Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km41+500 đến Km53+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939343-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km41+500 đến Km53+500
Số hiệu KHLCNT 20220919223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:14:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 323,013,640,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3786E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 162.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA..- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV (82Kw)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
6-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 16
7-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành, lực rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
20-Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện ≥ 120 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
27-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
28-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km41+500 đến Km53+500
Dự án thành phần 2: Đường từ xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đến ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng thuộc dự án Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
900 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ và Công ty Cổ phần Xây dựng Đông Nam Bộ • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, có địa chỉ tại số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; • Thành viên liên danh: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ, có địa chỉ tại đường Nguyễn Văn Nhu, phường Mỹ Bình, thành phố Phan rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận • Thành viên liên danh: Công ty Cổ phần Xây dựng Đông Nam Bộ, có địa chỉ tại số 44/12/11 Đường số 8, Khu phố Ích Thạch, Phường Trường Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5, có địa chỉ tại số 229 Trường Chinh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; • Thành viên liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO, có địa chỉ tại số B1-2, Sài Gòn Sky, phường Đội Cung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; địa chỉ tại số 128/19/06 đường Trần Phú, Khu phố 06, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; số điện thoại: 02593.822683, fax: 02593. 822866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN ĐOẠN TỪ KM41+500-KM45+368
B NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.185,1883100m2
2Đào tầng phủMô tả kỹ thuật theo chương V351,1728100m3
3Đánh cấp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3506100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.512,7301100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V617,2606100m3
6Đào đá thông thường bằng máy công suất lớn (Máy đào 1,6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,3675100m3
7Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76Mô tả kỹ thuật theo chương V261,5512100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V261,5512100m3
9Lu lèn đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8526100m3
10Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V118,2473100m3
11Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V32,7182100m3
12Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLMô tả kỹ thuật theo chương V171,5725100m3
13Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V351,1728100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL Mô tả kỹ thuật theo chương V4.360,5083100m3
15Vận chuyển đất CL Mô tả kỹ thuật theo chương V791,6281100m3
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Mô tả kỹ thuật theo chương V261,5512100m3
C MẶT ĐƯỜNG
D Mặt đường BTN làm mới
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V100,4598100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V80,3679100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V401,8393100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V401,8393100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V401,8393100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V401,8393100m2
E TƯỜNG CHẮN
F TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCM H
1BTXM đá 1x2 M150 mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,2m3
2BTXM đá 2x4 M150 móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.894,01m3
3BTXM đá 2x4 M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.278,68m3
G TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCM H > 4m
1Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45Mô tả kỹ thuật theo chương V39,51m3
2Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.857,14m3
3Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.419,5032m3
4Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cmMô tả kỹ thuật theo chương V219,5349m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V961,8871m3
6BTXM đá 4x6 M150 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V351,36m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5596100m
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,9727100m2
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V17,3994100m2
H Tường chắn âm bằng BTCT
1Bê tông tường đá 1x2 M.300(C25), H45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.365,8305m3
2Cốt thép tường ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V30,9588tấn
3Cốt thép tường ĐK>18Mô tả kỹ thuật theo chương V107,9537tấn
4Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V295,955m3
5BTXM đá 4x6 M150 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V179,315m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9004100m
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8054100m2
8Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1499100m2
9Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V156,531100m3
10Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V38,997100m3
I TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG
1Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.950,4m3
2Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45Mô tả kỹ thuật theo chương V9.887,85m3
3Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.681,2044m3
4Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng (Đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V896,25m3
5Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,2934100m3
6Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V442m3
7Bê tông móng đá 4x6 M.150 (C12)Mô tả kỹ thuật theo chương V332,15m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9344100m
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,4459100m2
10Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,69100m2
11BTXM đá 1x2 M200 bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V162,1056m3
12Làm lớp đá dăm đệm móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,0128m3
13Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,0016100m2
14Đào đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V100,12100m3
15Đào đất cấp 4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6342100m3
16Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3028100m3
17Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V14,3028100m3
18Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3028100m3
19Đắp đất nền đường K90 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V65,5781100m3
20Đào đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3553100m3
21Làm lớp đá dăm đệm móng gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V185,483m3
22Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V341,941m3
23Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V14,8389100m2
J GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1113100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,6298m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,3027100m2
4Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m3
6Ván khuôn thép tấm đan chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
7Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2413tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8692m3
9Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532m3
10Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1438m3
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V3931ck
12Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
13Làm lớp đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
K Rãnh dọc hình thang xây mới
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V504,062m3
2Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V39,8668100m2
3BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V165,888m3
4Chèn khe vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,906m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0257100m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V22.9121ck
L CỐNG NGANG
M Ống cống đúc sẵn
1Bê tông cống đá 1x2 M.300(C25)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,34m3
2Cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo chương V9,6286tấn
3Ván khuôn thép BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V16,7888100m2
4Lắp đặt cống bê tông D1000 đúc sẵn, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1581 đoạn ống
5Lắp đặt cống bê tông D1500 đúc sẵn, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V571 đoạn ống
N Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M150 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V336,37m2
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,5132m2
3Bao tải tẩm nhựa 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,082m2
4Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.836,3m2
O Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,686m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V29,662m
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5326100m2
P Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
6Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,27m3
7Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9053100m2
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4799100m2
9Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V25,94m3
10Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V20,75m3
11Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,9234100m2
12Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m3
13Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V547,84m3
Q Hố thu
1Bê tông M200 đá 1x2 hố thu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V73,376m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V53,0065m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1075m3
4Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,0054100m2
5Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8854100m2
R Bậc nước
1Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V316,19m3
2Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V53m3
3Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,5489100m2
4Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V77,66m3
S Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,9044m3
2Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Cốt thép Ø ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4409tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8501100m2
5Vữa XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4406m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,731m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V7181ck
T Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4867m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2437m3
3Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V101,3386100m3
4Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V6,8207100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V15,915100m3
U Cống hộp
V Thân cống đúc sẵn
1Bê tông M300 đáy thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8187tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2407100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
W Thân cống đổ tại chỗ
X Bản nắp
1Bê tông M300 nắp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2657tấn
4Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8238100m2
Y Bản sườn
1Bê tông M300 sườn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,96m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4186tấn
4Cốt thép D ≥ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0tấn
5Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3756100m2
Z Bản đáy
1Bê tông M300 đáy thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2657tấn
4Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m2
AA Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V352m2
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
3Bao tải tẩm nhựa 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V17,564m2
AB Mối nối cống bậc
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
3Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8946100m2
4Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V878,64m2
AC Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,03m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4319100m2
AD Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V39,76m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
6Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m3
7Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V39,36m3
8Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V17,78m3
9Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5394100m2
10Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,9355100m2
11Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7803100m2
12Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m3
13Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,99m3
AE Bậc nước
1Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
2Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
3Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6772100m2
4Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
AF Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V17,0736m3
2Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
3Cốt thép Ø ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8455tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6304100m2
5Vữa XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5926m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,991m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V1.3771ck
AG Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3699m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
3Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3956100m3
4Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V1,4834100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V3,4614100m3
AH AN TOÀN GIAO THÔNG
AI Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.742,2118m2
AJ Cọc tiêu
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9395m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5558100m2
3Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0776tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,64m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8288100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V128,18m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m2
8Đào móng cột đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,29m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V4421ck
AK Rào tôn sóng
1Cột tròn D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1.694,6m
2Tấm giữa 3,32mMô tả kỹ thuật theo chương V849tấm
3Tấm đầu rào tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V19tấm
4Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035cái
5Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10.350cái
6Bản đệm 700x300x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035cái
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.035cái
8Lắp đặt tào tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V3.105md
9Đóng cọc ống thép DMô tả kỹ thuật theo chương V7,4095100m
AL Cột Km
1Bê tông cọc đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3236m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262m3
4Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
5Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,866m2
6Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,438m2
7Đào móng cột đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
8Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51ck
AM Cọc H
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,835m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
3Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,395m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,68m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,11m2
8Đào móng cột đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V471ck
AN Biển báo
1Cung cấp biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Cung cấp biển báo hình tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
4Trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V78,04m
5Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,418Kg
8Cung cấp bu lông + đai ốc M8Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
9Cung cấp bu lông + đai ốc M10Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
10Đào móng cột đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
AO Gương cầu lồi
1Cung cấp gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
AP PHÂN ĐOẠN TỪ KM45+368 - KM48+700
AQ NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quangMô tả kỹ thuật theo chương V850,7244100m2
2Đào tầng phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,939100m3
3Đánh cấp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0382100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.792,4298100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V413,5422100m3
6Đào đá thông thường bằng máy công suất lớn (Máy đào 1,6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6623100m3
7Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4935100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V101,4935100m3
9Lu lèn đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V52,714100m3
10Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V886,579100m3
11Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V49,3171100m3
12Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,0421100m3
13Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V251,939100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL Mô tả kỹ thuật theo chương V1.746,4259100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô 10T CL Mô tả kỹ thuật theo chương V481,2045100m3
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4935100m3
AR MẶT ĐƯỜNG
AS Mặt đường BTN làm mới
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V68,5931100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V54,8745100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V274,3724100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,3724100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V274,3724100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,3724100m2
AT TƯỜNG CHẮN
AU TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTXM H
1BTXM đá 1x2 M150 mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
2BTXM đá 2x4 M150 móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V146,1m3
3BTXM đá 2x4 M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V191,7m3
AV TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTXM H > 4m
1Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5m3
3Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cmMô tả kỹ thuật theo chương V162,9m3
4Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,38m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V47,21m3
6BTXM đá 4x6 M150 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5228100m
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6435100m2
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m2
10Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8175100m3
11Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V2,5077100m3
AW TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG
1Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.511,6m3
2Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45Mô tả kỹ thuật theo chương V5.147,1m3
3Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.436,79m3
4Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng (Đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V480m3
5Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V1,2283100m3
6Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V224,25m3
7Bê tông móng đá 4x6 M.150 (C12)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,9m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5476100m
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,6271100m2
10Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,766100m2
AX Bậc nước
1BTXM đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,12m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,61m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,0308100m2
4Đào đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6243100m3
5Đào đất cấp 4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V91,9273100m3
6Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6606100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,6606100m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6606100m3
9Đắp đất nền đường K90 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V39,1166100m3
AY GIA CỐ LỀ
1Đào đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1845100m3
2Làm lớp đá 2x4 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V147,08m3
3Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V272,94m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,7667100m2
AZ GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4955100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V80,34m3
3Ván khuôn chây khayMô tả kỹ thuật theo chương V14,9438100m2
4Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V199,25m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V2,6995100m3
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V118,7622100m2
7Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V56,9688tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150,51m3
9Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V37,11m3
10Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V742,27m3
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V92.7831ck
BA Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0605100m
2Làm lớp đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V129,09m3
BB Rãnh dọc hình thang xây mới
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V370,83m3
2Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V29,3294100m2
3BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V125,39m3
4Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1672100m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V16.8561ck
BC CỐNG NGANG
BD Ống cống đúc sẵn
1Bê tông cống đá 1x2 M.300(C25)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,68m3
2Cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo chương V9,0834tấn
3Cốt thép cống DMô tả kỹ thuật theo chương V6,5175tấn
4Ván khuôn thép BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V20,357100m2
5Lắp đặt cống bê tông D1000 đúc sẵn, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V991 đoạn ống
6Lắp đặt cống bê tông D1500 đúc sẵn, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1301 đoạn ống
BE Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M150 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V427m2
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V67m2
3Bao tải tẩm nhựa 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V803,59m2
4Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.224,78m2
BF Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,46m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V39,72m
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0372100m2
BG Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V30,04m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
6Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,68m3
7Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5248100m2
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,9464100m2
9Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V78,47m3
10Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V44,75m3
11Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,3675100m2
12Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,6m3
13Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
BH Hố thu
1Bê tông M200 đá 1x2 hố thu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,07m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
4Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7024100m2
5Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m2
BI Bậc nước
1Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,26m3
2Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
3Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
4Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
5Làm và thả rọ đá KT (1x0,5x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
BJ Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V82,41m3
2Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
3Cốt thép Ø ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0806tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,8689100m2
5XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V53,09m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V6.6461ck
BK Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
3Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5741100m3
4Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V4,2859100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V10,0003100m3
BL CỐNG HỘP
BM Bản nắp
1Bê tông M300 đáy thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,49m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1291tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0062tấn
4Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4642100m2
BN Bản sườn
1Bê tông M300 đáy thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V79,54m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5932tấn
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2916100m2
BO Bản đáy
1Bê tông M300 đáy thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,49m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1291tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0062tấn
4Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6456100m2
BP Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.102m2
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
3Bao tải tẩm nhựa 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V55,01m2
4Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.654,56m2
BQ Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,57m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V24,37m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225100m2
BR Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V45,38m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V43,1m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,02m3
6Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m3
7Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V66,43m3
8Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V33,42m3
9Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,827100m2
10Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,206100m2
11Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0243100m2
12Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V41,01m3
13Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
BS Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m3
2Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
3Cốt thép Ø ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8299tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,4571100m2
5Vữa XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,11m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,86m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V4.6091ck
BT Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
BU Đào - đắp
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4075100m3
2Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V3,7163100m3
3Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V8,6714100m3
BV ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
BW Nền đường
1Đào tầng phủ, C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
2Đánh cấp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
4Lu lèn đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5483100m3
6Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5574100m3
7KL đất tận dụng từ đoạn Km26+000-Km45+368Mô tả kỹ thuật theo chương V94,522m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLMô tả kỹ thuật theo chương V1,2661100m3
9Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
BX Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3005100m3
2Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5024100m2
3Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5024100m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5024100m2
5Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5024100m2
BY AN TOÀN GIAO THÔNG
BZ Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.851,61m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
CA Cọc tiêu
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5702100m2
3Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V46,98m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,04m2
8Đào móng cột đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V1621ck
CB Rào tôn sóng
1Cột tròn D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270,35m
2Tấm giữa 3,32mMô tả kỹ thuật theo chương V577tấm
3Tấm giữa 2,32mMô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
4Tấm đầu rào tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
5Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V605cái
6Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6.050cái
7Bản đệm 700x300x5Mô tả kỹ thuật theo chương V605cái
8Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V605cái
9Lắp đặt tào tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.779md
10Đóng cọc ống thép DMô tả kỹ thuật theo chương V8,4535100m
CC Cột Km
1Bê tông cọc đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
4Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
6Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
7Đào móng cột đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
8Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31ck
CD Cọc H
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
3Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
8Đào móng cột đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V341ck
CE Biển báo
1Cung cấp biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
3Trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V49,59m
4Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,41Kg
7Cung cấp bu lông + đai ốc M8Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
8Cung cấp bu lông + đai ốc M10Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
9Đào móng cột đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
CF Gương cầu lồi
1Cung cấp gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CG CẦU KM48+578
CH KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CI MỐ M1, M2 (TRÊN CẠN)
CJ Đào , đắp
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1094100m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0973100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 RMô tả kỹ thuật theo chương V9,82m3
4Bê tông bệ móng C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V148,82m3
5Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, tai che, ụ neo C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V139,44m3
6SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V295,4665m3
7V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9547100m3
8Vữa xi măng tạo dốc 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
9Vữa xi măng tạo dốc 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2414100m2
10Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V699,96m2
11Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
12Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V9,656tấn
13Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,668tấn
CK Móng cọc
1Khoan cọc nhồi có ống vách vào đất, trên cạn DK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,71m
2Khoan cọc nhồi có ống vách vào đất cứng, trên cạn DK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,51m
3Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV, trên cạn DK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV, trên cạn DK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V251m
5Khoan cọc nhồi vào đá cấp II, trên cạn DK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V101m
6Khoan cọc nhồi vào đá cấp II, trên cạn DK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m
7Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V123,63m3
8SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V129,8115m3
9V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2981100m3
10Bơm ddịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V123,63m3
11Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
CL Cốt thép cọc khoan nhồi
1Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V14,17tấn
3Lắp đặt ống thép đen D60-64 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3,752100m
4Lắp đặt ống thép đen D114-118 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,781100m
5Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
7Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V600bộ
8Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V6,676m3
9VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m3
CM CHỐT NEO DẦM NGANG
1Cốt thép xà dầm, giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
2Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
3Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
CN TỨ NÓN MỐ
1Bê tông móng RMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
2Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
3Rải lớp lót ni longMô tả kỹ thuật theo chương V1,6386100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0432100m3
CO Chân khay BTXM
1Bê tông móng RMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m3
2Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8544100m2
3Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
4Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7522100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4362100m3
CP Phễu lọc nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
2Rải vải địa kĩ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
3Đá dăm 1x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
CQ BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,249m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,714m3
3Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
4Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2,776tấn
5Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,871tấn
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974100m2
7Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp bao tải, 2 lớp giấy dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,21m2
8Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy đầm 16T K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8645100m3
9VC đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m3
CR KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V2,441tấn
2BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m3
3SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V51,359m3
4V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5136100m3
5Cốt thép BTĐS dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V6,39tấn
6Cốt thép BTĐS dầm D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
8Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLMô tả kỹ thuật theo chương V2,07tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,07tấn
10Ván khuôn dầm IMô tả kỹ thuật theo chương V142,7m2
11Cẩu dầm bản BTCT bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
12Quét Sika dur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
CS Gối cầu
1Lắp đặt gối cao su 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
CT Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V23,8525m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2385100m3
4Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V3,182tấn
5Ván khuôn BT mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m2
6Chèn vữa sikaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
CU KẾT CẤU KHÁC
1Lắp đặt khe co giãn ray thép, năng lực co giãn 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
3Quét Sika dur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
4Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
5Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
6Tấm thép che dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
7Cung cấp bu lông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
CV Lan can tay vịn
1Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
2Sản xuất kết cấu lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
3Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
4Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
5Cung cấp bu lông M18, L=546mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
6Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
7Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3964100m2
CW Thoát nước
1Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14,13kg
2Sản xuất ống thép đúc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2216tấn
3Lắp đặt ống thép đúc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2216tấn
CX Lớp phủ mặt cầu
1Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
3Lớp phòng nước dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
CY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
CZ Nền đường
1Đào tầng phủ, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2255100m3
2VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2364100m3
3Đánh cấp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1476100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5139100m3
6VC đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6729100m3
DA Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6534100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5274100m3
3Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,547100m2
4Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,547100m2
5Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,547100m2
6Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,547100m2
DB Gia cố đường đầu cầu
1Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V188m3
2Bê tông nền đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
3Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
DC Chân khay
1Đào đất cấp 2 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0279100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
4Bê tông móng RMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7487100m3
6Lắp đặt tấm bê tông taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.657cấu kiện
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,121100m2
8Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0174tấn
9BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m3
10Bê tông đá 1x2 chèn khe, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
11Đá dăm lót bề mặt ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m3
DD Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2695100m
2Đá dăm 1x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Rải vải địa kĩ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m2
DE PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Bê tông đá 2x4 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3m3
2Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7108100m3
3Vữa xi măng 8Mpa, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V234m2
4Phá dỡ cống hộp cũMô tả kỹ thuật theo chương V23,98m3
5Phá dỡ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
6Xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m3
7VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m3
8Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8322100m3
DF Thi công mố M1, M2 (trên cạn)
1Sản xuất ống vách thép cọc khoan nhồi
(1 bộ/12 lần đóng nhổ, khấu hao 7 ngày /1 lần đóng nhổ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,642tấn
2Sản xuất ống vách thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,642tấn
3Cọc ván thép (Khấu hao 1,17%*1,5*2+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V396md
4Ép cọc ván thép bằng máy thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V7,239100m
5Ép cọc ván thép bằng máy thủy lực 130T (Không ngập đất tính 0,75 phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2858100m
DG Hệ đà giáo thi công mố
1Khấu hao vật liệu chính (Khấu hao 1,5%*1,5 tháng*2 +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,492tấn
2Sản xuất vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V8,492tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,984tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,984tấn
5Tấm bê tông C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
6Ván khuôn tấm bê tông C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
7Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
DH Sàn công tác
1Khấu hao vật liệu chính (Khấu hao 1,5%*1,5 tháng*2 +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
2Sản xuất vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
5Cung cấp lưới thép dập XG21Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
6Lắp dựng lưới thép dập XG21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
7Tháo dỡ lưới thép dập XG21 (Tính 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
DI Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4 C30 ( M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 RMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
4Xây móng đá hộc vữa M100 (dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,53m3
5Cốt thép bệ máy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,851tấn
6Cốt thép bệ máy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
7Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLMô tả kỹ thuật theo chương V4,769tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,769tấn
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5866100m2
10Cung cấp bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
DJ PHÂN ĐOẠN TỪ KM48+700 - KM53+500
DK NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quangMô tả kỹ thuật theo chương V693,6738100m2
2Đào tầng phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,2601100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V369,1342100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4126100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9755100m3
6Lu lèn đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3921100m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V317,0574100m3
8Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V91,3771100m3
9Vận chuyển đất CL Mô tả kỹ thuật theo chương V272,4626100m3
10Vận chuyển đất CL Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1791100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 2km, ô tô 10T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7074100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 4km, ô tô 10T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,694100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4122100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V184,2601100m3
15Vận chuyển đất CL Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3844100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ CL 2km, ô tô 10T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1978100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3983100m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 5km, ô tô 10T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,458100m3
19Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V7,4126100m3
DL MẶT ĐƯỜNG
DM Mặt đường BTN làm mới
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V88,9924100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V76,1871100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V395,9351100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V395,9351100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V395,9351100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V395,9351100m2
DN Đường cũ
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7579100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,5139100m3
DO GIA CỐ LỀ
1Làm lớp đá 2x4 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V29,0615m3
2Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V58,123m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,3249100m2
DP GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0885100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,65m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m2
4Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,625m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V0,7171100m3
6Số lượng tấm BT kích thước 40x40x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.808tấm
7Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,5542100m2
8Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V6,0221tấn
9BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V121,6192m3
10Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,9232m3
11Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0753m3
12Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V78,4588m3
13Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V9.8081ck
DQ Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5919100m
2Làm lớp đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,645m3
DR RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
DS Rãnh biên
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7627m3
2Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,7127100m2
3BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V100,9943m3
4Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3272m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2585100m3
6Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,327m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V3.1461ck
DT RÃNH HÌNH THANG CÓ TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN
1Bê tông đá 1x2 M200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,32m3
2Gia công lắp đặt thép góc LMô tả kỹ thuật theo chương V2,7037tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,176100m2
4Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,792m3
5Gia công lắp đặt thép góc LMô tả kỹ thuật theo chương V8,296tấn
6Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0343tấn
7Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,5667tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
9Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1361ck
DU Gia cố rãnh
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6732m3
2BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,1735m3
3Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3792m3
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8014100m2
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m3
6Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9584m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V5351ck
DV TUYẾN ĐƯỜNG DÂN SINH
DW RÃNH CHỮ NHẬT QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông đá 1x2 M200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0125m3
2Gia công lắp đặt thép góc LMô tả kỹ thuật theo chương V0,1972tấn
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5337tấn
4Cốt thép mương cáp, rãnh nước DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4063tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
6BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
7Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
8Gia công lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658tấn
9Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
10Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3709tấn
11Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581tấn
12Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2301100m3
13Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V341ck
DX NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8702100m3
2Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4212100m3
3Đào tầng phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,4572100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5735100m3
5Lu lèn đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7149100m3
6Thảm BTNC12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7491100m2
7Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7491100m2
8Thảm BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7491100m2
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,9348100m3
10Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7491100m2
DY CỐNG NGANG
DZ CỐNG HỘP
EA Bản nắp
1Bê tông M300 đáy thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,056m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0617tấn
4Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m2
EB Bản sườn
1Bê tông M300 đáy thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7366tấn
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,532100m2
EC Bản đáy
1Bê tông M300 đáy thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4337tấn
4Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6214100m2
ED Thân cống đúc sẵn
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo chương V322,559m3
2Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V69,615tấn
4Ván khuôn thép BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V26,8958100m2
EE Lắp đặt ống cống
1Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1251 đoạn ống
2Lắp đặt cống hộp đôi 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
3Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1071 đoạn ống
4Lắp đặt cống hộp đôi 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
5Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V277,296m2
6Bao tải tẩm nhựa 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V127,41m2
EF Mối nối cống bậc
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,826m3
2Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6,246100m2
3Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.085,456m2
EG Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V159,588m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V56,432m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0336100m2
EH Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V81,043m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V130,367m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V106,747m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V64,108m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V113,274m3
6Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V184,535m3
7Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,4461100m2
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,5397100m2
9Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,0216100m2
10Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V104,577m3
11Làm và thả rọ đá KT (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V143rọ
EI Gia cố mái taluy thượng lưu + hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V110,599m3
2Cốt thép Ø ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3056tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,5303100m2
4Vữa XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4748m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V69,848m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V8.6411ck
EJ Gia cố lề
1Làm lớp đá 2x4 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
2Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
EK Đào - đắp
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V61,994100m3
2Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V12,9039100m3
3Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V30,1091100m3
4Cắt mặt đường nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3518100m
5Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V480,464m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3893100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô 10T CL 3km, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8046100m3
EL Hố thu
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,256m3
2Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2009100m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,959m3
4Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4264100m2
5Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V46,339m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,774m3
7Vữa xi măng đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8642m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3814100m2
9BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m3
10Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,8138tấn
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V2.9541ck
EM Rãnh thoát nước hố thu
1Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4177m3
2Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m2
3BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
4Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V481ck
5Bê tông rãnh đá 1x2 M.200 (C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379m3
6Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043m3
EN AN TOÀN GIAO THÔNG
EO Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.980,29m2
EP Cọc tiêu đầu cống
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5796m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8026100m2
3Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5559tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,224m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4592100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V66,12m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V14,136m2
8Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,592m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2281ck
EQ Cọc tiêu
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3053m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8621100m2
3Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V1,2897tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,682m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3856100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V153,41m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V32,798m2
8Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V33,856m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5291ck
10Rào tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V60md
11Cột tròn D141,3Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
12Tấm giữa 3,32mMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
13Tấm đầu rào tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
14Bản đệm 700x300x5Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
18Lắp đặt tào tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V60md
19Đóng cọc ống thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m
ER Cọc H
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
3Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,9904m2
8Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLMô tả kỹ thuật theo chương V481ck
11Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
ES Cột Km
1Bê tông cọc đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3924m3
2Ván khuôn cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
4Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
5Sơn cọc 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,816m2
6Sơn cọc 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,5078m2
7Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7404m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3924m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61ck
ET Biển báo
1Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
2Trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V82,11m
3Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,8037Kg
6Cung cấp bu lông + đai ốc M8Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
7Cung cấp bu lông + đai ốc M10Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
8Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
EU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI
1Thử tải cọc bằng PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
2Siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V30m/cắt
3Khoan lấy lõi bê tông CKN (Tính tương đương độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D>80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
5Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khaiMô tả kỹ thuật theo chương V2chỉ tiêu
EV CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,69%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3786E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 162.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA..- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 4 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng phần đường 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
6 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
7 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
8 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
9 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
10 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
11 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
12 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ Còn sử dụng tốt1
2 Máy ép thủy lực ≥ 130T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu ≥ 25T Còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV (82Kw) Còn sử dụng tốt4
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 Còn sử dụng tốt8
6 Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực16
7 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
8 Máy san tự hành - công suất ≥110 CV Còn sử dụng tốt2
9 Máy lu rung tự hành, lực rung ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt5
10 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
11 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3. Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn Còn sử dụng tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt1
17 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt1
18 Trạm trộn bê tông xi măng Còn sử dụng tốt1
19 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực5
20 Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt2
21 Máy phát điện ≥ 120 Kw Còn sử dụng tốt3
22 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Còn sử dụng tốt4
23 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt4
24 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Còn sử dụng tốt5
25 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
26 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt4
27 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt5
28 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
29 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt1
30 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
31 Máy nén khí Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->