65Theo mục 3.2 chương V- E-HSMT3cái
9Bình chữa cháy bột ABC - 8kgTheo mục 3.2 chương V- E-HSMT30bình
10Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mục 3.2 chương V- E-HSMT6bộ
11Bơm bù áp khởi động cơ điện 4KW, H=90m, Q=9m3/hTheo mục 3.2 chương V- E-HSMT1bộ
12Bơm cứu hỏa động cơ Diesel, H=80m, Q=212m3/hTheo mục 3.2 chương V- E-HSMT1bộ
13Bơm cứu hỏa động cơ điện 45KW, H=80m, Q=212m3/hTheo mục 3.2 chương V- E-HSMT1bộ
14Tủ điều khiển máy bơm khởi động sao/tam giácTheo mục 3.2 chương V- E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.111909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.252.224.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.756.672.000 đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng nhà kho, nhà xưởng, nhà máy sản xuất thuộc công trình công nghiệp, cấp III. (Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành (đối với công trình đang thực hiện); hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.- Loại công trình: Công trình công nghiệp.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.252.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.756.672.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công nghiệp hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
3 Phụ trách công tác trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát hạng III trở lên hoặc Đã tham gia làm công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4 Phụ trách thi công phần đường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5 Phụ trách thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện từ hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã từng tham gia thi công hệ thống điện, ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6 Phụ trách thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn thời hạn tính tới thời điểm đóng thầu hoặc Đã từng tham gia phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
7 Phụ trách ATVSLĐ 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, hoặc:- Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III trở lên; hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
8 Phụ trách PCCC 1 - Có bằng trung cấp chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy trở lên.- Trường hợp thuộc các chuyên ngành khác [Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo], thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo quy định tại điều 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ).- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng tham gia phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu bánh thép tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
4 Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: ≥ 30TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 7TPhải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: ≥ 250lít2
7 Biến thế hàn xoay chiều Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW1
8 Máy đầm đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW1
9 Máy đầm đầm bàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,0KW1
10 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 1 kW1
11 Giàn giáo kim loại (đơn vị tính là bộ) Còn sử dụng tốt300
12 Cây chống kim loại (đơn vị tính là cây) Còn sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->