Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935137-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220934934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:33:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,285,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.861428361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43571393E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.999.902 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nước sinh hoạt trung tâm xã Huổi Lèng, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển xây dựng và công nghệ Minh Phú – Địa chỉ: C17, Xã Thanh Xương, Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Đội C17, Xã Thanh Xương, Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên; Tổ Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI + BỂ LỌC
B Đầu mối
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,46m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,74m3
3Đắp đất bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,02m3
4Bê tông độn 30% đá hộc M150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
6Bê tông ngưỡng tràn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
10Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3222100m2
11Bê tông tường bên ngưỡng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5833tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
14Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5514100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
16Đổ bê tông chèn, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
C Bể thu nước
1Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
2Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
3Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
4Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
7Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
9Giấy dầu nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
10Crophin D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống thép xả cặn, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Lắp đặt van khóa thép, đường kính van d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D Công trình phục vụ thi công
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,86m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,14m3
3Phá dỡ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V52,14m3
4Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V12,38m2
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
E Bể lọc thô C7
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1234tấn
9Thép hình 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
10Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6056100m2
12Bê tông rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
13Ván khuôn gỗ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
15Vữa chèn XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
19Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
22Lắp đặt cút, đường kính côn d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Hộ van tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Cropin D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TỪ D1 - BTT
G Tuyến ống từ cọc D1 - BTT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V379,14m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V286,66m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2596100m
6Khâu nối ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
9Đổ bù bê tông, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4903100m
H Mố néo ống cọc D5-Cọc 1
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
3Đổ bê tông mố néo, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
I Hố van xả cặn cọc 74
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
5Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
8Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
9Thép nắp van D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
10Thép hình 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
11Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Lắp đặt tê kép 80-80-80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Khâu nối ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Kép thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Măng xông D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J Chôn ống cọc 49 - cọc 50; cọc 67 - cọc 68; cọc 71 - cọc 72
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4903100m
K Đỡ ống qua khe số 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,24m3
2Đổ bê tông mố néo, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
3Ván khuôn mố néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
4Thép néo D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
6Đổ bê tông mố trụ, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
9Cáp chống văng IWRC D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Thép treo D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
L Đỡ ống qua khe số 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
2Đổ bê tông mố néo mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
3Ván khuôn mố néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
4Thép néo D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
6Đổ bê tông mố trụ, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Ván khuôn mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Cáp chống văng IWRC D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Thép treo D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
M Néo ống qua vách đá
1Thép hình 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
2Lỗ khoan f42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21lỗ
3Bu lông f12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
5Vận chuyển máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1công
N Néo ống qua thành cống
1Đai omega f125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Bu lông f10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Khoan lỗ f10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
O HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG BTT - ĐN VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
P Tuyến ống BTT - ĐN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V620,51m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V452,01m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V952,95m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,329100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,34100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3592100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1592100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7996100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8766100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2757100m
11Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Măng xông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Măng xông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Măng xông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Măng xông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Măng xông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đai khởi thủy D75, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Đai khởi thủy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
25Đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Q Chôn ống qua đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,03m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,03m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0072100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9433100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1835100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2209100m
R Hố van xả khí tại cọc B68
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
5Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
8Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
10Thép hình 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
11Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt khâu nối, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Măng xông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S Hồ van xả cặn cọc B37, 62A, I4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
2Đắp đất hố van bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
5vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
7Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
8Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
10Thép hình 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
11Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt tê thép, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê thép, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt khâu nối ren d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt khâu nối ren d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt kép, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt kép, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt măng sông, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt măng sông, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T Hố van điều tiết cọc N73 HV bốn nhánh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
5Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
7Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
8Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
9Thép D16 nắp vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
10Thép hình 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
11Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Lắp đặt tê, đường kínhd=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt kép, đường kính d=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt kép, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt kép, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn, đường kính côn d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt côn, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Khâu nối ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Khâu nối ren ngoài D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Khâu nối ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Khâu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Măng xông thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Măng xông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Măng xông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Măng xông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U Hố van điều tiết 3 nhánh cọc N50,B34,B39,J6
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
5Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
7Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m2
8Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
9Thép D16 nắp vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
10Thép hình 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
11Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê, đường kính d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tê, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt kép, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt kép, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt kép, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt kép, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Khâu nối ren ngoài D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Khâu nối ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Khâu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khâu nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Măng xông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Măng xông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Măng xông thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Măng xông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Măng xông thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
V Đấu nối
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
2Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
3Nối góc 90 độ HDPED20Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
4Nối góc 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
5Nối thẳng ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
6Nối thẳng ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
W Néo ống qua kè cống tuyến ống BTT-ĐN
1Đai omega f110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Đai omega f90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đai omega f75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đai omega f63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đai omega f50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bu lông f10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
7Khoan lỗ f10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72lỗ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Vận chuyển máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1công
X HẠNG MỤC: BỂ TẬP TRUNG 100M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0086100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3391100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,67m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,27m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4434tấn
9Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,73m3
10Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1971100m2
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9337tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5742100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2211tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3046tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
21Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
22Thép hình 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
23Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
24Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
25Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5163100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
27Mối hàn dự ướcMô tả kỹ thuật theo chương V2m
28Tôn tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
29Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Thép bậc thang D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
31Vữa XM M75 dày 1,5cm + đánh màu đáy và thành trongMô tả kỹ thuật theo chương V201,84m2
32Ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
33Ống thép xả cặn, xả tràn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
34Van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Khâu nối ống ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khâu nối ống ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Măng xông thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Măng xông thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Cút cong thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Cút cong thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Crophin D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.861428361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43571393E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.999.902 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
3 Máy đào Đào đất đá1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép1
7 Máy hàn nhiệt hàn nhựa1
8 Máy khoan bê tông cầm tay khoan bê tông1
9 Máy nén khí nén khí1
10 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->