Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km53+500 đến cuối tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939809-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km53+500 đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220919223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:20:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,670,261,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2857E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 66.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV (82Kw)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
6-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 15
7-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành, lực rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
20-Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện ≥ 120 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
27-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
28-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km53+500 đến cuối tuyến
Dự án thành phần 2: Đường từ xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đến ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng thuộc dự án Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
900 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ và Công ty Cổ phần Xây dựng Đông Nam Bộ • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, có địa chỉ tại số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; • Thành viên liên danh: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ, có địa chỉ tại đường Nguyễn Văn Nhu, phường Mỹ Bình, thành phố Phan rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận • Thành viên liên danh: Công ty Cổ phần Xây dựng Đông Nam Bộ, có địa chỉ tại số 44/12/11 Đường số 8, Khu phố Ích Thạch, Phường Trường Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5, có địa chỉ tại số 229 Trường Chinh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; • Thành viên liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO, có địa chỉ tại số B1-2, Sài Gòn Sky, phường Đội Cung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; địa chỉ tại số 128/19/06 đường Trần Phú, Khu phố 06, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; số điện thoại: 02593.822683, fax: 02593. 822866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN ĐOẠN TỪ KM53+500 - KM48+500
B NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V616,569100m2
2Đào tầng phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V165,463100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V711,175100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,426100m3
5Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70,489100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V262,539100m3
7Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86,92100m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V272,463100m3
9Vận chuyển đất CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,179100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 2km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,707100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 4km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,694100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V103,412100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V165,463100m3
14Vận chuyển đất sau khi tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,384100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 2km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70,198100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,398100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,458100m3
18Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,426100m3
C MẶT ĐƯỜNG
D Mặt đường BTN làm mới
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V88,843100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V78,459100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V272,704100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V272,704100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V272,704100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V272,704100m2
E Mặt đường tăng cường KC2 ( bù vênh CPDD)
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,124100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,005100m3
F Bù vênh BTNC19 dày 3cm
1Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,107100m2
2Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,107100m2
3Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,107100m2
4Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,107100m2
G GIA CỐ LỀ
1Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,056m3
2Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,112m3
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,084100m2
H THOÁT NƯỚC DỌC
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V74,354m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,583100m2
3BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V124,425m3
4Chèn khe vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,671m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,553100m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.7271ck
I RÃNH HÌNH THANG CÓ TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN
1Bê tông đá 1x2 M200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V119,114m3
2Gia công lắp đặt thép góc LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,665tấn
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,779100m2
4Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,005m3
5Gia công lắp đặt thép góc LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,646tấn
6Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,696tấn
7Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,599tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72,9m3
9Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,43100m2
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4861ck
J Gia cố rãnh
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,292m3
2BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,657m3
3Vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,814m3
4Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,251100m2
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,885100m3
6Vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,001m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.1701ck
K TUYẾN ĐƯỜNG DÂN SINH
L RÃNH CHỮ NHẬT QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông đá 1x2 M200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,55m3
2Gia công lắp đặt thép góc LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,879tấn
4Cốt thép mương cáp, rãnh nước DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,669tấn
5Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,148100m2
6BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,36m3
7Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
8Gia công lắp đặt thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,603tấn
9Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
10Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,611tấn
11Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
12Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,379100m3
13Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V561ck
M NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,369100m3
2Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,233100m3
3Đào tầng phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,079100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,07100m3
5Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,358100m3
6Thảm BTNC12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,207100m2
7Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,207100m2
8Thảm BTNC19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,207100m2
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,937100m3
10Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,207100m2
N CỐNG NGANG
O CỐNG HỘP
1Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V227,505m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,518tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,866tấn
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,254100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1001 đoạn ống
6Lắp đặt cống hộp đôi 1000x1000Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
7Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V211 đoạn ống
8Lắp đặt cống hộp đôi 1500x1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V361 đoạn ống
P Bản nắp
1Bê tông M300 nắp thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,49m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,299tấn
4Ván khuôn bản nắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,012100m2
Q Bản sườn
1Bê tông M300 sườn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,48m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,579tấn
4Ván khuôn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,051100m2
R Bản đáy
1Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,76m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,894tấn
S Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V199,972m2
2Bao tải tẩm nhựa 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V88,686m2
T Mối nối cống bậc
1Bê tông M300 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,242m3
2Ván khuôn mối nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,863100m2
3Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.310,233m2
U Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V119,292m3
2Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,347m3
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,276100m2
V Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V62,574m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V89,725m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V73,205m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,519m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V71,61m3
6Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V167,21m3
7Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,288100m2
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,275100m2
9Ván khuôn sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,961100m2
10Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101,534m3
W Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V89,631m3
2Cốt thép Ø ≤10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,482100m2
4Vữa XM M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,612m3
5Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,019m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7.0041ck
X Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,8m3
2Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,444100m2
3Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,5m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50rọ
Y Đào - đắp
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,857100m3
Z Đào khơi dòng
1Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,279100m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,985100m3
3Cắt mặt đường nhựa dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,849100m
4Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V352,235m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,139100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 10T CL 3km, đất C4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,522100m3
AA Hố thu
1Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,557m3
2Ván khuôn móng hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,263m3
4Ván khuôn thân hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1100m2
5Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,605m3
6Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,164m3
7Vữa xi măng đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,698m3
8Ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
9BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,238m3
10Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,395tấn
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6431ck
AB Rãnh thoát nước hố thu
1Vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,442m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
3BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,572m3
4Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V481ck
5Bê tông rãnh đá 1x2 M.200 (C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,401m3
6Vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,046m3
AC AN TOÀN GIAO THÔNG
AD Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.908,96m2
AE Cọc tiêu
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,872m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,316100m2
3Cốt thép cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,912tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,692m3
5Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,394100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V108,46m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,188m2
8Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,936m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3741ck
AF Cột Km
1Bê tông cọc đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,262m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,208m3
4Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
5Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,544m2
6Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,005m2
7Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,494m3
8Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,262m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41ck
AG Cọc H
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,833m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
3Cốt thép cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,397m3
5Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,04m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,866m2
8Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,11m3
9Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,1020.0
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V471ck
11Tiêu phản quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47cái
AH Biển báo
1Biển báo hình chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,55m2
2Trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V77,16m
3Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28cái
4Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13cái
5Thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,776Kg
6Cung cấp bu lông + đai ốc M8Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52bộ
7Cung cấp bu lông + đai ốc M10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86bộ
8Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
9Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,141m3
10Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,691m3
AI CẦU KM58+061
AJ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AK MỐ M1, M2 (TRÊN CẠN)
AL Đào , đắp
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,7699100m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9937100m3
3Đắp cát hạt thô sau mố, đầm chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,44100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,912m3
5Bê tông bệ móng C30 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V200m3
6Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, tai che, ụ neo C30 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V141,76m3
7SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V350,304m3
8V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,503100m3
9Vữa xi măng tạo dốc 30MPaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,162m3
10SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7305100m2
11Quét nhựa đường vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V272,238m2
12Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,544tấn
13Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,856tấn
14Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,245tấn
15Khoan cọc nhồi có ống vách vào đất, trên cạn DK 1000mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3721m
16Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV, trên cạn DK 1000mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V85,561m
17Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V151,3426m3
18SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V158,9097m3
19V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5891100m3
20Bơm ddịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V359,3668m3
21Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,695m3
22Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,3781tấn
23Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,0832tấn
24Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nénYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,3673m3
25VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1037100m3
AM CHỐT NEO DẦM NGANG
1Cốt thép xà dầm, giằng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
2Mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
3Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0298tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0298tấn
5Chèn bitumYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0122lít
AN TỨ NÓN MỐ
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4981100m3
2Bê tông móng RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75,615m3
3Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2572100m2
4Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7915100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9772100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D60Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4687100m
7Rải vải địa kĩ thuậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9392100m2
8Đá dăm 1x4 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,649m3
AO BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông đá 1x2 C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,84m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 c10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,32m3
3Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0411tấn
4Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6471tấn
5Cốt thép D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3146tấn
6Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1348100m2
7Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp bao tải, 2 lớp giấy dầu)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,62m2
AP KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sauYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,185tấn
2BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68,2475m3
3SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,2712m3
4V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6927100m3
5Cốt thép BTĐS dầm DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0309tấn
6Cốt thép BTĐS dầm D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4525tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,36100m
8Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5936tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5936tấn
10Ván khuôn dầm IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,0545m2
11Cẩu dầm bản BTCT bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10dầm
AQ Gối cầu
1Lắp đặt gối cao su 300x200x50mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cái
AR Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,05m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,4707m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2847100m3
4Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6886tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
AS KẾT CẤU KHÁC
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,36100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,36m3
3Lắp đặt khe co giãn ray thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19m
4Sản xuất lắp đặt bản thép liên kết kích thước (50x50x6)mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
5Cung cấp bu lông D12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cái
6Khoan tọa lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4lỗ khoan
7Quét keo ExpoxyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,8m2
8Cốt thép xà dầm, giằng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
10Bê tông xà dầm đá 1x2 C30 ( M350)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,592m3
AT Lan can tay vịn
1Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,64m2
2Sản xuất kết cấu lan can cầu đường bộYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7321tấn
3Mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7321tấn
4Cung cấp bu lông M18, L=546mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68cái
5Nắp gang chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49kg
6Sản xuất ống thép đúc D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5087tấn
7Lắp đặt ống thép đúc D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5087tấn
8Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,08100m2
9Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,296100m2
10Lớp phòng nước dạng màng phunYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V129,6m2
AU ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AV Nền đường
1Đào tầng phủ, đất C1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7479100m3
2VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7479100m3
3Đào nền đường, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3888100m3
4Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4597100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,228100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0579100m3
AW Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,778100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4228100m3
3Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1139100m2
4Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1139100m2
5Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1139100m2
6Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1139100m2
AX Gia cố đường đầu cầu
1Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,683m3
2Bê tông nền đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,366m3
3Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2996100m2
AY Chân khay
1Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,772m3
2Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3592100m2
3Bê tông móng RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,9894m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4525100m3
5Lắp đặt tấm bê tông taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.297cấu kiện
6Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,5002100m2
7Thép D6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6384tấn
8BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,2828m3
9Bê tông đá 1x2 chèn khe, đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7188m3
10Đá dăm lót bề mặt ta luyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3437100m3
11Láng nền vữa M50 dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,875m2
AZ Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6975100m
2Đá dăm 1x4 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,9783m3
3Rải vải địa kĩ thuậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1395100m2
BA PHỤ TRỢ THI CÔNG
BB Mặt bằng công trường, đường công vụ
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
2Bê tông đá 2x4 C20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,2m3
3Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
5Sản xuất ống vách thép cọc khoan nhồi(1 bộ/12 lần đóng nhổ, khấu hao 7 ngày /1 lần đóng nhổ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9166tấn
6Sản xuất ống vách thép cọc khoan nhồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9166tấn
7Cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17%*3+3,5%*2)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75md
8Đóng cọc thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,75100m
9Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,75100m
10Cọc ván thép; (Khấu hao 1,17%*2+3,5%*1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V770md
11Ép cọc ván thép bằng máy thủy lực 130TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,7100m
12Nhổ cọc ván thép bằng máy thủy lực 130TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,7100m
13Cung cấp thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4769tấn
14Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4769tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4769tấn
BC Hệ đà giáo thi công mố
1Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4 C30 ( M350)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,688m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,592m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12m3
4Cốt thép bệ máy DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0643tấn
5Cốt thép bệ máy DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,578tấn
6Cốt thép bệ máy D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
7Khấu hao vật liệu chính (1,5%*4tháng+5%*1lần lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,2756tấn
8Sản xuất vật liệu phụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,2756tấn
9Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,2756tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,2756tấn
11Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,404100m2
12Cung cấp bu lôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V140cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66,325m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,981m3
15Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,62100m3
16VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3 km đất cấp 4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,62100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,2m3
18VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3 km đất cấp 4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7653100m3
BD AN TOÀN GIAO THÔNG
BE BIỂN BÁO
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang hình vuông 60x60cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2biển
2Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,147m3
3Bê tông móng RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1225m3
4Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0245m3
5Cung cấp trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6m
6Cung cấp bu lông D12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
BF TƯỜNG HỘ LAN CAN
1Đóng cọc cột trụ hộ lanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,312100m
2Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60m
3Trụ D114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48m
4Tấm giữaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20tấm
5Tấm đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8tấm
6Cung cấp bu lông D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120cái
7Cung cấp bu lông D19x180Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
8Bản đệm 700x300x5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
9Cung cấp tiêu phản quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
BG NỀN ĐƯỜNG TRÁNH + CẦU TẠM
BH Đường tránh thi công
1Đào nền đường, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2928100m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6589100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6589100m3
4VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6589100m3
BI Cầu tạm
1Đào nền đường bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,825100m3
2Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V217rọ
3Tháo dỡ rọ đá 2x1x0,5m (tính 60% công lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V217rọ
4Cọc H200 (KH 1,17%*6 tháng +4,5%*1 lần đóng nhổ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,4912m
5Đóng cọc thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0649100m
6Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0649100m
7Lắp dựng hệ dầm cầu tạm trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,2527tấn
8Khấu hao vật liệu chínhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,898tấn
9Gia công lắp dựng gỗ ngang mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,75m3
10SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2328100m2
11Bê tông tường đá 1x2 C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,22m3
12Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
13Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,665tấn
14Tháo dỡ thép hình cầu tạm (tính 60% công lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,2527tấn
BJ NỀN - MẶT ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU TẠI KM58+061
BK Nền đường hai đầu cầu
1Đào nền đường bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7479100m3
2Đào nền đường bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3568100m3
3Đào rãnh dọc, móng tường chắn đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0321100m3
4San đầm đất K98 bằng lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4597100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,228100m3
6VC đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,4277100m3
7VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7479100m3
8VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0778100m3
BL Móng mặt đường
1Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0579100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,778100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4228100m3
4Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1139100m2
5Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1139100m2
6Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1139100m2
7Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1139100m2
BM Gia cố lề, mái taluy, chân khay
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6102100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4525100m3
3Bê tông nền đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,9894m3
4Thi công khe nhiệt chân khay KT (0,25x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1m2
5Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,772m3
6Ván khuôn BT mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3592100m2
BN Mái taluy
1BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,2828m3
2Láng nền vữa M50 dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V687,4992m2
3Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,375m3
4Bê tông nền đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7188m3
5Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6384tấn
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,5002100m2
7Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công TL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.297cấu kiện
BO VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,366m2
2Bê tông nền đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,683m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,96m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6975100m
5Đá dăm 1x4 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,9783m3
BP PHÂN ĐOẠN TỪ KM58+175 ĐẾN CUỐI TUYẾN
BQ NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V304,6683100m2
2Đào tầng phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,9991100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,4294100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V94,1513100m3
5Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,0593100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V87,7224100m3
7Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V54,6325100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 2km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V99,1263100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,3737100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,9991100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tư đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,4294100m3
BR MẶT ĐƯỜNG
BS Mặt đường BTN làm mới
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,1151100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,6154100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V171,8958100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V171,8958100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V171,8958100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V171,8958100m2
BT Mặt đường tăng cường KC2 ( bù vênh CPDD)
1Tạo nhám mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V117,439100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,3092100m3
3Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 trên mặt đường cũYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V117,439100m2
4Bù vênh BTNC19 dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V352,3171m3
5Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V117,439100m2
6Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V117,439100m2
7Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V117,439100m2
BU NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN VÀ CUỐI TUYẾN
BV Mặt đường BTN làm mới
1Tạo nhám mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,0919100m2
2Bù vênh loại 1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4482100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,0085100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,2899100m3
5Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,2281100m2
6Bù vênh BTNC19 dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,2054m3
7Thảm BTNC19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V54,2965100m2
8Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V54,2965100m2
9Thảm BTNC12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V54,2965100m2
10Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 trên đường cũYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,0685100m2
11Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,0045100m3
BW ĐẢO NÚT GIAO
1Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 (C10)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,5m3
2Ván khuôn thép BTĐSYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1028100m2
3BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,44m3
4Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1501ck
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,9447100m3
6Đào đất cấp 3 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,0146100m3
7Đào tầng phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6633100m3
8San đầm đất K98 bằng lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,5509100m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,3884100m3
BX GIA CỐ LỀ
1Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V115,0833m3
2Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V230,1665m3
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,2067100m2
BY GIA CỐ MÁI TALUY
BZ Chân khay
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4651100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,6999m3
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,798100m2
4Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,3338m3
5Đắp đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1896100m3
6Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,5578100m2
7Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,666tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,5778m3
9Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7021m3
10Vữa xi măng M150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,8417m3
11Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,7965m3
12Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.3421ck
CA Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7035100m
2Làm lớp đá dăm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,03m3
CB THOÁT NƯỚC DỌC
CC Rãnh dọc hình thang xây mới
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V223,6794m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,7956100m2
3BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V313,936m3
4Chèn khe vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130,6198m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,2886100m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11.2121ck
CD RÃNH HÌNH THANG CÓ TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN
1Bê tông đá 1x2 M200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,7m3
2Gia công lắp đặt thép góc LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1688tấn
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,16100m2
4Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,72m3
5Gia công lắp đặt thép góc LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,86tấn
6Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9773tấn
7Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9952tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39m3
9Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,78100m2
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2601ck
CE Cửa xả rãnh
1Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6468m3
2Ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1163100m2
3Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
4Bê tông tường đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0944m3
5Bê tông móng đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4616m3
CF RÃNH HÌNH CHỮ NHẬT
1Làm lớp đá 2x4 đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V160,7m3
2Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75,529100m2
3Bê tông rãnh đá 1x2 M.200 (C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V735,2025m3
4Cốt thép mương cáp, rãnh nước DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,7912tấn
5Cốt thép mương cáp, rãnh nước DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,8418tấn
6Gia công lắp đặt thép góc LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,2824tấn
7Gia công lắp đặt thép góc LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,5826tấn
8Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,4tấn
9Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,3943tấn
10BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V192,84m3
11Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,1314100m2
12Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.2141ck
CG Cửa xả rãnh
1Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,888m3
2Bê tông tường đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3632m3
3Bê tông tường đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,512m3
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4m3
5Bê tông nền đá 1x2 M200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1m3
6Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,84m3
7Ván khuôn tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0583100m2
8Ván khuôn tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
9Ván khuôn đếYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
10Ván khuôn sân cửa xảYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0664100m2
11Ván khuôn chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
12Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,25m3
CH TUYẾN ĐƯỜNG DÂN SINH
CI RÃNH CHỮ NHẬT QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông đá 1x2 M200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42,1m3
2Gia công lắp đặt thép góc LYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,436tấn
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2513tấn
4Cốt thép mương cáp, rãnh nước DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3954tấn
5Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,324100m2
6BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,6m3
7Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5315100m2
8Gia công lắp đặt thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2596tấn
9Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3486tấn
10Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2911tấn
11Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5939tấn
12Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5587100m3
13Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0458100m3
14Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,2m3
15Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1841ck
CJ Môí nối rãnh
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5529100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5m3
3Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3301100m2
4Bê tông móng đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,57m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3688100m3
CK NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,4573100m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9057100m3
3Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4876100m3
4Thảm BTNC12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,3903100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,3903100m2
6Thảm BTNC19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,3903100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4825100m3
8Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,3903100m2
CL CỐNG HỘP
1Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V125,64m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,001tấn
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,0041100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V521 đoạn ống
6Lắp đặt cống hộp đôi 1000x1000Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
7Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V441 đoạn ống
8Bê tông M300 nắp thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,867m3
9Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
10Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4737tấn
11Ván khuôn bản nắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4722100m2
CM Bản sườn
1Bê tông M300 sườn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,36m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0433tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,6839tấn
4Ván khuôn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,0384100m2
CN Bản đáy
1Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,32m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9204tấn
4Ván khuôn bản đáyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2868100m2
CO Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V115,523m2
2Bao tải tẩm nhựa 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,202m2
CP Mối nối cống bậc
1Bê tông M300 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,074m3
2Ván khuôn mối nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1799100m2
3Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V845,252m2
CQ Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,294m3
2Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,098m3
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7124100m2
CR Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42,468m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V77,596m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,994m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,448m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V62,617m3
6Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V95,19m3
7Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,265100m2
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9113100m2
9Ván khuôn sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4928100m2
10Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,795m3
CS Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,611m3
2Cốt thép Ø ≤10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5172tấn
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5811100m2
4Vữa XM M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,854m3
5Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,737m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.4711ck
CT Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,823m3
2Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,374100m2
3Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,912m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,9472100m3
CU Đào khơi dòng
1Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,8793100m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,3851100m3
3Cắt mặt đường nhựa dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,685100m
4Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,958m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,2684100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 10T CL 3km, đất C4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5596100m3
CV Hố thu
1Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,54m3
2Ván khuôn móng hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1922100m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,132m3
4Ván khuôn thân hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5218100m2
5Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,371m3
CW Rãnh thoát nước hố thu
1Vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1887m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4062100m2
3BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,835m3
4Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2481ck
5Bê tông rãnh đá 1x2 M.200 (C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,172m3
6Vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,227m3
CX AN TOÀN GIAO THÔNG
CY Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.590,66m2
CZ Cọc tiêu
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,884m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4224100m2
3Cốt thép cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2926tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,96m3
5Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,768100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,8m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,44m2
8Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,68m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1201ck
DA Cột Km
1Bê tông cọc đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,261m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0319100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,208m3
4Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
5Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,544m2
6Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,005m2
7Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,494m3
8Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,262m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41ck
DB Cọc H
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,638m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2856100m2
3Cốt thép cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1121tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,142m3
5Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2688100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,44m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,242m2
8Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,46m3
9Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,7720.0
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V421ck
11Tiêu phản quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42cái
DC Biển báo
1Biển báo hình chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,94m2
2Trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V165,92m
3Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34cái
4Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18cái
5Thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,34Kg
6Cung cấp bu lông + đai ốc M8Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V112bộ
7Cung cấp bu lông + đai ốc M10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V132bộ
8Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
9Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,748m3
10Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,148m3
DD KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI
1Thử tải cọc bằng PDAYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36m/cắt
3Khoan lấy lõi bê tông CKN (Tính tương đương độ sâu khoan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2m
4Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D>80mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cọc
5Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khaiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2chỉ tiêu
DE CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,69%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2857E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 66.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng phần đường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
6 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
7 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
8 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
9 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
10 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
11 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
12 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ Còn sử dụng tốt1
2 Máy ép thủy lực ≥ 130T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu ≥ 25T Còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV (82Kw) Còn sử dụng tốt4
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 Còn sử dụng tốt8
6 Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực15
7 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
8 Máy san tự hành - công suất ≥110 CV Còn sử dụng tốt2
9 Máy lu rung tự hành, lực rung ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt5
10 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
11 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3. Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn Còn sử dụng tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt1
17 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt1
18 Trạm trộn bê tông xi măng Còn sử dụng tốt1
19 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực5
20 Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt2
21 Máy phát điện ≥ 120 Kw Còn sử dụng tốt2
22 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Còn sử dụng tốt4
23 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt4
24 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Còn sử dụng tốt5
25 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
26 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt4
27 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt5
28 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
29 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt1
30 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
31 Máy nén khí Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->