Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,414,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà văn hoá xã Sông Bình, huyện Bắc Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,3665 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 30,9468 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,7943 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 19,4605 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 0,4536 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,033 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9624 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,845 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,952 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2273 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,242 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8457 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2662 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1144 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,251 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0316 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,4151 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 37,1238 | m3 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 291,6599 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,5371 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,02 | m2 | |
| 22 | Kẻ ron caro | 13,02 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,7827 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,66 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,504 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,1125 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,9699 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 8,036 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,0693 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,3598 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,0317 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,539 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1375 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5374 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4968 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8413 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,253 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9694 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4018 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3179 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5122 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5618 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1612 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3633 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1273 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2136 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0727 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1468 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4284 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2736 | tấn | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 145,2839 | m2 | |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,7477 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 311,2508 | m2 | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 166,1128 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 203,17 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 687,1072 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 206,1322 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 480,975 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 230,4 | m | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 40,2 | m | |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 135,087 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 135,087 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 40,82 | m2 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,716 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5832 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 66,3628 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,6221 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 73,4076 | m3 | |
| 69 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40 | 39,52 | m2 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9245 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7414 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8659 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9818 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,3091 | m3 | |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | 3,223 | 100m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3169 | 100m2 | |
| 77 | Gia công xà gồ thép STK | 2,1968 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 2,1968 | tấn | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9626 | tấn | |
| 80 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,9626 | tấn | |
| 81 | Bu lông D16, L400 | 16 | cái | |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 773,0478 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (hộp gen) | 67,025 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,32 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 980,4272 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,08 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 846,6728 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.006,3072 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 846,6728 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.006,3072 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 42,48 | m2 | |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | 34,53 | m2 | |
| 93 | Ốp đá da, vữa XM M75, PCB40 | 86,4825 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 311,31 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 145,55 | m2 | |
| 96 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 44,4543 | m2 | |
| 97 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 15,5947 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 14,96 | m2 | |
| 99 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 8 ly, không chia ô | 47,76 | m2 | |
| 100 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính mờ dày 8 ly, không chia ô | 12,32 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 8 ly, không chia ô | 52,74 | m2 | |
| 102 | Vách khung kính lấy sáng, khung nhôm hệ 55, kính phản quang dày 10ly | 20,3089 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 112,82 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 20,3089 | m2 | |
| 105 | Hoa sắt cửa STK + sơn hoàn thiện | 56,16 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,16 | m2 | |
| 107 | Vách ngăn lambri nhôm | 0,96 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 0,96 | m2 | |
| 109 | Gia công lan can inox | 0,2049 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | 18,5876 | m2 | |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 35,0116 | m2 | |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 382,3 | m2 | |
| 113 | Trần la phong nhựa tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | 292,38 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,7669 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,2406 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,0372 | 100m2 | |
| 117 | Cầu chắn rác | 7 | cái | |
| 118 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,63 | 100m | |
| 119 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,03 | 100m | |
| 120 | Co nhựa 90 độ D90 | 7 | cái | |
| 121 | Bát sắt giữ ống | 28 | cái | |
| 122 | Khâu nối PVC D90 | 7 | cái | |
| 123 | Đèn led ốp trần 12W | 4 | bộ | |
| 124 | Đèn led ốp trần 18W | 28 | bộ | |
| 125 | Đèn led ốp trần 30W | 20 | bộ | |
| 126 | Quạt đảo 60W/220V + dimmer | 19 | cái | |
| 127 | Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 128 | Công tắc đơn 16A 220V | 32 | cái | |
| 129 | Công tắc đèn 2 chiều 16A 220V | 2 | cái | |
| 130 | Ổ cắm đôi 10A/250V | 40 | cái | |
| 131 | Cầu chì 10A/220V | 40 | cái | |
| 132 | MCB 2P 10A/4.5kA + đế + mặt | 5 | cái | |
| 133 | MCB 2P 32A/4.5kA + đế + mặt | 1 | cái | |
| 134 | MCCB 2P 50A/35kA | 1 | cái | |
| 135 | MCCB 2P 75A/35kA | 1 | cái | |
| 136 | MCB 2P 20A/4.5kA + đế + mặt | 5 | cái | |
| 137 | MCCB 2P 100A/85kA | 2 | cái | |
| 138 | Tủ điện 9 module | 2 | hộp | |
| 139 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 600 | m | |
| 140 | Dây đơn CV 1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 141 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 550 | m | |
| 142 | Dây đơn CV 4,0mm2 | 250 | m | |
| 143 | Dây đơn CV 6,0mm2 | 50 | m | |
| 144 | Dây đơn CXV 25mm2 | 60 | m | |
| 145 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | 20 | hộp | |
| 146 | Hộp, đế + mặt nạ nổi các loại (MCCB, công tắc,…) | 50 | hộp | |
| 147 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 148 | Ống nhựa HDPE D50/40 | 0,3 | 100m | |
| 149 | Gia công thép V50x50x5 (treo quạt trần) | 0,18 | tấn | |
| 150 | Máy biến tầng 1pha sang 3 pha | 1 | máy | |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,075 | 100m3 | |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,075 | 100m3 | |
| 153 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,15 | 100m3 | |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1467 | 100m3 | |
| 155 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,574 | 100m | |
| 156 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 0,095 | 100m | |
| 157 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,098 | 100m | |
| 158 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,54 | 100m | |
| 159 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,169 | 100m | |
| 160 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,07 | 100m | |
| 161 | Co nhựa 90 độ D114 | 1 | cái | |
| 162 | Co nhựa 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 163 | Co nhựa 90 độ D60 | 3 | cái | |
| 164 | Co nhựa 90 độ D34 | 8 | cái | |
| 165 | Co nhựa 90 độ D27 | 2 | cái | |
| 166 | Co nhựa 90 độ D21 | 4 | cái | |
| 167 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | 2 | bộ | |
| 168 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | 10 | cái | |
| 169 | Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện) + xi phông | 3 | bộ | |
| 170 | Chậu xí bệt + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 171 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 172 | Van khóa 2 chiều | 4 | cái | |
| 173 | Tê nhựa D114 | 3 | cái | |
| 174 | Tê nhựa D60 | 4 | cái | |
| 175 | Tê nhựa D34 | 8 | cái | |
| 176 | Tê nhựa D27 | 4 | cái | |
| 177 | Tê nhựa D21 | 6 | cái | |
| 178 | Tê rút nhựa D60/90 | 2 | cái | |
| 179 | Tê rút nhựa D34/60 | 6 | cái | |
| 180 | Tê rút nhựa D21/27 | 7 | cái | |
| 181 | Tê rút nhựa D34/90 | 2 | cái | |
| 182 | Co rút nhựa D60/90 | 1 | cái | |
| 183 | Co rút nhựa D34/60 | 2 | cái | |
| 184 | Co rút nhựa D21/27 | 4 | cái | |
| 185 | Co rút nhựa D34/90 | 4 | cái | |
| 186 | Phễu thu D120 | 6 | cái | |
| 187 | Bể nước Inox 0,5m3 (dạng nằm) | 1 | bể | |
| 188 | Tiểu nam + xi phông + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 189 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2305 | 100m3 | |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0793 | 100m3 | |
| 191 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,622 | m3 | |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1869 | m3 | |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5285 | m3 | |
| 194 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 196 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,936 | m2 | |
| 198 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,936 | m2 | |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,936 | m2 | |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 201 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0509 | tấn | |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0227 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 1,707 | 100m2 | |
| 2 | Rải Ni lông lót | 1,707 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,949 | m3 | |
| 4 | Kẻ roon sân KT (3000x3000), chèn vữa XM M75 | 170,7 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công | 4,27 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,098 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 67,186 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 109,51 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 146,3695 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 176,696 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 146,3695 | 1m2 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3536 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,5165 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2619 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,601 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | 0,0392 | 100m2 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,4928 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | 0,1728 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1296 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,968 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5275 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9464 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,552 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,76 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1973 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2014 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2045 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3824 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0685 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2461 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3178 | m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,27 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 84,848 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,82 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 32,82 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 84,848 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 98,64 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 183,488 | m2 | |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 17,6 | m | |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,48 | m2 | |
| 41 | Chữ nổi inox mạ đồng (tạm tính) | 0,2272 | m2 | |
| 42 | Gia công cổng sắt | 0,3869 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cổng sắt | 13,5725 | m2 | |
| 44 | Bản lề | 2 | cái | |
| 45 | Tay nắm | 1 | cái | |
| 46 | Gia công hàng rào sắt | 0,7279 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hàng rào | 110,592 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,7533 | 1m2 | |
| 49 | Bánh xe sắt D90 | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: PCCC - THU SÉT - BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | 10 | bình | |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 10 | bình | |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | 10 | cái | |
| 4 | Bộ nội qui tiêu lệnh | 9 | cái | |
| 5 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (búa thoát hiểm, cưa tay, kiềm...) | 1 | hộp | |
| 6 | Hộp đựng PCCC trong nhà | 2 | hộp | |
| 7 | Ống thép STK D76x4mm | 0,25 | 100m | |
| 8 | Co STK D76 | 9 | cái | |
| 9 | Tê STK D76 | 2 | cái | |
| 10 | Côn giảm STK D76/60 | 4 | cái | |
| 11 | Van mở D76 | 2 | cái | |
| 12 | Van chữa cháy DN50 | 2 | cái | |
| 13 | Vòi DN50 chữa cháy | 2 | cái | |
| 14 | Lăng chữa cháy DN50 | 2 | cuộn | |
| 15 | Đầu nối răng trong DN65 | 2 | cái | |
| 16 | Đầu nối răng ngoài DN50 | 2 | cái | |
| 17 | Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | 1 | 1 máy | |
| 18 | Máy bơm diezel (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m | 1 | 1 máy | |
| 19 | Van 1 chiều D76 | 2 | cái | |
| 20 | Khớp nối mềm D76 | 4 | cái | |
| 21 | Van khóa D76 | 2 | cái | |
| 22 | Y lọc D76 | 2 | cái | |
| 23 | Van lúp-pê | 2 | cái | |
| 24 | Máy đo áp | 2 | cái | |
| 25 | Trụ PCCC bên ngoài D76 | 1 | cái | |
| 26 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo) | 1 | 1 tủ | |
| 27 | Dây CXV 25mm2 | 35 | m | |
| 28 | Ống HDPE gân xoắn D50/40 | 0,18 | 100m | |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,045 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,045 | 100m3 | |
| 31 | Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC | 1 | bộ | |
| 32 | Đầu báo khói | 1,4 | 10 đầu | |
| 33 | Nút ấn khẩn | 0,8 | 5 nút | |
| 34 | Chuông báo động | 0,8 | 5 chuông | |
| 35 | Điện trở đầu cuối | 2 | cái | |
| 36 | Dây FR 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 37 | Ống PVC D20 luồn dây | 150 | m | |
| 38 | Đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 39 | Đèn chiếu sáng sự cố | 0,8 | 5 đèn | |
| 40 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 0,8 | 5 đèn | |
| 41 | Cầu thu sét R=57m, phát hiện sớm | 1 | cái | |
| 42 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2 | 26 | m | |
| 43 | Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng | 26 | m | |
| 44 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | 6 | cọc | |
| 45 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 46 | Ống PVC D25 | 0,26 | 100m | |
| 47 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | 4 | bộ | |
| 48 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | 1 | trụ | |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,08 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,08 | 100m3 | |
| 51 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9072 | 100m3 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2795 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép móng dài | 0,0333 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,861 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0595 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4464 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,115 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,1641 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,0827 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,3172 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,88 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,048 | m2 | |
| 64 | Trát đan nắp, vữa XM M75, PCB40 | 21,2784 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,2064 | m2 | |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | 105,648 | m2 | |
| 67 | Phụ gia Sika Plastocrete-N (1,35lít/m3 bê tông) | 15,0905 | lít | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0211 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,22 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,14 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,921 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2533 | tấn | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0104 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0851 | tấn | |
| 77 | Thanh waterstop V200 | 23 | m | |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,972 | 1m3 | |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,108 | 1m3 | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 81 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,036 | m3 | |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,676 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0128 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,064 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0224 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0036 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0213 | tấn | |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,224 | m3 | |
| 89 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,672 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 9 | m2 | |
| 92 | Lưới thép B40 (VL+NC) | 30,66 | m2 | |
| 93 | Sản xuất khung bao thép STK | 0,1946 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng khung bao thép STK | 0,1946 | tấn | |
| 95 | Gia công xà gồ thép STK | 0,0274 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,0274 | tấn | |
| 97 | Sản xuất khung cửa thép STK | 0,0107 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng khung cửa thép STK | 0,0107 | tấn | |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,1347 | tấn | |
| 100 | Lắp cột thép STK các loại | 0,1347 | tấn | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,5627 | 1m2 | |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,1204 | 100m2 | |
| 103 | Ổ khóa | 1 | cái | |
| 104 | Van báo động | 1 | bộ | |
| 105 | Van an toàn | 1 | bộ | |
| 106 | Công tắc áp suất | 2 | cái | |
| 107 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0613 | 100m3 | |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0323 | 100m3 | |
| 109 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,575 | m3 | |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5583 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn thép móng cột | 0,033 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0514 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,621 | m3 | |
| 114 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,02 | m3 | |
| 115 | Bulong neo M16x400 | 4 | cái | |
| 116 | Bulong neo M16x600 | 20 | cái | |
| 117 | Bulong neo M16x150 | 2 | cái | |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,012 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0964 | m3 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1329 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0032 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0189 | tấn | |
| 124 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,4761 | tấn | |
| 125 | Lắp cột thép các loại | 0,4761 | tấn | |
| 126 | Gia công dầm thang | 0,81 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng dầm thang | 0,81 | tấn | |
| 128 | Gia công thang sắt | 0,6129 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng thang sắt | 0,6129 | tấn | |
| 130 | Gia công lan can | 0,4932 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | 13,8 | m2 | |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 215,4559 | 1m2 | |
| 133 | Cửa thoát hiểm khung thép sơn tĩnh điện | 1,9233 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,9233 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy hàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi