Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình số 01: Các công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình số 01: Các công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220167381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn dịch vụ môi trường rừng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:51:00 đến ngày 2022-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,873,911,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; thoát nước ngang bằng cống bảng, cống tròn và tràn các loại có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép; cấp công trình cấp IV trở lên.(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thi công xây dựng công trình (nếu có); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Kèm theo bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu.- Kèm theo tài liệu chứng minh khác như Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất, loại, cấp công trình.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; thoát nước ngang bằng cống bảng, cống tròn và tràn các loại có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép; cấp công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; thoát nước ngang bằng cống bảng, cống tròn và tràn các loại có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép; cấp công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; thoát nước ngang bằng cống bảng, cống tròn và tràn các loại có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép; cấp công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình số 01: Các công trình giao thông Đầu tư cơ sở hạ tầng Vườn quốc gia Chư Mom Ray 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn dịch vụ môi trường rừng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray; địa chỉ: Thôn 3, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; ĐT: 02603.506.767; Email: [email protected].
- bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray; địa chỉ: Thôn 3, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.506.767; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường (Tuyến 1) đường tuần tra bảo vệ rừng xây mới | |||
| 1 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34.029,23 | m2 |
| 2 | Vét đất hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.251,33 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.193,91 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.570,08 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.962,7 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 932,67 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.568,93 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25.689,35 | m2 |
| 9 | Khe co (0,203kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6.849 | m |
| 10 | Khe giãn (2,7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.713 | m |
| 11 | Đầm khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12.311,2 | m2 |
| B | Cống thoát nước ngang (Tuyến 1) đường tuần tra bảo vệ rừng xây mới | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 4 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,94 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,09 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 5 | GCLĐ cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,82 | Kg |
| 6 | GCLĐ cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,94 | Kg |
| 7 | GCLĐ cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 55,61 | Kg |
| 8 | GCLĐ cốt thép đà kiềng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,73 | Kg |
| 9 | GCLĐ cốt thép đà kiềng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,51 | Kg |
| 10 | Bê tông móng, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,69 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,38 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,16 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,21 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | Tấm |
| C | Tràn thoát nước ngang (Tuyến 1) đường tuần tra bảo vệ rừng xây mới | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 145,02 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 341,87 | m3 |
| 3 | Đệm chân khay đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,28 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 272,77 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200,03 | m3 |
| 6 | Bê tông ốp mái tràn M250, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63,5 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt tràn M250 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100,78 | m3 |
| 8 | Khe co (0,284kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 148,5 | m |
| 9 | Khe dãn (2.7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,5 | m |
| 10 | Đắp đất đầm chặt K95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 234,37 | m3 |
| 11 | Đào đất nền đường và khuôn đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,67 | m3 |
| 12 | Đào đất nền đường và khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 133,08 | m3 |
| 13 | Bóc đất hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 73,08 | m3 |
| 14 | Lót giấy dầu bê tông mái tràn và mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.054,68 | m2 |
| D | Nền mặt đường (Tuyến 2) đường tuần tra bảo vệ rừng xây mới | |||
| 1 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.525,21 | m2 |
| 2 | Vét đất hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 488,88 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 340,1 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 347,59 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 157,35 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 166,14 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 344,92 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.449,07 | m2 |
| 9 | Khe co (0,203kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 918 | m |
| 10 | Khe giãn (2,7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 229,5 | m |
| 11 | Đầm khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.161,84 | m2 |
| E | Tràn thoát nước ngang (Tuyến 2) đường tuần tra bảo vệ rừng xây mới | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,48 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,21 | m3 |
| 3 | Đệm chân khay đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,48 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,21 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,15 | m3 |
| 6 | Bê tông ốp mái tràn M250, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 71,52 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt tràn M250 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,45 | m3 |
| 8 | Khe co (0,284kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39 | m |
| 9 | Khe dãn (2.7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,5 | m |
| 10 | Đắp đất đầm chặt K95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m3 |
| 11 | Đào đất nền đường và khuôn đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m3 |
| 12 | Đào đất nền đường và khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,67 | m3 |
| 13 | Bóc đất hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,3 | m3 |
| 14 | Lót giấy dầu bê tông mái tràn và mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 287,03 | m2 |
| F | Nền mặt đường đường tuần tra bảo vệ rừng nâng cấp | |||
| 1 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12.584,27 | m2 |
| 2 | Vét đất hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.101,68 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 735,07 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.529,1 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 464,47 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 460,91 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 926,6 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9.264,9 | m2 |
| 9 | Khe co (0,203kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.409 | m |
| 10 | Khe giãn (2,7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 616,5 | m |
| 11 | Đầm khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.977,34 | m2 |
| G | Cống thoát nước ngang đường tuần tra bảo vệ rừng nâng cấp | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 4 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,83 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,28 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,99 | m3 |
| 5 | GCLĐ cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,5 | Kg |
| 6 | GCLĐ cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,05 | Kg |
| 7 | GCLĐ cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 43,05 | Kg |
| 8 | GCLĐ cốt thép đà kiềng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,14 | Kg |
| 9 | GCLĐ cốt thép đà kiềng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45,5 | Kg |
| 10 | Bê tông móng, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,76 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,11 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,91 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,88 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Tấm |
| H | Tràn thoát nước ngang đường tuần tra bảo vệ rừng nâng cấp | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 108,97 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,91 | m3 |
| 3 | Đệm chân khay đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,64 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,35 | m3 |
| 6 | Bê tông ốp mái tràn M250, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,16 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt tràn M250 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,71 | m3 |
| 8 | Khe co (0,284kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63 | m |
| 9 | Khe dãn (2.7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,5 | m |
| 10 | Đắp đất đầm chặt K95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,06 | m3 |
| 11 | Đào đất nền đường và khuôn đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,17 | m3 |
| 12 | Đào đất nền đường và khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,01 | m3 |
| 13 | Bóc đất hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,95 | m3 |
| 14 | Lót giấy dầu bê tông mái tràn và mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 239,07 | m2 |
| I | Nền mặt đường đường nội bộ vườn thực vật | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,79 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,77 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,77 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 43,38 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 429,11 | m2 |
| 6 | Khe co (0,203kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 109,5 | m |
| 7 | Khe giãn (2,7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,5 | m |
| 8 | Đầm khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 397,84 | m2 |
| J | Cống thoát nước ngang đường nội bộ vườn thực vật | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,55 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,05 | m3 |
| 4 | GCLĐ cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,64 | Kg |
| 5 | GCLĐ cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,78 | Kg |
| 6 | GCLĐ cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,11 | Kg |
| 7 | GCLĐ cốt thép đà kiềng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,19 | Kg |
| 8 | GCLĐ cốt thép đà kiềng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,02 | Kg |
| 9 | Bê tông móng, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,43 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,83 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,49 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,73 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Tấm |
| K | Nền mặt đường đường nội bộ khu hành chính | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 647,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,09 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 43,5 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 277,5 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,33 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 234,06 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.339,39 | m2 |
| 8 | Khe co (0,203kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 615 | m |
| 9 | Khe giãn (2,7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 156 | m |
| 10 | Đầm khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 582,13 | m2 |
| L | Cống thoát nước ngang đường nội bộ khu hành chính | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,04 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,96 | Kg |
| 5 | GCLĐ cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,68 | Kg |
| 6 | GCLĐ cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,67 | Kg |
| 7 | GCLĐ cốt thép đà kiềng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,78 | Kg |
| 8 | GCLĐ cốt thép đà kiềng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,02 | Kg |
| 9 | Bê tông móng, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,62 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,12 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,74 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,09 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Tấm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; thoát nước ngang bằng cống bảng, cống tròn và tràn các loại có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép; cấp công trình cấp IV trở lên.(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thi công xây dựng công trình (nếu có); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Kèm theo bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu.- Kèm theo tài liệu chứng minh khác như Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất, loại, cấp công trình.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; thoát nước ngang bằng cống bảng, cống tròn và tràn các loại có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép; cấp công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; thoát nước ngang bằng cống bảng, cống tròn và tràn các loại có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép; cấp công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 3 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; thoát nước ngang bằng cống bảng, cống tròn và tràn các loại có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép; cấp công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 12 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 6 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 600 m3/h | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 6 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 12 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi