Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944630-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220944538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:27:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,035,111,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.931E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi…;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc,ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc,ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ đo áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường mầm non Phú Sơn (Khu Trung Tâm, Yên Kỳ, Phú Mỹ)
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/08/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ ( KHU TRUNG TÂM)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V5,89100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,817100m3
3Mua đất san nềnChương V5.248,401m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V524,8410m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V524,8410m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V524,8410m3/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V180,964100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,295100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,554m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,113100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,198100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,198100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,05m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V23,91m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,07m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V29,98m3
17Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V0,7m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V0,99m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,05100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,004100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,002100m3
23Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,205100m2
24Ống thoát nước PVC D60Chương V0,063100m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,149100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,685m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,103m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,101100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,056100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,396m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,017100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,025100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,3m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,055100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,097100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,385tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,713m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,103100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,083tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,276m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,114100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,177tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,713m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,075100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,702m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,185m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V40,77m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,3m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,572m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V7,5m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V17,505m
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,928m2
58Quét dung dịch chống thấm SikaChương V8,928m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,263m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V19,879m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,936m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,025100m2
63Cổng xếp inox tự động, thân cổng cao 1600mm làm bằng inox 304, khung chính inox hộp 40x40 day 1mm, nan chéo inox hộp 25x25 dày 0,8mmChương V11,5m
64Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 470w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyChương V1bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,332m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,055tấn
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,6m2
68Bản lề cối xoayChương V3cái
69Chốt Inox D18Chương V1cái
70Khóa cổngChương V1bộ
71Bánh xeChương V1cái
72Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 170 "TRƯỜNG MẦM NON PHÚ SƠN"Chương V18chữ
73Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 130 "KHU TRUNG TÂM"Chương V11chữ
74Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 80 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - ĐC: XÃ PHÚ SƠN - BA VÌ - HÀ NỘI"Chương V60chữ
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,16100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V0,84m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,089100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,079100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,034m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,062100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,509m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,819m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,583m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,433m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,574m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,13m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,6m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,537m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V88,137m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,307tấn
92Lắp dựng tường rào sắtChương V17,522m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,992m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,738m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,083100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,017m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,094m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,039100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,006m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,634100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,833m3
103Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V1,688tấn
104Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,688tấn
105Mua và lắp dựng lưới thép B40Chương V429,78m2
106Chụp đầu cộtChương V88cái
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,647m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,073100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,673m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,208100m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,358m3
113Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V13,499m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V36,89m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V67m2
116Đắp đất bồn hoaChương V2,483m3
117Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V18,09m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,05100m3
119Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10,217m3
120Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V98,1m2
121Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V31,1m2
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,691100m3
123Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V1.382,6m2
124Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V156,355m3
125Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V69,1310m
126Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.020,7m2
127Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,323100m3
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,197m3
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,766m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,674100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,719100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,95m3
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,54100m2
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,044100m2
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,603100m2
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V10,528m3
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,192tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2801 cấu kiện
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V26,73m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,61m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V260,58m2
142Cút PVC D200Chương V4cái
143Ông PVC D200Chương V0,12100m
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (KHU TRUNG TÂM)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V6,67m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V0,6100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V4,255m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,383100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,667100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,426100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V63,67m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V6,37m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,184100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,478100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,61m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,02100m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V3cái
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,048100m2
15Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmChương V3Cái
16Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏChương V10,5m
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V19,4m2
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,38100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,003m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,352100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,94m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,19m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,135100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,458100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Chương V1,98m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốChương V0,18100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V5,39m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,802tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V451 cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V9,64m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,8m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU TRUNG TÂM)
1Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V2cái
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V150m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V1,5100m
4Sứ báo cápChương V6cái
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V1410m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V6,724m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V6,724m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V6,724m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,193100m3
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,017m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,075100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,132100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,071100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,925m3
15Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V39,9m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V4,043m3
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V15,9610m
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V42m2
19Gạch không nungChương V280viên
20Đầu bấm dây mạngChương V2cái
21Cáp mạng máy tính cat6eChương V80m
22Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,033100m3
24Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,176m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,002100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,028100m3
28Gạch không nungChương V104viên
29Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V2cái
30Rọ hút bằng nhựa D63Chương V2cái
31Cút nhựa HDPE D63Chương V2cái
32Cút nhựa HDPE D50Chương V10cái
33Tê nhựa HDPE D63Chương V3cái
34Tê nhựa HDPE D50Chương V5cái
35Van cổng kiểu vô lăng D63Chương V2cái
36Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V2cái
37Van khoá 1 chiều lắp ren D50Chương V2cái
38Khớp nối mềm D63Chương V2cái
39Khớp nối mềm D50Chương V2cái
40Rắc co hàn nhiệt ren trong D63Chương V4cái
41Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V4cái
42Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63Chương V2cái
43Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V2cái
44Y lọc D63Chương V2cái
45Ống nhựa HDPE D63Chương V0,05100m
46Ống nhựa HDPE D50Chương V0,3100m
47Măng sông HPDE D50Chương V5cái
48Măng sông HPDE D32Chương V5cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN XÂY LẮP )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V947md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V9,47100m
3Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,562100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,813m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,048100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,048100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,516100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V18,507m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,186100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,515100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,97m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,317100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,661100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V134,258m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,437100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,297100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,253tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,688tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,495m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V46,147m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,399100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,098m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,144100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,276100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V2,445m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,04100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,251tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,063m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,138100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,038m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,458tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,084100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V11,15m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,808m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,808m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,269m2
40Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
41Quét nước xi măng 2 nướcChương V78,077m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,716100m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V67,247m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,081100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V43,908m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,202tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,221tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,376tấn
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.9001 lỗ khoan
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V122,749m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V10,895100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,48tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V8,861tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,631tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V21,558100m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V248,146m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V33,091tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,444100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,568m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,909tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,213100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,696m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,677m3
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,536m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V60,416m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,536m2
69Gia công lan can inoxChương V0,232tấn
70Qủa cầuChương V1quả
71Thép đặc liên kết tườngChương V115cái
72Bu lông nở M8Chương V4cái
73Long đen inoxChương V192cái
74Lắp dựng lan can inoxChương V21,828m2
75Gia công thang sắtChương V0,028tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V16,675m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,564100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,507tấn
79Gia công xà gồ thépChương V2,548tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V2,548tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V7,672100m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V342,067m2
83Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,726tấn
84Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,726tấn
85Gia công hệ khung dànChương V1,133tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,133tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,843m2
88Bu lông D22Chương V60cái
89Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V150,411m2
90Lợp mái che tường bằng tấm Aluminium dày 4mmChương V1,504100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V333,346m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V56,779m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V49,176m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,399m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V756,252m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.509,329m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V938,598m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.937,335m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V279,933m2
100Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V816,848m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V535,944m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V281,93m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.292,196m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.947,125m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V197,68m
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V171,8m
107Gia công hệ khung bằng thép hộp trang tríChương V1,397tấn
108Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bằng thép hộp trang tríChương V1,397tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,743m2
110Bu lông M14Chương V144cái
111Tấm aluminium hình mặt trời trang tríChương V2hình
112Hình mica trang tríChương V28,7m2
113Lam nhôm chắn nắngChương V26,16m
114Đầu bịt lam chắn nắngChương V24cái
115Lắp dựng lam nhôm chắn nắngChương V3,924m2
116Gia công hệ khung dànChương V0,102tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,102tấn
118Sơn tĩnh điệnChương V102kg
119Vít nở liên kếtChương V30cái
120Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V322,287m2
121Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,582m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V22,986m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,803m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,074100m2
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,164m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,143m3
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,418m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,418m2
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,673m3
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V50,855m2
131Cửa sắt bịt tônChương V0,72m2
132Bản lềChương V2cái
133Khóa cửaChương V1bộ
134Chốt cửaChương V1bộ
135Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V118,44m2
136Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V101,28m2
137Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V48,36m2
138Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V24,18m2
139Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V44,64m2
140Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V39,06m2
141Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V43,532m2
142Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V321,932m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V374,852m2
144Vách kính khung nhôm trong nhàChương V321,932m2
145Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,171tấn
146Lắp dựng hoa sắt cửaChương V227,52m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V227,52m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.851,438m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V1.153,846m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V217,831m2
151Lát gạch đỏ hạ long 400x400mmChương V22,986m2
152Thi công trần bằng tấm nhựaChương V218,465m2
153Gia công lan can inoxChương V1,184tấn
154Nắp chụp inoxChương V158cái
155Thép râu chờChương V316cái
156Lắp dựng lan can inoxChương V117,336m2
157Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V55,2m2
158Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V55,2m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,704100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M16Chương V20m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3P-63A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
13Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
15Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
16Aptomat MCB 3P-63A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
18Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
19Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V11hộp
20Aptomat MCB 3P-40A-10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V11cái
22Aptomat RCBO 1P+N-20A-10KAChương V12cái
23Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V18cái
24Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V24cái
25Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
26Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
27Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V3cái
28Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
29Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V1cái
30Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
31Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V1cái
32Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V12hộp
33Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V12cái
34Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V36cái
35Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V47bộ
36Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V108bộ
37Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V12bộ
38Đèn vệ sinh 12WChương V48bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V87cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V32cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V84cái
42Móc treo quạt trầnChương V84cái
43Thép D14 treo quạt trầnChương V100,8kg
44Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
45Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V15cái
46Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V24cái
47Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
48Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V12cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 480m3/hChương V24cái
50Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V85m
51Chụp inox thông hơi D110Chương V24bộ
52Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
53Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V18m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
55Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V285m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V285m
57Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V285m
58Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V700m
59Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V350m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
61Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.800m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V900m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V900m
64Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V5.650m
66Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3.025m
67Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
68Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V18m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
70Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V300m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V300m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
73Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.300m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V650m
75Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V650m
76Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,285100m3
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,5m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3100m3
79Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
80Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
81Quả cầu sứChương V7cái
82Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V220m
83Ống nhựa PVC D25Chương V9m
84Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V75m
85Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
86Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
87Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V12bộ
88SWITCH 16 cổngChương V1bộ
89Patch panel 16 portChương V1bộ
90Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
91Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
92Cáp mạng máy tính cat6eChương V420m
93Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V420m
94Đầu bấm dây mạngChương V26cái
95Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt)Chương V18bộ
96SWITCH 24 cổngChương V2bộ
97Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
98Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
99Cáp mạng máy tính cat6eChương V350m
100Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
101Đầu bấm dây mạngChương V36cái
102Hộp nhựa đấu nối 235x235x80 lắp âm tườngChương V2hộp
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V3bể
104Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V60bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V60cái
106Dây cấp nước xí bệtChương V60bộ
107Móc giấyChương V60cái
108Chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V24bộ
109Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V24bộ
110Xi phông thoát tiểuChương V24bộ
111Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V72bộ
112Ốp che xi phôngChương V72bộ
113Lắp đặt gương soiChương V72cái
114Xi phông lavaboChương V72bộ
115Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V72bộ
116Dây cấp nước lavaboChương V72bộ
117Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V24bộ
118Bình nóng lạnh 30LChương V12bộ
119Vòi rửa đơnChương V12bộ
120Lắp đặt phễu thu inox 67x67Chương V12cái
121Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V48cái
122Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V3cái
123Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
124Cút nhựa PVC xả cặn D34Chương V12cái
125Y PVC xả cặn D34Chương V2cái
126Van phao điệnChương V1cái
127Van phao cơChương V3cái
128Ống PPR D50Chương V0,7100m
129Cút nhựa PPR D50Chương V7cái
130Van khóa nhựa PPR D50Chương V4cái
131Tê nhựa PPR D50Chương V5cái
132Măng sông PPR D50Chương V15cái
133Ống PPR D63 PN10Chương V0,45100m
134Ống PPR D40 PN10Chương V0,9100m
135Ống PPR D32 PN10Chương V0,3100m
136Ống PPR D25 PN10Chương V1,35100m
137Ống PPR D20 PN10Chương V2100m
138Ống PPR D20 PN20Chương V2,4100m
139Tê nhựa PPR D63Chương V4cái
140Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
141Tê nhựa PPR D25Chương V24cái
142Tê nhựa PPR D20Chương V132cái
143Tê thu nhựa PPR D63/40Chương V2cái
144Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V8cái
145Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V4cái
146Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V96cái
147Cút nhựa PPR D63Chương V10cái
148Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
149Cút nhựa PPR D32Chương V12cái
150Cút nhựa PPR D25Chương V48cái
151Cút nhựa PPR D20Chương V168cái
152Côn thu nhựa PPR D63/40Chương V2cái
153Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V4cái
154Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V4cái
155Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V36cái
156Van khóa nhựa PPR D63Chương V4cái
157Van khóa nhựa PPR D25Chương V12cái
158Nút bịt nhựa PPR D32Chương V4cái
159Nút bịt nhựa PPR D20Chương V348cái
160Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V348cái
161Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V348cái
162Măng sông PPR D63Chương V10cái
163Măng sông PPR D40Chương V15cái
164Măng sông PPR D32Chương V5cái
165Măng sông PPR D25Chương V26cái
166Măng sông PPR D20Chương V35cái
167Van góc D15Chương V132cái
168Ống PVC D110Chương V2100m
169Ống PVC D90Chương V2,4100m
170Ống PVC D75Chương V0,35100m
171Ống PVC D60Chương V0,9100m
172Ống PVC D42Chương V1,2100m
173Y nhựa D110Chương V100cái
174Y nhựa D90Chương V95cái
175Y nhựa D75Chương V24cái
176Y thu nhựa D110/42Chương V24cái
177Y thu nhựa D90/42Chương V72cái
178Y kiểm tra D110Chương V8cái
179Y kiểm tra D90Chương V8cái
180Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V84cái
181Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V24cái
182Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V168cái
183Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V192cái
184Cút nhựa 90 độ D75Chương V16cái
185Cút nhựa 90 độ D60Chương V16cái
186Cút nhựa 90 độ D42Chương V288cái
187Côn thu D110/75Chương V4cái
188Côn thu D90/42Chương V12cái
189Côn thu D90/34Chương V3cái
190Nối nhựa ren trong D42Chương V96cái
191Nối nhựa ren trong D110Chương V64cái
192Nối nhựa ren trong D90Chương V51cái
193Măng sông D110Chương V35cái
194Măng sông D90Chương V15cái
195Măng sông D75Chương V35cái
196Măng sông D60Chương V15cái
197Măng sông D42Chương V20cái
198Thông tắc D110Chương V36cái
199Thông tắc D90Chương V12cái
200Xi phông nhựa D90Chương V48cái
201Xi phông nhựa D42Chương V12cái
202Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V280cái
203Đai ôm ống thép không gỉChương V72cái
204Rọ chắn rác inox D120Chương V13cái
205Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V13cái
206Cút nhựa D90Chương V13cái
207Cút chếch D90Chương V39cái
208Ống PVC D90Chương V2100m
209Măng sông D90Chương V50cái
210Cô lê sắtChương V70cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC ( KHU YÊN KỲ)
1Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV)Chương V2,402ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V3,824100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,767100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,767100m3
5Mua đất san nềnChương V1.500,38m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V19,147100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V150,03810m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V150,03810m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V150,03810m3/1km
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,044100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,234m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,029100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,009100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,699m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,042100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,901m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,397m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,072100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,998m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,02m2
27Khơi chỉ lõmChương V16,8m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,02m2
29Gia công cổng inoxChương V0,183tấn
30Lắp dựng cổng inoxChương V10,5m2
31Bản lề cối xoayChương V4cái
32Chốt Inox D18Chương V1cái
33Khóa cổngChương V1bộ
34Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 150 "TRƯỜNG MẦM NON PHÚ SƠN KHU YÊN KỲ"Chương V26chữ
35Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ VNAVANTH cao 50 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - ĐC: XÃ PHÚ SƠN -H. BA VÌ -TP. HÀ NỘI"Chương V63chữ
36Tấm Aluminum nền biển dày 4mmChương V4,8m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,505100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V2,659m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,274100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,258100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,62m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,22100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,81m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,148tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,573m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V9,904m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,784m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,127100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,095tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,886m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,631m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,645m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V250,589m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,384m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V315,973m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,066tấn
57Lắp dựng tường rào sắtChương V4,976m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,454m2
59Nắp chụp inoxChương V4cái
60Thép râu chờ liên kếtChương V4cái
61Bu lông liên kếtChương V21,48cái
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V428,269m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V78,393m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,393m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V428,269m2
66Đào xúc đất,bằng máy đào 0,8m3Chương V0,112100m3
67Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,112100m3
68Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,112100m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,064m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,01100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,041100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,111m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,132100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,333m3
75Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V23,499m2
76Mua đất màu trồng câyChương V50,067m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,296100m3
78Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V593,3m2
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V51,556m3
80Cắt khe 4x4 của sân bê tôngChương V29,66510m
81Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V973,3m2
82Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,785100m3
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,037m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,434m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,392100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,398100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,829m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,322100m2
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,03100m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,363100m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,35m3
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,719tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1681 cấu kiện
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,939m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,081m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V154,41m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU YÊN KỲ)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x700x300Chương V1hộp
2Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V15m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V105m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V10m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V10m
6Cáp CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V10m
7Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V30m
8Aptomat MCCB 3P-175A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V2cái
10Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V2cái
12Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V3bộ
13Ampe kế 0-200AChương V3cái
14Vôn kế 0-500VChương V1cái
15Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
16Đèn báo phaChương V3cái
17Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
18Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
19Sứ báo cápChương V6cái
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V1,05100m
21Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,1100m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,1100m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
24Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
25Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
26Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V2cái
27Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V15m
28Đèn LED chiếu sáng sân vườn 100WChương V2bộ
29Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
30Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V70m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V40m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,3100m
33Đai giữ ống nhựaChương V15cái
34Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
35Đầu bấm dây mạngChương V4cái
36SWITCH 8 cổngChương V1bộ
37Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
38Cáp mạng máy tính cat6eChương V40m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V40m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,186100m3
41Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,978m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,126100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,07100m3
45Van 2 chiều D50Chương V2cái
46Van 1 chiều D50Chương V1cái
47Lọc cặn D50Chương V1cái
48Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V1cái
49Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,141100m3
51Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,743m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,03100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,118100m3
55Gạch không nungChương V440viên
56Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=35m, chạy bằng điệnChương V2cái
57Rọ hút bằng nhựa D50Chương V2cái
58Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
59Cút nhựa HPDE D40Chương V10cái
60Tê nhựa HPDE D50Chương V3cái
61Tê nhựa HPDE D40Chương V5cái
62Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V2cái
63Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
64Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V2cái
65Khớp nối mềm D50Chương V2cái
66Khớp nối mềm D40Chương V2cái
67Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V4cái
68Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
69Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V2cái
70Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
71Y lọc D50Chương V2cái
72Ống HDPE D50Chương V0,05100m
73Ống HDPE D40Chương V0,9100m
74Măng sông HPDE D40Chương V25cái
75Rọ hút bằng nhựa D20Chương V2cái
76Cút nhựa HPDE D20Chương V8cái
77Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V2cái
78Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V1cái
79Khớp nối mềm D20Chương V2cái
80Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V4cái
81Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V2cái
82Y lọc D20Chương V1cái
83Ống HDPE D20Chương V1100m
84Măng sông HPDE D20Chương V25cái
85Ống HDPE D50Chương V0,2100m
86Cút nhựa HPDE D50Chương V4cái
87Van phao cơ D50Chương V1cái
88Nút bịt HDPE D50Chương V1cái
89Măng sông HPDE D50Chương V5cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (KHU YÊN KỲ)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V266,056m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V110,706m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V210,838m2
4Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắtChương V112,723m2
5Tháo dỡ hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước máiChương V5công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V23bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V11bộ
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V38,691m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V40,256m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V0,229m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V413,076m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V86,22m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V407,822m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V375,594m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V114,035m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chi tiết cột, trụChương V73,708m2
19Phá lớp vữa trát má cửaChương V33,264m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V119,921m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V463,441m2
22Phá lớp vữa trát tường trongChương V115,99m2
23Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V6,582m2
24Phá lớp granito cầu thang, tam cấpChương V19,206m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V72,507m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V72,507m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V72,507m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,725m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,064100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,023100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,794m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,058100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,318m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,411m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,363m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,174m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,146100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,063tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,706m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V2,661100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,072m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,077m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,118m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V187,58m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,033m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,058m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,672m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,767m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,4m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V541,648m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.327,623m2
55Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V388,81m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V26,478m2
57Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Chương V274,604m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,691m2
59Quét chống thấm sika 1 lớpChương V97,133m2
60Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V8bộ
61Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V21,378m2
62Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V21,378m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,726m2
64Thi công trần bằng tấm nhựaChương V26,478m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,528m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,033100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,508m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,272m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,765m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,765m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V27,825m2
72Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Chương V6,582m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,31m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,037100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,679m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,807m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,807m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V27,08m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V18,378m2
80Gia công lan can inoxChương V0,126tấn
81Lắp dựng lan can inoxChương V12,963m2
82Qủa cầuChương V1quả
83Nắp chụp inoxChương V1cái
84Long đen inoxChương V18cái
85Thép đặc liên kết tườngChương V15cái
86Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V23,65m2
87Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,115m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,4m2
89Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,08m2
90Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
91Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,38m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V78,125m2
93Vách kính khung nhôm trong nhàChương V7,38m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,094tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V43,36m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,36m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,595100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG ( KHU YÊN KỲ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3P-63A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2P-63A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3P-63A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
16Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
17Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V5hộp
18Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
19Aptomat MCB 3P-40A-10KAChương V1cái
20Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V5cái
21Aptomat MCB 2P-25A-10KAChương V1cái
22Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KAChương V4cái
23Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V19cái
24Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V8cái
25Tủ điện tổng phòng bếp bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
26Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
27Aptomat MCB 3P-32A-10KAChương V4cái
28Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
29Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
30Ampe kế 0-300AChương V3cái
31Vôn kế 0-500VChương V1cái
32Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
33Đèn báo phaChương V3cái
34Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
35Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V9bộ
36Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V15bộ
37Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V25bộ
38Đèn vệ sinh 12WChương V8bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V39cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V22cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V12cái
42Móc treo quạt trầnChương V12cái
43Thép D14 treo quạt trầnChương V14,4kg
44Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
45Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V13cái
46Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
47Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V4cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300Chương V4cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
50Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V15m
51Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V15m
52Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,15100m
53Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V8m
54Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V8m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V8m
56Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V10m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V10m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V10m
59Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V55m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V55m
61Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V15m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V15m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V70m
64Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V30m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V30m
66Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V30m
67Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V150m
68Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V75m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V75m
70Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.200m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V600m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V600m
73Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V200m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.200m
75Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V700m
76Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,133100m3
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,7m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,14100m3
79Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
80Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
81Quả cầu sứChương V3cái
82Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V130m
83Ống nhựa PVC D25Chương V6m
84Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V35m
85Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
86Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
87Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V4bộ
88SWITCH 8 cổngChương V1bộ
89Patch panel 8 portChương V1bộ
90Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
91Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
92Cáp mạng máy tính cat6eChương V100m
93Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
94Đầu bấm dây mạngChương V10cái
95Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt)Chương V11bộ
96SWITCH 24 cổngChương V1bộ
97Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
98Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1cái
99Cáp mạng máy tính cat6eChương V170m
100Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V50m
101Đầu bấm dây mạngChương V50cái
102Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tườngChương V2cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
104Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
106Dây cấp nước xí bệtChương V3bộ
107Móc giấyChương V3cái
108Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V3bộ
109Lắp đặt gương soi 900x800x5Chương V3cái
110Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V2bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V2cái
112Dây cấp nước xí bệtChương V2bộ
113Móc giấyChương V2cái
114Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V1bộ
115Lắp đặt gương soi 1010x600x5Chương V1cái
116Chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V2bộ
117Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V2bộ
118Xi phông thoát tiểuChương V2bộ
119Xi phông lavaboChương V4bộ
120Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V4bộ
121Dây cấp nước lavaboChương V4bộ
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V4bộ
123Bình nóng lạnh 15LChương V3bộ
124Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V9cái
125Vòi rửa đơnChương V4bộ
126Chậu bếpChương V2bộ
127Vòi rửa chậu bếpChương V2bộ
128Xi phông chậu bếpChương V2bộ
129Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V1bộ
130Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V1cái
131Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,01100m
132Cút nhựa PVC xả cặn D34Chương V2cái
133Van phao điệnChương V1cái
134Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
135Cút nhựa PPR D20Chương V7cái
136Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
137Măng sông PPR D20Chương V4cái
138Ống PPR D32 PN10Chương V0,3100m
139Ống PPR D25 PN10Chương V0,5100m
140Ống PPR D20 PN10Chương V0,45100m
141Ống PPR D20 PN20Chương V0,35100m
142Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
143Tê nhựa PPR D25Chương V6cái
144Tê nhựa PPR D20Chương V7cái
145Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
146Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V14cái
147Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
148Cút nhựa PPR D25Chương V20cái
149Cút nhựa PPR D20Chương V52cái
150Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V2cái
151Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
152Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V9cái
153Van khóa nhựa PPR D25Chương V4cái
154Nút bịt nhựa PPR D20Chương V35cái
155Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V35cái
156Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V35cái
157Măng sông PPR D32Chương V8cái
158Măng sông PPR D25Chương V13cái
159Măng sông PPR D20Chương V20cái
160Van góc D15Chương V8cái
161Ống PVC D110Chương V0,35100m
162Ống PVC D90Chương V0,45100m
163Ống PVC D75Chương V0,25100m
164Ống PVC D60Chương V0,2100m
165Ống PVC D42Chương V0,2100m
166Y nhựa D110Chương V11cái
167Y nhựa D90Chương V12cái
168Y nhựa D42Chương V2cái
169Y thu nhựa D90/42Chương V6cái
170Y kiểm tra D110Chương V2cái
171Y kiểm tra D90Chương V2cái
172Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V14cái
173Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V22cái
174Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V8cái
175Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V16cái
176Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
177Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
178Cút nhựa 90 độ D42Chương V24cái
179Côn thu D110/75Chương V3cái
180Côn thu D90/75Chương V2cái
181Nối nhựa ren trong D42Chương V8cái
182Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
183Nối nhựa ren trong D90Chương V9cái
184Măng sông D110Chương V9cái
185Măng sông D90Chương V12cái
186Măng sông D75Chương V6cái
187Măng sông D60Chương V5cái
188Măng sông D42Chương V5cái
189Thông tắc D110Chương V3cái
190Thông tắc D90Chương V4cái
191Xi phông nhựa D90Chương V9cái
192Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V52cái
193Đai ôm ống thép không gỉChương V44cái
194Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
195Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
196Cút nhựa D90Chương V8cái
197Cút chếch D90Chương V24cái
198Ống PVC D90Chương V0,85100m
199Măng sông D90Chương V22cái
200Cô lê sắtChương V30cái
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG (KHU YÊN KỲ) (PHẦN XÂY LẮP )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V1.092,8md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V10,928100m
3Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,178100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V101mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,282m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,033100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,033100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,053100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V10,804m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,13100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,031100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,978m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,218100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,442100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V92,234m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,72100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,887100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,078tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,682tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,382tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,064m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V39,145m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,186100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,977m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,067100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,129100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,223m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,02100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,125tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,532m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,067100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,019m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,057tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,326m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,904m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,904m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,134m2
41Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,294m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V2công
42Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,038m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,475100m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V48,575m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,294m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,156100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V30,127m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,501tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,477tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,354tấn
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.5921 lỗ khoan
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V87,199m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,736100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,349tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,132tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,517tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,451100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V163,931m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V21,288tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,889100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V11,137m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,817tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,404100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,412m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,147tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,399tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,353m3
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V130,973m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V118,878m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V130,973m2
71Gia công lan can inoxChương V0,526tấn
72Qủa cầuChương V2quả
73Thép đặc liên kết tườngChương V235cái
74Bu lông nở M8Chương V74cái
75Nắp chụp inoxChương V2cái
76Lắp dựng lan can inoxChương V45,901m2
77Gia công thang sắtChương V0,055tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,449m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,624100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1tấn
81Gia công xà gồ thépChương V1,542tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V1,542tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,802100m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,028m2
85Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,282tấn
86Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,282tấn
87Gia công hệ khung dànChương V0,541tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,541tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,835m2
90Bu lông D22Chương V24cái
91Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V58,923m2
92Lợp mái che tường bằng tấm Aluminium dày 4mmChương V0,589100m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V283,001m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,412m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V24,387m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,813m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V687,946m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.365,082m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V661,513m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.335,868m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V191,587m2
102Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V580,164m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V257,88m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V136,065m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V945,826m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.690,115m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V179,228m
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V200,948m
109Gia công hệ khung bằng thép hộp trang tríChương V0,698tấn
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bằng thép hộp trang tríChương V0,698tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,371m2
112Bu lông M14Chương V72cái
113Tấm aluminium hình mặt trời trang tríChương V1hình
114Mica dày 5mm trang trí mặt đứngChương V14,35m2
115Lam nhôm chắn nắngChương V52,32m
116Đầu bịt lam chắn nắngChương V48cái
117Lắp dựng lam nhôm chắn nắngChương V7,848m2
118Gia công hệ khung dànChương V0,102tấn
119Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,102tấn
120Sơn tĩnh điệnChương V102kg
121Vít nở liên kếtChương V60cái
122Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V232,638m2
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V73,399m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V32,552m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,831m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,016100m2
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,11m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,119m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,013m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,013m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,125m3
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,144m2
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,348m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,725m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,016100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,618m3
137Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,021100m2
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,857m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,448m3
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,682m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,357m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,357m2
144Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V9,866m2
145Gia công lan can InoxChương V0,111tấn
146Lắp dựng lan can InoxChương V15,801m2
147Nắp chụp inoxChương V23cái
148Râu thép liên kếtChương V46cái
149Cửa xếp inox thang tờiChương V5,4m2
150Lắp dựng cửa xếp inox thang tờiChương V5,4m2
151Cửa sắt bịt tônChương V1,62m2
152Bản lềChương V4cái
153Khóa cửaChương V2bộ
154Chốt cửaChương V2bộ
155Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V59,22m2
156Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V51,36m2
157Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,66m2
158Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,16m2
159Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,02m2
160Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V44,64m2
161Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
162Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V146,27m2
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V208,02m2
164Vách kính khung nhôm trong nhàChương V146,27m2
165Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,226tấn
166Lắp dựng hoa sắt cửaChương V123,36m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V123,36m2
168Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.278,979m2
169Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V610,223m2
170Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V108,916m2
171Lát gạch đỏ hạ long 400x400mmChương V27,04m2
172Thi công trần bằng tấm nhựaChương V109,232m2
173Gia công lan can inoxChương V0,644tấn
174Nắp chụp inoxChương V90cái
175Thép râu chờChương V180cái
176Lắp dựng lan can inoxChương V65,016m2
177Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V11,04m2
178Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V11,04m2
179Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,898100m2
180Mô tơ thang tờiChương V1bộ
181Cabin thang tờiChương V1bộ
182Bộ điều khiển thang tờiChương V1bộ
K HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG ( KHU YÊN KỲ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 2P-100A-10KAChương V3cái
10Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
13Aptomat MCB 2P-100A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
15Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
16Aptomat MCB 2P-100A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
18Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
19Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V6cái
20Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KAChương V6cái
21Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V24cái
22Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V12cái
23Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V43bộ
24Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V54bộ
25Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V6bộ
26Đèn vệ sinh 12WChương V24bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V45cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V42cái
29Móc treo quạt trầnChương V42cái
30Thép D14 treo quạt trầnChương V50,4kg
31Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
35Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V6cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 480m3/hChương V12cái
37Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V45m
38Chụp inox thông hơi D110Chương V12bộ
39Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V18m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V18m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
42Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V50m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V50m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V50m
45Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V130m
46Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V130m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V130m
48Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V300m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V150m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V900m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V450m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V450m
54Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.200m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.750m
57Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V300m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
60Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,209100m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,1m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,22100m3
63Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
64Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
65Quả cầu sứChương V6cái
66Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V160m
67Ống nhựa PVC D25Chương V9m
68Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V55m
69Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
70Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
71Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V6bộ
72SWITCH 8 cổngChương V1bộ
73Patch panel 8 portChương V1bộ
74Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
75Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
76Cáp mạng máy tính cat6eChương V100m
77Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
78Đầu bấm dây mạngChương V12cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
80Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V30bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V30cái
82Dây cấp nước xí bệtChương V30bộ
83Móc giấyChương V30cái
84Chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V12bộ
85Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
86Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
87Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V36bộ
88Ốp che xi phôngChương V36bộ
89Lắp đặt gương soiChương V36cái
90Xi phông lavaboChương V36bộ
91Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V36bộ
92Dây cấp nước lavaboChương V36bộ
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V12bộ
94Bình nóng lạnh 30LChương V6bộ
95Vòi rửa đơnChương V6bộ
96Lắp đặt phễu thu inox 67x67Chương V6cái
97Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V24cái
98Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V2cái
99Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
100Cút nhựa PVC xả cặn D34Chương V12cái
101Y PVC xả cặn D34Chương V2cái
102Van phao điệnChương V1cái
103Van phao cơChương V2cái
104Ống PPR D40 PN10Chương V0,3100m
105Cút nhựa PPR D40Chương V7cái
106Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
107Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
108Măng sông PPR D40Chương V8cái
109Ống PPR D40 PN10Chương V0,7100m
110Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
111Ống PPR D25 PN10Chương V0,7100m
112Ống PPR D20 PN10Chương V1100m
113Ống PPR D20 PN20Chương V1,2100m
114Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
115Tê nhựa PPR D25Chương V12cái
116Tê nhựa PPR D20Chương V66cái
117Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V4cái
118Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
119Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V48cái
120Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
121Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
122Cút nhựa PPR D25Chương V24cái
123Cút nhựa PPR D20Chương V84cái
124Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
125Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
126Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V18cái
127Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
128Van khóa nhựa PPR D25Chương V6cái
129Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
130Nút bịt nhựa PPR D20Chương V174cái
131Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V174cái
132Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V174cái
133Măng sông PPR D40Chương V18cái
134Măng sông PPR D32Chương V3cái
135Măng sông PPR D25Chương V13cái
136Măng sông PPR D20Chương V18cái
137Van góc D15Chương V66cái
138Ống PVC D110Chương V1100m
139Ống PVC D90Chương V1,2100m
140Ống PVC D75Chương V0,2100m
141Ống PVC D60Chương V0,48100m
142Ống PVC D42Chương V0,6100m
143Y nhựa D110Chương V50cái
144Y nhựa D90Chương V46cái
145Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
146Y thu nhựa D90/42Chương V42cái
147Y kiểm tra D110Chương V4cái
148Y kiểm tra D90Chương V4cái
149Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V42cái
150Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V96cái
151Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V96cái
152Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
153Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
154Cút nhựa 90 độ D42Chương V144cái
155Côn thu D110/75Chương V2cái
156Côn thu D90/42Chương V6cái
157Côn thu D90/34Chương V2cái
158Nối nhựa ren trong D42Chương V48cái
159Nối nhựa ren trong D110Chương V32cái
160Nối nhựa ren trong D90Chương V26cái
161Măng sông D110Chương V18cái
162Măng sông D90Chương V30cái
163Măng sông D75Chương V5cái
164Măng sông D60Chương V8cái
165Măng sông D42Chương V10cái
166Thông tắc D110Chương V18cái
167Thông tắc D90Chương V6cái
168Xi phông nhựa D90Chương V24cái
169Xi phông nhựa D42Chương V6cái
170Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V140cái
171Đai ôm ống thép không gỉChương V37cái
172Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
174Cút nhựa D90Chương V10cái
175Cút chếch D90Chương V30cái
176Ống PVC D90Chương V1,55100m
177Măng sông D90Chương V40cái
178Cô lê sắtChương V55cái
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (KHU YÊN KỲ)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,19tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,19tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,324tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,324tấn
5Gia công xà gồ thépChương V0,295tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V0,295tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,993m2
8Bu lông M20x750Chương V32cái
9Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V0,937100m2
10Máng xối nướcChương V13,7m
11Rọ chắn rác inox D80Chương V3cái
12Lắp đặt phễu thuChương V3cái
13Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
14Cô lê sắtChương V10cái
15Cút nhựa D76Chương V6cái
16Cút chếch D76Chương V6cái
M HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC + TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (KHU YÊN KỲ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,004100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V26,336m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,383100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,884100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V4,229100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V45,126m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,63m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,301tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V6,188tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,136m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,012100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V255,74m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V255,74m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V90,972m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V255,74m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V346,952m2
25Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V302,641m3
27Nắp tôn dày 0,8lyChương V1m2
28Bản lềChương V2cái
29Khóa cửaChương V1bộ
30Gia công thang sắtChương V0,015tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,859m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,126100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,881m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,218100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,276tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,554m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,071100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,021tấn
42Gia công xà gồ thépChương V0,069tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V0,069tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,554m2
45Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V0,221100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,425m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,787m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,718m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,832m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,83m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,8m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,125m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V71,718m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,587m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V15,93m
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,665m2
57Quét chống thấm sika 1 lớpChương V9,615m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V8,76m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V2,88m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V2,16m2
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V5,76m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,64m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,118tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,76m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,76m2
66Rọ chắn rácChương V2cái
67Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
68Lắp đặt phễu thuChương V2cái
69Cút nối nhựa D90Chương V2cái
70Ống nhựa PVC D27Chương V0,004100m
71Cô lê sắtChương V10cái
72Aptomat MCB-2C-250V/32A-10KAChương V3cái
73Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2MChương V2bộ
74Đèn Led ốp trần 220V/9WChương V1bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
76Công tắc đôi 250V/6AChương V2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16AChương V4cái
78Hộp điện tôn 200x150x100Chương V3hộp
79Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V60m
80Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V50m
81Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6)Chương V4cọc
82Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
83Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V5m
N HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC ( KHU PHÚ MỸ)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V8,145100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V8,056100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,056100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V1,67100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,67100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,67100m3
7Mua đất san nềnChương V1.359,323m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V135,93210m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V135,93210m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V135,93210m3/1km
11San đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,602100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V18,006100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,548100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,149m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,993100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,637100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,87m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V44,21m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V48,42m3
20Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V5,31m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V3,83m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốChương V0,191100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,006100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,003100m3
26Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,355100m2
27Ống thoát nước PVC D60Chương V0,104100m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,327100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V1,72m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,092100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,252100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,179m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,419100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,166100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,116m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,112tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V7,507m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,897m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,89m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,811m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,931m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V313,181m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,207m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V420,388m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,816tấn
46Lắp dựng tường rào sắtChương V65,55m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,55m2
48Râu thép chờChương V60cái
49Nắp chụp inoxChương V60cái
50Bu lông nở M6 A500Chương V74cái
51Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V1,222tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,222tấn
53Mua và lắp dựng lưới thép B40Chương V306,28m2
54Chụp đầu cộtChương V63cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,052m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,026100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,856m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,366100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V14,288m3
60Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V61,732m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,089100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,964100m3
63Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V1.929,1m2
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V138,057m3
65Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V96,45510m
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.868,7m2
67Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,778100m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,787m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,31m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,393100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,426100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,835m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,33100m2
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,365100m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,356m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,72tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1701 cấu kiện
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V16,335m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,193m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V155,256m2
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU PHÚ MỸ)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x700x300Chương V1hộp
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V20m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V95m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V70m
5Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V10m
6Aptomat MCCB 3P-175A-30KAChương V1cái
7Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V2cái
8Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
9Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
10Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V3bộ
11Ampe kế 0-200AChương V3cái
12Vôn kế 0-500VChương V1cái
13Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
14Đèn báo phaChương V3cái
15Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
16Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
17Sứ báo cápChương V12cái
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,95100m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,7100m
20Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
21Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V2hộp
22Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V2cái
23Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V4cái
24Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V120m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,2100m
26Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V30m
27Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V3bộ
28Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V3cần đèn
29Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V100m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V40m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,6100m
32Đai giữ ống nhựaChương V15cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5100m3
34Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V2,634m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,186100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,34100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,186100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
40Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
41Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
42Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
43Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
44Tháo dỡ cột điệnChương V1Công
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V11,44m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8,526m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,029100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,576m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,569m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,289m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,092100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
53Lắp dựng cột bê tông ly tâm đúc sẵn 7.5mChương V1cột
54Móc treo dâyChương V1cái
55Kẹp + đai inoxChương V2cái
56Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
57Đầu bấm dây mạngChương V10cái
58SWITCH 8 cổngChương V1bộ
59Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
60Cáp mạng cat6Chương V70m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V70m
62Máy bơm nước chìm giếng khoan Q=9M3/H, đẩy cao H=30m, điện áp 220V/50HZ, công suất 1,5kWChương V1bộ
63Ống nhựa PVC D42Chương V0,25100m
64Van 2 chiều PVC D42Chương V1cái
65Van 1 chiều PVC D42Chương V1cái
66Rắc co nhựa PVC D42Chương V1cái
67Cút nhựa PVC D42Chương V4cái
68Nối thằng PVC D42Chương V12cái
69Côliê giữ ốngChương V1cái
70Van xả khí D15Chương V1cái
71Bulong + ecu M20Chương V12cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,301100m3
73Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,586m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,016100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,063100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,254100m3
77Gạch không nungChương V940viên
78Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=35m, chạy bằng điệnChương V2cái
79Rọ hút bằng nhựa D50Chương V2cái
80Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
81Cút nhựa HPDE D40Chương V10cái
82Tê nhựa HPDE D50Chương V3cái
83Tê nhựa HPDE D40Chương V5cái
84Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V2cái
85Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
86Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V2cái
87Khớp nối mềm D50Chương V2cái
88Khớp nối mềm D40Chương V2cái
89Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V4cái
90Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
91Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V2cái
92Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
93Y lọc D50Chương V2cái
94Ống nhựa HDPE D50Chương V0,05100m
95Ống nhựa HDPE D40Chương V0,25100m
96Măng sông HPDE D40Chương V7cái
97Rọ hút bằng nhựa D20Chương V2cái
98Cút nhựa HDPE D20Chương V8cái
99Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V2cái
100Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V1cái
101Khớp nối mềm D20Chương V2cái
102Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V4cái
103Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V2cái
104Y lọc D20Chương V1cái
105Ống HDPE D20Chương V1,2100m
106Măng sông HPDE D20Chương V30cái
107Ống HDPE D50Chương V0,4100m
108Ống HDPE D40Chương V0,9100m
109Cút nhựa HPDE D50Chương V4cái
110Cút nhựa HPDE D40Chương V4cái
111Van phao D50Chương V1cái
112Nút bịt HPDE D50Chương V1cái
113Măng sông HPDE D50Chương V10cái
114Măng sông HPDE D40Chương V23cái
P HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG ( KHU PHÚ MỸ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,932100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V25,961m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,766100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,426100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,898m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,322100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,293100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V95,768m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,372100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,202100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,708tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,879tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,822m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V64,16m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,217100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,143m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,076100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,152100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,43m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,78m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,075100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,208m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,069tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,044100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,956m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V36,509m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,509m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,533m2
33Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5.1m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V2công
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V44,042m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,102100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V41,758m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,294m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,915100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,226m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,389tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,429tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,073tấn
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.6461 lỗ khoan
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V77,081m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,837100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,741tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,52tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,476tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,196100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V149,567m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,537tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,889100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V11,323m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,817tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,405100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,154m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,145tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,394tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,353m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V131,073m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V131,073m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V135,427m2
63Gia công lan can inoxChương V0,546tấn
64Qủa cầuChương V2quả
65Long đen inoxChương V6cái
66Thép đặc liên kết tườngChương V234,867cái
67Bu lông nở M8Chương V73,367cái
68Nắp chụp inox 304Chương V2cái
69Lắp dựng lan can inoxChương V45,901m2
70Gia công thang sắtChương V0,055tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,518m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,658100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,997tấn
74Gia công xà gồ thépChương V1,46tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V1,46tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,403100m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V191,486m2
78Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,333tấn
79Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,333tấn
80Gia công hệ khung dànChương V0,616tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,616tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,706m2
83Bu lông D22Chương V30cái
84Lợp mái che tường bằng tấm aluminumChương V0,774100m2
85Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V77,404m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,718m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,036100m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,571m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,779m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,779m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,707m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,424m2
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,163m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,619m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,015100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,618m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,021100m2
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,857m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,448m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,682m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,357m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,357m2
105Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V9,866m2
106Gia công lan can InoxChương V0,111tấn
107Lắp dựng lan can InoxChương V15,801m2
108Nắp chụp inoxChương V23cái
109Râu thép liên kếtChương V46cái
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V263,905m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,296m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V31,396m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,453m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V650,227m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.303,018m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V600,198m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.210,368m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V213,894m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V370,13m2
120Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V638,52m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V147,077m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.020,357m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.474,555m2
124Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V143,4m
125Gia công hệ khung bằng thép hộp trang tríChương V1,397tấn
126Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bằng thép hộp trang tríChương V1,397tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,483m2
128Bu lông liên kếtChương V144cái
129Tấm aluminum trang trí hình mặt trờiChương V2cái
130Mica dày 5mm trang trí mặt ngoàiChương V28,7m2
131Lam nhôm chắn nắngChương V52,32m
132Đầu bịt lam chắn nắngChương V48cái
133Lắp dựng lam nhôm chắn nắngChương V7,848m2
134Gia công hệ khung dànChương V0,102tấn
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,102tấn
136Sơn tĩnh điệnChương V102kg
137Vít nở liên kếtChương V60cái
138Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V251,421m2
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V136,596m2
140Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V44,346m2
141Gia công lan can inoxChương V0,692tấn
142Lắp dựng lan can inoxChương V72,36m2
143Nắp chụp inoxChương V116cái
144Thép râu chờ liên kếtChương V232cái
145Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tônChương V1,53m2
146Bản lềChương V4cái
147Khóa cửaChương V2bộ
148Chốt cửaChương V2bộ
149Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V59,22m2
150Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V50,64m2
151Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,02m2
152Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V44,64m2
153Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,16m2
154Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,66m2
155Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
156Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V145,946m2
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V208,83m2
158Vách kính khung nhôm trong nhàChương V145,946m2
159Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,226tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaChương V123,36m2
161Cửa xếp inox thang tờiChương V5,4m2
162Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V5,4m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V123,36m2
164Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.215,873m2
165Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V621,425m2
166Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V109,232m2
167Lát gạch đỏ hạ long 400x400mmChương V47,121m2
168Thi công trần bằng tấm nhựaChương V109,232m2
169Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V27,6m2
170Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V27,6m2
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,542100m2
172Mô tơ thang tờiChương V1bộ
173Cabin thang tờiChương V1bộ
174Bộ điều khiển thang tờiChương V1bộ
Q HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (KHU PHÚ MỸ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 2P-100A-10KAChương V3cái
10Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 2P-100A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
16Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
17Aptomat MCB 2P-100A-10KAChương V1cái
18Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
19Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
20Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V6cái
21Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KAChương V6cái
22Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V24cái
23Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V12cái
24Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V34bộ
25Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V54bộ
26Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V6bộ
27Đèn vệ sinh 12WChương V24bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V48cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V42cái
30Móc treo quạt trầnChương V42cái
31Thép D14 treo quạt trầnChương V50,4kg
32Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
33Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
34Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
35Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V12cái
37Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V40m
38Chụp inox thông hơi D110Chương V12bộ
39Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V18m
40Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V18m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
42Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V20m
43Dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V20m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V20m
45Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V90m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V90m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V90m
48Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V380m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V190m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V190m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V900m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V450m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V450m
54Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
55Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.200m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.750m
57Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V300m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
60Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,171100m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,9m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
63Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
64Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
65Quả cầu sứChương V5cái
66Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V160m
67Ống nhựa PVC D25Chương V9m
68Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V45m
69Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
70Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
71Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V6bộ
72SWITCH 8 cổngChương V1bộ
73Patch panel 8 portChương V1bộ
74Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
75Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
76Cáp mạng máy tính cat6eChương V150m
77Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
78Đầu bấm dây mạngChương V12cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
80Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V30bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V30cái
82Dây cấp nước xí bệtChương V30bộ
83Móc giấyChương V30cái
84Chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V12bộ
85Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
86Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
87Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V36bộ
88Ốp che xi phôngChương V36bộ
89Lắp đặt gương soiChương V36cái
90Xi phông lavaboChương V36bộ
91Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V36bộ
92Dây cấp nước lavaboChương V36bộ
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V12bộ
94Bình nóng lạnh 30LChương V6bộ
95Vòi rửa đơnChương V6bộ
96Lắp đặt phễu thu inox 67x67Chương V6cái
97Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V24cái
98Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V2cái
99Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
100Cút nhựa PVC xả cặn D34Chương V12cái
101Y PVC xả cặn D34Chương V2cái
102Van phao điệnChương V1cái
103Van phao cơChương V2cái
104Ống PPR D40 PN10Chương V0,25100m
105Cút nhựa PPR D40Chương V7cái
106Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
107Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
108Măng sông PPR D40Chương V7cái
109Ống PPR D40 PN10Chương V0,5100m
110Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
111Ống PPR D25 PN10Chương V0,7100m
112Ống PPR D20 PN10Chương V1100m
113Ống PPR D20 PN20Chương V1,2100m
114Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
115Tê nhựa PPR D25Chương V12cái
116Tê nhựa PPR D20Chương V66cái
117Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V4cái
118Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
119Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V48cái
120Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
121Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
122Cút nhựa PPR D25Chương V24cái
123Cút nhựa PPR D20Chương V84cái
124Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
125Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
126Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V18cái
127Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
128Van khóa nhựa PPR D25Chương V6cái
129Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
130Nút bịt nhựa PPR D20Chương V174cái
131Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V174cái
132Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V174cái
133Măng sông PPR D40Chương V13cái
134Măng sông PPR D32Chương V3cái
135Măng sông PPR D25Chương V13cái
136Măng sông PPR D20Chương V18cái
137Van góc D15Chương V66cái
138Ống PVC D110Chương V1100m
139Ống PVC D90Chương V1,2100m
140Ống PVC D75Chương V0,2100m
141Ống PVC D60Chương V0,48100m
142Ống PVC D42Chương V0,6100m
143Y nhựa D110Chương V50cái
144Y nhựa D90Chương V46cái
145Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
146Y thu nhựa D90/42Chương V42cái
147Y kiểm tra D110Chương V4cái
148Y kiểm tra D90Chương V4cái
149Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V42cái
150Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V96cái
151Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V96cái
152Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
153Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
154Cút nhựa 90 độ D42Chương V144cái
155Côn thu D110/75Chương V2cái
156Côn thu D90/75Chương V6cái
157Côn thu D90/34Chương V2cái
158Nối nhựa ren trong D42Chương V48cái
159Nối nhựa ren trong D110Chương V32cái
160Nối nhựa ren trong D90Chương V26cái
161Măng sông D110Chương V18cái
162Măng sông D90Chương V30cái
163Măng sông D75Chương V5cái
164Măng sông D60Chương V8cái
165Măng sông D42Chương V10cái
166Thông tắc D110Chương V18cái
167Thông tắc D90Chương V6cái
168Xi phông nhựa D90Chương V24cái
169Xi phông nhựa D42Chương V6cái
170Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V140cái
171Đai ôm ống thép không gỉChương V37cái
172Rọ chắn rác inox D120Chương V9cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
174Cút nhựa D90Chương V9cái
175Cút chếch D90Chương V27cái
176Ống PVC D90Chương V1,4100m
177Măng sông D90Chương V34cái
178Cô lê sắtChương V50cái
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG (KHU PHÚ MỸ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V104,238m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắtChương V66,464m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V29,744m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước máiChương V5công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V12bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V50,087m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V18,531m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V216,385m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V23,72m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V36,332m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V371,234m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V328,609m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V20,108m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V38,049m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V17,864m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V55,456m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V264,621m2
21Phá lớp granitoChương V23,514m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V34,322m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V34,322m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V34,322m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,085m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,576m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,121100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,036100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,036100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,12m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,078100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,044100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,71m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,208m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,813m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,013m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,135100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,051tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,115tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,115tấn
43Gia công xà gồ thépChương V0,137tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V0,137tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,495m2
46Bu lông M14*100Chương V14cái
47Bu lông M16*500Chương V16cái
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,248100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,532m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,932m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,727m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V154,544m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,167m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V404,749m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V874,082m2
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,556m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,461m3
58Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V222,102m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V19,237m2
60Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V125,819m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V50,087m2
62Quét chống thấm sika 1 lớpChương V80,114m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V3m
64Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V2bộ
65Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V6,948m2
66Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V6,948m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V0,975m2
68Thi công trần bằng tấm nhựaChương V17,983m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,447m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,347m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V18,547m2
72Gia công lan can inoxChương V0,107tấn
73Lắp dựng lan can inoxChương V12,406m2
74Qủa cầuChương V1quả
75Nắp chụp inoxChương V1cái
76Long đen inoxChương V19cái
77Thép đặc liên kết tườngChương V16cái
78Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,825m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,41m2
80Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,08m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,44m2
82Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
83Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,185m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V47,475m2
85Vách kính khung nhôm trong nhàChương V4,185m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,591tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V28,24m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,984m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,039100m2
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG (KHU PHÚ MỸ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M16Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3P-63A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 3P-63A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
17Tủ điện thiết bị bếp TĐB bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Chương V1hộp
18Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
19Aptomat MCB 3P-32A-10KAChương V5cái
20Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
21Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
22Ampe kế 0-100AChương V3cái
23Vôn kế 0-500VChương V1cái
24Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
25Đèn báo phaChương V3cái
26Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
27Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V3hộp
28Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
29Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V3cái
30Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
31Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V9cái
32Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V5cái
33Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KAChương V1cái
34Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V5bộ
35Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V8bộ
36Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V18bộ
37Đèn vệ sinh 12WChương V1bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V28cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V7cái
40Móc treo quạt trầnChương V7cái
41Thép D14 treo quạt trầnChương V8,4kg
42Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
43Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
44Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
45Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V1cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300Chương V1cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V3cái
48Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V25m
49Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V25m
50Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,25100m
51Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V25m
52Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V25m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V25m
54Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V30m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V15m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V15m
57Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V8m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V8m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V8m
60Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V45m
61Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V45m
62Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V45m
63Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V34m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V17m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V17m
66Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
68Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
69Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
70Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V700m
71Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V400m
72Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,095100m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,5m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1100m3
75Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V2cái
76Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V2cái
77Quả cầu sứChương V2cái
78Dây dẫn trên mái D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V100m
79Ống nhựa PVC D25Chương V6m
80Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V25m
81Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V6cọc
82Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
83Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V3bộ
84SWITCH 8 cổngChương V1bộ
85Patch panel 8 portChương V1bộ
86Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
87Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
88Cáp mạng máy tính cat6eChương V75m
89Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V75m
90Đầu bấm dây mạngChương V8cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
92Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
94Dây cấp nước xí bệtChương V1bộ
95Móc giấyChương V1cái
96Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V1bộ
97Lắp đặt gương soi 900x800x5Chương V1cái
98Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V1bộ
99Ốp che xi phôngChương V1bộ
100Lắp đặt gương soiChương V1cái
101Xi phông lavaboChương V2bộ
102Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V2bộ
103Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V1bộ
105Bình nóng lạnh 15LChương V1bộ
106Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V2cái
107Vòi rửa đơnChương V5bộ
108Chậu bếpChương V2bộ
109Vòi rửa chậu bếpChương V2bộ
110Xi phông chậu bếpChương V2bộ
111Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V1bộ
112Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V1cái
113Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,01100m
114Cút nhựa PVC xả cặn D34Chương V2cái
115Van phao điệnChương V1cái
116Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
117Cút nhựa PPR D20Chương V7cái
118Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
119Măng sông PPR D20Chương V4cái
120Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
121Ống PPR D25 PN10Chương V0,35100m
122Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
123Ống PPR D20 PN20Chương V0,1100m
124Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
125Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
126Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
127Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
128Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
129Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
130Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
131Cút nhựa PPR D20Chương V10cái
132Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
133Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
134Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
135Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
136Nút bịt nhựa PPR D20Chương V16cái
137Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V16cái
138Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V16cái
139Măng sông PPR D32Chương V5cái
140Măng sông PPR D25Chương V6cái
141Măng sông PPR D20Chương V4cái
142Van góc D15Chương V3cái
143Ống PVC D110Chương V0,15100m
144Ống PVC D90Chương V0,3100m
145Ống PVC D75Chương V0,1100m
146Ống PVC D60Chương V0,1100m
147Ống PVC D42Chương V0,1100m
148Y nhựa D110Chương V3cái
149Y nhựa D90Chương V5cái
150Y nhựa D42Chương V2cái
151Y thu nhựa D110/42Chương V2cái
152Y thu nhựa D90/42Chương V1cái
153Y kiểm tra D110Chương V1cái
154Y kiểm tra D90Chương V1cái
155Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V6cái
156Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V9cái
157Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V3cái
158Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V8cái
159Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
160Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
161Cút nhựa 90 độ D42Chương V12cái
162Côn thu D110/75Chương V1cái
163Côn thu D90/75Chương V1cái
164Nối nhựa ren trong D42Chương V3cái
165Nối nhựa ren trong D110Chương V1cái
166Nối nhựa ren trong D90Chương V3cái
167Măng sông D110Chương V4cái
168Măng sông D90Chương V8cái
169Măng sông D75Chương V5cái
170Măng sông D60Chương V4cái
171Măng sông D42Chương V4cái
172Thông tắc D110Chương V1cái
173Thông tắc D90Chương V1cái
174Xi phông nhựa D90Chương V2cái
175Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V30cái
176Đai ôm ống thép không gỉChương V22cái
177Rọ chắn rác inox D120Chương V7cái
178Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V7cái
179Cút nhựa D90Chương V7cái
180Cút chếch D90Chương V21cái
181Ống PVC D90Chương V0,7100m
182Măng sông D90Chương V18cái
183Cô lê sắtChương V25cái
T HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU PHÚ MỸ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,314100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,481m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,171m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,221100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,11100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,579m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,044100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,038100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,064m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,236100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,199100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,155tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,618tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,043m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,304m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,05100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,347m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,1m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,172100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,217tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V16,102m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,748100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,032tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,487tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,429m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,16100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,304tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,735m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,081100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,06tấn
32Gia công xà gồ thépChương V0,098tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,098tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,192m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,152100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,769m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,482m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,211m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,069m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,7m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,142m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V84,197m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V16m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,175m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V47,58m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V49,32m
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,11m2
48Quét dung dịch chống thấm SikaChương V12,41m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V235,408m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,875m2
51Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V14,486m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,95m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,256m2
54Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,6m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,9m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,66m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,097tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,5m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,5m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,624m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,042100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,26m3
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,472m2
67Cổng xếp inox tự động, thân cổng cao 1600mm làm bằng inox 304, khung chính inox hộp 40x40 day 1mm, nan chéo inox hộp 25x25 dày 0,8mmChương V6m
68Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyChương V1bộ
69Gia công cổng inoxChương V0,076tấn
70Lắp dựng cửa inoxChương V3,672m2
71Tấm bịt Inox dày 1mmChương V0,48m2
72Tay nắm cửa inoxChương V1cái
73Bản lề cối xoayChương V2cái
74Chốt Inox D18Chương V1cái
75Khóa cổngChương V1bộ
76Bánh xeChương V1cái
77Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 80 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ; PHÒNG GD & ĐT HUYỆN BA VÌ"Chương V41chữ
78Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 80 "Đ/C: XÃ PHÚ SƠN - HUYỆN BA VÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI"Chương V22chữ
79Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 150 " TRƯỜNG MẦM NON PHÚ SƠN KHU PHÚ MỸ''Chương V26chữ
80Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
81Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
82Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V1cái
83Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
84Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
85Bộ đèn Tuýp Led bán nguyệt CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLICChương V1bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
87Móc treo quạt trầnChương V1cái
88Công tắc đơn loại 1 cực 220V/16AChương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AChương V3cái
90Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V10m
91Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V80m
92Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V60m
93Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V40m
94Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
95Rọ chắn rác inoxChương V2cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
97Cút nhựa D90Chương V2cái
98Cút chếch D90Chương V4cái
99Ống PVC D90Chương V0,072100m
100Ống PVC D27Chương V0,005100m
101Cô lê sắtChương V29cái
U HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (KHU PHÚ MỸ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,862m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,128100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,48m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,7m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,17tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,17tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,373tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,373tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,222tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,222tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,323m2
17Bu lông M16x500Chương V32cái
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V0,739100m2
19Máng xối nướcChương V12m
20Rọ chắn rác inox D80Chương V3cái
21Lắp đặt phễu thuChương V3cái
22Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
23Cô lê sắtChương V10cái
24Cút nhựa D76Chương V6cái
25Cút chếch D76Chương V6cái
V HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI (KHU PHÚ MỸ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,795m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,004100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,15m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,324m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,043100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,284m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,082m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,073tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,073tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,199tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,199tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,14tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,14tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,309m2
17Bu lông M16x500Chương V24cái
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V0,364100m2
19Máng xối nướcChương V18m
20Rọ chắn rác inox D80Chương V6cái
21Lắp đặt phễu thuChương V6cái
22Ống nhựa PVC D76Chương V0,35100m
23Cô lê sắtChương V30cái
24Cút nhựa D76Chương V12cái
25Cút chếch D76Chương V24cái
W HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC (KHU PHÚ MỸ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,004100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V26,336m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,383100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,884100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,597tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V4,229100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V45,126m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,63m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,787tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,271m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,025100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,091tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V255,74m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V255,74m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V90,972m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V255,74m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V346,952m2
25Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V302,641m3
27Nắp tôn dày 0,8lyChương V1m2
28Bản lềChương V2cái
29Khóa cửaChương V1bộ
30Gia công thang sắtChương V0,015tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,61m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,055100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,172tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,926m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,326100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,261tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,103m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,02100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,008tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,489m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,554m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,746m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,36m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,97m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,5m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V32,6m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,325m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,576m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,395m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V19,56m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V19,56m
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,78m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,107m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,053m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,164m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,026m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V2,82m2
60Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V3,84m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,66m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,079tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,84m2
65Lớp sỏi lớn dày 10cmChương V0,394m3
66Lớp sỏi nhỏ dày 10cmChương V0,394m3
67Lớp cát vàng dày 10cmChương V0,394m3
68Lớp than hoạt tính dày 10cmChương V0,394m3
69Lớp cát đen sạch dày 10cmChương V0,394m3
70Lưới ngăn cách các lớp lọcChương V15,77m2
71Rọ chắn rácChương V2cái
72Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
73Lắp đặt phễu thuChương V2cái
74Cút nối nhựa D90Chương V2cái
75Ống nhựa PVC D27Chương V0,004100m
76Cô lê sắtChương V10cái
77Ống nhựa PVC D34 PN16Chương V0,15100m
78Ống nhựa PVC D27 PN16Chương V0,1100m
79Ống nhựa PVC D21 PN16Chương V0,09100m
80Van chặn nhựa PVC D34Chương V4cái
81Van chặn nhựa PVC D27Chương V1cái
82Cút nhựa PVC D34Chương V8cái
83Cút nhựa PVC D27Chương V2cái
84Rắc co nhựa PVC D27Chương V2cái
85Nút bịt nhựa ren ngoài PVC D25Chương V3cái
86Nút bịt nhựa ren ngoài PVC D20Chương V2cái
87Nút bịt nhựa ren ngoài PVC D15Chương V6cái
88Tê nhựa PVC D27Chương V1cái
89Tê thu nhựa PVC D27/21Chương V6cái
90Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32AChương V1cái
91Thanh dẫn điện MT-50x4Chương V0,2m
92Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120Chương V1hộp
93Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16AChương V1cái
94Công tắc đèn 1 phím 220V/10AChương V1cái
95Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Chương V1bộ
96Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + Ex6mm2Chương V8m
97Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V5m
98Ống nhựa cứng luồn dây SP D21Chương V13m
99Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
100Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
101Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V5m
X HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC THẢI (KHU PHÚ MỸ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,445m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,054100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,072m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,352m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,411m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,923m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,402m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,037100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,357m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,033100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,147tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,147tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,444m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,018tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,018tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,933m2
25Bu lông M16Chương V4cái
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,778m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,15m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,798m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,75m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,15m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,548m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,168m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,329m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,288m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,805m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,27100m2
40Cửa xếp sắt có lá tônChương V5,588m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V5,588m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,094tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
45Chớp kính mờChương V5,4m2
46Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wChương V2bộ
47Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6AChương V1bộ
48Dây điện Cu/PVC 1x2.5Chương V15m
49Dây điện Cu/PVC 1x1.5Chương V15m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V15m
Y HẠNG MỤC: GIẾNG KHƠI (KHU PHÚ MỸ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,869m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,545100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,574100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V13,035m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V3,278m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,077100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,387m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,033tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V2cái
10Ống nhựa PVC D32Chương V0,2100m
11Cút nhựa D32Chương V6cái
12Rọ chắnChương V1cái
Z HẠNG MỤC: PCCC (KHU TRUNG TÂM)
1Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V9,610 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V9,610 đầu
3Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V9hộp
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,85 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V1,85 nút
7Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V0,510 đầu
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
9Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V3hộp
10Kéo dải cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1,5mm2 chống nhiễuChương V109m
11Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuChương V758m
12Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V219m
13Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứngChương V12m
14Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi âmChương V918m
15Hộp chia ngả PVCChương V175hộp
16Tê nhựa PVC D20Chương V300cái
17Cút nhựa PVC D20Chương V300cái
18Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V300cái
19Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V134m
20Đào đất đường ống HDPE D65/50Chương V0,268100m3
21Lấp hoàn trả đường ống HDPE D65/50 độ chặt theo yêu cầuChương V0,268100m3
22Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V13,45 đèn
23Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V0,65 đèn
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V404m
26Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi âmChương V404m
27Hộp chia ngảChương V100hộp
28Tê nhựa PVC D20Chương V100cái
29Cút nhựa PVC D20Chương V100cái
30Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V100cái
31Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 594*420 mm (chất liệu bìa cứng in màu ép Lastic)Chương V3cái
32Ống thép tráng kẽm D100Chương V1,55100m
33Ống thép tráng kẽm D65Chương V0,34100m
34Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,06100m
35Lắp đặt tê thép D100Chương V6cái
36Lắp đặtTê thép tráng kẽm D100/65Chương V2cái
37Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65Chương V4cái
38Lắp đặt Cút tráng kẽm D100Chương V9cái
39Lắp đặt Cút thép D65Chương V4cái
40Lắp đặt Côn thu D65/50Chương V6cái
41Lắp đặt Van chặn D100Chương V6cái
42Van 1 chiều D100Chương V3cái
43Bích thép D100Chương V7,5cặp bích
44Lắp đặt gioăng cao su D100Chương V15Cái
45Họng tiếp nước chữa cháy D100Chương V3cái
46Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Chương V3cái
47Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V3hộp
48Tủ chữa cháy vách tườngChương V6hộp
49Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V6hộp
50Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarChương V6cái
51Lăng phun D16Chương V6cái
52Khớp nối ren trong D65Chương V6cái
53Khớp nối đầu vòi D65Chương V6cái
54Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V12cái
55Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V12cái
56Lăng phun D13Chương V12cái
57Khớp nối ren trong D50Chương V12cái
58Khớp nối đầu vòi D50Chương V12cái
59Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V6bảng
60Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V36bình
61Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V721m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2945100m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,55m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2945100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0155100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0155100m3
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,4100m
68Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V1,55100m
69Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàChương V0,06100m
70Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngChương V0,1761tấn
71Đay cuốn ốngChương V10kg
72Nắp đậy thăm mái bằng tôn độ dày 0.8 ly có giới hạn chịu lửa EI30Chương V1,0404m2
73Bản lềChương V2cái
74Khóa cửaChương V1bộ
75Chốt cửaChương V1bộ
AA HẠNG MỤC: PCCC (KHU YÊN KỲ)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V11 trung tâm
2Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháyChương V2tủ
3Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyChương V11 tủ
4Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V510 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V510 đầu
6Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngChương V0,610 đầu
7Lắp đặt đế đầu báo nhiệtChương V0,610 đầu
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V6hộp
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,25 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,25 đèn
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V1,25 nút
12Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V2,45 đèn
13Lắp đặt hộp đựng đấu nối đầu tầngChương V4hộp
14Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V0,310 đầu
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
16Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V1hộp
17Kéo dải cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1,5mm2 chống nhiễuChương V37m
18Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuChương V568m
19Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V157m
20Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứngChương V12m
21Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi âmChương V726m
22Hộp chia ngả PVCChương V158hộp
23Tê nhựa PVC D20Chương V250cái
24Cút nhựa PVC D20Chương V250cái
25Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V250cái
26Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V21m
27Đào đất đường ống HDPE D65/50Chương V0,042100m3
28Lấp hoàn trả đường ống HDPE D65/50 độ chặt theo yêu cầuChương V0,042100m3
29Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V65 đèn
30Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V5,25 đèn
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V422m
33Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V422m
34Hộp chia ngảChương V80hộp
35Tê nhựa PVC D20Chương V100cái
36Cút nhựa PVC D20Chương V100cái
37Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V100cái
38Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 594*420 mm (chất liệu bìa cứng in màu ép Lastic)Chương V3cái
39Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=40mcn;Chương V11 máy
40Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=40mcn.Chương V11 máy
41Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1,2m3/h ;H>=45mcnChương V11 máy
42Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1tủ
43Lắp đặt trạm bình tích áp loại 100 lít, áp lực tối đa 10 barChương V0,02tấn
44Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V20m
45Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Chương V20m
46Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mmChương V20m
47Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1bộ
48Ống thép tráng kẽm D100Chương V2,46100m
49Ống thép tráng kẽm D65Chương V0,38100m
50Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,06100m
51Ống thép tráng kẽm D40Chương V0,06100m
52Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,18100m
53Lắp đặt Tê tráng kẽm D100Chương V4cái
54Lắp đặt chếch thép D100Chương V2cái
55Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/65Chương V3cái
56Tê thép tráng kẽm D65Chương V6cái
57Tê thép tráng kẽm D25Chương V3cái
58Cút tráng kẽm D100Chương V16cái
59Cút thu D100/65Chương V1cái
60Cút thép D65Chương V5cái
61Cút tráng kẽm D25Chương V7cái
62Côn thu D65/50Chương V7cái
63Van chặn D100Chương V6cái
64Van chặn D25Chương V7cái
65Van 1 chiều D100Chương V3cái
66Van 1 chiều D25Chương V3cái
67Van an toàn D100Chương V1cái
68Alarm van D100Chương V1cái
69Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
71Lắp đặt y lọc D100Chương V2cái
72Lắp đặt y lọc D40Chương V1cái
73Lắp đặt rọ hút D100Chương V2cái
74Lắp đặt rọ hút D40Chương V1cái
75Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
76Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
77Lắp đặt côn thu D40/máyChương V2cái
78Lắp đặt côn thu D100/máyChương V4cái
79Bích thép D100Chương V17,5cặp bích
80Bích thép D40Chương V7,5cặp bích
81Lắp đặt gioăng cao su D100Chương V35Cái
82Lắp đặt gioăng cao su D40Chương V15Cái
83Họng tiếp nước chữa cháy D100Chương V1cái
84Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Chương V1cái
85Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V1hộp
86Tủ chữa cháy vách tườngChương V7hộp
87Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V4hộp
88Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarChương V2cái
89Lăng phun D16Chương V2cái
90Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
91Khớp nối đầu vòi D65Chương V2cái
92Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V7cái
93Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V14cái
94Lăng phun D13Chương V14cái
95Khớp nối ren trong D50Chương V14cái
96Khớp nối đầu vòi D50Chương V14cái
97Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V7bảng
98Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V33bình
99Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V1121m2
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4674100m3
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,46m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4674100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0246100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0246100m3
105Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,68100m
106Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V2,46100m
107Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàChương V0,02100m
108Đổ bệ bơm chữa cháyChương V1,2m3
109Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngChương V0,3756tấn
110Đay cuốn ốngChương V25kg
111Nắp đậy thăm mái bằng tôn độ dày 0.8 ly có giới hạn chịu lửa EI30Chương V1,0404m2
112Bản lềChương V2cái
113Khóa cửaChương V1bộ
114Chốt cửaChương V1bộ
115Lắp mới Cửa chống cháy 2 cánh kỹ thuật thang tời:1*1*0,65 giới hạn chịu lửa EI30Chương V0,65m2
116Lắp dựng khung cửaChương V3,3m cấu kiện
117Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháyChương V11bộ
118Cung cấp và lắp đặt bản lề cốiChương V4Bộ
119Cung cấp lắp đặt tay co thủy lựcChương V21bộ
120Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khóiChương V3,3m
121Cung cấp lắp đặt Chốt lậtChương V2Cái
AB HẠNG MỤC: PCCC (KHU PHÚ MỸ)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V11 trung tâm
2Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháyChương V2tủ
3Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyChương V11 tủ
4Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V510 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V510 đầu
6Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngChương V0,610 đầu
7Lắp đặt đế đầu báo nhiệtChương V0,610 đầu
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V6hộp
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,25 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,25 đèn
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V1,25 nút
12Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V2,45 đèn
13Lắp đặt hộp đựng moduleChương V4hộp
14Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V0,310 đầu
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
16Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V1hộp
17Kéo dải cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1,5mm2 chống nhiễuChương V59m
18Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuChương V607m
19Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V157m
20Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứngChương V19m
21Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi âmChương V764m
22Hộp chia ngả PVCChương V158hộp
23Tê nhựa PVC D20Chương V200cái
24Cút nhựa PVC D20Chương V200cái
25Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V200cái
26Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V73m
27Đào đất đường ống HDPE D65/50Chương V0,146100m3
28Lấp hoàn trả đường ống HDPE D65/50 độ chặt theo yêu cầuChương V0,146100m3
29Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V4,85 đèn
30Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V3,85 đèn
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V345m
33Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V345m
34Hộp chia ngảChương V55hộp
35Tê nhựa PVC D20Chương V100cái
36Cút nhựa PVC D20Chương V100cái
37Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V100cái
38Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 594*420 mm (chất liệu bìa cứng in màu ép Lastic)Chương V3cái
39Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=44mcn;Chương V11 máy
40Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=44mcn.Chương V11 máy
41Lắp đặt bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1,2m3/h ;H>=45mcnChương V11 máy
42Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1tủ
43Lắp đặt trạm bình tích áp loại 100 lít, áp lực tối đa 10 barChương V0,02tấn
44Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V20m
45Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Chương V10m
46Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mmChương V20m
47Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1bộ
48Ống thép tráng kẽm D100Chương V1,68100m
49Ống thép tráng kẽm D65Chương V0,55100m
50Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,06100m
51Ống thép tráng kẽm D40Chương V0,06100m
52Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,18100m
53Tê tráng kẽm D100Chương V7cái
54Tê thép tráng kẽm D100/65Chương V2cái
55Tê thép tráng kẽm D65Chương V4cái
56Tê thép tráng kẽm D25Chương V3cái
57Cút tráng kẽm D100Chương V13cái
58Côn thu D100/65Chương V1cái
59Cút thép D65Chương V6cái
60Cút tráng kẽm D25Chương V7cái
61Côn thu D65/50Chương V7cái
62Van chặn D100Chương V6cái
63Van chặn D25Chương V7cái
64Van chặn D40Chương V2cái
65Van 1 chiều D100Chương V3cái
66Van 1 chiều D40Chương V1cái
67Van 1 chiều D25Chương V3cái
68Van an toàn D100Chương V1cái
69Alarm van D100Chương V1cái
70Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
71Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
72Lắp đặt y lọc D100Chương V2cái
73Lắp đặt y lọc D40Chương V1cái
74Lắp đặt rọ hút D100Chương V2cái
75Lắp đặt rọ hút D40Chương V1cái
76Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
77Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
78Lắp đặt côn thu D40/máyChương V2cái
79Lắp đặt côn thu D100/máyChương V4cái
80Bích thép D100Chương V17,5cặp bích
81Bích thép D40Chương V7,5cặp bích
82Lắp đặt gioăng cao su D100Chương V35Cái
83Lắp đặt gioăng cao su D40Chương V15Cái
84Họng tiếp nước chữa cháy D100Chương V1cái
85Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Chương V1cái
86Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V1hộp
87Tủ chữa cháy vách tườngChương V7hộp
88Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V4hộp
89Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarChương V2cái
90Lăng phun D16Chương V2cái
91Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
92Khớp nối đầu vòi D65Chương V2cái
93Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V7cái
94Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V14cái
95Lăng phun D13Chương V14cái
96Khớp nối ren trong D50Chương V14cái
97Khớp nối đầu vòi D50Chương V14cái
98Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V7bảng
99Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V33bình
100Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V851m2
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3192100m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,68m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3192100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0168100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0168100m3
106Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,85100m
107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V1,68100m
108Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàChương V0,02100m
109Đổ bệ bơm chữa cháyChương V1,2m3
110Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngChương V0,3084tấn
111Đay cuốn ốngChương V20kg
112Nắp đậy thăm mái bằng tôn độ dày 0.8 ly có giới hạn chịu lửa EI30Chương V1,28m2
113Bản lềChương V2cái
114Khóa cửaChương V1bộ
115Chốt cửaChương V1bộ
116Lắp mới Cửa chống cháy 2 cánh kỹ thuật thang tời:1*1*0,65 giới hạn chịu lửa EI30Chương V0,65m2
117Lắp dựng khung cửaChương V3,3m cấu kiện
118Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháyChương V11bộ
119Cung cấp và lắp đặt bản lề cốiChương V4Bộ
120Cung cấp lắp đặt tay co thủy lựcChương V21bộ
121Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khóiChương V3,3m
122Cung cấp lắp đặt Chốt lậtChương V2Cái
AC HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC (KHU YÊN KỲ)
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=40mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s; H>=40mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1,2m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1Cái
5Bình tích áp 100 LChương V1cái
6Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1cái
7Ắc quy 24V-7,5AhChương V1cái
AD HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC (KHU PHÚ MỸ)
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=44mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s; H>=44mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1,2m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1Cái
5Bình tích áp 100 LChương V1cái
6Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1cái
7Ắc quy 24V-7,5AhChương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.931E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi…;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc,ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
9 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc,ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m32
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
5 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
7 Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
9 Máy trộn vữa ≥ 150L3
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt3
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt3
15 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt3
16 Máy bơm nước Sử dụng tốt3
17 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
18 Đồng hồ đo áp Sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm LAS-XD Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->