Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km41+500 đến Km53+500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km41+500 đến Km53+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:14:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,013,640,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3786E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 162.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA..- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV (82Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành, lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện ≥ 120 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 28-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km41+500 đến Km53+500 Dự án thành phần 2: Đường từ xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đến ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng thuộc dự án Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; số điện thoại: 02593.822683, fax: 02593. 822866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN ĐOẠN TỪ KM41+500-KM45+368 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,1883 | 100m2 |
| 2 | Đào tầng phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,1728 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3506 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.512,7301 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,2606 | 100m3 |
| 6 | Đào đá thông thường bằng máy công suất lớn (Máy đào 1,6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3675 | 100m3 |
| 7 | Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5512 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5512 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8526 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2473 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5725 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,1728 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.360,5083 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,6281 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5512 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường BTN làm mới | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4598 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3679 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8393 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8393 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8393 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8393 | 100m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| F | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCM H | |||
| 1 | BTXM đá 1x2 M150 mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4 M150 móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.894,01 | m3 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.278,68 | m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCM H > 4m | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,14 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.419,5032 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,5349 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,8871 | m3 |
| 6 | BTXM đá 4x6 M150 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5596 | 100m |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9727 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3994 | 100m2 |
| H | Tường chắn âm bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M.300(C25), H45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,8305 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9588 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường ĐK>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9537 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,955 | m3 |
| 5 | BTXM đá 4x6 M150 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,315 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9004 | 100m |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1499 | 100m2 |
| 9 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,531 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,997 | 100m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.950,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.887,85 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.681,2044 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng (Đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,25 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2934 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6 M.150 (C12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9344 | 100m |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4459 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | 100m2 |
| 11 | BTXM đá 1x2 M200 bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1056 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá dăm đệm móng bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0016 | 100m2 |
| 14 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,12 | 100m3 |
| 15 | Đào đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6342 | 100m3 |
| 16 | Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3028 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3028 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3028 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5781 | 100m3 |
| 20 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3553 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá dăm đệm móng gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,483 | m3 |
| 22 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,941 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8389 | 100m2 |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6298 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 8 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8692 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1438 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | 1ck |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 13 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| K | Rãnh dọc hình thang xây mới | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,062 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8668 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,888 | m3 |
| 4 | Chèn khe vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,906 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0257 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.912 | 1ck |
| L | CỐNG NGANG | |||
| M | Ống cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông cống đá 1x2 M.300(C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6286 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7888 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông D1000 đúc sẵn, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông D1500 đúc sẵn, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| N | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M150 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,37 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5132 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,082 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.836,3 | m2 |
| O | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,686 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,662 | m |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5326 | 100m2 |
| P | Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4799 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,84 | m3 |
| Q | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,376 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0065 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0054 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | 100m2 |
| R | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,19 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5489 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,66 | m3 |
| S | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9044 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ø ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4406 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | 1ck |
| T | Gia cố lề đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4867 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3386 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8207 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,915 | 100m3 |
| U | Cống hộp | |||
| V | Thân cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8187 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2407 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| W | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| X | Bản nắp | |||
| 1 | Bê tông M300 nắp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2657 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8238 | 100m2 |
| Y | Bản sườn | |||
| 1 | Bê tông M300 sườn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4186 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D ≥ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3756 | 100m2 |
| Z | Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2657 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m2 |
| AA | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,564 | m2 |
| AB | Mối nối cống bậc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8946 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,64 | m2 |
| AC | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | 100m2 |
| AD | Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9355 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7803 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,99 | m3 |
| AE | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| AF | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0736 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ø ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8455 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6304 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5926 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,991 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377 | 1ck |
| AG | Gia cố lề đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3699 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3956 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4834 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4614 | 100m3 |
| AH | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AI | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.742,2118 | m2 |
| AJ | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9395 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5558 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0776 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8288 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,18 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | 1ck |
| AK | Rào tôn sóng | |||
| 1 | Cột tròn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,6 | m |
| 2 | Tấm giữa 3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | tấm |
| 3 | Tấm đầu rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tấm |
| 4 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | cái |
| 5 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.350 | cái |
| 6 | Bản đệm 700x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | cái |
| 8 | Lắp đặt tào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.105 | md |
| 9 | Đóng cọc ống thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4095 | 100m |
| AL | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,866 | m2 |
| 6 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,438 | m2 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1ck |
| AM | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1ck |
| AN | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo hình tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 4 | Trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,04 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,418 | Kg |
| 8 | Cung cấp bu lông + đai ốc M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Cung cấp bu lông + đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 10 | Đào móng cột đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| AO | Gương cầu lồi | |||
| 1 | Cung cấp gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AP | PHÂN ĐOẠN TỪ KM45+368 - KM48+700 | |||
| AQ | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,7244 | 100m2 |
| 2 | Đào tầng phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,939 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0382 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.792,4298 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,5422 | 100m3 |
| 6 | Đào đá thông thường bằng máy công suất lớn (Máy đào 1,6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6623 | 100m3 |
| 7 | Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4935 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4935 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,714 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,579 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3171 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,0421 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,939 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,4259 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,2045 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4935 | 100m3 |
| AR | MẶT ĐƯỜNG | |||
| AS | Mặt đường BTN làm mới | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5931 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8745 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3724 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3724 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3724 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3724 | 100m2 |
| AT | TƯỜNG CHẮN | |||
| AU | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTXM H | |||
| 1 | BTXM đá 1x2 M150 mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | BTXM đá 2x4 M150 móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1 | m3 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7 | m3 |
| AV | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTXM H > 4m | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,21 | m3 |
| 6 | BTXM đá 4x6 M150 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5228 | 100m |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6435 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 10 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8175 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5077 | 100m3 |
| AW | TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.511,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.147,1 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436,79 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng (Đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2283 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6 M.150 (C12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5476 | 100m |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6271 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,766 | 100m2 |
| AX | Bậc nước | |||
| 1 | BTXM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0308 | 100m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6243 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9273 | 100m3 |
| 6 | Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6606 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6606 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1166 | 100m3 |
| AY | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1845 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá 2x4 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,08 | m3 |
| 3 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7667 | 100m2 |
| AZ | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4955 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chây khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9438 | 100m2 |
| 4 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6995 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7622 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9688 | tấn |
| 8 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,51 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,27 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92.783 | 1ck |
| BA | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0605 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,09 | m3 |
| BB | Rãnh dọc hình thang xây mới | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3294 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,39 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1672 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.856 | 1ck |
| BC | CỐNG NGANG | |||
| BD | Ống cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông cống đá 1x2 M.300(C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0834 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5175 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,357 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông D1000 đúc sẵn, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống bê tông D1500 đúc sẵn, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 đoạn ống |
| BE | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M150 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,59 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.224,78 | m2 |
| BF | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,46 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0372 | 100m2 |
| BG | Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5248 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9464 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,47 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| BH | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m2 |
| BI | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá KT (1x0,5x0,5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| BJ | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,41 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ø ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0806 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8689 | 100m2 |
| 5 | XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.646 | 1ck |
| BK | Gia cố lề đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5741 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2859 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0003 | 100m3 |
| BL | CỐNG HỘP | |||
| BM | Bản nắp | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0062 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4642 | 100m2 |
| BN | Bản sườn | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5932 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2916 | 100m2 |
| BO | Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0062 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | 100m2 |
| BP | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,01 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654,56 | m2 |
| BQ | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m2 |
| BR | Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,38 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,43 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0243 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| BS | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ø ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8299 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4571 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.609 | 1ck |
| BT | Gia cố lề đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| BU | Đào - đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7163 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6714 | 100m3 |
| BV | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| BW | Nền đường | |||
| 1 | Đào tầng phủ, C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5574 | 100m3 |
| 7 | KL đất tận dụng từ đoạn Km26+000-Km45+368 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,522 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2661 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| BX | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5024 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5024 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5024 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5024 | 100m2 |
| BY | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BZ | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.851,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| CA | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1ck |
| CB | Rào tôn sóng | |||
| 1 | Cột tròn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,35 | m |
| 2 | Tấm giữa 3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | tấm |
| 3 | Tấm giữa 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 4 | Tấm đầu rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 5 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | cái |
| 6 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.050 | cái |
| 7 | Bản đệm 700x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | cái |
| 9 | Lắp đặt tào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779 | md |
| 10 | Đóng cọc ống thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4535 | 100m |
| CC | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 6 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1ck |
| CD | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1ck |
| CE | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 3 | Trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | m |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | Kg |
| 7 | Cung cấp bu lông + đai ốc M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 8 | Cung cấp bu lông + đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Đào móng cột đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| CF | Gương cầu lồi | |||
| 1 | Cung cấp gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CG | CẦU KM48+578 | |||
| CH | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CI | MỐ M1, M2 (TRÊN CẠN) | |||
| CJ | Đào , đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1094 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0973 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ móng C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,82 | m3 |
| 5 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, tai che, ụ neo C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,44 | m3 |
| 6 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,4665 | m3 |
| 7 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9547 | 100m3 |
| 8 | Vữa xi măng tạo dốc 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng tạo dốc 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2414 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,96 | m2 |
| 11 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,656 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,668 | tấn |
| CK | Móng cọc | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi có ống vách vào đất, trên cạn DK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | 1m |
| 2 | Khoan cọc nhồi có ống vách vào đất cứng, trên cạn DK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | 1m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV, trên cạn DK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 4 | Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV, trên cạn DK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m |
| 5 | Khoan cọc nhồi vào đá cấp II, trên cạn DK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 6 | Khoan cọc nhồi vào đá cấp II, trên cạn DK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m |
| 7 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,63 | m3 |
| 8 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8115 | m3 |
| 9 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2981 | 100m3 |
| 10 | Bơm ddịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,63 | m3 |
| 11 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| CL | Cốt thép cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D60-64 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D114-118 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | 100m |
| 5 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 7 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | bộ |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | m3 |
| 9 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| CM | CHỐT NEO DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 3 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| CN | TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Bê tông móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 3 | Rải lớp lót ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6386 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0432 | 100m3 |
| CO | Chân khay BTXM | |||
| 1 | Bê tông móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8544 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7522 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4362 | 100m3 |
| CP | Phễu lọc nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 1x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| CQ | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,249 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,714 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp bao tải, 2 lớp giấy dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,21 | m2 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy đầm 16T K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8645 | 100m3 |
| 9 | VC đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m3 |
| CR | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | tấn |
| 2 | BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m3 |
| 3 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,359 | m3 |
| 4 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép BTĐS dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | tấn |
| 6 | Cốt thép BTĐS dầm D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 8 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7 | m2 |
| 11 | Cẩu dầm bản BTCT bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 12 | Quét Sika dur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| CS | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 300x250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| CT | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8525 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | tấn |
| 5 | Ván khuôn BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m2 |
| 6 | Chèn vữa sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| CU | KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray thép, năng lực co giãn 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 3 | Quét Sika dur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Tấm thép che dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| CV | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 4 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M18, L=546mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | 100m2 |
| CW | Thoát nước | |||
| 1 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 2 | Sản xuất ống thép đúc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép đúc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| CX | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| CY | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| CZ | Nền đường | |||
| 1 | Đào tầng phủ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3 |
| 2 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1476 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5139 | 100m3 |
| 6 | VC đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6729 | 100m3 |
| DA | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5274 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m2 |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m2 |
| 6 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m2 |
| DB | Gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| DC | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7487 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | 100m2 |
| 8 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | tấn |
| 9 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 chèn khe, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 11 | Đá dăm lót bề mặt ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m3 |
| DD | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | 100m |
| 2 | Đá dăm 1x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m2 |
| DE | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7108 | 100m3 |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cống hộp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 6 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 7 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 8 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8322 | 100m3 |
| DF | Thi công mố M1, M2 (trên cạn) | |||
| 1 | Sản xuất ống vách thép cọc khoan nhồi (1 bộ/12 lần đóng nhổ, khấu hao 7 ngày /1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 3 | Cọc ván thép (Khấu hao 1,17%*1,5*2+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | md |
| 4 | Ép cọc ván thép bằng máy thủy lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | 100m |
| 5 | Ép cọc ván thép bằng máy thủy lực 130T (Không ngập đất tính 0,75 phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | 100m |
| DG | Hệ đà giáo thi công mố | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu chính (Khấu hao 1,5%*1,5 tháng*2 +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,492 | tấn |
| 2 | Sản xuất vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,492 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,984 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,984 | tấn |
| 5 | Tấm bê tông C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bê tông C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| DH | Sàn công tác | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu chính (Khấu hao 1,5%*1,5 tháng*2 +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 2 | Sản xuất vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 5 | Cung cấp lưới thép dập XG21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép dập XG21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ lưới thép dập XG21 (Tính 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| DI | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4 C30 ( M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa M100 (dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ máy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ máy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 7 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| DJ | PHÂN ĐOẠN TỪ KM48+700 - KM53+500 | |||
| DK | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,6738 | 100m2 |
| 2 | Đào tầng phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2601 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,1342 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4126 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9755 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3921 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,0574 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3771 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4626 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1791 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 2km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7074 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 4km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4122 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2601 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3844 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 2km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1978 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3983 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,458 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4126 | 100m3 |
| DL | MẶT ĐƯỜNG | |||
| DM | Mặt đường BTN làm mới | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9924 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1871 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,9351 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,9351 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,9351 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,9351 | 100m2 |
| DN | Đường cũ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7579 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5139 | 100m3 |
| DO | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Làm lớp đá 2x4 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0615 | m3 |
| 2 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,123 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3249 | 100m2 |
| DP | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0885 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m2 |
| 4 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,625 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7171 | 100m3 |
| 6 | Số lượng tấm BT kích thước 40x40x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.808 | tấm |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5542 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0221 | tấn |
| 9 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6192 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9232 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0753 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4588 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.808 | 1ck |
| DQ | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5919 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,645 | m3 |
| DR | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| DS | Rãnh biên | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7627 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7127 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9943 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3272 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2585 | 100m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,327 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.146 | 1ck |
| DT | RÃNH HÌNH THANG CÓ TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt thép góc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7037 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt thép góc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,296 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0343 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5667 | tấn |
| 8 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1ck |
| DU | Gia cố rãnh | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6732 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1735 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | 100m2 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | 1ck |
| DV | TUYẾN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| DW | RÃNH CHỮ NHẬT QUA ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0125 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt thép góc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5337 | tấn |
| 4 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 6 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 12 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1ck |
| DX | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8702 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 3 | Đào tầng phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4572 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5735 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7149 | 100m3 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7491 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7491 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7491 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9348 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7491 | 100m2 |
| DY | CỐNG NGANG | |||
| DZ | CỐNG HỘP | |||
| EA | Bản nắp | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,056 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0617 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| EB | Bản sườn | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7366 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 100m2 |
| EC | Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4337 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | 100m2 |
| ED | Thân cống đúc sẵn | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,559 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,615 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8958 | 100m2 |
| EE | Lắp đặt ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đôi 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đôi 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 5 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,296 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,41 | m2 |
| EF | Mối nối cống bậc | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085,456 | m2 |
| EG | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,588 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0336 | 100m2 |
| EH | Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,043 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,367 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,747 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,108 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,274 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4461 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5397 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0216 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,577 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá KT (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | rọ |
| EI | Gia cố mái taluy thượng lưu + hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,599 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ø ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3056 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5303 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4748 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,848 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.641 | 1ck |
| EJ | Gia cố lề | |||
| 1 | Làm lớp đá 2x4 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 2 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| EK | Đào - đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9039 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1091 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,464 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3893 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T CL 3km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8046 | 100m3 |
| EL | Hố thu | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,959 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,339 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8642 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | 100m2 |
| 9 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8138 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.954 | 1ck |
| EM | Rãnh thoát nước hố thu | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 3 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1ck |
| 5 | Bê tông rãnh đá 1x2 M.200 (C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| EN | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| EO | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,29 | m2 |
| EP | Cọc tiêu đầu cống | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5796 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8026 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5559 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4592 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,136 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | 1ck |
| EQ | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3053 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8621 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2897 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,682 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3856 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,41 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,798 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,856 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | 1ck |
| 10 | Rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 11 | Cột tròn D141,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 12 | Tấm giữa 3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 13 | Tấm đầu rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 14 | Bản đệm 700x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 18 | Lắp đặt tào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 19 | Đóng cọc ống thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m |
| ER | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1ck |
| 11 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| ES | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m2 |
| 6 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5078 | m2 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1ck |
| ET | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 2 | Trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,11 | m |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8037 | Kg |
| 6 | Cung cấp bu lông + đai ốc M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Cung cấp bu lông + đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| EU | KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thử tải cọc bằng PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 2 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m/cắt |
| 3 | Khoan lấy lõi bê tông CKN (Tính tương đương độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D>80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 5 | Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chỉ tiêu |
| EV | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,69% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3786E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 162.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA..- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 4 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng phần đường | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV (82Kw) | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 6 | Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 16 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung tự hành, lực rung ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3. | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông xi măng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 20 | Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy phát điện ≥ 120 Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 22 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 23 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 24 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 25 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 26 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 27 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 28 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 29 | Lò nấu sơn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 30 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 31 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi