Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 12)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 12) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:01:00 đến ngày 2022-10-04 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,071,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 482,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.005965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về hạng mục PCCC đã được nghiệm thu công tác phòng cháy chữa cháy và công trình đã được bàn giao đưa vào sử dụng.- Các hợp đồng còn lại phải hoàn thành đạt 80%. Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính là nhà 03 tầng trở lên trong đó có móng cọc bê tông cốt thép).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu trong thời gian 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Đã là Chủ trì kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu trong thời gian 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu trong thời gian 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước và hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu trong thời gian 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành tài chính –kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước-lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 12) Nâng cấp nhà lớp học 20 phòng, nhà hiệu bộ và phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021). Hóa đơn tài chính chứng minh về doanh thu hoạt động xây dựng của 3 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 482.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0912104799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, số 672, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218.3852.113, Fax: 0218.3853.52 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 09121047969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 20 PHÒNG | |||
| 1 | Đào phá đá tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,512 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,512 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,512 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,512 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,512 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 826,32 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,2632 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,2632 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,2632 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,2632 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 185,9501 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,2045 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 196 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,9 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,4059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,0619 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5849 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9988 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9988 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,0475 | 100m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,36 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5328 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0563 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 30 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,6182 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6058 | m2 |
| 32 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,6182 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3621 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,13 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4056 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,0314 | m3 |
| 41 | Giá bơm bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | ca |
| 42 | Giá bớm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 65,5316 | m3 |
| 43 | Đổ móng bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng đến cốt -0,8m, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100,5316 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,8m đến cốt +-0,00m, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5557 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7274 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2854 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,5023 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5849 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7442 | 100m2 |
| 50 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,1286 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,356 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,8m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90,264 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,009 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1334 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5638 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2652 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7282 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2404 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,3808 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80,0199 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,3122 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1539 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,7248 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,2666 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1225 | 100m2 |
| 67 | Giá bơm bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | ca |
| 68 | Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 260,9714 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái toàn nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 400,9714 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3308 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0763 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,1268 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2119 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,5349 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,7568 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,8575 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2489 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,864 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8831 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9422 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,55 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0676 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4806 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 448,2092 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,1582 | m3 |
| 87 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,1776 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6689 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6689 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 350,8 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0796 | 100m2 |
| 92 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 93 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,3918 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0002 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng rửa tay, máng tiểu, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2596 | m3 |
| 96 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 97 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6472 | tấn |
| 98 | Chụp chân, tay vịn lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 136 | cái |
| 99 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 157,4545 | m2 |
| 100 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hành lang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.647,2 | Kg |
| 101 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 16x16+12x12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4182 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 226,8 | m2 |
| 103 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 138,7008 | m2 |
| 104 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 140,895 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,04 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 215,352 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 144,1656 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 114,2778 | m2 |
| 109 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 331,1134 | m2 |
| 110 | Quét chống thấm sika mái, sê nô, sàn vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 422,6146 | m2 |
| 111 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,946 | m2 |
| 112 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,8106 | m2 |
| 113 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 191,412 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1,2,3 bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 111,0378 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 308,5083 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.060,6692 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 279,1437 | m2 |
| 118 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 188,31 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.387,1753 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.736,2585 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 786,8588 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.161,4022 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 321,38 | m |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5.786,0179 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.666,319 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,2331 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x250x150 âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 80A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100 âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt trần 80w | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84 | cái |
| 138 | Lắp đặt máng led tube 2 bóng + 2 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 126 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máng led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | m |
| 142 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 630 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 588 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 576 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.790 | m |
| 147 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3.030 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 777 | m |
| 151 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 1200x800x300 sơn tĩnh điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tủ |
| 152 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB SBE 3 pole 300A - ICU=42KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB 3 pole 200A - ICU=30KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB 3 pole 100A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt thanh cái đồng ngang 30x5 (7x0,8m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6 | m |
| 156 | Thanh ray T-RAY-S (4x1m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | m |
| 157 | Busbar 3 rãnh đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Thanh cái đồng dọc 30x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | m |
| 159 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo tín hiệu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A cáp chính xác 1x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 50-2000A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Đầu cốt đồng M95 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | Cái |
| 164 | Đầu cốt đồng M50 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 165 | Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 166 | Bulong M8x20 + đai ốc M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 1200x800x300 sơn tĩnh điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB SBE 3 pole 200A - ICU=30KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB 3 pole 100A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt thanh cái đồng ngang 30x5 (7x0,8m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6 | m |
| 171 | Thanh ray T-RAY-S (4x1m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | m |
| 172 | Busbar 3 rãnh đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Thanh cái đồng dọc 30x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | m |
| 174 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo tín hiệu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A cáp chính xác 1x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 50-2000A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Đầu cốt đồng M50 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | Cái |
| 179 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 180 | Bulong M8x20 + đai ốc M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 1200x800x300 sơn tĩnh điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | tủ |
| 182 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB SBE 3 pole 100A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt thanh cái đồng ngang 30x5 (7x0,8m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,8 | m |
| 186 | Thanh ray T-RAY-S (4x1m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m |
| 187 | Busbar 3 rãnh đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 188 | Thanh cái đồng dọc 30x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m |
| 189 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo tín hiệu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A cáp chính xác 1x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 50-2000A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 193 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | Cái |
| 194 | Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | Cái |
| 195 | Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 196 | Bulong M8x20 + đai ốc M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 102 | cái |
| 197 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5789 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5789 | 100m3 |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 200 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cọc |
| 201 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 400 | m |
| 202 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 99 | m |
| 203 | Mũ chống dột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,92 | 100m |
| 205 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 208 | Rọ chắn rác mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm d=42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,123 | 100m |
| 210 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | m |
| 211 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | m |
| 212 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m |
| 213 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1x70mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,5 | m |
| 214 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D18x2,4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cọc |
| 215 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/1bao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Bao |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | cái |
| 220 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu , phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 225 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 226 | Lắp đặt van gạt đồng d=20m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi nước D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,37 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,66 | 100m |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,32 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,39 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn thu nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,27 | 100m |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 257 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0796 | 100m2 |
| 258 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6772 | tấn |
| 259 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3431 | tấn |
| 260 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,5006 | 10m2 |
| 261 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,7577 | 10m2 |
| 262 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100,2668 | m3 |
| 263 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,839 | tấn |
| 264 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | tấn |
| 265 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5 | tấn |
| B | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,1469 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,012 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7259 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,6177 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2686 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,377 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,377 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0105 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,36 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5328 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0563 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 20 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,6182 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6058 | m2 |
| 22 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,6182 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3621 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,13 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6467 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,7815 | m3 |
| 31 | Giá bơm bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | ca |
| 32 | Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,1332 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng đến cốt -0,8m, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,1332 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,8m đến cốt +-0,00m, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0592 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,908 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8375 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0954 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1453 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3163 | 100m2 |
| 40 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9519 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1749 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,8m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,8335 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7117 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2742 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1377 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3375 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1108 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1498 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,1591 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,5416 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,034 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,4938 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1349 | 100m2 |
| 55 | Giá bơm bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | ca |
| 56 | Giá bơm bê tông > 35m3 trở lên cộng thêm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,3432 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 218,3432 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9757 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2702 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,7146 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,3353 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0887 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,2491 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,0163 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,3836 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0257 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3847 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8115 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,7684 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3269 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6548 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4343 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 265,336 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,2137 | m3 |
| 75 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6433 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5035 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5035 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 142,9488 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2746 | 100m2 |
| 80 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 81 | Đắp cát tôn nền sân khấu hội trường, lan can hành lang bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,4953 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu hội trường, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,679 | m3 |
| 83 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 84 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1548 | tấn |
| 85 | Chụp chân, tay vịn lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78 | cái |
| 86 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 108,8307 | m2 |
| 87 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.154,67 | Kg |
| 88 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1011 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 138,24 | m2 |
| 90 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,3264 | m2 |
| 91 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 63,36 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,36 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sổ mở quay, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 189,6764 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51,3 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,6064 | m2 |
| 96 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 159,7624 | m2 |
| 97 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 235,7392 | m2 |
| 98 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,5559 | m2 |
| 99 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,168 | m2 |
| 100 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,6064 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 252,612 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.063,097 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,8784 | m2 |
| 104 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 79,93 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.468,3164 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.544,438 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 280,8464 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.123,0236 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 134,1 | m |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.939,9696 | m2 |
| 111 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.522,1948 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,8346 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100 âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module loại âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần 80w | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 63 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 131 | Lắp đặt máng led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt máng led tube 2 bóng + 2 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | bộ |
| 134 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 95 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | m |
| 136 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | m |
| 137 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 116 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 345 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 437 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.050 | m |
| 142 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 95 | m |
| 143 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.685 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | hộp |
| 145 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 750 | m |
| 149 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 804 | m |
| 150 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 1200x800x300 sơn tĩnh điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB 3 pole 100A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB 3 pole 80A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB 3 pole 63A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt thanh cái đồng ngang 30x5 (7x0,8m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6 | m |
| 155 | Thanh ray T-RAY-S (4x1m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | m |
| 156 | Busbar 3 rãnh đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Thanh cái đồng dọc 30x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | m |
| 158 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo tín hiệu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A cáp chính xác 1x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 50-2000A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Đầu cốt đồng M8 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Bulong M8x20 + đai ốc M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x400x300 sơn tĩnh điện, loại lắp nổi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt thanh cái đồng ngang 30x5 (4x0,4m=1,6m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6 | m |
| 171 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Bộ |
| 172 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | Cái |
| 173 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 174 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Cái |
| 175 | Bulong M8x20 + đai ốc M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x400x300 sơn tĩnh điện, loại lắp nổi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 32A - ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt thanh cái đồng ngang 30x5 (4x0,4m=1,6m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6 | m |
| 180 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Bộ |
| 181 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | Cái |
| 182 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | Cái |
| 183 | Bulong M8x20 + đai ốc M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x400x300 sơn tĩnh điện, loại lắp nổi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 32A - ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt thanh cái đồng ngang 30x5 (4x0,4m=1,6m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,4 | m |
| 188 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Bộ |
| 189 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | Cái |
| 190 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | Cái |
| 191 | Bulong M8x20 + đai ốc M8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 port) của mạng Internet | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | thiết bị |
| 193 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack 19' 20U của mạng Internet | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | thiết bị |
| 194 | Lắp đặt thanh đấu nối Patch Panel 24 Port | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 port) của mạng Internet | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | thiết bị |
| 196 | Dây nhảy quang mutilmode L=3m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Dây |
| 197 | Lắp đặt dây cáp CDI UTP CAT5 4PAIR | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 425 | m |
| 198 | Lắp đặt nhân mạng RJ-45 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt hạt mạng RJ-45 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 201 | Đánh dấu cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75 | m |
| 203 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 204 | Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 20 đôi dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0,5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 425 | m |
| 207 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt hạt điện thoại RJ-11 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 209 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 212 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cọc |
| 213 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 201 | m |
| 214 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | m |
| 215 | Mũ chống dột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,76 | 100m |
| 217 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 221 | Rọ chắn rác mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát tràn d=42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,081 | 100m |
| 223 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | m |
| 224 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | m |
| 225 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m |
| 226 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1x70mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,5 | m |
| 227 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D18x2,4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cọc |
| 228 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/1bao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Bao |
| 229 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 230 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu , phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 235 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 237 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt van gạt đồng d=20m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,48 | 100m |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,32 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,19 | 100m |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn thu nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,22 | 100m |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2746 | 100m2 |
| 270 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,628 | tấn |
| 271 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7083 | tấn |
| 272 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,4129 | 10m2 |
| 273 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,701 | 10m2 |
| 274 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80,2721 | m3 |
| 275 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,0605 | tấn |
| 276 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5 | tấn |
| 277 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | tấn |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát đen tôn nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,88 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cây |
| 3 | Phá dỡ bồn cây xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,1453 | m3 |
| 4 | Đào xúc móng cũ các khối nhà đã phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3271 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3271 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3271 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ móng tường các nhà bằng máy đào 1,25m3 có hàm kẹp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | ca |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | ca |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7667 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,23 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3961 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,207 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9941 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1599 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổng, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,286 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4633 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9096 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3699 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6429 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8117 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3468 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch ngoại thất Inax vào trụ cổng, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,99 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,508 | m2 |
| 25 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,71 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,6024 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ trang trí trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 101,28 | m |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,068 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,8 | m2 |
| 30 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,4036 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,8512 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85,1804 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2408 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt bằng thép hình, thép tấm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4516 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,54 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 565,7 | Kg |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,316 | m2 |
| 38 | Khóa cánh cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Bộ |
| 39 | Bản lề cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 40 | Bánh xe cánh cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Cái |
| 41 | Làm chữ biển trường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3167 | 100m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,8133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5075 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,515 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,3213 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5907 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2162 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2355 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,424 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,192 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,621 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 278,2702 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ trang trí trụ rào, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,24 | m |
| 15 | Trát đắp phào trang trí trụ rào, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,18 | m |
| 16 | Sơn tường tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 278,2702 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9895 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4778 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4302 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5228 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,396 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,033 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,9218 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7508 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,9919 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1409 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bậu cửa sổ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2806 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bậu cửa sổ, đường kính d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,128 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2875 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1699 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1699 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,09 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2073 | 100m2 |
| 31 | Máng tôn thu nước khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,62 | md |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,41 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5331 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình SHAL nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,25 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,64 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình SHAL nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,15 | m2 |
| 38 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,8116 | m2 |
| 39 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,3364 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch Inax ngoại thất vào tường, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,616 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0544 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,9932 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,062 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,6 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,48 | m |
| 46 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72,662 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,9932 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6419 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul loại âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần VN 80w + hộp số | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85 | m |
| 59 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Bình bột cứu hỏa CO2 MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Bình |
| 61 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bình |
| 62 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,784 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5284 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,77 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6407 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0508 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6484 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,308 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 20 | Gia công cửa đi bằng sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,28 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0664 | m2 |
| 23 | Khóa cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Láng nền nhà có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,8836 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,342 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,336 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,342 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,336 | m2 |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng đơn 1,2m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1512 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0203 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,9507 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7339 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 8 | Ê cu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 240 | cái |
| 9 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,7947 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2716 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D76mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8842 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,285 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,285 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2894 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2894 | tấn |
| 17 | Lợp mái nhà xe bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5506 | 100m2 |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng tôn dày 0,45mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1865 | tấn |
| 19 | Đắp đất tôn nền nhà xe bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4727 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51,032 | m3 |
| 21 | Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 502,796 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,1487 | m2 |
| 23 | Sơn tường chắn nhà xe không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,1487 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,87 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Đai thép cố định ống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7862 | 100m2 |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân trường, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 128 | m3 |
| 2 | Lát nền sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.560 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0465 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | m |
| 5 | Đắp đất tôn nền vỉa hè bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,716 | m3 |
| 6 | Đắp cát đắp nền vỉa hè | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7865 | m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 500x500x300 lắp nổi chống thấm nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 4 pole SBE 300A - ICU=42KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 4 pole SBE 200A - ICU=30KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt van gạt đồng d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút xiên nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,3548 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống cấp nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,4516 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống cấp nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,9032 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,3864 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tấm đan bê tông, bê tông tảng rời | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,2711 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường rãnh xây gạch, nạo vét lòng rãnh bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3222 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,8775 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,8775 | m3 |
| 28 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2009 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất chân móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6967 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,194 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,3315 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8017 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,8719 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5866 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2747 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 519 | 1 cấu kiện |
| 37 | Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 391,0874 | m2 |
| 38 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 501,963 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0196 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0196 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0196 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0196 | 100m3 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,273 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,415 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3602 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,646 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1079 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2508 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,605 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0856 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5233 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2792 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,857 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2559 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4779 | 100m2 |
| 18 | Xây cửa nắp bể bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0687 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1345 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9704 | m2 |
| 24 | Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 128,04 | m2 |
| 25 | Trát thành trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 128,04 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 128,04 | m2 |
| 27 | Trát dầm bể, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,7 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2342 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc thép hình C160x68x5x9 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,663 | 100m |
| 30 | Đóng cọc thép hình C120x54x5x7,7 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,34 | 100m |
| 31 | Ván khuôn thép ken chắn đất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2123 | 100m2 |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,003 | 100m cọc |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66 | đầu |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSF | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.348 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 94 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.447 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 487 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 487 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5 | m |
| 17 | Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cọc |
| 18 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/bao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bao |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | hộp |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | Cuộn |
| 21 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Khớp nối ren trong D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Khớp nối đầu vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lăng phun D50/13 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bình |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bình |
| 27 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100-65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100-65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt van an toàn d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=90m3/h; P=30Kw | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=90m3/h; P=35Kw | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q>=5m3/h; P=3Kw | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bình áp lực 200l | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van một chiều d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn d=80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm d=80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Bầu lọc rác Crephin D100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | m |
| 85 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 115 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | m |
| 88 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Bộ |
| 89 | Vòi phun D65/13 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | tủ |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1115 | m3 |
| 92 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2014 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất đường ống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,1384 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.005965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về hạng mục PCCC đã được nghiệm thu công tác phòng cháy chữa cháy và công trình đã được bàn giao đưa vào sử dụng.- Các hợp đồng còn lại phải hoàn thành đạt 80%. Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính là nhà 03 tầng trở lên trong đó có móng cọc bê tông cốt thép).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu trong thời gian 05 năm gần đây. | 6 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Đã là Chủ trì kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu trong thời gian 05 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu trong thời gian 05 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước và hạ tầng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu trong thời gian 05 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy chữa cháy. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành tài chính –kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | . | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước-lực ép | 150T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | 10T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5T | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 7 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | . | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | . | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 KW | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 16 | Máy mài | . | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | . | 1 |
| 18 | Máy hàn công suất | 23KW | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 20 | Máy vận thăng | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi