Gói thầu: XLĐ2: Thi công di dời – tái lập công trình điện từ ga S7 (ga Bảy Hiền) đến ga S11 (ga Tân Bình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| Tên gói thầu | XLĐ2: Thi công di dời – tái lập công trình điện từ ga S7 (ga Bảy Hiền) đến ga S11 (ga Tân Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vối đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:32:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,431,792,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng trong đó có thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện có giá trị hợp đồng≥ 115 tỷ đồng. Trong đó có hạng mục di dời đường dây tải điện có cấp điện áp ≥ 35kV.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);3. Tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác, …); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, Ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh, chỉ tính phần công việc do nhà thầu đã thực hiện trong liên danh.- Đối với nhà thầu độc lập, nhà thầu phải có Hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với liên danh dự thầu, một trong các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 115.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa học liên quan đến ứng dụng chương trình BIM (Building Information Modeling).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện. Trong đó có hạng mục di dời đường dây tải điện có cấp điện áp ≥ 35kV.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện ngầm.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Có 02 nhân sự đã tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện. Trong đó có hạng mục di dời đường dây tải điện có cấp điện áp ≥ 35kV- Có 01 nhân sự đã tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện ngầm- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện có cấp điện áp ≥35kV.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện- Chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp làm nhân sự chuyên trách hoặc kiêm nhiệm ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện có cấp điện áp ≥35kV.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia phụ trách khối lượng thi công, thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện có cấp điện áp ≥35kV.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ứng dụng chương trình BIM (Building Information Modeling) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa học liên quan đến ứng dụng chương trình BIM (Building Information Modeling).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia phụ trách trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện có cấp điện áp ≥35kV.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề và Công nhân vận hành máy |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 40 công nhân kỹ thuật, có chứng chỉ đào tạo chuyên môn (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:+ 30 công nhân điện;+ 5 công nhân xây dựng;+ 5 công nhân vận hành thiết bị cơ giới (phù hợp với thiết bị gói thầu);- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 6 tấn- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Máy tưới nhựa công suất ≥ 190CV hoặc tương đương.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê).+ Trường hợp ô tô tưới nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định ô tô còn hiệu lực, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị tưới nhựa còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị tưới nhựa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥130CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 12T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc ô tô tải ≥ 5T và thùng chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước ≥ 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê);+ Trường hợp ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥23KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥5KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥1,5KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
XLĐ2: Thi công di dời – tái lập công trình điện từ ga S7 (ga Bảy Hiền) đến ga S11 (ga Tân Bình) Xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2, tuyến Bến Thành - Tham Lương 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vối đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (Bản quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: + Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ: Hạng III. + Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp): Hạng II. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đường sắt đô thị (Địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tên đơn vị: Ban Quản lý Đường sắt đô thị + Địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại : (028)3930.9495 - (028)3930.9496 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 86 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại : 028 3829 6052 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại : 028 3822 4009 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG, HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ RMU (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, rải cáp ngầm 3x240 mm2 màn chắn sợi đồng luồn ống, lắp đặt mới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2.683 | Mét |
| 3 | Cung cấp, rải cáp ngầm 3x240 mm2 màng chắn băng đồng luồn ống, lắp đặt mới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3.206 | Mét |
| 4 | Cung cấp, rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp đặt mới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 195 | Mét |
| 5 | Làm đầu cáp 3x240mm2 OD | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 14 | Bộ |
| 6 | Làm đầu cáp Tplug đôi 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Làm đầu cáp đơn 3x50mm2 OD | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Bộ |
| 8 | Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMU | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Làm đầu cáp Tplug đơn 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 127 | Bộ |
| 11 | Làm hộp nối cáp 3x50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bảng báo nguy hiểm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chỉ danh đầu cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên đầu cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 30 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên tủ RMU + SDNL tủ RMU | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên thiết bị trên trụ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì ống 25A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì ống 31,5A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt LA 18kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 36 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt FCO 24kV - 100A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt LBFCO 24kV - 200A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt DS 3P 24kV-630A ngoài trời (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt LBS 3P 24kV-630A ngoài trời (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Recloser 3P 24kV-630A ngoài trời (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 36 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Fuse link 10K | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Fuse link 30K | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp FCO + LBFCO | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt trụ 14m 2 khúc TC + máy thi công | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Trụ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt trụ ghép 14m 2 khúc TC + máy thi công | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8 | Trụ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng đơn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng đôi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 82 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo trên đà sắt cho cáp nhôm bọc 22KV 240mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 156 | Bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo trên đà sắt cho cáp nhôm bọc 22KV 50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18 | Bộ |
| 35 | Đấu cò trung thế M150 bọc | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 105 | Vtrí |
| 36 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 108 | Vtrí |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 189 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 815 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 108 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 929 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 144 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt băng keo cách điện trung thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 23 | Cuộn |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 14 | Bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt LA 18kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24 | Cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt FCO 24kV - 100A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt LBFCO 24kV - 200A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18 | Cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt tụ bù trung thế (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 51 | Kéo dây nhôm lõi thép ACV240mm2 bọc 22kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,38 | Km |
| 52 | Kéo dây nhôm lõi thép ACV50mm2 bọc 22kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,77 | Km |
| 53 | Kéo dây nhôm lõi thép AC95mm2 trần 22kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,44 | Km |
| 54 | Kéo dây nhôm lõi thép AC50mm2 trần 22kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,26 | Km |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống khò cách điện trung thế DK 150-240mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 161 | mét |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống khò cách điện trung thế DK 25-95mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7 | mét |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24 | Cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Fuse link 10K | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Fuse link 15K | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7 | Cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Fuse link 30K | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp FCO + LBFCO | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24 | Bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt trụ 14m TC + máy thi công | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 29 | Trụ |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 19 | Trụ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng đơn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 64 | Cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng đôi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 138 | Cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo trên đà sắt cho cáp nhôm bọc 22KV 240mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 201 | Bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo trên đà sắt cho cáp nhôm bọc 22KV 50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo trên đà sắt cho cáp đồng bọc 22KV 25mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt kẹp căng dây trung hòa 50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt kẹp căng dây trung hòa 95mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 19 | Bộ |
| 71 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 126 | Vtrí |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 189 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 929 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt băng keo cách điện trung thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Cuộn |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24 | Bộ |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt đà đơn L75 dài 2,4m trụ ghép gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 29 | Bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Bộ |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 82 | Cung cấp, đổ bêtông chân trụ trung thế 14m đơn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 29 | Trụ |
| 83 | Cung cấp, đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 19 | Trụ |
| 84 | Cung cấp, đổ bêtông chân trụ trung thế 14m đơn (bao gồm đào lỗ trụ và dựng trụ khúc dưới) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Trụ |
| 85 | Cung cấp, đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m (bao gồm đào lỗ trụ và dựng trụ khúc dưới) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8 | Trụ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Uclevis + sứ ống chỉ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 68 | Bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt nối đất cho LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt bulong 12*40 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 30 | Cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 150mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 84 | Cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 25mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 69 | Cái |
