Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943804-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220907677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,414,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà văn hoá xã Sông Bình, huyện Bắc Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.500 triệu đồng), ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - thiết kế xây dựng Ngô Hy; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,3665100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II30,94681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,7943100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4019,4605m3
5Ván khuôn thép móng cột0,4536100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4032,033m3
7Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9624100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,845m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,952m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2273100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,242m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,8457tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2662tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1144tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,251tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0316tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4062,4151m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4037,1238m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công291,6599m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,5371m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,02m2
22Kẻ ron caro13,02m2
23Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,7827100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,66m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB405,504m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,1125100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4015,9699m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)8,036m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,0693100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,3598m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,0317100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,539m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1375100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,5374m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4968tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8413tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,253tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9694tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4018tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3179tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,5122tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5618tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,1612tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,3633tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1273tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2136tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0727tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1468tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4284tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2736tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40145,2839m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,7477m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40311,2508m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40166,1128m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40203,17m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần687,1072m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ206,1322m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ480,975m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40230,4m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4040,2m
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40135,087m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng135,087m2
63Quét nước xi măng 2 nước40,82m2
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,716m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5832m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4066,3628m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,6221m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4073,4076m3
69Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB4039,52m2
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9245m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,7414m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8659m3
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9818m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,3091m3
75Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem3,223100m2
76Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,3169100m2
77Gia công xà gồ thép STK2,1968tấn
78Lắp dựng xà gồ thép STK2,1968tấn
79Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,9626tấn
80Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,9626tấn
81Bu lông D16, L40016cái
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40773,0478m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (hộp gen)67,025m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,32m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40980,4272m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4014,08m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài846,6728m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong1.006,3072m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ846,6728m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.006,3072m2
91Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB4042,48m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm34,53m2
93Ốp đá da, vữa XM M75, PCB4086,4825m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40311,31m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40145,55m2
96Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB4044,4543m2
97Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB4015,5947m2
98Lát nền, sàn gạch gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4014,96m2
99Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 8 ly, không chia ô47,76m2
100Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính mờ dày 8 ly, không chia ô12,32m2
101Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 8 ly, không chia ô52,74m2
102Vách khung kính lấy sáng, khung nhôm hệ 55, kính phản quang dày 10ly20,3089m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm112,82m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền20,3089m2
105Hoa sắt cửa STK + sơn hoàn thiện56,16m2
106Lắp dựng hoa sắt cửa56,16m2
107Vách ngăn lambri nhôm0,96m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà0,96m2
109Gia công lan can inox0,2049tấn
110Lắp dựng lan can Inox18,5876m2
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán35,0116m2
112Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung382,3m2
113Trần la phong nhựa tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC)292,38m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,7669100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,2406100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,0372100m2
117Cầu chắn rác7cái
118Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,63100m
119Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,03100m
120Co nhựa 90 độ D907cái
121Bát sắt giữ ống28cái
122Khâu nối PVC D907cái
123Đèn led ốp trần 12W4bộ
124Đèn led ốp trần 18W28bộ
125Đèn led ốp trần 30W20bộ
126Quạt đảo 60W/220V + dimmer19cái
127Quạt treo tường12cái
128Công tắc đơn 16A 220V32cái
129Công tắc đèn 2 chiều 16A 220V2cái
130Ổ cắm đôi 10A/250V40cái
131Cầu chì 10A/220V40cái
132MCB 2P 10A/4.5kA + đế + mặt5cái
133MCB 2P 32A/4.5kA + đế + mặt1cái
134MCCB 2P 50A/35kA1cái
135MCCB 2P 75A/35kA1cái
136MCB 2P 20A/4.5kA + đế + mặt5cái
137MCCB 2P 100A/85kA2cái
138Tủ điện 9 module2hộp
139Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20600m
140Dây đơn CV 1,5mm21.100m
141Dây đơn CV 2,5mm2550m
142Dây đơn CV 4,0mm2250m
143Dây đơn CV 6,0mm250m
144Dây đơn CXV 25mm260m
145Hộp nối phân dây (chống cháy)20hộp
146Hộp, đế + mặt nạ nổi các loại (MCCB, công tắc,…)50hộp
147Băng keo cách điện6cuộn
148Ống nhựa HDPE D50/400,3100m
149Gia công thép V50x50x5 (treo quạt trần)0,18tấn
150Máy biến tầng 1pha sang 3 pha1máy
151Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,075100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,075100m3
153Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,15100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1467100m3
155Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,574100m
156Ống nhựa uPVC D90x3,0mm0,095100m
157Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,098100m
158Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,54100m
159Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,169100m
160Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,07100m
161Co nhựa 90 độ D1141cái
162Co nhựa 90 độ D902cái
163Co nhựa 90 độ D603cái
164Co nhựa 90 độ D348cái
165Co nhựa 90 độ D272cái
166Co nhựa 90 độ D214cái
167Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2)2bộ
168Co 90 độ khâu ren trong D2110cái
169Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện) + xi phông3bộ
170Chậu xí bệt + phụ kiện4bộ
171Van 1 chiều D341cái
172Van khóa 2 chiều4cái
173Tê nhựa D1143cái
174Tê nhựa D604cái
175Tê nhựa D348cái
176Tê nhựa D274cái
177Tê nhựa D216cái
178Tê rút nhựa D60/902cái
179Tê rút nhựa D34/606cái
180Tê rút nhựa D21/277cái
181Tê rút nhựa D34/902cái
182Co rút nhựa D60/901cái
183Co rút nhựa D34/602cái
184Co rút nhựa D21/274cái
185Co rút nhựa D34/904cái
186Phễu thu D1206cái
187Bể nước Inox 0,5m3 (dạng nằm)1bể
188Tiểu nam + xi phông + phụ kiện1bộ
189Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2305100m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0793100m3
191Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,622m3
192Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1869m3
193Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5285m3
194Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB407,84m2
195Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,92m2
196Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
197Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,936m2
198Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,936m2
199Quét nước xi măng 2 nước21,936m2
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5376m3
201Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0509tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0227100m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng1,707100m2
2Rải Ni lông lót1,707100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,949m3
4Kẻ roon sân KT (3000x3000), chèn vữa XM M75170,7m2
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công4,27m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,098m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột67,186m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột109,51m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại146,3695m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ176,696m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ146,36951m2
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3536100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,51651m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2619100m3
11Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,601m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
13Ván khuôn thép móng dài0,0392100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB407,4928m3
15Ván khuôn thép móng cột0,1728100m2
16Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1296100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,968m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,648m3
19Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,48m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5275100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,9464m3
22Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,552100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,76m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1973tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2014tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2045tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3824tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0685tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2461tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3178m3
31Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,92m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,27m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4084,848m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,82m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4032,82m2
36Bả bằng bột bả vào tường84,848m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần98,64m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ183,488m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4017,6m
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,48m2
41Chữ nổi inox mạ đồng (tạm tính)0,2272m2
42Gia công cổng sắt0,3869tấn
43Lắp dựng cổng sắt13,5725m2
44Bản lề2cái
45Tay nắm1cái
46Gia công hàng rào sắt0,7279tấn
47Lắp dựng hàng rào110,592m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,75331m2
49Bánh xe sắt D904cái
D HẠNG MỤC: PCCC - THU SÉT - BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - THANG THOÁT HIỂM
1Bình chữa cháy khí 4kg MT410bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ410bình
3Hộp đựng bình chữa cháy10cái
4Bộ nội qui tiêu lệnh9cái
5Tủ đựng dụng cụ PCCC (búa thoát hiểm, cưa tay, kiềm...)1hộp
6Hộp đựng PCCC trong nhà2hộp
7Ống thép STK D76x4mm0,25100m
8Co STK D769cái
9Tê STK D762cái
10Côn giảm STK D76/604cái
11Van mở D762cái
12Van chữa cháy DN502cái
13Vòi DN50 chữa cháy2cái
14Lăng chữa cháy DN502cuộn
15Đầu nối răng trong DN652cái
16Đầu nối răng ngoài DN502cái
17Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m11 máy
18Máy bơm diezel (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m11 máy
19Van 1 chiều D762cái
20Khớp nối mềm D764cái
21Van khóa D762cái
22Y lọc D762cái
23Van lúp-pê2cái
24Máy đo áp2cái
25Trụ PCCC bên ngoài D761cái
26Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo)11 tủ
27Dây CXV 25mm235m
28Ống HDPE gân xoắn D50/400,18100m
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,045100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,045100m3
31Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC1bộ
32Đầu báo khói1,410 đầu
33Nút ấn khẩn0,85 nút
34Chuông báo động0,85 chuông
35Điện trở đầu cuối2cái
36Dây FR 2x1,5mm2200m
37Ống PVC D20 luồn dây150m
38Đèn báo cháy1,65 đèn
39Đèn chiếu sáng sự cố0,85 đèn
40Đèn chỉ dẫn thoát nạn0,85 đèn
41Cầu thu sét R=57m, phát hiện sớm1cái
42Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm226m
43Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng26m
44Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp6cọc
45Hộp đo điện trở1cái
46Ống PVC D250,26100m
47Bát giữ chân + cáp neo dây D64bộ
48Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)1trụ
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,08100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,08100m3
51Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9072100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2795100m3
53Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,8m3
54Ván khuôn thép móng dài0,0333100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,861m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0595100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,4464m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,115100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,1641m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,0827100m2
61Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,3172m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,88m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,048m2
64Trát đan nắp, vữa XM M75, PCB4021,2784m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4048,2064m2
66Quét nước xi măng 2 nước105,648m2
67Phụ gia Sika Plastocrete-N (1,35lít/m3 bê tông)15,0905lít
68Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0211m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB400,22m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB400,14m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu131cấu kiện
72Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,921tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2533tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0104tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0851tấn
77Thanh waterstop V20023m
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,9721m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,1081m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,24m3
81Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,036m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,676m3
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0128100m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,064m3
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0224100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,224m3
89Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,672m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB409m2
92Lưới thép B40 (VL+NC)30,66m2
93Sản xuất khung bao thép STK0,1946tấn
94Lắp dựng khung bao thép STK0,1946tấn
95Gia công xà gồ thép STK0,0274tấn
96Lắp dựng xà gồ thép STK0,0274tấn
97Sản xuất khung cửa thép STK0,0107tấn
98Lắp dựng khung cửa thép STK0,0107tấn
99Gia công cột bằng thép hình STK0,1347tấn
100Lắp cột thép STK các loại0,1347tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,56271m2
102Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem0,1204100m2
103Ổ khóa1cái
104Van báo động1bộ
105Van an toàn1bộ
106Công tắc áp suất2cái
107Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0613100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0323100m3
109Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,575m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,5583m3
111Ván khuôn thép móng cột0,033100m2
112Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0514100m2
113Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,621m3
114Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,02m3
115Bulong neo M16x4004cái
116Bulong neo M16x60020cái
117Bulong neo M16x1502cái
118Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,012100m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,0964m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0255tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1329tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0032tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0189tấn
124Gia công cột bằng thép hình STK0,4761tấn
125Lắp cột thép các loại0,4761tấn
126Gia công dầm thang0,81tấn
127Lắp dựng dầm thang0,81tấn
128Gia công thang sắt0,6129tấn
129Lắp dựng thang sắt0,6129tấn
130Gia công lan can0,4932tấn
131Lắp dựng lan can sắt13,8m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ215,45591m2
133Cửa thoát hiểm khung thép sơn tĩnh điện1,9233m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,9233m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.32
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.21
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.21
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy hàn .2
5 Máy đầm bàn .1
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->