Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương - Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942106-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương - Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc)
Số hiệu KHLCNT 20220205558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thành phố Hưng Yên 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:28:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,305,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2158729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV (có tính chất tương tự), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥45.013.700.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;- Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.013.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.027.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư đính kèm để chứng minh); bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học hoặc cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học hoặc cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành 10T÷16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành 25 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương - Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc)
Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Nam - Liên Phương - Phương Chiểu (đoạn từ đường Lê Đình Kiên đến đường nối hai đường cao tốc)
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thành phố Hưng Yên 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 02213.864.434.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hưng (địa chỉ: địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;) + Tư vấn thẩm tra thiết kế + dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Huy Hoàng (địa chỉ: Số 2/50 đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên – Đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chịn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 02213.864.434.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử năm 2021 và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Đính kèm Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Lưu ý: Các tài liệu yêu cầu đính kèm phục vụ cho công tác đánh giá của Bên mời thầu. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 02213.864.434.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 02213.863.932.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1I. Nền, mặt đường:
Đào bùn đăc trong mọi điều kiện
Mô tả kỹ thuật theo chương V1.218,335m3
2Đào xúc hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14.334,336m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12.204,7m3
4Đào cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,164m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.832,555m3
6Đắp cát nền đương, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14.615,6m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13.148,2m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8.108,7m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4.865,2m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25.888,3m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V25.888,3m2
12Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4.513,5m3
13Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.297,955m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V552m
15Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
16II. Phần vỉa hè * (Lát gạch vỉa hè):Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21.009,4m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.964,505m3
18Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Lát gạch bê tông giả đá kích thước 30x30x5(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.699,607m2
19* Block bó vỉa, rãnh tam giác:Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V949,6m2
20Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V142,443m3
21Cung cấp, lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường chống trượt KT: 12,5x30x100cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4.307,5m
22Cung cấp, lắp đặt bó vỉa cong hè, đường chống trượt KT: 12,5x30x100cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V440,6m
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V712,2m2
24Bê tông rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,844m3
25Lát rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1.187,025m2
26* Hố trồng cây:Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V544,6m2
27Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V87,137m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,87m3
29Ốp gạch thẻ hố trồng cây - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V599,069m2
30Đắp đất màu hố trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3.348m3
31* Tường khóa vỉa hè:Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V922,3m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,839m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,523m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V507,254m2
35* Hào qua đường:Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
36Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hào qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V334,8m2
38Lắp dựng cốt thép hào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,724tấn
39Bê tông hào, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
40Thanh thép đỡ cáp D14Mô tả kỹ thuật theo chương V151,589kg
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hàoMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
44Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V73,98tấn
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V108cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V108cấu kiện
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V216cấu kiện
49Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V99mối nối
50* Ga kỹ thuật (đấu nối hào qua đường):Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437m3
51Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
52Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,763m3
53Xây hố van, hố ga bằng không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,911m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
55Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m2
56Bê tông xà mũ hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,446m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
58Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96tấn
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
64III. Phần an toàn giao thông:Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
65Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
66Chân cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
67Biển báo tròn D70 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.538,977m2
70Sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
B HẠNG MỤC II: THOÁT NƯỚC:
1I. Cống, rãnh thoát nước dọc:
Phá dỡ kết cấu bê tông (bê tông mặt đường cũ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V258,3m3
2Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi trong phạm vi 3Km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V258,3m3
3Đào móng cống, rãnh- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5.553,106m3
4Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3.440,9m3
5Rãnh BTCT B400:Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V214,5m2
7Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,4m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11,55tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V210cấu kiện
18Cống dọc D1.000; D600:Lắp đặt đế cống đúc sẵn - Đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8.985cái
19Lắp đặt cống dưới vỉa hè, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Tải trọng VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.674đoạn ống
20Lắp đặt cống qua đường, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Tải trọng HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V123đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.760mối nối
22Lắp đặt đế cống đúc sẵn - Đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
23Lắp đặt cống dưới vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (tải trọng VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
25Cửa xả cống Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
27Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,854m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
29Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,583m3
30II. Hố ga, hố thu nước: Ga thu trên vỉa hè (GA, GB):Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V69,813m3
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V200,3m2
32Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067m3
33Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,653m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,348tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V409,932m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.279,075m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V186,5m2
40Bê tông tấm đan thu nhở miệng hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,995m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,288tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
43Bê tông bo nắp hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,139m3
44Ván khuôn bê tông bo nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V100,2m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V159cấu kiện
46Cung cấp nắp hố ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
47Cung cấp bộ hố ga ngăn mùi kết hợp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
48Lắp đặt bộ hố ga ngăn mùi kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
49Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V234m
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V389,12tấn
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên315cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V315cấu kiện
53Ga dưới lòng đường (GC):Đóng cọc tre D(6-8)cm, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V402,5m
54Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
55Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
56Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
58Bê tông tường hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
59Ván khuôn bê tông tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
60Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
61Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
64Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
65Bê tông giữ lắp ghi hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
66Ván khuôn bê tông giữ nắp ghi hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
67Cung cấp tấm composite đậy nắp hố ga dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt tấm composite đậy nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
69Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51tấn
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
72III. Hoàn trả cống ngang đường:Đào trả kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m3
73Đào móng móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V524,5m3
74Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V834,5m3
75Phần cống:Đóng cọc tre D(6-8)cm, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31.636,9m
76đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3m3
77Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V187,8m2
78Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V165,658m3
79Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,734m3
80Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,384m3
81Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2 (2500x2500)mm (tải trọng HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V19đoạn cống
82Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
83Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2500x2500mm (tải trọng HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V19đoạn cống
84Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
85Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm (tải trọng HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V66đoạn ống
86Nối ống cống bê tông D1000mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
87Kênh dẫn:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,259m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V331,492m2
89Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
90Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
91Bê tông giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,319m3
92Hố ga:Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,616m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,039m2
94Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
95Bê tông móng hố ga, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,732m3
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,393tấn
97Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
98Bê tông tường hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,999m3
99Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,263tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
101Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,134m3
102Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
104Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
105Ván khuôn bê tông giữ nắp ghi hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
106Bê tông giữ nắp ghi hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
107Cung cấp tấm composite đậy nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Hệ thống giàn van, cánh cống, máy đóng mở V1:Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
109Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
111Lắp đặt cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
112Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,2681m2
115Bu-lôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
116Máy V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Đập thi công:Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V259,1m3
118Đóng cọc tre D(6-8)cm, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,5m
119Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V69,1m2
120Đào xúc đất đổ bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V259,1m3
121Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V259,1m3
122Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V11ca
C HẠNG MỤC III: ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Tủ điều khiển chiếu sáng:
Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Cáp điện chiếu sáng:Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
3Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.877m
4Cung cấp và lắp đặt tiếp địa (dây đồng M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.877m
5Luồn dây Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V948m
6Đầu cốt các loại:Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
7Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V632cái
8Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V798đầu cốt
10Ghíp xử lý đồng nhôm AM25-150, 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V162đầu cáp
12Đèn chiếu sáng:Cung cấp và lắp đèn LED-150W ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
13Ống bảo vệ cáp:Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE- 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.642m
14cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D88,3/80 dày 4mm bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V139m
15Cột đèn chiếu sáng 11m:Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn 9m D78-4mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cột
16Cung cấp, lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V79cần đèn
17Lắp bảng điện cửa cột (Bảng điện + Cầu đấu 4 pha-60A + Aptomat 1 pha/10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V79bảng
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V158đầu cáp
19Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V79cửa
20Bệ đỡ tủ điện chiếu sáng:Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,439m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
23Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
24Khung móng tủ M16x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
26Móng cột đèn chiếu sáng 11m:Đào móng cột đèn, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8688m3
27Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V233,8m2
28Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,872m3
29Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V79chiếc
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,198tấn
31Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
32Tiếp địa an toàn R1C- cột điện:Làm tiếp địa cho cột điện (V63x63x6x2500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V81vị trí
34Tiếp địa lặp lại R3-C:Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm có râu chờMô tả kỹ thuật theo chương V39cọc
35Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa (Thép dẹt 40x4mm bắt tiếp địa; Bulong mạ kẽm M10x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,111kg
36Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V26đầu cốt
38Dây đồng Cu/PVC-1x10mm2 nối tiếp địa trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V39m
39Ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ dây đồngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
40Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
41Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V13vị trí
42Rãnh 1 cáp đi ngầm dưới hè đường:Đào móng đường cáp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V766,081m3
43Xếp gạch không nung 6x10x21 (cm) bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V23.040viên
44Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V691,2m2
45Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V766,1m3
46Rãnh 1 cáp đi ngầm cắt qua đường:Đào móng đường cáp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m3
47Xếp gạch không nung 6x10x21 (cm) bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300viên
48rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
49Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m3
50Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
D HẠNG MỤC IV: TRỒNG CÂY XANH:
1Mua cây xanh (cây bàng Đài Loan, ĐK gốc >12cm, cao >3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V111cây
2Trồng cây xanh (cây bàng đài loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V111cây
3Bảo dưỡng cây xanh (thời gian 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V111cây
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,31%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2158729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV (có tính chất tương tự), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥45.013.700.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;- Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.013.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.027.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư đính kèm để chứng minh); bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện 1 Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học hoặc cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học hoặc cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
2 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
3 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
4 Máy xúc, đào Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
5 Máy lu bánh thép tự hành 10T÷16T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
6 Máy lu rung tự hành 25 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
7 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
12 Máy ủi 110 CV Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
13 Ô tô tự đổ ≤ 10T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).3
14 Ô tô tưới nước Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
15 Máy hàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
16 Cần cẩu bánh hơi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->