| 93 | Gia công + Cung cấp, lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Bộ |
| 94 | Gia công + Cung cấp, lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt ống cáp ngầm lên trụ (ống d150) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Bộ |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt máy biến thế 3P 400kVA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt máy biến thế 3P 560kVA (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt máy biến thế 3P 400kVA (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt máy biến thế 1P 100kVA (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt điện kế 3P 5-20A 220/380V | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt TI hạ thế 800/5A-1000V | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt TI hạ thế 600/5A-1000V | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt TI hạ thế 500/5A-1000V | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat hạ thế 300A (320A) 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat hạ thế 800A 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat hạ thế 600A 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat hạ thế 250A 3P + hộp bảo vệ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13 | Bộ |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt nắp che đầu cực MBA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt nắp che sứ cao MBT | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Trạm |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt thùng điện kế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1300 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Thân |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho trạm trụ thép | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt nối đất cho trụ trạm 12m, 14m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp xuất M300 bọc | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 50 | Mét |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 300mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 14 | Cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên trạm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Bộ |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp xuất M240 bọc | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 50 | Mét |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 240mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 14 | Cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt bảng báo nguy hiểm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ trạm treo 3 pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt bộ đà đỡ trạm trụ ghép | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt cáp xuất hạ thế ABC4x95mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13 | Bộ |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt kẹt quai +hotline | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 45 | Bộ |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 87 | Hộp |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt tủ bù hạ thế 20KVAR | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 37 | Bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện Domino 9 cực | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 87 | Bộ |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện tụ bù | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 37 | Bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt hộp MCCB +MCCB 250A trên trụ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8 | Hộp |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 10m máy thi công | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 34 | Trụ |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 8,5m bằng máy thi công | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Trụ |
| 133 | Cung cấp, Nối đất trụ hạ thế có thiết bị | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 35 | Bộ |
| 134 | Cung cấp, Kéo cáp ABC 4x50 mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,07 | Km |
| 135 | Cung cấp, Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,86 | Km |
| 136 | Cung cấp, Kéo mới cáp Muller 2M10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,16 | Km |
| 137 | Cung cấp, Kéo mới cáp Muller 3M25+M16mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,06 | Km |
| 138 | Cung cấp, Kéo mới cáp duplex 2M10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,87 | Km |
| 139 | Cung cấp, Kéo mới cáp Quaduplex 4M11mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,05 | Km |
| 140 | Cung cấp, Kéo mới cáp Quaduplex 4M22mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,21 | Km |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt mới băng keo hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 144 | Cuộn |
| 142 | Cung cấp, Lắp mới kẹp nhựa mắc điện | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 563 | Cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt ngừng cáp ABC 1 bên | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 247 | Bộ |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 98 | Bộ |
| 145 | Cung cấp, đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 8,4m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Vtrí |
| 146 | Cung cấp, đổ bêtông cho trụ BTLT 10m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 34 | Vtrí |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt kẹp IPC 95/95 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 160 | Bộ |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt hộp phụ kiện CB giao lưới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt hộp đậy điện kế 1 pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt hộp đậy điện kế 3 pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kẹp cáp vào tường | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 39 | Bộ |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt nối đất tủ điện hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Tủ |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt bulong 12*40 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 32 | Cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24 | Cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 16mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 25mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 32 | Cái |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 161,6 | Mét |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 182,81 | Mét |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18 | Bộ |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Bộ |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8 | Bộ |
| 165 | Cung cấp, rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 148,39 | Mét |
| 166 | Cung cấp, rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 43,94 | Mét |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt ống khò cách điện hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 39 | mét |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE d40 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 30 | Mét |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên tủ hạ thế và bơm Foam kín tủ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt thẻ chỉ danh cáp phối | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 26 | Cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt chỉ danh đầu cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên đầu cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 35 | Cái |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên mã lộ cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt ống cáp ngầm lên trụ d90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 177 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV 630A trong thân trạm trụ thép xây dựng mới, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 178 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline (bao gồm thông tuyến cáp ngầm và Thí nghiệm PDTEST cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠI) Sợi đầu tiên | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 76 | 1 Sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi) |
| 179 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline (bao gồm thông tuyến cáp ngầm và Thí nghiệm PDTEST cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠI) Sợi thứ hai trở đi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 152 | 1 Sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi) |
| 180 | Dò tìm điểm sự cố cáp ngầm, U 22 ÷ 35kV (Xác định và cắt cáp ngầm hiện hữu) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 47 | 1 điểm |
| 181 | Đo điện trở tiếp địa tủ RMU+trụ trung thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 20 | Hệ thống |
| 182 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 183 | Cầu ngắt chì tự rơi có tải 27kV 200A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24 | Cái |
| 184 | Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | bộ |
| 186 | LBS 22kV 3P 630A (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | bộ |
| 187 | Recloser 24kv 3p 630a (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | bộ |
| 188 | Chống sét van 18kV 10kA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 60 | Cái |
| 189 | Sứ đứng 24kV + ty | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 513 | Bộ |
| 190 | Sứ treo 24kV loại polymer | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 780 | Cái |
| 191 | MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Máy |
| 192 | MBT 1P 100KVA (15-22/0,44KV) (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Máy |
| 193 | MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Máy |
| 194 | MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV) (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Máy |
| 195 | APTOMATE 250A 3P + hộp bảo vệ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13 | Cái |
| 196 | APTOMATE 300A (320A) 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10 | Cái |
| 197 | ABTOMATE 600A 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 198 | ABTOMATE 800A 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 199 | TI HẠ THẾ 500/5A O.D | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 200 | TI HẠ THẾ 600/5A O.D | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 201 | TI HẠ THẾ 800/5A O.D | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 202 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Cái |
| 203 | TN thông tuyến cáp xuất hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 14 | Sợi |
| 204 | Đo điện trở tiếp địa trạm biến áp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Hệ thống |
| 205 | Hộp phân phối điện 9 cực | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 87 | Cái |
| 206 | Tụ bù hạ thế 3pha 20kVAr | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 37 | Bộ |
| 207 | Aptomat hạ thế 50A 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 37 | Cái |
| 208 | Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + phụ kiện | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8 | Cái |
| 209 | TN CB trong tủ phân phối hạ thế loại 3 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 210 | Hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Đo điện trở tiếp địa tủ hạthế+tru ha thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 37 | Hệ thống |
| 212 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 33 | Sợi |
| 213 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 214 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 215 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 216 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 217 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 218 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 219 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 220 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 221 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 222 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 223 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 224 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 225 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 226 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 227 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 228 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 229 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | ngăn |
| 230 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | ngăn |
| 231 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 232 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 233 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 234 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 235 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 236 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 237 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 238 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 239 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 240 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 241 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 242 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 243 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 244 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 245 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 246 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 247 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | ngăn |
| 248 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | ngăn |
| 249 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | 3 sứ |
| 250 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | 1 sứ |
| 251 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 cò |
| 252 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 253 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 254 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 255 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cái |
| 256 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 cái |
| 257 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 258 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 259 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 260 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 cái |
| 261 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 262 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7 | 3 sứ |
| 263 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 15 | 1 sứ |
| 264 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 265 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | 1 bộ xà |
| 266 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 267 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 268 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 269 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | 1 cò |
| 270 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 271 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 272 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 273 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 bộ xà |
| 274 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 trụ |
| 275 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 276 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | 3 sứ |
| 277 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | 1 sứ |
| 278 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 279 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 280 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 281 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 282 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 283 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 284 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 285 | Thay xà lệch, lắp đặt trên trụ đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 xà |
| 286 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 287 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 288 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 289 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 cái |
| 290 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 291 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 sứ |
| 292 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 293 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 294 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 sứ |
| 295 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 296 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 297 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 298 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 299 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 cái |
| 300 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 301 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 302 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 303 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 bộ xà |
| 304 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 trụ |
| 305 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 306 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 sứ |
| 307 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 308 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 309 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 cò |
| 310 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 311 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 312 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 sứ |
| 313 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 314 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cái |
| 315 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 316 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 317 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 318 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 319 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 sứ |
| 320 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 321 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 322 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 323 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 324 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 325 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 326 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 sứ |
| 327 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 328 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 329 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 xà |
| 330 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 331 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 trụ |
| 332 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 333 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 334 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 335 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 cái |
| 336 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 337 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 sứ |
| 338 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 339 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 340 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 341 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 342 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 cò |
| 343 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cái |
| 344 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 trụ |
| 345 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 346 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | 3 sứ |
| 347 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | 1 sứ |
| 348 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 349 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 350 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 351 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 352 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | 3 sứ |
| 353 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 sứ |
| 354 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 355 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 356 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 3 sứ |
| 357 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 358 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | 3 sứ |
| 359 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | 1 sứ |
| 360 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 361 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 362 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 363 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 364 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 365 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 bộ xà |
| 366 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 367 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 368 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 369 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 370 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 371 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 372 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | 3 sứ |
| 373 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | 1 sứ |
| 374 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | 1 bộ xà |
| 375 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 376 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 377 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | 3 sứ |
| 378 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 sứ |
| 379 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 380 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 381 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 382 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 cái |
| 383 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 384 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 385 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 cái |
| 386 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 387 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 3 sứ |
| 388 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 389 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 390 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 xà |
| 391 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 392 | Cung cấp, lắp đặt tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 393 | Cung cấp, lắp đặt tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 5 ngăn tải, 5 modul Scada) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 394 | Cung cấp, lắp đặt tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải, 1 Máy cắt, 1 ngăn MBA, 5 modul Scada) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 395 | Cung cấp, lắp đặt tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải, 4 Máy cắt, 4 modul Scada) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 396 | Cung cấp, lắp đặt tủ RMU+ Vỏ tủ (3 modules: 2 ngăn tải, 1 Máy cắt, 3 modul Scada) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 397 | Cung cấp, lắp đặt tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải, 4 modul Scada) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 398 | Cung cấp, lắp đặt tủ RMU (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 399 | Cung cấp, lắp đặt nối đất tủ RMU | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Bộ |
| 400 | Cung cấp, rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp đặt mới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1.435 | Mét |
| 401 | Cung cấp, rải cáp ngầm 3x240 mm2 màn chắn sợi đồng luồn ống lắp đặt mới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4.587 | Mét |
| 402 | Cung cấp, rải cáp ngầm 3x240 mm2 màng chắn băng đồng luồn ống lắp đặt mới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6.398 | Mét |
| 403 | Cung cấp, rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp đặt mới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 322 | Mét |
| 404 | Làm đầu cáp 3x95mm2 OD | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Cái |
| 405 | Làm đầu cáp Tplug đơn 3x95mm2 ID (Đầu cáp trong tủ RMU) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13 | Cái |
| 406 | Làm đầu cáp 3x240mm2 OD | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 32 | Bộ |
| 407 | Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMU | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Bộ |
| 408 | Làm đầu cáp Tplug đôi 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 409 | Làm đầu cáp đơn 3x50mm2 OD | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 410 | Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMU | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Bộ |
| 411 | Làm đầu cáp Tplug đôi 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 412 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 73 | Bộ |
| 413 | Làm hộp nối cáp 3x50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 414 | Cung cấp, lắp đặt bảng báo nguy hiểm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 42 | Cái |
| 415 | Cung cấp, lắp đặt chỉ danh đầu cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 56 | Cái |
| 416 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên đầu cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 98 | Cái |
| 417 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên tủ RMU + SDNL tủ RMU | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10 | Cái |
| 418 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên thiết bị trên trụ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 29 | Cái |
| 419 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì ống 31,5A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 420 | Cung cấp, lắp đặt LA 18kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 33 | Cái |
| 421 | Cung cấp, lắp đặt LBFCO 24kV - 200A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 422 | Cung cấp, lắp đặt DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Bộ |
| 423 | Cung cấp, lắp đặt tụ bù trung thế (sử dụng lại) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 424 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 33 | Cái |
| 425 | Cung cấp, lắp đặt Fuse link 10K | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 426 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp FCO + LBFCO | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 427 | Cung cấp, lắp đặt trụ ghép 14m 2 khúc TC + máy thi công | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Trụ |
| 428 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng đôi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 16 | Cái |
| 429 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo trên đà sắt cho cáp nhôm bọc 22KV 240mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 21 | Bộ |
| 430 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo trên đà sắt cho cáp nhôm bọc 22KV 50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Bộ |
| 431 | Cung cấp, Đấu cò trung thế M150 bọc | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 138 | Vtrí |
| 432 | Cung cấp, Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Vtrí |
| 433 | Cung cấp, Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 108 | Vtrí |
| 434 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 189 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 435 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 379 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18 | Cái |
| 436 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 815 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 60 | Cái |
| 437 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép WR 929 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 30 | Cái |
| 438 | Cung cấp, lắp đặt băng keo cách điện trung thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 16 | Cuộn |
| 439 | Cung cấp, lắp đặt đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 440 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 441 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 442 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 443 | Cung cấp, lắp đặt đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi gắn sứ, FCO, LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 444 | Cung cấp, lắp đặt ống khò cách điện trung thế DK 150-240mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 61 | mét |
| 445 | Cung cấp, lắp đặt ống khò cách điện trung thế DK 25-95mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 15 | mét |
| 446 | Cung cấp, lắp đặt kẹp căng dây trung hòa 50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 447 | Cung cấp, lắp đặt kẹp căng dây trung hòa 95mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 448 | Cung cấp, đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m (bao gồm đào lỗ trụ và dựng trụ khúc dưới) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Trụ |
| 449 | Cung cấp, lắp đặt Uclevis + sứ ống chỉ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 450 | Cung cấp, lắp đặt nối đất cho LA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 19 | Bộ |
| 451 | Cung cấp, lắp đặt nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 19 | Bộ |
| 452 | Cung cấp, lắp đặt bulong 12*40 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 57 | Cái |
| 453 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 150mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 78 | Cái |
| 454 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Cái |
| 455 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 25mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 63 | Cái |
| 456 | Gia công + Cung cấp, lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 28 | Bộ |
| 457 | Gia công + Cung cấp, lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24 | bộ |
| 458 | Cung cấp, lắp đặt ống cáp ngầm lên trụ(ống d150) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 31 | Bộ |
| 459 | Cung cấp, lắp đặt ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7 | Bộ |
| 460 | Cung cấp, lắp đặt máy biến thế 3P 560kVA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 461 | Cung cấp, lắp đặt điện kế 3P 5-20A 220/380V | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 462 | Cung cấp, lắp đặt TI hạ thế 800/5A-1000V | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 463 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat hạ thế 300A (320A) 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 464 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat hạ thế 800A 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 465 | Cung cấp, lắp đặt nắp che đầu cực MBA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 466 | Cung cấp, lắp đặt nắp che sứ cao MBT | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 467 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Trạm |
| 468 | Cung cấp, lắp đặt thùng điện kế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 469 | Cung cấp, lắp đặt thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1300 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Thân |
| 470 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho trạm trụ thép | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 471 | Cung cấp, lắp đặt nối đất cho trụ trạm 12m, 14m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 472 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp xuất M300 bọc | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 200 | Mét |
| 473 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 300mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 56 | Cái |
| 474 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên trạm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 475 | Cung cấp, lắp đặt bảng báo nguy hiểm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 476 | Cung cấp, lắp đặt đặt kẹt quai +hotline | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 477 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 10m máy thi công | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Trụ |
| 478 | Cung cấp, Nối đất trụ hạ thế có thiết bị | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 21 | Bộ |
| 479 | Cung cấp, Kéo mới cáp Muller 2M10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,61 | Km |
| 480 | Cung cấp, Kéo mới cáp Muller 3M25+M16mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,22 | Km |
| 481 | Cung cấp, lắp đặt ngừng cáp ABC 1 bên | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 22 | Bộ |
| 482 | Cung cấp, đổ bêtông cho trụ BTLT 10m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Vtrí |
| 483 | Cung cấp, lắp đặt tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 22 | Bộ |
| 484 | Cung cấp, lắp đặt tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 27 | Bộ |
| 485 | Cung cấp, lắp đặt tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 486 | Cung cấp, lắp đặt hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 487 | Cung cấp, lắp đặt hộp phụ kiện CB giao lưới | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 488 | Cung cấp, lắp đặt hộp đậy điện kế 1 pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 122 | Cái |
| 489 | Cung cấp, lắp đặt hộp đậy điện kế 3 pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 29 | Cái |
| 490 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kẹp cáp vào tường | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 840 | Bộ |
| 491 | Cung cấp, lắp đặt nối đất tủ điện hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 59 | Tủ |
| 492 | Cung cấp, lắp đặt bulong 12*40 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 88 | Cái |
| 493 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 464 | Cái |
| 494 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 16mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 56 | Cái |
| 495 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 25mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 168 | Cái |
| 496 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 88 | Cái |
| 497 | Cung cấp, lắp đặt ống nối Cu 10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 498 | Cung cấp, lắp đặt Potelet 2.4m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Cái |
| 499 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 40,4 | Mét |
| 500 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5.315,63 | Mét |
| 501 | Cung cấp, lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 188 | Bộ |
| 502 | Cung cấp, lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 503 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Bộ |
| 504 | Cung cấp, rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3.808,21 | Mét |
| 505 | Cung cấp, rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 691,85 | Mét |
| 506 | Cung cấp, lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 56 | Bộ |
| 507 | Cung cấp, lắp đặt ống khò cách điện hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 840 | mét |
| 508 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE d40 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 592 | Mét |
| 509 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên tủ hạ thế và bơm Foam kín tủ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 59 | Bộ |
| 510 | Cung cấp, lắp đặt kẹp IPC 240/95 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 60 | Bộ |
| 511 | Cung cấp, lắp đặt thẻ chỉ danh cáp phối | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 560 | Cái |
| 512 | Cung cấp, lắp đặt chỉ danh đầu cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 204 | Cái |
| 513 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên đầu cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 227 | Cái |
| 514 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên mã lộ cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 204 | Cái |
| 515 | Cung cấp, lắp đặt ống cáp ngầm lên trụ d90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 26 | Bộ |
| 516 | Tủ RMU 4 ngăn (4L) 22KV 630A OD, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 517 | Tủ RMU 5 ngăn (5L) 22KV 630A OD, có 5 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện p, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 518 | Tủ RMU 6 ngăn (4L+1MC+1T) 22KV 630A OD, có 5 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 519 | Tủ RMU 4 ngăn (3L+1MC) 22KV 630A OD, có 4 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 520 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1MC) 22KV 630A OD, có 3 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 521 | Tủ RMU 4 ngăn (4L) 22KV 630A OD, có 4 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 522 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV 630A trong thân trạm trụ thép xây dựng mới, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 523 | Thí nghiệm chức năng Scada của Tủ RMU 6 ngăn (4L+1MC+1T) 22KV 630A OD, có 5 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 524 | Thí nghiệm chức năng Scada của Tủ RMU 4 ngăn (3L+1MC) 22KV 630A OD, có 4 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện lắp đặt đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 525 | Thí nghiệm chức năng Scada của Tủ RMU 3 ngăn (2L+1MC) 22KV 630A OD, có 3 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 526 | Thí nghiệm chức năng Scada của Tủ RMU 4 ngăn (4L) 22KV 630A OD, có 4 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 527 | Thí nghiệm chức năng Scada của Tủ RMU 5 ngăn (5L) 22KV 630A OD, có 5 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 528 | Thí nghiệm Rơle Tủ RMU 6 ngăn (4L+1MC+1T) 22KV 630A OD, có 5 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 529 | Thí nghiệm Rơle Tủ RMU 4 ngăn (3L+1MC) 22KV 630A OD, có 4 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 530 | Thí nghiệm Rơle Tủ RMU 3 ngăn (2L+1MC) 22KV 630A OD, có 3 Modul Scada, MR (bao gồm vỏ tủ + bộ báo chỉ thị sự cố ngắn L và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh …) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 531 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline (bao gồm thông tuyến cáp ngầm và Thí nghiệm PDTEST cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠI) Sợi đầu tiên | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 80 | 1 Sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi) |
| 532 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline (bao gồm thông tuyến cáp ngầm và Thí nghiệm PDTEST cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠI) Sợi thứ hai trở đi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 160 | 1 Sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi) |
| 533 | Dò tìm điểm sự cố cáp ngầm, U 22 ÷ 35kV (Xác định và cắt cáp ngầm hiện hữu) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 49 | 1 điểm |
| 534 | Đo điện trở tiếp địa tủ RMU+trụ trung thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Hệ thống |
| 535 | Cầu ngắt chì tự rơi có tải 27kV 200A | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 536 | Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | bộ |
| 537 | Chống sét van 18kV 10kA | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 33 | Cái |
| 538 | Sứ đứng 24kV + ty | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 32 | Bộ |
| 539 | Sứ treo 24kV loại polymer | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 66 | Cái |
| 540 | MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Máy |
| 541 | APTOMATE 300A (320A) 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 20 | Cái |
| 542 | ABTOMATE 800A 3P | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 543 | TI HẠ THẾ 800/5A O.D | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 544 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 545 | TN thông tuyến cáp xuất hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 28 | Sợi |
| 546 | Đo điện trở tiếp địa trạm biến áp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Hệ thống |
| 547 | TN CB trong tủ phân phối hạ thế loại 1 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 22 | Bộ |
| 548 | TN CB trong tủ phân phối hạ thế loại 2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 27 | Bộ |
| 549 | TN CB trong tủ phân phối hạ thế loại 3 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 550 | Hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | cái |
| 551 | Đo điện trở tiếp địa tủ hạ thế+tru ha thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 80 | Hệ thống |
| 552 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 399 | Sợi |
| 553 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 554 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 555 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 556 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 557 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 558 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 559 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 560 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 561 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 562 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 563 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 564 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 565 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 566 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 567 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 568 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 569 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | ngăn |
| 570 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | ngăn |
| 571 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 572 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 573 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 574 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 575 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 576 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 577 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output ( tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 578 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 579 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 580 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 581 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 582 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 583 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 584 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 585 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (tín hiệu thứ 2 trở lên) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 586 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | tín hiệu |
| 587 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | ngăn |
| 588 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | ngăn |
| 589 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 3 sứ |
| 590 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 591 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 bộ xà |
| 592 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, cung cấp, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 593 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 3 sứ |
| 594 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 595 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, Cung cấp, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 596 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 597 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 598 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 599 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 600 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 601 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 bộ xà |
| 602 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 603 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 604 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 605 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 606 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 607 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cái |
| 608 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 609 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 3 sứ |
| 610 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 611 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 612 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 xà |
| 613 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 bộ xà |
| 614 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 615 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, Cung cấp, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 616 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 617 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 618 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 619 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cái |
| 620 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 cái |
| 621 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 622 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 623 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 624 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 625 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cái |
| 626 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 cái |
| 627 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 628 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 sứ |
| 629 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 630 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cái |
| 631 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 cái |
| 632 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 bộ xà |
| 633 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 634 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 635 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 636 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 637 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 638 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cò |
| 639 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 640 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 641 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 642 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 cò |
| 643 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 644 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 cái |
| 645 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 646 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 647 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 648 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 3 sứ |
| 649 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 sứ |
| 650 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 cò |
| 651 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cái |
| 652 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 cái |
| 653 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 bộ xà |
| 654 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 655 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 656 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 657 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 658 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | 1 cò |
| 659 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 660 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 cái |
| 661 | Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 bộ xà |
| 662 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | 1 trụ |
| 663 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 664 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 665 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | 1 cò |
| 666 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | 1 cái |
| 667 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 xà |
| 668 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp đặt thiết bị chống động vật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | 1 điểm |
| 669 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 thu hồi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 111 | Mét |
| 670 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 Thu hồi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4.557 | Mét |
| 671 | Đào lỗ Buly để thi công thu hồi cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 207 | m3 |
| 672 | Đắp lỗ Buly khi thi công thu hồi cáp xong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 207 | m3 |
| 673 | Chống sét van 12kV - 10kA Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 60 | Cái |
| 674 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 21 | Cái |
| 675 | Cầu ngắt chì tự rơi có tải 27kV 200A Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 676 | Giàn tụ bù tt cố định (gồm giá gắn + tụ bủ) Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Bộ |
| 677 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6.765 | Mét |
| 678 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-95mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 69 | Mét |
| 679 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 222 | Mét |
| 680 | Cáp nhôm lõi thép trần-50mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 97 | Mét |
| 681 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2.255 | Mét |
| 682 | Trụ trung thế 14m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Trụ |
| 683 | Trụ trung thế 12m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 37 | Trụ |
| 684 | Trụ trung thế sắt 12m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Trụ |
| 685 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18 | Mét |
| 686 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 90 | Mét |
| 687 | Sứ đứng 24kv+ty Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 358 | Cái |
| 688 | Sứ treo 24kv polymer tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 332 | Cái |
| 689 | Sứ ống chỉ Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 62 | Cái |
| 690 | Thanh chống L50-0,92m và thanh chống L50-0,98mTháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 306 | Cái |
| 691 | Thanh chống L50 2,1m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 31 | Cái |
| 692 | Xà thép l75*75*8*2,4m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 153 | Đà |
| 693 | Xà thép l75*75*8*2m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 25 | Đà |
| 694 | Xà thép L75*75*8 dài 3,2m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Đà |
| 695 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 17 | Bộ |
| 696 | Kẹp quai Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 33 | Cái |
| 697 | Kẹp hotline Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 33 | Cái |
| 698 | Kẹp căng dây AC 150-240mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18 | Cái |
| 699 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 700 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 252 | Cái |
| 701 | Máy biến thế MBT 1P 100KVA 8,6/0,2-0,4kv Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Máy |
| 702 | Chống sét van 12kV - 10kA Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 703 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Cái |
| 704 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V +thùng Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 705 | Thùng CB (CB250A) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 14 | Thùng |
| 706 | Biến dòng h.thế 1000/5a od Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 707 | Biến dòng h.thế 600/5a od Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 708 | Biến dòng h.thế 500/5a od Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 709 | Cáp M25 bọc 22kV Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 48 | Mét |
| 710 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Mét |
| 711 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 21 | Mét |
| 712 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-200mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 22 | Mét |
| 713 | Xà thép L75*75*8 dài 3,2m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Đà |
| 714 | Xà thép l75*75*8*2,4m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Đà |
| 715 | Thanh chống L50-0,92m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 716 | Trụ trung thế BTLT 12m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Trụ |
| 717 | Sứ ống chỉ Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 718 | Sứ đứng 24kv+ty Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Cái |
| 719 | Giá chùm treo máy biến thế Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Cái |
| 720 | Bộ đà trạm giàn: | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Trạm |
| 721 | Đ U100x46x4,5 - 0,5m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 722 | Đ U100 - 1,0m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 723 | Đ U160 - 3,4m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 724 | Hộp đomino đầu trụ loại 6 và 9 cực Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 98 | Bộ |
| 725 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9 | Bộ |
| 726 | Trụ BTLT 6m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | Trụ |
| 727 | Trụ BTLT 8m4 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 54 | Trụ |
| 728 | Trụ BLR 9m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5 | Trụ |
| 729 | Trụ BTLT 10m5 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Trụ |
| 730 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4.180 | Mét |
| 731 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x50mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 100 | Mét |
| 732 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x25mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 119 | Mét |
| 733 | Thanh chống L50 2,1m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | Cái |
| 734 | Thanh chống L50-0,72m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 735 | Xà thép L75*75*8 dài 2,0m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Cái |
| 736 | Xà thép l75*75*8*0,8m Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18 | Cái |
| 737 | CÁP DUPLEX 2*11mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2.072 | Mét |
| 738 | CÁP QUADUPLEX 4*11mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 713 | Mét |
| 739 | CÁP QUADUPLEX 4*22mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 204 | Mét |
| 740 | Cáp Muller 2*11mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 81 | Mét |
| 741 | CÁP MULLER 3*22+1*22mm2 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 82 | Mét |
| 742 | Ống sắt tráng ZN D90 Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 78 | Mét |
| 743 | Kẹp ngừng cáp ABC Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 150 | Cái |
| 744 | Kẹp treo cáp ABC Tháo gỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 106 | Cái |
| 745 | Tủ hạ thế composite (0,5x0,32x1,1) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 746 | Cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 299 | Mét |
| 747 | Cáp ngầm hạ thế 3Ax240+Ax120mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 149 | Mét |
| 748 | Cáp ngầm ht 2M10mm2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 62 | Mét |
| B | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đặt gối nhựa đỡ cáp HDPE D195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4.084 | bộ |
| 2 | Cung cấp, đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 21,66 | m3 |
| 3 | Cung cấp, SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,359 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, SXLD cốt thép tấm đan | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,138 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 715 | cái |
| 6 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 28,244 | 100m |
| 7 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 28,244 | 100m |
| 8 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 482,48 | 10m |
| 9 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18,028 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 109,979 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 152,235 | m3 |
| 12 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 344,166 | m3 |
| 13 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 312,57 | m3 |
| 14 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 387,856 | m3 |
| 15 | Đào lớp cấp III (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,441 | m3 |
| 16 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1.639,907 | m3 |
| 17 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 26,341 | 100m3 |
| 18 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 27,243 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 78,59 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,45 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 22,14 | 100m |
| 22 | Cung cấp, Xếp gạch thẻ hào cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 61,775 | 1000v |
| 23 | Cung cấp, Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5,591 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp, Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12,143 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp, Trải vải địa kỹ thuật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 23,35 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5.111 | m |
| 27 | Cung cấp, Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,643 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp, Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,918 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp, trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,0469 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,0469 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18,0275 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18,0275 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5) 0,05m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,0469 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,0469 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 69,086 | m3 |
| 36 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,569 | m3 |
| 37 | Cung cấp, Gắn cọc mốc sứ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 135 | cọc |
| 38 | Cung cấp, Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 73 | cọc |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 14 | cái |
| 40 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,36 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,04 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,4 | m3 |
| 43 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,04 | m³ |
| 44 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,211 | m3 |
| 45 | Cung cấp, SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bulong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8 | Bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tấm Bakelit | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,4 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2 | Cái |
| 52 | Cung cấp, Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,08 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,24 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,528 | m3 |
| 55 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7,392 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 59 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,528 | m3 |
| 60 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp, đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,352 | m3 |
| 62 | Cung cấp, SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp, SXLD cốt thép móng, hào Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,023 | tấn |
| 64 | Cung cấp, SXLD cốt thép móng, hào Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,164 | tấn |
| 65 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,36 | m3 |
| 66 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,193 | m3 |
| 67 | Cung cấp, Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,72 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,85 | m2 |
| 69 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,92 | 10m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt bulong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,02 | 100m |
| 72 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,08 | 10m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,081 | m3 |
| 74 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,162 | m3 |
| 75 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,194 | m3 |
| 76 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong bệ đỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 36 | Bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 195/150 khi Cung cấp, đổ bê tông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,125 | m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D168 khi Cung cấp, đổ bê tông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,675 | m |
| 80 | Cắm thép D16 cố định bệ đỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 34,11 | kg |
| 81 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 18 | Cái |
| 84 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 9,84 | 10m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,738 | m3 |
| 86 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,476 | m3 |
| 87 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,845 | m3 |
| 88 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong bệ đỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 328 | Bộ |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 195/150 khi Cung cấp, đổ bê tông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10,25 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D168 khi Cung cấp, đổ bê tông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,15 | m |
| 92 | Cắm thép D16 cố định bệ đỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 310,78 | kg |
| 93 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 164 | Cái |
| 96 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,192 | m3 |
| 97 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 23,84 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt gối nhựa đỡ cáp HDPE D195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 17.479 | bộ |
| 99 | Cung cấp, đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5,475 | m3 |
| 100 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 101 | SXLD cốt thép tấm đan | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,648 | tấn |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 219 | cái |
| 103 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 54,318 | 100m |
| 104 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 54,318 | 100m |
| 105 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1.177,8 | 10m |
| 106 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13,7431 | 100m2 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 219,8652 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 377,085 | m3 |
| 109 | Đào nền đường bằng máy đào | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 48,065 | 100m3 |
| 110 | Đào nền đường bằng máy đào | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 11,575 | 100m3 |
| 111 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 79,811 | m3 |
| 112 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 152,325 | m3 |
| 113 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 144,867 | m3 |
| 114 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 314,829 | m3 |
| 115 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 71,004 | 100m3 |
| 116 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 71,692 | 100m3 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 324,61 | 100m |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 37,88 | 100m |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 45,02 | 100m |
| 120 | Xếp gạch thẻ hào cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 211,725 | 1000v |
| 121 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 11,069 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 31,53 | 100m3 |
| 123 | Trải vải địa kỹ thuật | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 48,359 | 100m2 |
| 124 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 16.938 | m |
| 125 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5,226 | 100m3 |
| 126 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 11,532 | 100m3 |
| 127 | Cung cấp, trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13,743 | 100m2 |
| 128 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13,743 | 100m2 |
| 129 | Cung cấp, trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13,743 | 100m2 |
| 130 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13,743 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp, trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5) 0,05m | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13,743 | 100m2 |
| 132 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13,743 | 100m2 |
| 133 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 140,982 | m3 |
| 134 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,808 | m3 |
| 135 | Gắn cọc mốc sứ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 394 | cọc |
| 136 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 214 | cọc |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịch ống mắc điện 195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1.504 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 313 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịch ống thẳng D110 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1.546 | cái |
| 140 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,982 | 10m |
| 141 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,588 | m³ |
| 142 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,939 | m³ |
| 143 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,588 | m3 |
| 144 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,491 | m³ |
| 145 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,401 | m³ |
| 146 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,109 | 100m² |
| 147 | Cung cấp,SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,0334 | Tấn |
| 148 | Cung cấp,SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,087 | Tấn |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 150 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,97 | m³ |
| 151 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,026 | 100m³ |
| 152 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,026 | 100m³ |
| 153 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,91 | m2 |
| 154 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,91 | m2 |
| 155 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,196 | m³ |
| 156 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 158 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,034 | 10m |
| 159 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,642 | m³ |
| 160 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,209 | m³ |
| 161 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,642 | m3 |
| 162 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,528 | m³ |
| 163 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,536 | m³ |
| 164 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,12 | 100m² |
| 165 | Cung cấp,SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 166 | Cung cấp,SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,095 | Tấn |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 168 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,015 | m³ |
| 169 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,028 | 100m³ |
| 170 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,028 | 100m³ |
| 171 | Cung cấp,Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,17 | m2 |
| 172 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,17 | m2 |
| 173 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,209 | m³ |
| 174 | Cung cấp,Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 175 | Cung cấp,Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 176 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,144 | 10m |
| 177 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,756 | m³ |
| 178 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,778 | m³ |
| 179 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,756 | m3 |
| 180 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,605 | m³ |
| 181 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,822 | m³ |
| 182 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,143 | 100m² |
| 183 | Cung cấp,SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,043 | Tấn |
| 184 | Cung cấp,SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,11 | Tấn |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 186 | Cung cấp,Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,11 | m³ |
| 187 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,034 | 100m³ |
| 188 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,034 | 100m³ |
| 189 | Cung cấp,Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,72 | m2 |
| 190 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,72 | m2 |
| 191 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,236 | m³ |
| 192 | Cung cấp,Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 193 | Cung cấp,Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 194 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,958 | 10m |
| 195 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,563 | m³ |
| 196 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,815 | m³ |
| 197 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,563 | m3 |
| 198 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,475 | m³ |
| 199 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,339 | m³ |
| 200 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,104 | 100m² |
| 201 | Cung cấp,SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 202 | Cung cấp,SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,085 | Tấn |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4 | Bộ |
| 204 | Cung cấp,Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,949 | m³ |
| 205 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,024 | 100m³ |
| 206 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,024 | 100m³ |
| 207 | Cung cấp,Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,79 | m2 |
| 208 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,79 | m2 |
| 209 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,1895 | m³ |
| 210 | Cung cấp,Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 211 | Cung cấp,Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 212 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10,62 | 10m |
| 213 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,18 | m3 |
| 214 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 11,8 | m3 |
| 215 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,18 | m³ |
| 216 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,232 | m3 |
| 217 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,178 | 100m2 |
| 218 | Cung cấp,SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,719 | tấn |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 236 | Bộ |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt đặt tấm Bakelit | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 11,8 | m2 |
| 221 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 59 | Cái |
| 224 | Cung cấp,Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 31,86 | m2 |
| 225 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7,08 | m2 |
| 226 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,64 | m3 |
| 227 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 36,96 | m3 |
| 228 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,223 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 231 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,64 | m3 |
| 232 | Cung cấp,Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 233 | Cung cấp, đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 11,76 | m3 |
| 234 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,674 | 100m2 |
| 235 | Cung cấp,SXLD cốt thép móng, hào Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,115 | tấn |
| 236 | Cung cấp,SXLD cốt thép móng, hào Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,82 | tấn |
| 237 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,8 | m3 |
| 238 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,963 | m3 |
| 239 | Cung cấp,Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,6 | m2 |
| 240 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 19,25 | m2 |
| 241 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,6 | 10m |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 30 | cái |
| 243 | Cung cấp, lắp Cung cấp, Cung cấp, đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 244 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,2 | 10m |
| 245 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,315 | m3 |
| 246 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,63 | m3 |
| 247 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,756 | m3 |
| 248 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong bệ đỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 140 | Bộ |
| 250 | Cung cấp, Cung cấp, đặt ống HDPE 195/150 khi Cung cấp, đổ bê tông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,375 | m |
| 251 | Cung cấp, Cung cấp, đặt ống PVC D168 khi Cung cấp, đổ bê tông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,625 | m |
| 252 | Cắm thép D16 cố định bệ đỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 132,65 | kg |
| 253 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 255 | Cung cấp, lắp đặt đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 70 | Cái |
| 256 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,2 | 10m |
| 257 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,315 | m3 |
| 258 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,63 | m3 |
| 259 | Cung cấp, đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,788 | m3 |
| 260 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt đặt bulong bệ đỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 140 | Bộ |
| 262 | Cung cấp, Cung cấp, đặt ống HDPE 195/150 khi Cung cấp, đổ bê tông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,375 | m |
| 263 | Cung cấp, Cung cấp, đặt ống PVC D168 khi Cung cấp, đổ bê tông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,625 | m |
| 264 | Cung cấp,Cắm thép D16 cố định bệ đỡ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 132,65 | kg |
| 265 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 70 | Cái |
| 268 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,164 | 100m |
| 269 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,164 | 100m |
| 270 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN, BTXM | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 58,8432 | m3 |
| 271 | Đào nền đường bằng máy đào | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7,993 | 100m3 |
| 272 | Đào nền đường bằng máy đào | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,697 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 11,278 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12,459 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi >5km (đất cấp III) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12,459 | 100m3 |
| 276 | Cung cấp,Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,531 | 100m3 |
| 277 | Cung cấp,Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 278 | Cung cấp,Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,572 | 100m3 |
| 279 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,92 | 100m2 |
| 280 | Cung cấp, trải cán BTNN dày 0,07m (BTNC C19) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,92 | 100m2 |
| 281 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 23,608 | 100m² |
| 282 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,92 | 100m2 |
| 283 | Cung cấp, trải cán BTNN dày 0,05m (BTNC C12,5) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,92 | 100m2 |
| 284 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24,592 | 100m2 |
| 285 | Cung cấp, trải cán BTNN dày 0,05m (BTNC C9,5) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 24,592 | 100m2 |
| 286 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 43,056 | m3 |
| 287 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm vách thẳng dày | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 16,819 | 100m2 |
| 288 | Cung cấp,SXLD cốt thép hầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,146 | tấn |
| 289 | Cung cấp,SXLD cốt thép hầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 64,5 | tấn |
| 290 | Gia công hệ khung dàn (Cung cấp, lắp đặt đặt thép L cổ hầm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,885 | tấn |
| 291 | Cung cấp, đổ bê tông hầm đá 1x2, M250 (Bm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 226,771 | m3 |
| 292 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,71 | 100m2 |
| 293 | Cung cấp, GCLD cốt thép cột Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,086 | tấn |
| 294 | Cung cấp GCLD cốt thép cột Þ > 18mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7,043 | tấn |
| 295 | Bê tông cột đá 1x2, M250 diện tích | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 23,552 | m3 |
| 296 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5,395 | 100m2 |
| 297 | Cung cấp GCLD cốt thép dầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,862 | tấn |
| 298 | Cung cấp GCLD cốt thép dầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7,844 | tấn |
| 299 | Cung cấp,Bê tông dầm đá 1x2, M250 diện tích | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 48,797 | m3 |
| 300 | Cung cấp, lắp đặt đặt nắp gang hầm cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 46 | nắp |
| 301 | Cung cấp, lắp Cung cấp, Cung cấp, đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,76 | 100m |
| 302 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,184 | 100m |
| 303 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø 90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,184 | 100m |
| 304 | Láng nền sàn không đánh mầu | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 228,16 | m2 |
| 305 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 69,68 | 10m |
| 306 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN, BTXM | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 55,432 | m3 |
| 307 | Đào đất hố móng băng, lớp đất đầm chặt (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 11,641 | 100m3 |
| 308 | Đào lớp cấp phối đá dăm (b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12,749 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12,749 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi >5km (đất cấp III) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 12,749 | 100m3 |
| 312 | Cung cấp,Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 4,483 | 100m3 |
| 313 | Cung cấp,Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,443 | 100m3 |
| 314 | Cung cấp, đổ bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 44,3092 | m3 |
| 315 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 443,092 | m2 |
| 316 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 48,672 | m3 |
| 317 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm vách thẳng dày | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 19,012 | 100m2 |
| 318 | Cung cấp,SXLD cốt thép hầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,426 | tấn |
| 319 | Cung cấp,SXLD cốt thép hầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 72,913 | tấn |
| 320 | Gia công hệ khung dàn (Cung cấp, lắp đặt đặt thép L cổ hầm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,131 | tấn |
| 321 | Cung cấp, đổ bê tông hầm đá 1x2, M250 (Bm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 256,35 | m3 |
| 322 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5,325 | 100m2 |
| 323 | Cung cấp GCLD cốt thép cột Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,228 | tấn |
| 324 | Cung cấp GCLD cốt thép cột Þ > 18mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 7,961 | tấn |
| 325 | Cung cấp,Bê tông cột đá 1x2, M250 diện tích | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 26,624 | m3 |
| 326 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6,099 | 100m2 |
| 327 | Cung cấp GCLD cốt thép dầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,105 | tấn |
| 328 | Cung cấp GCLD cốt thép dầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 8,867 | tấn |
| 329 | Cung cấp,Bê tông dầm đá 1x2, M250 diện tích | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 55,162 | m3 |
| 330 | Cung cấp, lắp đặt đặt nắp gang hầm cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 52 | nắp |
| 331 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,12 | 100m |
| 332 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,208 | 100m |
| 333 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø 90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,208 | 100m |
| 334 | Láng nền sàn không đánh mầu | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 257,92 | m2 |
| 335 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,564 | 100m |
| 336 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,564 | 100m |
| 337 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN, BTXM | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 3,931 | m3 |
| 338 | Đào nền đường bằng máy đào | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 339 | Đào nền đường bằng máy đào | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 340 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,688 | 100m3 |
| 341 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,802 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi >5km (đất cấp III) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,802 | 100m3 |
| 343 | Cung cấp,Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 344 | Cung cấp,Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 345 | Cung cấp,Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 346 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 347 | Cung cấp, trải cán BTNN dày 0,07m (BTNC C19) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 348 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,287 | 100m² |
| 349 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 350 | Cung cấp, trải cán BTNN dày 0,05m (BTNC C12,5) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 351 | Cung cấp, tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,416 | 100m2 |
| 352 | Cung cấp, trải cán BTNN dày 0,05m (BTNC C9,5) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,416 | 100m2 |
| 353 | Cung cấp, đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 2,736 | m3 |
| 354 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm vách thẳng dày | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,941 | 100m2 |
| 355 | Cung cấp,SXLD cốt thép hầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,156 | tấn |
| 356 | Cung cấp,SXLD cốt thép hầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 5,106 | tấn |
| 357 | Gia công hệ khung dàn (Cung cấp, lắp đặt đặt thép L cổ hầm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,246 | tấn |
| 358 | Cung cấp, đổ bê tông hầm đá 1x2, M250 (Bm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 13,426 | m3 |
| 359 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 360 | Cung cấp GCLD cốt thép cột Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,069 | tấn |
| 361 | Cung cấp GCLD cốt thép cột Þ > 18mm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,431 | tấn |
| 362 | Cung cấp,Bê tông cột đá 1x2, M250 diện tích | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,96 | m3 |
| 363 | Cung cấp,SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 364 | Cung cấp GCLD cốt thép dầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,056 | tấn |
| 365 | Cung cấp GCLD cốt thép dầm Þ | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,253 | tấn |
| 366 | Cung cấp,Bê tông dầm đá 1x2, M250 diện tích | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1,536 | m3 |
| 367 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hầm cáp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 6 | nắp |
| 368 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,36 | 100m |
| 369 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,024 | 100m |
| 370 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø 90 | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 0,024 | 100m |
| 371 | Láng nền sàn không đánh mầu | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 10,56 | m2 |
| C | CÁC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí phục vụ nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình lưới điện trung, hạ thế nổi | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí phục vụ nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình lưới điện trung, hạ thế ngầm | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm phục vụ nghiệm thu đóng điện bàn giao phần trạm biến áp | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí cảnh giới phân luồng, điều tiết giao thông | Xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công/E-HSMT được duyệt | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 10% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng trong đó có thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện có giá trị hợp đồng≥ 115 tỷ đồng. Trong đó có hạng mục di dời đường dây tải điện có cấp điện áp ≥ 35kV.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);3. Tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác, …); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, Ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh, chỉ tính phần công việc do nhà thầu đã thực hiện trong liên danh.- Đối với nhà thầu độc lập, nhà thầu phải có Hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với liên danh dự thầu, một trong các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 115.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa học liên quan đến ứng dụng chương trình BIM (Building Information Modeling).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện. Trong đó có hạng mục di dời đường dây tải điện có cấp điện áp ≥ 35kV.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện ngầm.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu phần điện | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Có 02 nhân sự đã tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện. Trong đó có hạng mục di dời đường dây tải điện có cấp điện áp ≥ 35kV- Có 01 nhân sự đã tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) và cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện ngầm- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện có cấp điện áp ≥35kV.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện- Chứng nhận/chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp làm nhân sự chuyên trách hoặc kiêm nhiệm ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện có cấp điện áp ≥35kV.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia phụ trách khối lượng thi công, thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện có cấp điện áp ≥35kV.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách ứng dụng chương trình BIM (Building Information Modeling) | 2 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa học liên quan đến ứng dụng chương trình BIM (Building Information Modeling).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia phụ trách trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình điện. Trong đó có hạng mục đường dây tải điện có cấp điện áp ≥35kV.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề và Công nhân vận hành máy | 40 | Có danh sách ít nhất 40 công nhân kỹ thuật, có chứng chỉ đào tạo chuyên môn (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm:+ 30 công nhân điện;+ 5 công nhân xây dựng;+ 5 công nhân vận hành thiết bị cơ giới (phù hợp với thiết bị gói thầu);- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) từ bản gốc hoặc: Xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 6 tấn- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | - Đặc điểm: dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | - Đặc điểm: Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu ≥10T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu ≥16T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥25T | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | - Đặc điểm: Máy tưới nhựa công suất ≥ 190CV hoặc tương đương.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê).+ Trường hợp ô tô tưới nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định ô tô còn hiệu lực, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị tưới nhựa còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị tưới nhựa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê). | 1 |
| 8 | Máy thảm BTN | - Đặc điểm: Công suất ≥130CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV | - Đặc điểm: Công suất ≥110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥12T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 12T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc ô tô tải ≥ 5T và thùng chứa ≥ 5m3 | - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước ≥ 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê);+ Trường hợp ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê). | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn đường | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 13 | Máy hàn | - Đặc điểm: Công suất ≥23KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn | - Đặc điểm: Công suất ≥5KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm: Công suất ≥1,5KW- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm: Công suất ≥250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi