Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:30:00 đến ngày 2022-09-26 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,399,037,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7098555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.419711E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước và tín hiệu an toàn giao thông;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 7.979.325.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu.Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.979.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.958.650.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý dự án hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe Ôtô ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp tuyến đường từ ĐH608 (Trường THCS Phú An) đến ĐT.744, ấp An Thuận, xã Phú An 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền | |||
| 1 | Ủi quang hai bên tuyến đường | Đáp ứng mục III chương V | 27,5593 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 2,171 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 2,171 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 40,3154 | 100m³ |
| 5 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Đáp ứng mục III chương V | 17,9014 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất cấp 2 nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 12,4448 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất cấp 3 nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4666 | 100m³ |
| 8 | Cày sọc mặt đường nhựa cũ | Đáp ứng mục III chương V | 72,4216 | 100m² |
| 9 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 64,9 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 26,2528 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 26,2528 | 100m³/km |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đáp ứng mục III chương V | 0,34 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Đáp ứng mục III chương V | 0,34 | 100m³ |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 3,6589 | 100m³ |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 522,48 | m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Đáp ứng mục III chương V | 17,7673 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 90,1196 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Đáp ứng mục III chương V | 90,1196 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển đá bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Đáp ứng mục III chương V | 13,1034 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 29km tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 13,1034 | 100 tấn |
| 8 | ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng (gờ chặn) | Đáp ứng mục III chương V | 0,9356 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 2,03 | m³ |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 7,32 | m³ |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Gia công, cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Gia công, cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 3 | Gia công, cung cấp trụ biển báo phản quang D90 (bao gồm sơn trắng đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 42,7 | md |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,0927 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 92,6924 | kg |
| 8 | Cung cấp bu lông M16x500 liên kết chân trụ biển báo | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M8x120 liên kết biển báo | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,0056 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng trụ biển báo | Đáp ứng mục III chương V | 0,2174 | 100m² |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2205 | m³ |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,6306 | m³ |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Đáp ứng mục III chương V | 394,79 | m² |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (lớp dưới) | Đáp ứng mục III chương V | 110,17 | m² |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (lớp trên) | Đáp ứng mục III chương V | 24,32 | m² |
| D | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Đáp ứng mục III chương V | 11,39 | m³ |
| 2 | Đào móng trụ tiêu, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 5,58 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 250,712 | m³ |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1.472,7915 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,495 | m³ |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 294,0816 | m³ |
| 7 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 104,79 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 13,5102 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng mục III chương V | 15,1182 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0174 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø10 | Đáp ứng mục III chương V | 17,5564 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø12 | Đáp ứng mục III chương V | 33,7146 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Đáp ứng mục III chương V | 5,2161 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 2.488 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,046 | 100m³ |
| 16 | Sơn trụ tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 8,85 | m² |
| 17 | Lắp đặt trụ tiêu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7098555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.419711E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước và tín hiệu an toàn giao thông;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 7.979.325.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu.Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.979.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.958.650.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý dự án hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (*) | . | 3 |
| 2 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 25T (*) | . | 2 |
| 5 | Xe Ôtô ≥ 5T (*) | . | 3 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 6T (*) | . | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | . | 1 |
| 10 | Máy nén khí | . | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | . | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 18 | Máy hàn | . | 1 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi