Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:17:00 đến ngày 2022-09-24 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.503461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00692E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.282.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.336.564.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.168.282.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.168.282.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.168.282.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.168.282.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo trường mầm non Trúc Đào 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố (Nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu, Ban quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY GẠCH NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch. Phá dỡ nền gạch lát và lớp vữa hiện trạng các phòng hư hỏng | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1.005,58 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, Gạch granite 150x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 18,375 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 995,68 | m2 |
| 4 | Lát bậu cửa đi các phòng tầng 1 - tầng 4 bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Như trên | 9,9 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Như trên | 32,892 | m2 |
| B | CẢI TẠO LAN CAN SAU; CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 0,38 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường rào, chiều cao | Như trên | 3,515 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 31,35 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 27,27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường trên bề mặt tường cột, trụ. Cạo bỏ lớp sơn bong tróc tường bên trong các phòng tầng 1 - tầng 4 | Như trên | 1.616,134 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Như trên | 478,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trên bề mặt xà, dầm, trần các phòng tầng 1 - tầng 4 | Như trên | 754,18 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 1.546,882 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 509,97 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 754,18 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.301,062 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 509,97 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Như trên | 2 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75. Gạch Ceramic 300x600mm | Như trên | 63,63 | m2 |
| C | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng nền hiện trạng trên mặt sàn mái bồn nước, sê nô mái, để chống thấm | Như trên | 101,7 | m2 |
| 2 | Mài vệ sinh sê nô mái, dầm chuẩn bị cho công tác chống thấm bằng máy | Như trên | 101,7 | m2 |
| 3 | Gia cố lưới thủy tinh chống thấm sàn mái sê nô, thành dầm | Như trên | 101,7 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô bằng Sika Membrane theo qui trình của nhà sản xuất | Như trên | 106,64 | m2 |
| 5 | Láng lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm, tạo dốc sàn mái sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 106,64 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 90mm | Như trên | 7 | cái |
| 7 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái sê nô | Như trên | 22 | cái |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG ĐẦU NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Như trên | 9,498 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 62,82 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika Membrane chống thấm tường đầu hồi | Như trên | 62,82 | m2 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 62,82 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 62,82 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 62,82 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 62,82 | m2 |
| 8 | Đóng tôn che mí tường đầu hồi dày 0,47mm | Như trên | 0,127 | 100m2 |
| E | THAY MỚI CỬA, KHUNG BẢO VỆ BẰNG INOX | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo dỡ cửa tầng 1 - tầng 4 | Như trên | 307,02 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Như trên | 0,36 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 0,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 0,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 0,36 | m2 |
| 6 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, dày 1,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 48,18 | m2 |
| 7 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, dày 1,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 35,86 | m2 |
| 8 | GCLD cửa sổ mở trượt, khung nhôm Xingfa, dày 1,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 67,44 | m2 |
| 9 | GCLD cửa sổ mở quay, mở hất, khung nhôm Xingfa, dày 1,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 55,99 | m2 |
| 10 | GCLD vách kính, khung nhôm Xingfa, dày 1,5mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 46,89 | m2 |
| 11 | GCLD cửa sắt kéo có lá Đài Loan sơn tỉnh điện (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 25,84 | m2 |
| F | CẢI TẠO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm, khung sắt trang trí | Như trên | 68,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 358,711 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 124,828 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 7,055 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng tên trường | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 7,055 | m2 |
| 7 | Dán gạch inax 45x95, Inax 255/PPC-209 | Như trên | 105,085 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 260,681 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 260,681 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 124,828 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung hoa sắt | Như trên | 68,63 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH LỚP LƠN 1 TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ bồn cầu | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ máng rửa tay | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem. Phá dỡ nền gạch lát hiên trạng các phòng hư hỏng | Như trên | 14,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường. Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng WC tầng 4 | Như trên | 20,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 1,584 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ nền WC hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 1,464 | m3 |
| 7 | Đắp cát đôn nền WC cải tạo | Như trên | 1,296 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 0,893 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ khu WC cải tạo tầng 4 | Như trên | 36,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường WC cải tạo | Như trên | 36,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 36,12 | m2 |
| 12 | Căng lưới thủy tinh KT 100x100 gia cố chống thấm tại góc tường WC tầng 4 | Như trên | 6,88 | m2 |
| 13 | Quét hai lớp chống thấm Sika Membrane lên nền sàn, chân tường cuốn cao 400 | Như trên | 21,76 | m2 |
| 14 | Láng lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Như trên | 14,88 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 14,88 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75. Gạch Ceramic 300x600mm | Như trên | 30,96 | m2 |
| 17 | GCLD cửa hộp kỹ thuật khung nhôm Xingfa dày 1,4mm (hoặc tương đương), lá sách nhôm dày 1,4mm (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 1,08 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao chống ẩm, khung nổi 600x600 | Như trên | 15,12 | m2 |
| 19 | SXLĐ vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact HPL, loại chống nước, dày 1,2mm, bề mặt chống trầy xước (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 5,28 | m2 |
| 20 | SXLĐ vách ngăn bệ tiểu bằng tấm Compact HPL, loại chống nước, dày 1,2mm, bề mặt chống trầy xước (Cả PKKK kèm theo) | Như trên | 0,36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi lavabo | Như trên | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 26 | Tháo dỡ đèn tuýp, đèn ốp trần hiện trạng (Tính 50% nhân công lắp đặt) | Như trên | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn áp trần bóng led - 12W, D200 | Như trên | 4 | bộ |
| 29 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Như trên | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Ống chống cháy | Như trên | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Như trên | 2 | cái |
| 36 | Côn chuyển PPR D32-25 | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Cút 90 PPR D32 | Như trên | 2 | cái |
| 38 | Cút 90 PPR D25 | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Tê đều PPR D32 | Như trên | 3 | cái |
| 40 | Tê đều PPR D25 | Như trên | 8 | cái |
| 41 | Tê thu PPR D40/32 | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Cút ren trong PPR D25x1/2 + Kép inox DN 15 | Như trên | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi (150x150) | Như trên | 3 | cái |
| 44 | Ống UPVC D90 (dày 3,8mm) | Như trên | 0,12 | 100m |
| 45 | Ống UPVC D60 (dày 2,8mm) | Như trên | 0,1 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D34 (dày 2,4mm) | Như trên | 0,06 | 100m |
| 47 | Măng sông UPVC D90 | Như trên | 3 | cái |
| 48 | Măng sông UPVC D60 | Như trên | 3 | cái |
| 49 | Côn chuyển UPVC D60-34 | Như trên | 6 | cái |
| 50 | Cút 45 UPVC D90 | Như trên | 9 | cái |
| 51 | Cút 45 UPVC D60 | Như trên | 12 | cái |
| 52 | Y chuyển UPVC D90-60 | Như trên | 3 | cái |
| 53 | Y UPVC D90 | Như trên | 6 | cái |
| 54 | Y chuyển UPVC D110/90 | Như trên | 1 | cái |
| 55 | Y UPVC D60 | Như trên | 6 | cái |
| 56 | Cút 90 UPVC D34 | Như trên | 4 | cái |
| 57 | Y chuyển UPVC D90-42 | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Xiphong ngăn mùi D60 | Như trên | 3 | cái |
| H | DÀN GIÁO THI CÔNG, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,972 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,723 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Như trên | 39,393 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,577 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 10km tiếp theo đến bãi thải | Như trên | 0,577 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.503461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00692E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.282.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.336.564.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.168.282.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.168.282.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.168.282.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.168.282.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy mài ≥ 1,0 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi