Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831726-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220831617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:14:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,692,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường trục chính vào chợ Võ Xá, xã Võ Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH đầu tư xây dựng Phan Cao


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/03/2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1Đào đất hữu cơ bằng máy lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V11,3339100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K=0.90Mô tả kỷ thuật theo chương V11,1518100m3
3Gia cố nền đất yếu bằng vãi địa kỹ thuậtMô tả kỷ thuật theo chương V26,033100m2
4Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V2,1513100m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,005100m3
6Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,9334100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V66,6459100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V6,1087100m3
9Lu tăng cường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V3,346100m3
10Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluyMô tả kỷ thuật theo chương V209,4872m3
11Lót 1 lớp bạtMô tả kỷ thuật theo chương V821,4843m2
12Bê tông chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V53,0684m3
13Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V5,5424m3
14Ván khuôn chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V2,7712100m2
15Đào đất hố móng đất cấp II bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V1,4825100m3
16Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0114100m3
17Vận chuyển đất cấp I ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V11,3339100m3
18Vận chuyển đất cấp II ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V1,4825100m3
19San đất tạo mặt bằng bãi thải bằng máy ủiMô tả kỷ thuật theo chương V12,8165100m3
20Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ điện 20CVMô tả kỷ thuật theo chương V15ca
21Di dời côt điệnMô tả kỷ thuật theo chương V1Cột
22Di dời cột thuỷ chíMô tả kỷ thuật theo chương V1Cột
C Mặt đường
1Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4.7kmMô tả kỷ thuật theo chương V3,3683100 tấn
2Rải thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỷ thuật theo chương V2.026,71m2
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V20,2671100m2
4Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên dày 20cmMô tả kỷ thuật theo chương V4,053100m3
5Làm móng đường CPĐD loại II , lớp dưới dày 30cmMô tả kỷ thuật theo chương V6,269100m3
6BT đan rãnh M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V31,7268m3
7Ván khuôn đan rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V1,548100m2
D Vỉa hè
E Bó vỉa thằng L=1m
1BT bó vỉa M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V13,002m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỷ thuật theo chương V1,9103100m2
3Lắp đặt bó vỉaaMô tả kỷ thuật theo chương V250Cái
F Bó vỉa thằng L=0.25m
1BT bó vỉa M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V6,638m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỷ thuật theo chương V0,9753100m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỷ thuật theo chương V511Cái
G Bó hè
1Bê tông bó hè M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V13,0233m3
2Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V8,6822m3
3Ván khuôn bó hèMô tả kỷ thuật theo chương V1,7364100m2
H Kết cấu vỉa hè
1Vỉa hè lát gạch TerazoMô tả kỷ thuật theo chương V1.875,97m2
2Bê tông đệm bó vỉa M100, đá 1x2 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V187,597m3
I HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
J Biển báo
1Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V1Cái
2Biển hình vuông (60x60)cmMô tả kỷ thuật theo chương V1Cái
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,425m3
4Đào đất hố móng đất cấp III bằng nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,425m3
K Sơn các loại
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỷ thuật theo chương V67,7375m2
2Vạch sơn giảm tốcMô tả kỷ thuật theo chương V5,25m2
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
M Cống dọc, cống ngang
1Lắp đặt ống cống D400 H30, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V15đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D800 H13, đoạn ống dài 2mMô tả kỷ thuật theo chương V1đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D800 H13, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V31đoạn ống
4Lắp đặt ống cống D800 H30, đoạn ống dài 2mMô tả kỷ thuật theo chương V2đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D800 H30, đoạn ống dài 4mMô tả kỷ thuật theo chương V9đoạn ống
6Nối ống cống ly tâm D400 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V10Mối nối
7Nối ống cống ly tâm D800 bằng PP xảmMô tả kỷ thuật theo chương V38Mối nối
N Gối công D800
1BT gối cống M200, đá 1x2 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,88m3
2Cốt thép gối cốngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1644tấn
3Lắp đặt gối cốngMô tả kỷ thuật theo chương V64Cái
4Ván khuôn gối cốngMô tả kỷ thuật theo chương V0,4565100m2
O Móng cống dọc, cống nagng
1Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V23,64m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỷ thuật theo chương V0,456100m2
3Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V8,88m3
4Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V4,2864100m3
5Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V3,923100m3
P HỐ THU, HỐ GA
Q Hố ga
1Bê tông hố ga M250,đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỷ thuật theo chương V16,996m3
2Ván khuôn hố gaMô tả kỷ thuật theo chương V1,7707100m2
3Bê tông lót M100Mô tả kỷ thuật theo chương V1,95m3
4C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 12,5TMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
5Cốt thép hố ga DMô tả kỷ thuật theo chương V0,389Tấn
6Cốt thép hố ga 10Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5542Tấn
7Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,5425100m3
8Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3841100m3
R Cửa thu
1BT cửa thu nước M250, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,53m3
2Bê tông lót M100Mô tả kỷ thuật theo chương V0,552m3
3Ván khuôn cửa thuMô tả kỷ thuật theo chương V0,151100m2
4Cốt thép cửa thu DMô tả kỷ thuật theo chương V0,0723Tấn
5C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùiMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
6C/c, lắp đặt Lưới chắn rác bằng VL Composite tải trọng 12.5TMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
S cửa xả (D800)
1BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,368m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,584m3
3Đá hộc xây vữa M100 xây sân cốngMô tả kỷ thuật theo chương V12,196m3
4Đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V3,055m3
5Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluyMô tả kỷ thuật theo chương V5,51m3
6Lót 1 lớp bạtMô tả kỷ thuật theo chương V22,04m2
7Đào đất hố móng đất cấp II bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,2248100m3
8Vận chuyển đất cấp II ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2248100m3
9Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0653100m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,0533100m2
11Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V0,1278100m2
12Đá hộc xếp khanMô tả kỷ thuật theo chương V4,125m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực52
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Ô tô rải nhựa đường 4,5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Ô tô rải đá dăm - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy lu - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy ủi -75CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy trộn BT -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->