Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928255-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220927595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 2.000 triệu đồng; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:33:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,792,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụlục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàngiao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầutư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xâydựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng côngviệc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với côngtrình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trịkhối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phêduyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệukhác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình. c) Vớicác hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thànhviên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việcdo nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng kýgiữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặctổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính vàcó văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thựchiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đãthực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầuchính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao côngchứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công côngtrình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô,cấp công trình. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếpthực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầumà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưngnhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mìnhđã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũngnhư rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chấtlượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy uốn cắt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc phù hợp với yêu cầu công việc
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 2,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp đường vào di tích nhà cụ Vi Văn Khang xã Môn Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 2.000 triệu đồng; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 497, địa chỉ: Xóm Ngũ Lộc, xã Hưng Lộc, thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0986104565 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 - Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 - Thẩm định E-HSMT và KQLCNT : Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B A.1 Vét hữu cơ, đánh cấp
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V82,5708m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4.045,9692m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4.128,54m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,2854100m3/1km
C A.2 Đào khuôn đường (tận dụng để đắp)
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,58981m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,9002m3
D A.3 Đào đường bê tông cũ (các vị trí mở rộng tránh xe)
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V54m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V54m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3/1km
E A.4 Đào rãnh đất
1Đào rãnh thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,98221m3
2Đào rãnh - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V342,1278m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V349,11m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4911100m3/1km
F A.5 Đắp đất K95
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V655,696m3
2San đầm đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5.901,264m3
3Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7.329,875m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V732,987510m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V732,987510m³/1km
G A.6 Mặt đường tuyến chính
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.919,4m2
2Lớp cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,41m3
3Lớp lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V3.948,17m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V789,63m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V400,84m2
H A.7 Vuốt nối đường giao dân sinh
1Lớp lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V246,72m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,95m3
I B. CỐNG BẢN B=1M
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,37421m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V67,3358m3
3Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Nhựa đường nhét vào lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,84kg
6Vữa XM M100 phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
10Ván khuôn tường, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,38m2
11Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,33kg
13Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4kg
14Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,37m2
15Bê tông dầm bản, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
16Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,2kg
17Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,72kg
18Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m2
19Bê tông phủ bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
J C. CỐNG BẢN B=3M
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,991m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V135,66m3
3Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V59,85m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V139,65m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3965100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V59,85m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,63m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,62m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,46m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
13Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V45,06kg
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V32,49kg
15Cốt thép chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V7,98kg
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V116,09kg
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V456,96kg
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V106,97m2
20Bê tông tạo độ dốc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Nhựa đường nhét vào lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V14kg
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
24Lắp dựng cốt thép cột lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,59kg
25Ván khuôn cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
26Lan can bằng ống thép D110 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,32m
27Đào nền đường - Cấp đất II (Đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V135m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,575m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
30Lắp đặt cống tròn (Đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
K D. CỐNG BẢN B=0.75M
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2591m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V257,681m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V199,88m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V225,8644m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,586410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,586410m³/1km
7Nhựa đường nhét vào lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V112kg
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
9Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
10Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m3
11Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
12Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V306,24kg
13Cốt thép chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V63,84kg
14Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V237,52m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V378,48kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V956,72kg
18Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V58,06m2
19Bê tông tạo độ dốc M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
L E. CỐNG HỘP 4X2.5X2M (NỐI DÀI PHÍA HẠ LƯU 3M)
M E.1 Đầu cống hạ lưu
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,39981m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,5902m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V51,88m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V49,67m3
N E.2 Móng thân cống
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,66941m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,8006m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
O E.3 Thân cống
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V217,2m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3.489kg
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V554,1kg
5Bê tông M200 lấp lỗ hổng giữa 2 cống, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
P E.4 Mối nối cống + Khe lún
1Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,94m2
2Bê tông chèn khe, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271m3
Q F. RÃNH CHỊU LỰC B=0,4M (199.48M)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9532m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3392m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7251m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V490,7208m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1501m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.440,2456kg
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V949,5248kg
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V101,7348m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2001cấu kiện
R G. CÁC HẠNG MỤC KHÁC
S G.1 Cọc tiêu
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V61,35m2
5Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,1kg
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,91m2
7Lắp đặt tiêu, màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V100cọc
8Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1001cấu kiện
T G.2 Lan can tay vịn cống bản B=5m (2 cống)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
2Lắp dựng cốt thép cột lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,42kg
3Ván khuôn cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
4Lan can bằng ống thép D110 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
U G.4 Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V100công
2Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,4x0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cọc tiêu di độngMô tả kỹ thuật theo chương V50cọc
6Băng cảnh báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
7Di dời cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụlục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàngiao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầutư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xâydựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng côngviệc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với côngtrình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trịkhối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phêduyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệukhác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình. c) Vớicác hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thànhviên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việcdo nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng kýgiữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặctổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính vàcó văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thựchiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đãthực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầuchính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao côngchứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công côngtrình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô,cấp công trình. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếpthực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầumà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưngnhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mìnhđã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũngnhư rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chấtlượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8 m3 Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy lu rung ≥ 16 Tấn Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)3
4 Máy uốn cắt thép ≥ 5 KW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 L Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy đầm cóc phù hợp với yêu cầu công việc Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy đầm bàn ≥ 2,2 KW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, hoặc hóa đơn theo quy định. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->