Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:41:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,350,454,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.102568133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.837613555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.145.317.954 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.635.908 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng từ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây mới trường mầm non Ma Thì Hồ, xã Ma Thì Hồ, huyện Mường Chà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| B | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4041 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3994 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5737 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3545 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2195 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3604 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0918 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9042 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,548 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1667 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0222 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3164 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2692 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3554 | m3 |
| 22 | Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8197 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5589 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0021 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất thừa để đắp nền mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3347 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất mùn để đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8924 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9843 | m3 |
| C | * Phần thân: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2582 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3326 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2886 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7206 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ô văng, lam BT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lam BT, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0081 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 14 | Thi công khe đặt thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,224 | 10m |
| 15 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,928 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8964 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,096 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6593 | m3 |
| 19 | Bê tông ô văng, lam BT bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4194 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,082 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2105 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0818 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5124 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ ô văng, lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7464 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3001 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn kim loại nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | ck |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2436 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | m3 |
| 32 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3182 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7682 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7682 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3265 | 1m2 |
| 36 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4016 | kg |
| 37 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 38 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5968 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,303 | m |
| 40 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,546 | m |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1512 | m2 |
| D | * Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,4843 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam BT ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9486 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3783 | m2 |
| 4 | Trát trần, ô văng ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2303 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,935 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7502 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3312 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, tường sê nô mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8224 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,7712 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,052 | m |
| 11 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,392 | m2 |
| 12 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,343 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,85 | m2 |
| 15 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,85 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 500x500 nhóm BIIb mài bóng loại 1≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,4344 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3024 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2204 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0308 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450 ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,806 | m2 |
| 21 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 22 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 24 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4231 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4231 | m2 |
| 26 | Vận chuyển cửa Việt Pháp, vách kính, đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 27 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | 1m2 |
| 30 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m2 |
| 32 | Gia công lan can cầu thang sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4875 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5526 | 1m2 |
| 35 | SXLD ống Inox D42, dày 1,2 mm làm tay vịn quanh tường khu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1249 | kg |
| 36 | SC vách ngăn Compact HPL ngăn khu vệ sinh dày 12mm, màu ghi (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 38 | Sơn cổ móng, tường, dầm, trần, ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,0413 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.419,7681 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường sê nô chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8224 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4561 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm tràn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D50mm thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa 150-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| E | * Phần bể phốt: (2 cái) = 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5194 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4077 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn kim loại nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0014 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 16 | Lát 1 lớp gạch đáy bể, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0896 | m2 |
| 17 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0896 | m2 |
| 19 | Lắp đặt nắp bể đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất thừa để đắp sang Nhà bếp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D34mm thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D110mm từ bể phốt ra hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | * Cấp thoát nước khu WC: | |||
| 1 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Van phao phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi của chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m |
| 19 | Thập nhựa PPR D32-25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thập nhựa PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa PPR D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cửa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | * Thoát nước mặt khu WC: | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D90mm, D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D60, 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Tê nhựa phi 90-60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa phi 60, 60-42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| H | * Thoát nước bẩn khu WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D90, 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60,60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa phi 110, 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Tê nhựa phi 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa phi 60, 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | * Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét, L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | kg |
| 9 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| J | * Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 180x180x80 ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Led tuýp hình bán nguyệt dài 1,2m,-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Đèn Led Bulb 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| K | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| L | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8775 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0783 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3322 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5572 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6975 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0271 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2134 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,424 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3867 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7512 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất thừa để đắp nền mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất mùn để đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1428 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,819 | m3 |
| M | * Phần thân: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0555 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2454 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4776 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0685 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6415 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 9 | Thi công khe đặt lưới chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | 10m |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,936 | m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2614 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,128 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0889 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9426 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6788 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3969 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5499 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8445 | 1m2 |
| 24 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,224 | kg |
| 25 | Bu lông phi 8, L = 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 26 | Lợp mái tôn liên doanh màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5202 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m |
| N | * Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1816 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,51 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3602 | m2 |
| 4 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0496 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,712 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,818 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,045 | m2 |
| 8 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2572 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, tường sê nô mái vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1496 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 11 | Kẻ chỉ lõm KT 30x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,04 | m |
| 12 | Trát bó hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,204 | m2 |
| 14 | Sơn chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0808 | m2 |
| 15 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0808 | m2 |
| 16 | Lát đá xẻ bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3766 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn kích thước 500x500 nhóm BIIb mài bóng loại 1 ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2017 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9844 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch gạch men 300x450≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,996 | m2 |
| 20 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 21 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,032 | 1m2 |
| 26 | Gia công lan can thép hành lang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5648 | 1m2 |
| 29 | SC vách ngăn Compact HPL ngăn khu vệ sinh dày 12mm, màu ghi (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | m2 |
| 31 | Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1014 | m2 |
| 32 | Sơn tường, cột, má cửa, dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,8322 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1496 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6712 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90 mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D50mm thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa D150-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| O | * Phần bể phốt: (1 cái) = 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7596 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0007 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 16 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0448 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0448 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất thừa để đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D34mm thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D110mm dẫn từ bể phốt ra hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm thông các ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | * Phần cấp nước khu vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt téc nước Inox ngang 2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Van phao phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi của chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 18 | Tê nhựa PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32, 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cửa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | * Thoát nước mặt khu WC: | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D90mm, 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa phi 90-60 mm, 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| R | * Thoát nước bẩn khu WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 110, 110-60,110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa phi 110, 110-60 mm, 110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | * Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất dây tiêu sét B≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,704 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,704 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét, L = 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 7 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | kg |
| 9 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| T | * Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, KT 180x180 ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led tuýp hình bán nguyệt dài 1,2m, 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Đèn Led Bulb 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| U | NHÀ BẾP | |||
| V | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9152 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2294 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1855 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7253 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,852 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8451 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5612 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9281 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4319 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9746 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất thiếu lấy từ Nhà lớp học 4 phòng còn thừa sang để đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8436 | m3 |
| W | * Phần thân: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, bàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7752 | m3 |
| 8 | Bê tông sê nô mái, bàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô mái, bàn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,673 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6095 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo, bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo, bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 18 | Bu lông phi 20, L= 400 LK đầu cột với kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Thép bản 50x5, l = 180 LK xà gồ với GTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | kg |
| 20 | Bu lông phi 8, L = 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Sản xuất xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8465 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6691 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8957 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,352 | m |
| 26 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 27 | Làm trần tấm hợp kim nhôm (khung xương tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6984 | m2 |
| X | * Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát cổ móng, tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8152 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,612 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m2 |
| 4 | Trát trần sê nô ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4296 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,368 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4912 | m2 |
| 8 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1554 | m2 |
| 9 | Trát tường, dầm sê nô phía trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,698 | m2 |
| 10 | Sơn chống thấm sê nô mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m2 |
| 11 | Láng mái sê nô, dày TB 2cm dốc về phía ống thoát, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9154 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 400x400 ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6126 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8375 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,676 | m2 |
| 16 | SX khuôn cửa đi, khuôn cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 1m |
| 18 | SX cửa đi kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5936 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1808 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7744 | m2 cấu kiện |
| 21 | SX cửa đi kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 22 | Nẹp cửa gỗ N3 KT 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 23 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1808 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1184 | 1m2 |
| 26 | Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6928 | m2 |
| 27 | Sơn tường, cột, má cửa, dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6746 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,698 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2546 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D90 mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn thu D150-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Y | * Cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR, đk 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cửa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | * Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn tuýp hình bán nguyệt dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đế âm đặt công tắc, aptomát, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | PHỤ TRỢ | |||
| AB | 1. SAN NỀN MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,953 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất thiếu để đắp mặt bằng, taluy bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2431 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3069 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4832 | 100m3 |
| AC | 2. CỔNG SẮT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lõi trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lõi trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông lõi trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lõi trụ vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,428 | m2 |
| 13 | Kẻ chỉ lõm 50x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Trát hoa văn trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 15 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,428 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 18 | Gia công thép làm khung biển cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép làm khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 20 | Tôn làm biển cổng dày 1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 21 | Sơn cổng sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3012 | 1m2 |
| 22 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sơn bộ chữ (TRƯỜNG MẦM NON MA THÌ HỒ, XÃ MA THÌ HỒ, HUYỆN MƯỜNG CHÀ ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất thừa để đắp mặt bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| AD | 3. KÈ BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4243 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0473 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0204 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4478 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8204 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8998 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất sét dọc kè (tính NC theo đắp đất nền móng bậc 3,0/7- N1 là 0,56 công/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1239 | m3 |
| 12 | Xếp đá dăm 4x6 chạy dọc kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m |
| 14 | Đắp đất vị trí thân kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5247 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất thừa để đắp mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | 100m3 |
| AE | 4. GIA CỐ ỐP MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,523 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8195 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2049 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1943 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6229 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,963 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9641 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,6834 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất thừa để đắp mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4573 | 100m3 |
| AF | 5. TƯỜNG RÀO LƯỚI B40: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3572 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2292 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất thừa để đắp mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hộp 75x75x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | tấn |
| 11 | Gia công thép nẹp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4971 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép nẹp lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4971 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lưới thép gia cố lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,952 | m2 |
| 14 | Sơn thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5196 | 1m2 |
| 15 | Trát cổ móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3113 | m2 |
| 16 | Sơn cổ móng đoạn 3-4 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3113 | m2 |
| AG | 6. LAN CAN TRÊN KÈ, TRÊN DẦM MÁI ỐP TALUY: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 3 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2624 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,113 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2192 | 1m2 |
| 6 | Vít nở Inox D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | bộ |
| AH | 7. BẬC LÊN XUỐNG (1 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất thừa để đắp mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 8 | Xây bậc gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1202 | m3 |
| 13 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3008 | m2 |
| 14 | Trát. láng bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9756 | m2 |
| 15 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3008 | m2 |
| AI | 8. SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8644 | m3 |
| 3 | Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,206 | 10m |
| AJ | 9. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9368 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2103 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7052 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan BTCT ĐS, Q>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | ck |
| 9 | Trát hố ga, rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6528 | m2 |
| 10 | Láng hố ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,624 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất thừa để đắp mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| AK | 10. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AL | 11. CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng 3 pha KT (427x460x117)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| AM | BỂ NƯỚC 100 M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| AN | * Bể nước 100 m3: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9958 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5042 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5282 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4066 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7426 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | 100m2 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6837 | m3 |
| 17 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | m2 |
| 18 | Trát trần bể, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,905 | m2 |
| 19 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,845 | m2 |
| 20 | Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1378 | m2 |
| 21 | Lắp đặt nắp bể đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 22 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,192 | m2 |
| 23 | Quét xi-măng 2 nước vào cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,384 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm thông ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất thừa để đắp mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0062 | 100m3 |
| AO | * Nhà đặt máy bơm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2562 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc dày 0,35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 15 | Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m2 |
| 16 | Gia công thép vuông đặc 16x16mm làm khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép làm khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5565 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,764 | m2 |
| 21 | SX cửa đi xếp nhựa Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,764 | m2 |
| 25 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AQ | * HỆ THỐNG BÁO CHÁY + ĐÈN EXIT + SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo + đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây đến chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75≤ 1mm2 dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2 dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2 cấp đèn EXIT và đèn chiều sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 (cho dây tín hiệu + dây ra các đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng sự cố 450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vật liệu phụ cho toàn hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AR | * HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65, 65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100, 100-65,100-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính D15≤25mm cho đồng hồ đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa ren mặt bích 2 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10≤ 16mm2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x16≤ 25mm2 cho tiếp địa bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Rọ hút D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Chống rung D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 21 | Bình nước mồi 0,3 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy ngoài trời KT600x800x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Vật liệu phụ cho toàn hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.102568133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.837613555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.145.317.954 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.635.908 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn | sức nâng từ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3 | dung tích gầu từ 0,40 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhựa | 1 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | khoan bê tông | 1 |
| 12 | Máy mài | mài | 1 |
| 13 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | vận chuyển lên cao | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải | chở vật tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi