Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:14:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Đường trục chính vào chợ Võ Xá, xã Võ Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/03/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,3339 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K=0.90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,1518 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu bằng vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,033 | 100m2 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1513 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9334 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,6459 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,1087 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường bằng máy đầm 16T, K=0.98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,346 | 100m3 |
| 10 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 209,4872 | m3 |
| 11 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 821,4843 | m2 |
| 12 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,0684 | m3 |
| 13 | Đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,5424 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7712 | 100m2 |
| 15 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4825 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0114 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp I ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,3339 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4825 | 100m3 |
| 19 | San đất tạo mặt bằng bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,8165 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ điện 20CV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 21 | Di dời côt điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 22 | Di dời cột thuỷ chí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4.7km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3683 | 100 tấn |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.026,71 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2671 | 100m2 |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên dày 20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,053 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đường CPĐD loại II , lớp dưới dày 30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,269 | 100m3 |
| 6 | BT đan rãnh M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,7268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,548 | 100m2 |
| D | Vỉa hè | |||
| E | Bó vỉa thằng L=1m | |||
| 1 | BT bó vỉa M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,002 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9103 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉaa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| F | Bó vỉa thằng L=0.25m | |||
| 1 | BT bó vỉa M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,638 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9753 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 511 | Cái |
| G | Bó hè | |||
| 1 | Bê tông bó hè M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,0233 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,6822 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7364 | 100m2 |
| H | Kết cấu vỉa hè | |||
| 1 | Vỉa hè lát gạch Terazo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.875,97 | m2 |
| 2 | Bê tông đệm bó vỉa M100, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 187,597 | m3 |
| I | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| J | Biển báo | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển hình vuông (60x60)cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp III bằng nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| K | Sơn các loại | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,7375 | m2 |
| 2 | Vạch sơn giảm tốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| M | Cống dọc, cống ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400 H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800 H13, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D800 H13, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800 H30, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D800 H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống ly tâm D400 bằng PP xảm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Mối nối |
| 7 | Nối ống cống ly tâm D800 bằng PP xảm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | Mối nối |
| N | Gối công D800 | |||
| 1 | BT gối cống M200, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4565 | 100m2 |
| O | Móng cống dọc, cống nagng | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2864 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,923 | 100m3 |
| P | HỐ THU, HỐ GA | |||
| Q | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250,đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,996 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7707 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 12,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,389 | Tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga 10| Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5542 | Tấn | |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5425 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3841 | 100m3 |
| R | Cửa thu | |||
| 1 | BT cửa thu nước M250, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cửa thu D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0723 | Tấn |
| 5 | C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | C/c, lắp đặt Lưới chắn rác bằng VL Composite tải trọng 12.5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| S | cửa xả (D800) | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa M100 xây sân cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,196 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,055 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 6 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Ô tô rải nhựa đường | 4,5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Ô tô rải đá dăm | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy lu | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy ủi | -75CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Ô tô | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy trộn BT | -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi