Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:27:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,035,111,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.931E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi…;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc,ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc,ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ đo áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường mầm non Phú Sơn (Khu Trung Tâm, Yên Kỳ, Phú Mỹ) 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/08/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ ( KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 5,89 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,817 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Chương V | 5.248,401 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 524,84 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 524,84 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 524,84 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 180,964 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,554 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,05 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 23,91 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,07 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 29,98 | m3 |
| 17 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 0,7 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 24 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V | 0,063 | 100m |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,685 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,103 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,385 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,529 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,713 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,276 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,177 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,713 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,702 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,185 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 40,77 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,572 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,505 | m |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,928 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chương V | 8,928 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,263 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 19,879 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,936 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 63 | Cổng xếp inox tự động, thân cổng cao 1600mm làm bằng inox 304, khung chính inox hộp 40x40 day 1mm, nan chéo inox hộp 25x25 dày 0,8mm | Chương V | 11,5 | m |
| 64 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 470w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máy | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,332 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,055 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,6 | m2 |
| 68 | Bản lề cối xoay | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Chốt Inox D18 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bánh xe | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 170 "TRƯỜNG MẦM NON PHÚ SƠN" | Chương V | 18 | chữ |
| 73 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 130 "KHU TRUNG TÂM" | Chương V | 11 | chữ |
| 74 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 80 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - ĐC: XÃ PHÚ SƠN - BA VÌ - HÀ NỘI" | Chương V | 60 | chữ |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 0,84 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,034 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,509 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,819 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,583 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,433 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,574 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,13 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,6 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,537 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 88,137 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,307 | tấn |
| 92 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 17,522 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,992 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,738 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,017 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,094 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,006 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,833 | m3 |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 1,688 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,688 | tấn |
| 105 | Mua và lắp dựng lưới thép B40 | Chương V | 429,78 | m2 |
| 106 | Chụp đầu cột | Chương V | 88 | cái |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,647 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,673 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,358 | m3 |
| 113 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 13,499 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,89 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 67 | m2 |
| 116 | Đắp đất bồn hoa | Chương V | 2,483 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 18,09 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,217 | m3 |
| 120 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 98,1 | m2 |
| 121 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,1 | m2 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 123 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 1.382,6 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 156,355 | m3 |
| 125 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 69,13 | 10m |
| 126 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.020,7 | m2 |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,323 | 100m3 |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,197 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,766 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,719 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,95 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,528 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,192 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 280 | 1 cấu kiện |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,73 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,61 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,58 | m2 |
| 142 | Cút PVC D200 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Ông PVC D200 | Chương V | 0,12 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 6,67 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 4,255 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,667 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 63,67 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,61 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ | Chương V | 10,5 | m |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 19,4 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,003 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,94 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 0,139 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,39 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,802 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,64 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 150 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Sứ báo cáp | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 14 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 6,724 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 6,724 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 6,724 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,017 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,925 | m3 |
| 15 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 39,9 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,043 | m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 15,96 | 10m |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 42 | m2 |
| 19 | Gạch không nung | Chương V | 280 | viên |
| 20 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 80 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 80 | m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,176 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 28 | Gạch không nung | Chương V | 104 | viên |
| 29 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút bằng nhựa D63 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa HDPE D63 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút nhựa HDPE D50 | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê nhựa HDPE D63 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê nhựa HDPE D50 | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Van cổng kiểu vô lăng D63 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van cổng kiểu vô lăng D50 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Van khoá 1 chiều lắp ren D50 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm D63 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D63 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Y lọc D63 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Ống nhựa HDPE D63 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Măng sông HPDE D50 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Măng sông HPDE D32 | Chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V | 947 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 9,47 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,562 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,813 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,516 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 18,507 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,186 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,515 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,97 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,661 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 134,258 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,297 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,253 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,688 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,495 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 46,147 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,399 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,098 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,445 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,251 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,063 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,038 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,458 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,15 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,808 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,808 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,269 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 78,077 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,716 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 67,247 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,081 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 43,908 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,202 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,221 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,376 | tấn |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.900 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 122,749 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 10,895 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,48 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,861 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,631 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 21,558 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 248,146 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 33,091 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,568 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,909 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,696 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,677 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,536 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,416 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,536 | m2 |
| 69 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,232 | tấn |
| 70 | Qủa cầu | Chương V | 1 | quả |
| 71 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 115 | cái |
| 72 | Bu lông nở M8 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Long đen inox | Chương V | 192 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 21,828 | m2 |
| 75 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,675 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,564 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,507 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,548 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,548 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 7,672 | 100m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 342,067 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,726 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,726 | tấn |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,133 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,133 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,843 | m2 |
| 88 | Bu lông D22 | Chương V | 60 | cái |
| 89 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 150,411 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tấm Aluminium dày 4mm | Chương V | 1,504 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 333,346 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 56,779 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 49,176 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,399 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 756,252 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.509,329 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 938,598 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.937,335 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 279,933 | m2 |
| 100 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 816,848 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 535,944 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 281,93 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.292,196 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.947,125 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,68 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,8 | m |
| 107 | Gia công hệ khung bằng thép hộp trang trí | Chương V | 1,397 | tấn |
| 108 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bằng thép hộp trang trí | Chương V | 1,397 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,743 | m2 |
| 110 | Bu lông M14 | Chương V | 144 | cái |
| 111 | Tấm aluminium hình mặt trời trang trí | Chương V | 2 | hình |
| 112 | Hình mica trang trí | Chương V | 28,7 | m2 |
| 113 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V | 26,16 | m |
| 114 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chương V | 3,924 | m2 |
| 116 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,102 | tấn |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,102 | tấn |
| 118 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 102 | kg |
| 119 | Vít nở liên kết | Chương V | 30 | cái |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 322,287 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,582 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,986 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,803 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,164 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,143 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,418 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,418 | m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 10,673 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,855 | m2 |
| 131 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 0,72 | m2 |
| 132 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 118,44 | m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 101,28 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 48,36 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,18 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 44,64 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 39,06 | m2 |
| 141 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 43,532 | m2 |
| 142 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 321,932 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 374,852 | m2 |
| 144 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 321,932 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,171 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 227,52 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 227,52 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.851,438 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.153,846 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,831 | m2 |
| 151 | Lát gạch đỏ hạ long 400x400mm | Chương V | 22,986 | m2 |
| 152 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 218,465 | m2 |
| 153 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,184 | tấn |
| 154 | Nắp chụp inox | Chương V | 158 | cái |
| 155 | Thép râu chờ | Chương V | 316 | cái |
| 156 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 117,336 | m2 |
| 157 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 55,2 | m2 |
| 158 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 55,2 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,704 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M16 | Chương V | 20 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 11 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 11 | cái |
| 22 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-10KA | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 12 | hộp |
| 33 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 35 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 47 | bộ |
| 36 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 108 | bộ |
| 37 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 48 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 87 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 84 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Chương V | 84 | cái |
| 43 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 100,8 | kg |
| 44 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 46 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 24 | cái |
| 47 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 480m3/h | Chương V | 24 | cái |
| 50 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V | 85 | m |
| 51 | Chụp inox thông hơi D110 | Chương V | 24 | bộ |
| 52 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 18 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 285 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 285 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 285 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 700 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 350 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 900 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 900 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 5.650 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3.025 | m |
| 67 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 18 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 300 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 300 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.300 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 650 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 650 | m |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,5 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 79 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 81 | Quả cầu sứ | Chương V | 7 | cái |
| 82 | Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 220 | m |
| 83 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 84 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 75 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 86 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 12 | bộ |
| 88 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 92 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 420 | m |
| 93 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 420 | m |
| 94 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 26 | cái |
| 95 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 18 | bộ |
| 96 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 99 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 350 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 101 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 36 | cái |
| 102 | Hộp nhựa đấu nối 235x235x80 lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 3 | bể |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 60 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 60 | cái |
| 106 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 60 | bộ |
| 107 | Móc giấy | Chương V | 60 | cái |
| 108 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 24 | bộ |
| 109 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 24 | bộ |
| 110 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 72 | bộ |
| 112 | Ốp che xi phông | Chương V | 72 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 72 | cái |
| 114 | Xi phông lavabo | Chương V | 72 | bộ |
| 115 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 72 | bộ |
| 116 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 72 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V | 24 | bộ |
| 118 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 12 | bộ |
| 119 | Vòi rửa đơn | Chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu inox 67x67 | Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Chương V | 48 | cái |
| 122 | Van khóa nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 124 | Cút nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Y PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Van phao cơ | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 129 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 7 | cái |
| 130 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 15 | cái |
| 133 | Ống PPR D63 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 134 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 135 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 136 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 137 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 2 | 100m |
| 138 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 139 | Tê nhựa PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 132 | cái |
| 143 | Tê thu nhựa PPR D63/40 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 8 | cái |
| 145 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 96 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V | 10 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 168 | cái |
| 152 | Côn thu nhựa PPR D63/40 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 36 | cái |
| 156 | Van khóa nhựa PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 348 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 348 | cái |
| 161 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 348 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D63 | Chương V | 10 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 165 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 26 | cái |
| 166 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 167 | Van góc D15 | Chương V | 132 | cái |
| 168 | Ống PVC D110 | Chương V | 2 | 100m |
| 169 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 170 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 171 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 172 | Ống PVC D42 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 173 | Y nhựa D110 | Chương V | 100 | cái |
| 174 | Y nhựa D90 | Chương V | 95 | cái |
| 175 | Y nhựa D75 | Chương V | 24 | cái |
| 176 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 24 | cái |
| 177 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 72 | cái |
| 178 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 8 | cái |
| 179 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 84 | cái |
| 181 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 24 | cái |
| 182 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 168 | cái |
| 183 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 192 | cái |
| 184 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 16 | cái |
| 185 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 16 | cái |
| 186 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 288 | cái |
| 187 | Côn thu D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 188 | Côn thu D90/42 | Chương V | 12 | cái |
| 189 | Côn thu D90/34 | Chương V | 3 | cái |
| 190 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 96 | cái |
| 191 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 64 | cái |
| 192 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 51 | cái |
| 193 | Măng sông D110 | Chương V | 35 | cái |
| 194 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 195 | Măng sông D75 | Chương V | 35 | cái |
| 196 | Măng sông D60 | Chương V | 15 | cái |
| 197 | Măng sông D42 | Chương V | 20 | cái |
| 198 | Thông tắc D110 | Chương V | 36 | cái |
| 199 | Thông tắc D90 | Chương V | 12 | cái |
| 200 | Xi phông nhựa D90 | Chương V | 48 | cái |
| 201 | Xi phông nhựa D42 | Chương V | 12 | cái |
| 202 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 280 | cái |
| 203 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 72 | cái |
| 204 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 13 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 13 | cái |
| 206 | Cút nhựa D90 | Chương V | 13 | cái |
| 207 | Cút chếch D90 | Chương V | 39 | cái |
| 208 | Ống PVC D90 | Chương V | 2 | 100m |
| 209 | Măng sông D90 | Chương V | 50 | cái |
| 210 | Cô lê sắt | Chương V | 70 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC ( KHU YÊN KỲ) | |||
| 1 | Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV) | Chương V | 2,402 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,767 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Chương V | 1.500,38 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 19,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 150,038 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 150,038 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 150,038 | 10m3/1km |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,234 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,699 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,901 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,397 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,998 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,02 | m2 |
| 27 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 16,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,02 | m2 |
| 29 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,183 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 10,5 | m2 |
| 31 | Bản lề cối xoay | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Chốt Inox D18 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 150 "TRƯỜNG MẦM NON PHÚ SƠN KHU YÊN KỲ" | Chương V | 26 | chữ |
| 35 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 50 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - ĐC: XÃ PHÚ SƠN -H. BA VÌ -TP. HÀ NỘI" | Chương V | 63 | chữ |
| 36 | Tấm Aluminum nền biển dày 4mm | Chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 2,659 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,62 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,81 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,148 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,573 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,904 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,784 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,886 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,631 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,645 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 250,589 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,384 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 315,973 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,066 | tấn |
| 57 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 4,976 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,454 | m2 |
| 59 | Nắp chụp inox | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Thép râu chờ liên kết | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Bu lông liên kết | Chương V | 21,48 | cái |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 428,269 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 78,393 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,393 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 428,269 | m2 |
| 66 | Đào xúc đất,bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,064 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,111 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,333 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 23,499 | m2 |
| 76 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 50,067 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 78 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 593,3 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 51,556 | m3 |
| 80 | Cắt khe 4x4 của sân bê tông | Chương V | 29,665 | 10m |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 973,3 | m2 |
| 82 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,037 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,434 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,829 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,35 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,719 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,939 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,081 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,41 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU YÊN KỲ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x700x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 105 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 6 | Cáp CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 7 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 30 | m |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-175A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Sứ báo cáp | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 24 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 28 | Đèn LED chiếu sáng sân vườn 100W | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 2 | cần đèn |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 40 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 15 | cái |
| 34 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 4 | cái |
| 36 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 40 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 40 | m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,978 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 45 | Van 2 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lọc cặn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 51 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,743 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 55 | Gạch không nung | Chương V | 440 | viên |
| 56 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa HPDE D40 | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Tê nhựa HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Van cổng kiểu vô lăng D50 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Ống HDPE D40 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 74 | Măng sông HPDE D40 | Chương V | 25 | cái |
| 75 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa HPDE D20 | Chương V | 8 | cái |
| 77 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Khớp nối mềm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Y lọc D20 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Ống HDPE D20 | Chương V | 1 | 100m |
| 84 | Măng sông HPDE D20 | Chương V | 25 | cái |
| 85 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Van phao cơ D50 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Nút bịt HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Măng sông HPDE D50 | Chương V | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (KHU YÊN KỲ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 266,056 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 110,706 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 210,838 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt | Chương V | 112,723 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 23 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 38,691 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 40,256 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 0,229 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 413,076 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 86,22 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 407,822 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 375,594 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 114,035 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chi tiết cột, trụ | Chương V | 73,708 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 33,264 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 119,921 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 463,441 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 115,99 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 6,582 | m2 |
| 24 | Phá lớp granito cầu thang, tam cấp | Chương V | 19,206 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 72,507 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 72,507 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 72,507 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,725 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,794 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,318 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,363 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,174 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,063 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,706 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,661 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,072 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,077 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,118 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,58 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,033 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,058 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,672 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,767 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,4 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 541,648 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.327,623 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 388,81 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,478 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Chương V | 274,604 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,691 | m2 |
| 59 | Quét chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 97,133 | m2 |
| 60 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 21,378 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 21,378 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,726 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 26,478 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,508 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,272 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,765 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,765 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,825 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Chương V | 6,582 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,31 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,679 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,807 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,807 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,08 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,378 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,126 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,963 | m2 |
| 82 | Qủa cầu | Chương V | 1 | quả |
| 83 | Nắp chụp inox | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Long đen inox | Chương V | 18 | cái |
| 85 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 15 | cái |
| 86 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,65 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,115 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,4 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,08 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,38 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 78,125 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 7,38 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,094 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 43,36 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,36 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,595 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG ( KHU YÊN KỲ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 19 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng phòng bếp bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 3P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Ampe kế 0-300A | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 35 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 15 | bộ |
| 37 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 25 | bộ |
| 38 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 14,4 | kg |
| 44 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 13 | cái |
| 46 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 15 | m |
| 52 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 8 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 8 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 10 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 55 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 55 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 15 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 70 | m |
| 64 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 30 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 30 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 68 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 75 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 75 | m |
| 70 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 600 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 600 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 700 | m |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 79 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 130 | m |
| 83 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 35 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 86 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 4 | bộ |
| 88 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 92 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 100 | m |
| 93 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 94 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 11 | bộ |
| 96 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 170 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 50 | m |
| 101 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 50 | cái |
| 102 | Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi 900x800x5 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Móc giấy | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi 1010x600x5 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Xi phông lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 121 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Bình nóng lạnh 15L | Chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Chương V | 9 | cái |
| 125 | Vòi rửa đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Vòi rửa chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Xi phông chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Van khóa nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 132 | Cút nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 136 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 138 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 141 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 142 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 145 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 14 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 150 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 9 | cái |
| 153 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 35 | cái |
| 156 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 35 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 160 | Van góc D15 | Chương V | 8 | cái |
| 161 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 162 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 163 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 164 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 165 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Y nhựa D110 | Chương V | 11 | cái |
| 167 | Y nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 168 | Y nhựa D42 | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 14 | cái |
| 173 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 22 | cái |
| 174 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 175 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 16 | cái |
| 176 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 177 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 178 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 24 | cái |
| 179 | Côn thu D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 180 | Côn thu D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 8 | cái |
| 182 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 5 | cái |
| 183 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 9 | cái |
| 184 | Măng sông D110 | Chương V | 9 | cái |
| 185 | Măng sông D90 | Chương V | 12 | cái |
| 186 | Măng sông D75 | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 188 | Măng sông D42 | Chương V | 5 | cái |
| 189 | Thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 190 | Thông tắc D90 | Chương V | 4 | cái |
| 191 | Xi phông nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 192 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 52 | cái |
| 193 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 44 | cái |
| 194 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 196 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 198 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 199 | Măng sông D90 | Chương V | 22 | cái |
| 200 | Cô lê sắt | Chương V | 30 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG (KHU YÊN KỲ) (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V | 1.092,8 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 10,928 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,178 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 101 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,282 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,053 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 10,804 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,978 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 92,234 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,72 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,887 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,078 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,682 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,382 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,064 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 39,145 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,977 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,223 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,125 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,532 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,019 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,057 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,326 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,904 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,904 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,134 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,294m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 2 | công |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,038 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,475 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 48,575 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,294 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,156 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 30,127 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,501 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,477 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,354 | tấn |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.592 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 87,199 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,736 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,349 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,132 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,517 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 14,451 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 163,931 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 21,288 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,889 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,137 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,817 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,412 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,399 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,353 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,973 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,878 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,973 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,526 | tấn |
| 72 | Qủa cầu | Chương V | 2 | quả |
| 73 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 235 | cái |
| 74 | Bu lông nở M8 | Chương V | 74 | cái |
| 75 | Nắp chụp inox | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 45,901 | m2 |
| 77 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,055 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,449 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,624 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,542 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,542 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,802 | 100m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,028 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,282 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,282 | tấn |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,541 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,541 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,835 | m2 |
| 90 | Bu lông D22 | Chương V | 24 | cái |
| 91 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 58,923 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tấm Aluminium dày 4mm | Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 283,001 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,412 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 24,387 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,813 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 687,946 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.365,082 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 661,513 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.335,868 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,587 | m2 |
| 102 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 580,164 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,88 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,065 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 945,826 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.690,115 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,228 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 200,948 | m |
| 109 | Gia công hệ khung bằng thép hộp trang trí | Chương V | 0,698 | tấn |
| 110 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bằng thép hộp trang trí | Chương V | 0,698 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,371 | m2 |
| 112 | Bu lông M14 | Chương V | 72 | cái |
| 113 | Tấm aluminium hình mặt trời trang trí | Chương V | 1 | hình |
| 114 | Mica dày 5mm trang trí mặt đứng | Chương V | 14,35 | m2 |
| 115 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V | 52,32 | m |
| 116 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V | 48 | cái |
| 117 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chương V | 7,848 | m2 |
| 118 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,102 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,102 | tấn |
| 120 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 102 | kg |
| 121 | Vít nở liên kết | Chương V | 60 | cái |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 232,638 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,399 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,552 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,831 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,11 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,119 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,013 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,013 | m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,125 | m3 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,144 | m2 |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,348 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,725 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,618 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,857 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,448 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,682 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,357 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,357 | m2 |
| 144 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,866 | m2 |
| 145 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,111 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 15,801 | m2 |
| 147 | Nắp chụp inox | Chương V | 23 | cái |
| 148 | Râu thép liên kết | Chương V | 46 | cái |
| 149 | Cửa xếp inox thang tời | Chương V | 5,4 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa xếp inox thang tời | Chương V | 5,4 | m2 |
| 151 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,62 | m2 |
| 152 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 59,22 | m2 |
| 156 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,36 | m2 |
| 157 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,66 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,16 | m2 |
| 159 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,02 | m2 |
| 160 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 44,64 | m2 |
| 161 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 162 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 146,27 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 208,02 | m2 |
| 164 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 146,27 | m2 |
| 165 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,226 | tấn |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 123,36 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 123,36 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.278,979 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 610,223 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,916 | m2 |
| 171 | Lát gạch đỏ hạ long 400x400mm | Chương V | 27,04 | m2 |
| 172 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 109,232 | m2 |
| 173 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,644 | tấn |
| 174 | Nắp chụp inox | Chương V | 90 | cái |
| 175 | Thép râu chờ | Chương V | 180 | cái |
| 176 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 65,016 | m2 |
| 177 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 11,04 | m2 |
| 178 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 11,04 | m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,898 | 100m2 |
| 180 | Mô tơ thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Cabin thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Bộ điều khiển thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG ( KHU YÊN KỲ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 43 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 54 | bộ |
| 25 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 30 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 50,4 | kg |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 32 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 480m3/h | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V | 45 | m |
| 38 | Chụp inox thông hơi D110 | Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 18 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 18 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 50 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 50 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 130 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 130 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 130 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 150 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 450 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.200 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.750 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 300 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,1 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 63 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 160 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 68 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 55 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 70 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 6 | bộ |
| 72 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 76 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 100 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 78 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 30 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 30 | cái |
| 82 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 30 | bộ |
| 83 | Móc giấy | Chương V | 30 | cái |
| 84 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 36 | bộ |
| 88 | Ốp che xi phông | Chương V | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 36 | cái |
| 90 | Xi phông lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 91 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 92 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu inox 67x67 | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Chương V | 24 | cái |
| 98 | Van khóa nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Cút nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Y PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Van phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 106 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 110 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 112 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1 | 100m |
| 113 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 114 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 66 | cái |
| 117 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 48 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 84 | cái |
| 124 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 127 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 174 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 174 | cái |
| 132 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 174 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 137 | Van góc D15 | Chương V | 66 | cái |
| 138 | Ống PVC D110 | Chương V | 1 | 100m |
| 139 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 140 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 142 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 143 | Y nhựa D110 | Chương V | 50 | cái |
| 144 | Y nhựa D90 | Chương V | 46 | cái |
| 145 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 42 | cái |
| 147 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 42 | cái |
| 150 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 96 | cái |
| 151 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 96 | cái |
| 152 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 144 | cái |
| 155 | Côn thu D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Côn thu D90/42 | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Côn thu D90/34 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 48 | cái |
| 159 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 32 | cái |
| 160 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 26 | cái |
| 161 | Măng sông D110 | Chương V | 18 | cái |
| 162 | Măng sông D90 | Chương V | 30 | cái |
| 163 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Măng sông D60 | Chương V | 8 | cái |
| 165 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 166 | Thông tắc D110 | Chương V | 18 | cái |
| 167 | Thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Xi phông nhựa D90 | Chương V | 24 | cái |
| 169 | Xi phông nhựa D42 | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 140 | cái |
| 171 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 37 | cái |
| 172 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 174 | Cút nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 176 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 177 | Măng sông D90 | Chương V | 40 | cái |
| 178 | Cô lê sắt | Chương V | 55 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (KHU YÊN KỲ) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,19 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,19 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,324 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,324 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,295 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,295 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,993 | m2 |
| 8 | Bu lông M20x750 | Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 0,937 | 100m2 |
| 10 | Máng xối nước | Chương V | 13,7 | m |
| 11 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa D76 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút chếch D76 | Chương V | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC + TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (KHU YÊN KỲ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 26,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,884 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,518 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 4,229 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 45,126 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,63 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,301 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 6,188 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,829 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,74 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,74 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,972 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,74 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 346,952 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 58,12 | m |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 302,641 | m3 |
| 27 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 1 | m2 |
| 28 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,015 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,859 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,881 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,276 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,554 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,021 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,554 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,425 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,787 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,718 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,832 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,83 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,125 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,718 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,587 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,93 | m |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,665 | m2 |
| 57 | Quét chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 9,615 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,76 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V | 2,88 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,64 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,118 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,76 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 66 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,004 | 100m |
| 71 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-2C-250V/32A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Công tắc đôi 250V/6A | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Chương V | 3 | hộp |
| 79 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 82 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 18 | m |
| 83 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 5 | m |
| N | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC ( KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 8,145 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,056 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 7 | Mua đất san nền | Chương V | 1.359,323 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 135,932 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 135,932 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V | 135,932 | 10m3/1km |
| 11 | San đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,602 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 18,006 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,548 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,149 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,993 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,637 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,87 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 44,21 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 48,42 | m3 |
| 20 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 5,31 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 27 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V | 0,104 | 100m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,72 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,179 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,116 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,507 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,897 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,89 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,811 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,931 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 313,181 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,207 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 420,388 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,816 | tấn |
| 46 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 65,55 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,55 | m2 |
| 48 | Râu thép chờ | Chương V | 60 | cái |
| 49 | Nắp chụp inox | Chương V | 60 | cái |
| 50 | Bu lông nở M6 A500 | Chương V | 74 | cái |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 1,222 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,222 | tấn |
| 53 | Mua và lắp dựng lưới thép B40 | Chương V | 306,28 | m2 |
| 54 | Chụp đầu cột | Chương V | 63 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,052 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,856 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,288 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 61,732 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 63 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 1.929,1 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 138,057 | m3 |
| 65 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 96,455 | 10m |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.868,7 | m2 |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,778 | 100m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,787 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,31 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,835 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,356 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,72 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,335 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,193 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,256 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x700x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 95 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 70 | m |
| 5 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-175A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Sứ báo cáp | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 21 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 3 | cần đèn |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 40 | m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 15 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 2,634 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m3 |
| 40 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Tháo dỡ cột điện | Chương V | 1 | Công |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 11,44 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 8,526 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,569 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,289 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đúc sẵn 7.5m | Chương V | 1 | cột |
| 54 | Móc treo dây | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Kẹp + đai inox | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 10 | cái |
| 58 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cáp mạng cat6 | Chương V | 70 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 70 | m |
| 62 | Máy bơm nước chìm giếng khoan Q=9M3/H, đẩy cao H=30m, điện áp 220V/50HZ, công suất 1,5kW | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Van 2 chiều PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Van 1 chiều PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Nối thằng PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Côliê giữ ống | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Van xả khí D15 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Bulong + ecu M20 | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 73 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,586 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 77 | Gạch không nung | Chương V | 940 | viên |
| 78 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút nhựa HPDE D40 | Chương V | 10 | cái |
| 82 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Tê nhựa HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Van cổng kiểu vô lăng D50 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 96 | Măng sông HPDE D40 | Chương V | 7 | cái |
| 97 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa HDPE D20 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Khớp nối mềm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Y lọc D20 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Ống HDPE D20 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 106 | Măng sông HPDE D20 | Chương V | 30 | cái |
| 107 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | Ống HDPE D40 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 109 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Cút nhựa HPDE D40 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Nút bịt HPDE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Măng sông HPDE D50 | Chương V | 10 | cái |
| 114 | Măng sông HPDE D40 | Chương V | 23 | cái |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG ( KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,932 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 25,961 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,766 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,426 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,898 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 95,768 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,372 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,202 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,708 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,879 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,822 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 64,16 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,143 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,43 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,139 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,208 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,069 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,956 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,509 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,509 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,533 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5.1m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 2 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 44,042 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,102 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 41,758 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,294 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,915 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 28,226 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,389 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,429 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,073 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.646 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 77,081 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,837 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,741 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,52 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,476 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,196 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 149,567 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,537 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,889 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,323 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,817 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,154 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,145 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,394 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,353 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,073 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,073 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,427 | m2 |
| 63 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,546 | tấn |
| 64 | Qủa cầu | Chương V | 2 | quả |
| 65 | Long đen inox | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 234,867 | cái |
| 67 | Bu lông nở M8 | Chương V | 73,367 | cái |
| 68 | Nắp chụp inox 304 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 45,901 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,055 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,518 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,658 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,997 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,46 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,46 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,403 | 100m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 191,486 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,333 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,333 | tấn |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,616 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,616 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,706 | m2 |
| 83 | Bu lông D22 | Chương V | 30 | cái |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tấm aluminum | Chương V | 0,774 | 100m2 |
| 85 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 77,404 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,718 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,571 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,779 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,779 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,707 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,424 | m2 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,163 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,619 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,618 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,857 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,448 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,682 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,357 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,357 | m2 |
| 105 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,866 | m2 |
| 106 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,111 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 15,801 | m2 |
| 108 | Nắp chụp inox | Chương V | 23 | cái |
| 109 | Râu thép liên kết | Chương V | 46 | cái |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 263,905 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,296 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 31,396 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,453 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 650,227 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.303,018 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 600,198 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.210,368 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,894 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 370,13 | m2 |
| 120 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 638,52 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,077 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.020,357 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.474,555 | m2 |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,4 | m |
| 125 | Gia công hệ khung bằng thép hộp trang trí | Chương V | 1,397 | tấn |
| 126 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bằng thép hộp trang trí | Chương V | 1,397 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,483 | m2 |
| 128 | Bu lông liên kết | Chương V | 144 | cái |
| 129 | Tấm aluminum trang trí hình mặt trời | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Mica dày 5mm trang trí mặt ngoài | Chương V | 28,7 | m2 |
| 131 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V | 52,32 | m |
| 132 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V | 48 | cái |
| 133 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chương V | 7,848 | m2 |
| 134 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,102 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,102 | tấn |
| 136 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 102 | kg |
| 137 | Vít nở liên kết | Chương V | 60 | cái |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 251,421 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,596 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,346 | m2 |
| 141 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,692 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 72,36 | m2 |
| 143 | Nắp chụp inox | Chương V | 116 | cái |
| 144 | Thép râu chờ liên kết | Chương V | 232 | cái |
| 145 | Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 1,53 | m2 |
| 146 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 59,22 | m2 |
| 150 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 50,64 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,02 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 44,64 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,16 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,66 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 156 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 145,946 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 208,83 | m2 |
| 158 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 145,946 | m2 |
| 159 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,226 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 123,36 | m2 |
| 161 | Cửa xếp inox thang tời | Chương V | 5,4 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 5,4 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 123,36 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.215,873 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 621,425 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,232 | m2 |
| 167 | Lát gạch đỏ hạ long 400x400mm | Chương V | 47,121 | m2 |
| 168 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 109,232 | m2 |
| 169 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 27,6 | m2 |
| 170 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 27,6 | m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,542 | 100m2 |
| 172 | Mô tơ thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Cabin thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Bộ điều khiển thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (KHU PHÚ MỸ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 34 | bộ |
| 25 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 54 | bộ |
| 26 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 31 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 50,4 | kg |
| 32 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 33 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V | 40 | m |
| 38 | Chụp inox thông hơi D110 | Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 18 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 18 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 90 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 90 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 90 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 380 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 190 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 190 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 450 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.200 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.750 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 300 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 63 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 160 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 68 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 45 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 70 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 6 | bộ |
| 72 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 76 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 150 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 78 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 30 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 30 | cái |
| 82 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 30 | bộ |
| 83 | Móc giấy | Chương V | 30 | cái |
| 84 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 36 | bộ |
| 88 | Ốp che xi phông | Chương V | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 36 | cái |
| 90 | Xi phông lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 91 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 92 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu inox 67x67 | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Chương V | 24 | cái |
| 98 | Van khóa nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Cút nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Y PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Van phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 105 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 106 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 109 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 110 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 112 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1 | 100m |
| 113 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 114 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 66 | cái |
| 117 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 48 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 84 | cái |
| 124 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 127 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 174 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 174 | cái |
| 132 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 174 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 13 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 137 | Van góc D15 | Chương V | 66 | cái |
| 138 | Ống PVC D110 | Chương V | 1 | 100m |
| 139 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 140 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 142 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 143 | Y nhựa D110 | Chương V | 50 | cái |
| 144 | Y nhựa D90 | Chương V | 46 | cái |
| 145 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 42 | cái |
| 147 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 42 | cái |
| 150 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 96 | cái |
| 151 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 96 | cái |
| 152 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 144 | cái |
| 155 | Côn thu D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Côn thu D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Côn thu D90/34 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 48 | cái |
| 159 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 32 | cái |
| 160 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 26 | cái |
| 161 | Măng sông D110 | Chương V | 18 | cái |
| 162 | Măng sông D90 | Chương V | 30 | cái |
| 163 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Măng sông D60 | Chương V | 8 | cái |
| 165 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 166 | Thông tắc D110 | Chương V | 18 | cái |
| 167 | Thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Xi phông nhựa D90 | Chương V | 24 | cái |
| 169 | Xi phông nhựa D42 | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 140 | cái |
| 171 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 37 | cái |
| 172 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 9 | cái |
| 174 | Cút nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 175 | Cút chếch D90 | Chương V | 27 | cái |
| 176 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 177 | Măng sông D90 | Chương V | 34 | cái |
| 178 | Cô lê sắt | Chương V | 50 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 104,238 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt | Chương V | 66,464 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 29,744 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 50,087 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 18,531 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 216,385 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 23,72 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 36,332 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 371,234 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 328,609 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 20,108 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 38,049 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 17,864 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 55,456 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 264,621 | m2 |
| 21 | Phá lớp granito | Chương V | 23,514 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 34,322 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 34,322 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 34,322 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,085 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,576 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,12 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,71 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,208 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,813 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,013 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,051 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,115 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,115 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,495 | m2 |
| 46 | Bu lông M14*100 | Chương V | 14 | cái |
| 47 | Bu lông M16*500 | Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,532 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,932 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,727 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,544 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,167 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 404,749 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 874,082 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,556 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,461 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,102 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,237 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,819 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,087 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 80,114 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3 | m |
| 64 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 6,948 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 6,948 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,975 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 17,983 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,447 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,347 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,547 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,107 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,406 | m2 |
| 74 | Qủa cầu | Chương V | 1 | quả |
| 75 | Nắp chụp inox | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Long đen inox | Chương V | 19 | cái |
| 77 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 16 | cái |
| 78 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,825 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,41 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,08 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,44 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 83 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,185 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 47,475 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 4,185 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,591 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 28,24 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,984 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,039 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG (KHU PHÚ MỸ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M16 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện thiết bị bếp TĐB bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 3P-32A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Ampe kế 0-100A | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 18 | bộ |
| 37 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 7 | cái |
| 40 | Móc treo quạt trần | Chương V | 7 | cái |
| 41 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 8,4 | kg |
| 42 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 25 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 25 | m |
| 50 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 25 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| 57 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 8 | m |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 45 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 45 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 45 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 34 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 17 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 17 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 70 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 400 | m |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,5 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 75 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Quả cầu sứ | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 100 | m |
| 79 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 25 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 6 | cọc |
| 82 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 3 | bộ |
| 84 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 88 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 75 | m |
| 89 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 75 | m |
| 90 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Móc giấy | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi 900x800x5 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Ốp che xi phông | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Xi phông lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Bình nóng lạnh 15L | Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Vòi rửa đơn | Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Vòi rửa chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Xi phông chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Van khóa nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 114 | Cút nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 121 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 122 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 16 | cái |
| 138 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 16 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Van góc D15 | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 144 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 145 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 146 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Y nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Y nhựa D90 | Chương V | 5 | cái |
| 150 | Y nhựa D42 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 9 | cái |
| 157 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 12 | cái |
| 162 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 3 | cái |
| 165 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 3 | cái |
| 167 | Măng sông D110 | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Măng sông D90 | Chương V | 8 | cái |
| 169 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 170 | Măng sông D60 | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Măng sông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Xi phông nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 30 | cái |
| 176 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 22 | cái |
| 177 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 7 | cái |
| 179 | Cút nhựa D90 | Chương V | 7 | cái |
| 180 | Cút chếch D90 | Chương V | 21 | cái |
| 181 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 182 | Măng sông D90 | Chương V | 18 | cái |
| 183 | Cô lê sắt | Chương V | 25 | cái |
| T | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,481 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,171 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,579 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,155 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,618 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,043 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,304 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,347 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 16,102 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,032 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,487 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,304 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,735 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,098 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,098 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,192 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,769 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,482 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,211 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,069 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,7 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,142 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,197 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 16 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,175 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,58 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,32 | m |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,11 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chương V | 12,41 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 235,408 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,875 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,486 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,95 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,256 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,9 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,66 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,097 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,5 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,5 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,624 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,26 | m3 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,472 | m2 |
| 67 | Cổng xếp inox tự động, thân cổng cao 1600mm làm bằng inox 304, khung chính inox hộp 40x40 day 1mm, nan chéo inox hộp 25x25 dày 0,8mm | Chương V | 6 | m |
| 68 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máy | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,076 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa inox | Chương V | 3,672 | m2 |
| 71 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Chương V | 0,48 | m2 |
| 72 | Tay nắm cửa inox | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Bản lề cối xoay | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Chốt Inox D18 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bánh xe | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 80 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ; PHÒNG GD & ĐT HUYỆN BA VÌ" | Chương V | 41 | chữ |
| 78 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 80 "Đ/C: XÃ PHÚ SƠN - HUYỆN BA VÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" | Chương V | 22 | chữ |
| 79 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 150 " TRƯỜNG MẦM NON PHÚ SƠN KHU PHÚ MỸ'' | Chương V | 26 | chữ |
| 80 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Bộ đèn Tuýp Led bán nguyệt CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Công tắc đơn loại 1 cực 220V/16A | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 91 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 92 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 93 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 94 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 80 | m |
| 95 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút chếch D90 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,072 | 100m |
| 100 | Ống PVC D27 | Chương V | 0,005 | 100m |
| 101 | Cô lê sắt | Chương V | 29 | cái |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,862 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,7 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,373 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,373 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,222 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,222 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,323 | m2 |
| 17 | Bu lông M16x500 | Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 0,739 | 100m2 |
| 19 | Máng xối nước | Chương V | 12 | m |
| 20 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa D76 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút chếch D76 | Chương V | 6 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,795 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,284 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,082 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,073 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,199 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,309 | m2 |
| 17 | Bu lông M16x500 | Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 19 | Máng xối nước | Chương V | 18 | m |
| 20 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Cô lê sắt | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Cút nhựa D76 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Cút chếch D76 | Chương V | 24 | cái |
| W | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 26,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,884 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,597 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 4,229 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 45,126 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,63 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,258 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,787 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,829 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,271 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,74 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,74 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,972 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,74 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 346,952 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 58,12 | m |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 302,641 | m3 |
| 27 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 1 | m2 |
| 28 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,015 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,926 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,261 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,103 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,489 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,554 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,746 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,36 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,97 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,6 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,325 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,576 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,395 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,56 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,56 | m |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,78 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,107 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,053 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,164 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,026 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V | 2,82 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V | 3,84 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,66 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,079 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 65 | Lớp sỏi lớn dày 10cm | Chương V | 0,394 | m3 |
| 66 | Lớp sỏi nhỏ dày 10cm | Chương V | 0,394 | m3 |
| 67 | Lớp cát vàng dày 10cm | Chương V | 0,394 | m3 |
| 68 | Lớp than hoạt tính dày 10cm | Chương V | 0,394 | m3 |
| 69 | Lớp cát đen sạch dày 10cm | Chương V | 0,394 | m3 |
| 70 | Lưới ngăn cách các lớp lọc | Chương V | 15,77 | m2 |
| 71 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,004 | 100m |
| 76 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D34 PN16 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D27 PN16 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC D21 PN16 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Van chặn nhựa PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Van chặn nhựa PVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Rắc co nhựa PVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt nhựa ren ngoài PVC D25 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Nút bịt nhựa ren ngoài PVC D20 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Nút bịt nhựa ren ngoài PVC D15 | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tê thu nhựa PVC D27/21 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Chương V | 0,2 | m |
| 92 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16A | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + Ex6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 97 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 98 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | Chương V | 13 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 100 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 18 | m |
| 101 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 5 | m |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC THẢI (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,402 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,357 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,444 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,933 | m2 |
| 25 | Bu lông M16 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,778 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,15 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,798 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,75 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,15 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,548 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,168 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,329 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,288 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,805 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 40 | Cửa xếp sắt có lá tôn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,094 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 45 | Chớp kính mờ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 46 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6A | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V | 15 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| Y | HẠNG MỤC: GIẾNG KHƠI (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,869 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 13,035 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,278 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,387 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Cút nhựa D32 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Rọ chắn | Chương V | 1 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: PCCC (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V | 9,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V | 9,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Kéo dải cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1,5mm2 chống nhiễu | Chương V | 109 | m |
| 11 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Chương V | 758 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 219 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi âm | Chương V | 918 | m |
| 15 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 175 | hộp |
| 16 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V | 300 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 300 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 300 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V | 134 | m |
| 20 | Đào đất đường ống HDPE D65/50 | Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 21 | Lấp hoàn trả đường ống HDPE D65/50 độ chặt theo yêu cầu | Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 13,4 | 5 đèn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 404 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi âm | Chương V | 404 | m |
| 27 | Hộp chia ngả | Chương V | 100 | hộp |
| 28 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 31 | Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 594*420 mm (chất liệu bìa cứng in màu ép Lastic) | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặtTê thép tráng kẽm D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút tráng kẽm D100 | Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút thép D65 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van chặn D100 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Bích thép D100 | Chương V | 7,5 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V | 15 | Cái |
| 45 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Tủ chữa cháy vách tường | Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V | 6 | hộp |
| 50 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lăng phun D16 | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 12 | cái |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lăng phun D13 | Chương V | 12 | cái |
| 57 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 12 | cái |
| 58 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | bảng |
| 60 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V | 36 | bình |
| 61 | Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V | 72 | 1m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2945 | 100m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,55 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2945 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 1,55 | 100m |
| 69 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V | 0,1761 | tấn |
| 71 | Đay cuốn ống | Chương V | 10 | kg |
| 72 | Nắp đậy thăm mái bằng tôn độ dày 0.8 ly có giới hạn chịu lửa EI30 | Chương V | 1,0404 | m2 |
| 73 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| AA | HẠNG MỤC: PCCC (KHU YÊN KỲ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V | 5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V | 5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng đấu nối đầu tầng | Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Kéo dải cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1,5mm2 chống nhiễu | Chương V | 37 | m |
| 18 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Chương V | 568 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 157 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Chương V | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi âm | Chương V | 726 | m |
| 22 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 158 | hộp |
| 23 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V | 250 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 250 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 250 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V | 21 | m |
| 27 | Đào đất đường ống HDPE D65/50 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Lấp hoàn trả đường ống HDPE D65/50 độ chặt theo yêu cầu | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 6 | 5 đèn |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 422 | m |
| 33 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 422 | m |
| 34 | Hộp chia ngả | Chương V | 80 | hộp |
| 35 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 594*420 mm (chất liệu bìa cứng in màu ép Lastic) | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=40mcn; | Chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=40mcn. | Chương V | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1,2m3/h ;H>=45mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 100 lít, áp lực tối đa 10 bar | Chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V | 20 | m |
| 45 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm | Chương V | 20 | m |
| 47 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V | 2,46 | 100m |
| 49 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 50 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D100 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch thép D100 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/65 | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Cút thu D100/65 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút thép D65 | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Côn thu D65/50 | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Van chặn D100 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Van chặn D25 | Chương V | 7 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Van 1 chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Alarm van D100 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt y lọc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu D40/máy | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Bích thép D100 | Chương V | 17,5 | cặp bích |
| 80 | Bích thép D40 | Chương V | 7,5 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V | 35 | Cái |
| 82 | Lắp đặt gioăng cao su D40 | Chương V | 15 | Cái |
| 83 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Tủ chữa cháy vách tường | Chương V | 7 | hộp |
| 87 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V | 4 | hộp |
| 88 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 14 | cái |
| 94 | Lăng phun D13 | Chương V | 14 | cái |
| 95 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 14 | cái |
| 96 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 14 | cái |
| 97 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 7 | bảng |
| 98 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V | 33 | bình |
| 99 | Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V | 112 | 1m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4674 | 100m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,46 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4674 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 105 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,68 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,46 | 100m |
| 107 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 0,02 | 100m |
| 108 | Đổ bệ bơm chữa cháy | Chương V | 1,2 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V | 0,3756 | tấn |
| 110 | Đay cuốn ống | Chương V | 25 | kg |
| 111 | Nắp đậy thăm mái bằng tôn độ dày 0.8 ly có giới hạn chịu lửa EI30 | Chương V | 1,0404 | m2 |
| 112 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp mới Cửa chống cháy 2 cánh kỹ thuật thang tời:1*1*0,65 giới hạn chịu lửa EI30 | Chương V | 0,65 | m2 |
| 116 | Lắp dựng khung cửa | Chương V | 3,3 | m cấu kiện |
| 117 | Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháy | Chương V | 1 | 1bộ |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối | Chương V | 4 | Bộ |
| 119 | Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực | Chương V | 2 | 1bộ |
| 120 | Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói | Chương V | 3,3 | m |
| 121 | Cung cấp lắp đặt Chốt lật | Chương V | 2 | Cái |
| AB | HẠNG MỤC: PCCC (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V | 5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V | 5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng module | Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Kéo dải cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1,5mm2 chống nhiễu | Chương V | 59 | m |
| 18 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Chương V | 607 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 157 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Chương V | 19 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi âm | Chương V | 764 | m |
| 22 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 158 | hộp |
| 23 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V | 200 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 200 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 200 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V | 73 | m |
| 27 | Đào đất đường ống HDPE D65/50 | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 28 | Lấp hoàn trả đường ống HDPE D65/50 độ chặt theo yêu cầu | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 345 | m |
| 33 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 345 | m |
| 34 | Hộp chia ngả | Chương V | 55 | hộp |
| 35 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 594*420 mm (chất liệu bìa cứng in màu ép Lastic) | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=44mcn; | Chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=44mcn. | Chương V | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1,2m3/h ;H>=45mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 100 lít, áp lực tối đa 10 bar | Chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V | 20 | m |
| 45 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm | Chương V | 20 | m |
| 47 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V | 1,68 | 100m |
| 49 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 50 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V | 13 | cái |
| 58 | Côn thu D100/65 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút thép D65 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V | 7 | cái |
| 61 | Côn thu D65/50 | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Van chặn D100 | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Van chặn D25 | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Van chặn D40 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van 1 chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Alarm van D100 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt y lọc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D40/máy | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Bích thép D100 | Chương V | 17,5 | cặp bích |
| 81 | Bích thép D40 | Chương V | 7,5 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V | 35 | Cái |
| 83 | Lắp đặt gioăng cao su D40 | Chương V | 15 | Cái |
| 84 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Tủ chữa cháy vách tường | Chương V | 7 | hộp |
| 88 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V | 4 | hộp |
| 89 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 7 | cái |
| 94 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 14 | cái |
| 95 | Lăng phun D13 | Chương V | 14 | cái |
| 96 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 14 | cái |
| 97 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 14 | cái |
| 98 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 7 | bảng |
| 99 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V | 33 | bình |
| 100 | Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V | 85 | 1m2 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3192 | 100m3 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3192 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 106 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,85 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 1,68 | 100m |
| 108 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Đổ bệ bơm chữa cháy | Chương V | 1,2 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V | 0,3084 | tấn |
| 111 | Đay cuốn ống | Chương V | 20 | kg |
| 112 | Nắp đậy thăm mái bằng tôn độ dày 0.8 ly có giới hạn chịu lửa EI30 | Chương V | 1,28 | m2 |
| 113 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp mới Cửa chống cháy 2 cánh kỹ thuật thang tời:1*1*0,65 giới hạn chịu lửa EI30 | Chương V | 0,65 | m2 |
| 117 | Lắp dựng khung cửa | Chương V | 3,3 | m cấu kiện |
| 118 | Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháy | Chương V | 1 | 1bộ |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối | Chương V | 4 | Bộ |
| 120 | Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực | Chương V | 2 | 1bộ |
| 121 | Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói | Chương V | 3,3 | m |
| 122 | Cung cấp lắp đặt Chốt lật | Chương V | 2 | Cái |
| AC | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC (KHU YÊN KỲ) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=40mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s; H>=40mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1,2m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V | 1 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC (KHU PHÚ MỸ) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=44mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s; H>=44mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1,2m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 3 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi…;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc,ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc,ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Đồng hồ đo áp | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi