Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương - Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương - Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thành phố Hưng Yên 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:28:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,305,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2158729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV (có tính chất tương tự), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥45.013.700.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;- Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.013.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.027.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư đính kèm để chứng minh); bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học hoặc cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học hoặc cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành 10T÷16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương - Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc) Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương - Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc) 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thành phố Hưng Yên 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử năm 2021 và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Đính kèm Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Lưu ý: Các tài liệu yêu cầu đính kèm phục vụ cho công tác đánh giá của Bên mời thầu. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 02213.864.434. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 02213.863.932. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | I. Nền, mặt đường: Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,335 | m3 |
| 2 | Đào xúc hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.334,336 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.204,7 | m3 |
| 4 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.832,555 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đương, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.615,6 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.148,2 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.108,7 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.865,2 | m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.888,3 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.888,3 | m2 |
| 12 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.513,5 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,955 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 15 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 16 | II. Phần vỉa hè * (Lát gạch vỉa hè):Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.009,4 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964,505 | m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Lát gạch bê tông giả đá kích thước 30x30x5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.699,607 | m2 |
| 19 | * Block bó vỉa, rãnh tam giác:Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,6 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,443 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường chống trượt KT: 12,5x30x100cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.307,5 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa cong hè, đường chống trượt KT: 12,5x30x100cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,6 | m |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,2 | m2 |
| 24 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,844 | m3 |
| 25 | Lát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,025 | m2 |
| 26 | * Hố trồng cây:Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,6 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,137 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,87 | m3 |
| 29 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,069 | m2 |
| 30 | Đắp đất màu hố trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.348 | m3 |
| 31 | * Tường khóa vỉa hè:Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,3 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,839 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,523 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,254 | m2 |
| 35 | * Hào qua đường:Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 36 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hào qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hào, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | tấn |
| 39 | Bê tông hào, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 40 | Thanh thép đỡ cáp D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,589 | kg |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cấu kiện |
| 49 | Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | mối nối |
| 50 | * Ga kỹ thuật (đấu nối hào qua đường):Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 52 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | m3 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,911 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 55 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 56 | Bê tông xà mũ hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,446 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | tấn |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 64 | III. Phần an toàn giao thông:Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 66 | Chân cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 67 | Biển báo tròn D70 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Mặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,977 | m2 |
| 70 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| B | HẠNG MỤC II: THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | I. Cống, rãnh thoát nước dọc: Phá dỡ kết cấu bê tông (bê tông mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi trong phạm vi 3Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, rãnh- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.553,106 | m3 |
| 4 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.440,9 | m3 |
| 5 | Rãnh BTCT B400:Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cấu kiện |
| 18 | Cống dọc D1.000; D600:Lắp đặt đế cống đúc sẵn - Đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.985 | cái |
| 19 | Lắp đặt cống dưới vỉa hè, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Tải trọng VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống qua đường, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Tải trọng HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn - Đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 23 | Lắp đặt cống dưới vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (tải trọng VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 25 | Cửa xả cống Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,854 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 30 | II. Hố ga, hố thu nước: Ga thu trên vỉa hè (GA, GB):Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,813 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,3 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,653 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,348 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,932 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,075 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan thu nhở miệng hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,995 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,288 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 43 | Bê tông bo nắp hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,139 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông bo nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cấu kiện |
| 46 | Cung cấp nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 47 | Cung cấp bộ hố ga ngăn mùi kết hợp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ hố ga ngăn mùi kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,12 | tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 315 | cấu kiện | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cấu kiện |
| 53 | Ga dưới lòng đường (GC):Đóng cọc tre D(6-8)cm, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,5 | m |
| 54 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 58 | Bê tông tường hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 64 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông giữ lắp ghi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông giữ nắp ghi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 67 | Cung cấp tấm composite đậy nắp hố ga dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tấm composite đậy nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | tấn |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 72 | III. Hoàn trả cống ngang đường:Đào trả kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m3 |
| 73 | Đào móng móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,5 | m3 |
| 74 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,5 | m3 |
| 75 | Phần cống:Đóng cọc tre D(6-8)cm, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.636,9 | m |
| 76 | đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,8 | m2 |
| 78 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,658 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,734 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,384 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2 (2500x2500)mm (tải trọng HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đoạn cống |
| 82 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 83 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2500x2500mm (tải trọng HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đoạn cống |
| 84 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 85 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm (tải trọng HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | đoạn ống |
| 86 | Nối ống cống bê tông D1000mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 87 | Kênh dẫn:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,259 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,492 | m2 |
| 89 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 91 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | m3 |
| 92 | Hố ga:Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,616 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,039 | m2 |
| 94 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 95 | Bê tông móng hố ga, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 97 | Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 98 | Bê tông tường hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,999 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,134 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 104 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 105 | Ván khuôn bê tông giữ nắp ghi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 106 | Bê tông giữ nắp ghi hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 107 | Cung cấp tấm composite đậy nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Hệ thống giàn van, cánh cống, máy đóng mở V1:Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 109 | Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,268 | 1m2 |
| 115 | Bu-lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 116 | Máy V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Đập thi công:Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1 | m3 |
| 118 | Đóng cọc tre D(6-8)cm, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,5 | m |
| 119 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | m2 |
| 120 | Đào xúc đất đổ bãi thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1 | m3 |
| 122 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ca |
| C | HẠNG MỤC III: ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng: Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Cáp điện chiếu sáng:Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (dây đồng M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877 | m |
| 5 | Luồn dây Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948 | m |
| 6 | Đầu cốt các loại:Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | đầu cốt |
| 10 | Ghíp xử lý đồng nhôm AM25-150, 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | đầu cáp |
| 12 | Đèn chiếu sáng:Cung cấp và lắp đèn LED-150W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 13 | Ống bảo vệ cáp:Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE- 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.642 | m |
| 14 | cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D88,3/80 dày 4mm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 15 | Cột đèn chiếu sáng 11m:Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn 9m D78-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cột |
| 16 | Cung cấp, lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cần đèn |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột (Bảng điện + Cầu đấu 4 pha-60A + Aptomat 1 pha/10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bảng |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | đầu cáp |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cửa |
| 20 | Bệ đỡ tủ điện chiếu sáng:Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 23 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 24 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 26 | Móng cột đèn chiếu sáng 11m:Đào móng cột đèn, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8688 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,872 | m3 |
| 29 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 31 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 32 | Tiếp địa an toàn R1C- cột điện:Làm tiếp địa cho cột điện (V63x63x6x2500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | vị trí |
| 34 | Tiếp địa lặp lại R3-C:Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm có râu chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 35 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa (Thép dẹt 40x4mm bắt tiếp địa; Bulong mạ kẽm M10x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,111 | kg |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu cốt |
| 38 | Dây đồng Cu/PVC-1x10mm2 nối tiếp địa trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 39 | Ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 40 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | vị trí |
| 42 | Rãnh 1 cáp đi ngầm dưới hè đường:Đào móng đường cáp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,08 | 1m3 |
| 43 | Xếp gạch không nung 6x10x21 (cm) bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.040 | viên |
| 44 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,2 | m2 |
| 45 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,1 | m3 |
| 46 | Rãnh 1 cáp đi ngầm cắt qua đường:Đào móng đường cáp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 47 | Xếp gạch không nung 6x10x21 (cm) bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | viên |
| 48 | rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 49 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 50 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: TRỒNG CÂY XANH: | |||
| 1 | Mua cây xanh (cây bàng Đài Loan, ĐK gốc >12cm, cao >3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh (cây bàng đài loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh (thời gian 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,31% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2158729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV (có tính chất tương tự), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥45.013.700.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;- Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.013.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.027.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư đính kèm để chứng minh); bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học hoặc cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học hoặc cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 4 | Máy xúc, đào | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành 10T÷16T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành 25 T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 12 | Máy ủi 110 CV | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 15 | Máy hàn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi