Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:33:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,285,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.861428361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43571393E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.999.902 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nước sinh hoạt trung tâm xã Huổi Lèng, huyện Mường Chà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI + BỂ LỌC | |||
| B | Đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m3 |
| 4 | Bê tông độn 30% đá hộc M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ngưỡng tràn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường bên ngưỡng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5833 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5514 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông chèn, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| C | Bể thu nước | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 10 | Crophin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống thép xả cặn, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa thép, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Công trình phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| E | Bể lọc thô C7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 9 | Thép hình 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 15 | Vữa chèn XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút, đường kính côn d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Hộ van tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cropin D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TỪ D1 - BTT | |||
| G | Tuyến ống từ cọc D1 - BTT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,14 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,66 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2596 | 100m |
| 6 | Khâu nối ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 9 | Đổ bù bê tông, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 100m |
| H | Mố néo ống cọc D5-Cọc 1 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mố néo, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| I | Hố van xả cặn cọc 74 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Thép nắp van D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 10 | Thép hình 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 11 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê kép 80-80-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khâu nối ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Kép thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng xông D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Chôn ống cọc 49 - cọc 50; cọc 67 - cọc 68; cọc 71 - cọc 72 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 100m |
| K | Đỡ ống qua khe số 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mố néo, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 4 | Thép néo D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mố trụ, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Cáp chống văng IWRC D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Thép treo D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| L | Đỡ ống qua khe số 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mố néo mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 4 | Thép néo D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mố trụ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Cáp chống văng IWRC D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Thép treo D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| M | Néo ống qua vách đá | |||
| 1 | Thép hình 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 2 | Lỗ khoan f42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | lỗ |
| 3 | Bu lông f12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 5 | Vận chuyển máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| N | Néo ống qua thành cống | |||
| 1 | Đai omega f125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bu lông f10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Khoan lỗ f10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG BTT - ĐN VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| P | Tuyến ống BTT - ĐN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,51 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,01 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,95 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3592 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1592 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7996 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8766 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2757 | 100m |
| 11 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Măng xông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Măng xông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D75, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Đai khởi thủy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Đai khởi thủy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Q | Chôn ống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0072 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9433 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1835 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m |
| R | Hố van xả khí tại cọc B68 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 10 | Thép hình 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 11 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | Hồ van xả cặn cọc B37, 62A, I4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 10 | Thép hình 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 11 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | Hố van điều tiết cọc N73 HV bốn nhánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Thép D16 nắp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 10 | Thép hình 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 11 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê, đường kínhd=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép, đường kính d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Măng xông thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Măng xông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Măng xông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Măng xông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Hố van điều tiết 3 nhánh cọc N50,B34,B39,J6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 9 | Thép D16 nắp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 10 | Thép hình 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 11 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng xông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Măng xông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Măng xông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Măng xông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Măng xông thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | Đấu nối | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 3 | Nối góc 90 độ HDPED20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 4 | Nối góc 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 5 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 6 | Nối thẳng ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| W | Néo ống qua kè cống tuyến ống BTT-ĐN | |||
| 1 | Đai omega f110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Đai omega f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đai omega f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai omega f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai omega f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bu lông f10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Khoan lỗ f10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Vận chuyển máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| X | HẠNG MỤC: BỂ TẬP TRUNG 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0086 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4434 | tấn |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1971 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9337 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 22 | Thép hình 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5163 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 27 | Mối hàn dự ước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | Tôn tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Thép bậc thang D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 31 | Vữa XM M75 dày 1,5cm + đánh màu đáy và thành trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,84 | m2 |
| 32 | Ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Ống thép xả cặn, xả tràn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Khâu nối ống ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối ống ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng xông thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Măng xông thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút cong thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút cong thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Crophin D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.861428361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43571393E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.999.902 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào đất đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | hàn nhựa | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi