Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất phục vụ thành lập Phòng an ninh mạng thuộc Công an tỉnh Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất phục vụ thành lập Phòng an ninh mạng thuộc Công an tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:42:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.664.124.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa (bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm: 2 khung chân và 2 chéo. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn. Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất phục vụ thành lập Phòng an ninh mạng thuộc Công an tỉnh Đồng Nai Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất phục vụ thành lập Phòng an ninh mạng thuộc Công an tỉnh Đồng Nai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,024 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 3,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 1,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 4,402 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 39,618 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần (Tr1, Tr2) | nt | 171,02 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic (N1) | nt | 122,51 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,45 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 22,052 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 18 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 23,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | nt | 8,58 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 0,552 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 0,552 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 4,968 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ trần (Tr1, Tr2) | nt | 143,176 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn lấy sáng | nt | 13,081 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch hoa lát sàn (N1a) | nt | 122,396 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch ceramic (N3a) | nt | 22,928 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,917 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 26,256 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ lang can | nt | 26,02 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm ceamboar (N1b) | nt | 25,28 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 12 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 17,06 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 6,029 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 6,029 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 54,261 | m3 |
| 34 | Phá dỡ sàn gạch ceramic | nt | 53,27 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 1,065 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 9,589 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ trần | nt | 38,3 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 12 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ lang can | nt | 2,7 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 2,283 | 100m2 |
| 43 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 122,51 | 1m2 |
| 44 | Vệ sinh, làm mới ron gạch bằng keo chà ron | nt | 60,04 | m2 |
| 45 | Tẩy rửa hoen ố, làm mới ron gạch bằng keo chà ron | nt | 8,3 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 5,654 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 1,731 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 152,56 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 152,56 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 152,56 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | nt | 69,611 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 69,611 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 348,055 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | nt | 40,206 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | nt | 40,206 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 134,02 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 183,881 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 19,3 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,3 | 1m2 |
| 60 | CCLĐ kính trong dày 5mm | nt | 6,72 | m2 |
| 61 | CC khóa cửa tay nắm tròn | nt | 5 | bộ |
| 62 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | nt | 5 | 1bộ |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1mm | nt | 16,94 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm+phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mm | nt | 7,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 24,22 | m2 |
| 66 | Tẩy rửa hoen ố, làm mới ron gạch bằng keo chà ron | nt | 22,968 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%) | nt | 7,103 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 7,103 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,758 | m2 |
| 70 | Lát sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 122,96 | 1m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 13 | 1m2 |
| 72 | Lát sàn bằng gạch ceramic 250x250mm loại chống trơn, vữa XM mác 75 | nt | 13 | 1m2 |
| 73 | CCLĐ Tấm ceamboard dày 20mm | nt | 25,28 | m2 |
| 74 | CCLĐ tấm simili | nt | 25,28 | m2 |
| 75 | Vệ sinh, làm mới ron gạch bằng keo chà ron | nt | 18,6 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 152,786 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 3,419 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 0,441 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,571 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 71,571 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 71,571 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | nt | 76,931 | m2 |
| 83 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 76,931 | 1m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 384,655 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | nt | 46,188 | m2 |
| 86 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | nt | 46,188 | 1m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 153,96 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 28,536 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 28,536 | 1m2 |
| 90 | CCLĐ kính trong dày 5mm | nt | 26,544 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.0mm | nt | 25,96 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm+phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mm | nt | 7,28 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 33,24 | m2 |
| 94 | Ốp tôn sóng mạ màu dày 4zem vào khung thép | nt | 0,248 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | nt | 0,145 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2m | nt | 11,72 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | nt | 1,438 | m2 |
| 98 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | nt | 1,438 | 1m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7,19 | m2 |
| 100 | Ốp tường, bằng gạch ceramic 250x400mm cao 2m, vữa XM mác 75 | nt | 11,72 | 1m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 5,588 | 1m2 |
| 102 | Lát bằng gạch ceramic 250x250 loại chống trơn, vữa XM mác 75 | nt | 5,588 | 1m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 2,495 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2m | nt | 11,44 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | nt | 1,404 | m2 |
| 106 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | nt | 1,404 | 1m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7,02 | m2 |
| 108 | Ốp tường, bằng gạch ceramic 250x400mm cao 2m, vữa XM mác 75 | nt | 11,44 | 1m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 4,34 | 1m2 |
| 110 | Lát bằng gạch ceramic 250x250 loại chống trơn, vữa XM mác 75 | nt | 4,34 | 1m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 2,42 | m2 |
| 112 | Lát sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 49,2 | 1m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 17,48 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | nt | 3,08 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,5 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 37,3 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 37,3 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 42,24 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 42,24 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | nt | 30,385 | m2 |
| 121 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | nt | 30,385 | 1m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 151,925 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | nt | 24,891 | m2 |
| 124 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | nt | 24,891 | 1m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 82,97 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 1,6 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,6 | 1m2 |
| 128 | CCLĐ kính trong dày 5mm | nt | 2,72 | m2 |
| 129 | CC khóa cửa tay nắm tròn | nt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | nt | 2 | 1bộ |
| 131 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.0mm | nt | 6,82 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 6,82 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2m | nt | 11,44 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | nt | 1,404 | m2 |
| 135 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | nt | 1,404 | 1m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7,02 | m2 |
| 137 | Ốp tường, bằng gạch ceramic 250x400mm cao 2m, vữa XM mác 75 | nt | 11,44 | 1m2 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 4,07 | 1m2 |
| 139 | Lát bằng gạch ceramic 250x250 loại chống trơn, vữa XM mác 75 | nt | 4,07 | 1m2 |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 2,42 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dạ cầu thang | nt | 23,208 | m2 |
| 142 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dạ cầu thang | nt | 23,208 | 1m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 23,208 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lang can cầu thang cao 900mm) | nt | 19,08 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,08 | 1m2 |
| 146 | Vệ sinh, đánh bóng bậc thang tô đá mài | nt | 33,75 | m2 |
| 147 | Lắp đặt van phao cơ | nt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | nt | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | nt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | nt | 0,36 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | nt | 0,09 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | nt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | nt | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt co thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | nt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 27/21mm | nt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co ren trong 21mm | nt | 9 | cái |
| 160 | CCLĐ dây cấp nước inox 60cm | nt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt đồng 2 chiều D25mm | nt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | nt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,03 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | nt | 0,4 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | nt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | nt | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm | nt | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 114mm | nt | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | nt | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18w-1.2m | nt | 15 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18w-1.2m | nt | 51 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống cháy nổ 2x20w-1.2m | nt | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn led âm trần D114-9w | nt | 18 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn led sát trần D200-18w | nt | 11 | bộ |
| 182 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | nt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 3P-100A | nt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3P-80A | nt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 3P-63A | nt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 3P-50A | nt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-32A | nt | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế nổi | nt | 70 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 17 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tủ điện 1000x600x250mm | nt | 1 | tủ |
| 196 | Lắp đặt hộp chứa nổi MCB tầng | nt | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp chứa nổi MCB các phòng | nt | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | nt | 30 | hộp |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2 | nt | 1.500 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | nt | 1.250 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm2 | nt | 120 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6,0mm2 | nt | 80 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV8,0mm2 | nt | 50 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV10,0mm2 | nt | 20 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV16,0mm2 | nt | 20 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV16mm2 | nt | 40 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV25,0mm2 | nt | 35 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV25mm2 | nt | 80 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | nt | 350 | m |
| 210 | Lắp đặt máng nhựa 20x10mm | nt | 750 | m |
| 211 | Lắp đặt máng nhựa 40x60mm | nt | 50 | m |
| 212 | Lắp đặt máng nhựa 150x80mm | nt | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.664.124.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa (bê tông) | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Dàn giáo (bộ) | 1 bộ gồm: 2 khung chân và 2 chéo. Còn sử dụng tốt | 50 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn. Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của xe. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi