Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923951-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:52:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,892,990,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,600,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67897E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình làm đường BTXM Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.025.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.186.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Toàn Đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Toàn Đạc (hoặc máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp đường BTXM từ ngã ba UBND xã đến nhà Ông Nguyễn Văn Lộc, xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
. Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302); Đại diện Chủ đầu tư là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình (Địa chỉ: thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình; SĐT: 0252.3861326). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình (Địa chỉ: : Số 94- đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Bình; địa chỉ: Nguyễn Tất Thành - Chợ Lầu, Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,25m3 | Tại Chương V | 3,91 | 100m3 |
| 2 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3, (70% KL đào) | … | 2,737 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, máy đầm 16T, K=0,95 | … | 4,696 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | … | 2,64 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 + VC | … | 5,632 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nilon làm móng công trình | … | 49,715 | 100m2 |
| 7 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | … | 994,296 | m3 |
| 8 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | … | 4,244 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | … | 11 | Bộ |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125m | … | 39 | cái |
| 11 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | … | 3,123 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng biển báo, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | … | 0,88 | m3 |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,25m3 | Tại Chương V | 1,438 | 100m3 |
| 2 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3, (70% KL đào) | … | 1,006 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, máy đầm 16T, K=0,95 | … | 0,921 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | … | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 + VC | … | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nilon làm móng công trình | … | 7,814 | 100m2 |
| 7 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | … | 140,647 | m3 |
| 8 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | … | 0,962 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | … | 3 | Bộ |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125m | … | 81 | cái |
| 11 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | … | 4,95 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng biển báo, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | … | 0,24 | m3 |
| C | LÀM MỚI CỐNG BẢN B=4,0M | |||
| 1 | Đào đất hố móng chiều rộng ≤ 6m, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 | Tại Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 | … | 7,514 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | … | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 M 100 | … | 10,923 | m3 |
| 5 | Bêtông mặt cống đá 1 x 2 M300 | … | 8,643 | m3 |
| 6 | Bêtông cống hộp đá 1 x 2 M300 | … | 28,518 | m3 |
| 7 | Bêtông bản quá độ đá 1 x 2 M250 | … | 3,6 | m3 |
| 8 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | … | 27,848 | m3 |
| 9 | Bêtông tường cánh đá 1 x 2 M200 | … | 9,206 | m3 |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép cống H≤ 6, Ø ≤ 10 | … | 0,308 | tấn |
| 11 | Sản xuất LD cốt thép cống H≤ 6, Ø ≤ 18 | … | 2,804 | tấn |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép cống Ø > 18 | … | 1,582 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | … | 0,589 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can thép | … | 5,612 | m2 |
| 15 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | … | 0,797 | 100m2 |
| 16 | GC lắp dựng ván khuôn thép sàn mái, bản cống | … | 0,327 | 100m2 |
| 17 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | … | 0,925 | 100m2 |
| 18 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | … | 3,48 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125m | … | 16 | cái |
| 20 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | … | 0,88 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | … | 4,925 | m3 |
| 22 | V/C đất, đá ra khỏi công trình, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | … | 0,049 | 100m3 |
| D | PHẦN RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Tại Chương V | 2,177 | 100m2 |
| 2 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | … | 29,216 | m3 |
| 3 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | … | 3,585 | m3 |
| 4 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | … | 0,394 | 100m2 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | … | 0,2 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x1m | … | 4 | Rọ |
| 7 | Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | … | 0,366 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 3 | … | 4,062 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | … | 0,151 | 100m3 |
| 10 | V/C đất, đá ra khỏi công trình, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | … | 0,24 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | Tại Chương V | 0,6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | … | 1,2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(140x80)cm + giá đỡ | … | 0,6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | … | 0,6 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | … | 0,6 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | … | 1,5 | Trụ |
| 7 | Cung cấp cọc gỗ | … | 7,5 | cọc |
| 8 | Cung cấp đèn chớp xoay | … | 1,2 | bộ |
| 9 | Nhân công 3,5/7 điều tiết lưu thông | … | 40 | công |
| 10 | Cung cấp dây phản quang | … | 0,6 | Cuộn |
| 11 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | … | 0,093 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67897E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình làm đường BTXM Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.025.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.186.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu 16T | Máy lu 16T | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy Toàn Đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Máy Toàn Đạc (hoặc máy kinh vĩ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi