Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944922-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220944854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:39:00 đến ngày 2022-09-24 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,378,260,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô 01 trệt 02 lầu trở lên. Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô 01 trệt 02 lầu.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hoá đơn VAT cho công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.495.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng: 800kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa các cơ quan năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Lâm - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình): 1/.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. 2/.Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021, Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến quý II năm 2022. 3./Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 4./Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự 5/. Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. 6/. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành) 7./ Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu * Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN TP MỸ THO
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,25
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,25
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,53
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,29
5Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,29
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m³
7Trải ni-lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53
9Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 300x300mm (loại nhám), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25
10Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,29
11Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,25
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
13Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
14Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,17
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,12
17Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V39,17
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V10,12
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,05
20Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,54
22Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,54
23Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,73
24Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,81
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,64
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71
31Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,92
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
34Thao dỡ hệ thống điện hệ trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
35Lắp đặt đèn downlight bongd LED 12W, D=150mm âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn Cu/PVC - 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
41Lắp đặt nối PVC đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo dỡ vách ngăn khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,48
47Lắp đặt Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt chậu xí bệt có xi phong và két nước (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khung nhôm có kích thước 400x1000mm ngăn chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG NỘI VỤ THÀNH PHỐ MỸ THO
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V591,72m2
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,326100m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,52m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
8Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3091100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,244m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,76m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V790,225m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,76m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V795,665m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,76m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V795,665m2
21Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 bao gồm khung bảo vệ, ổ khóa, chốt gài, cục hít chân cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
22Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,9m2
23Cửa đi sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
25Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V36,19m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V99,47m2
27Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V456,06m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
30Cung cấp xà gồ thép hộp 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,224kg
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
33Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4678m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,66m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,66m2
36Cung cấp mái đón khung thép ốp alu ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
37Cung cấp khung nhôm ốp alu kínhMô tả kỹ thuật theo chương V68m2
38Cung cấp chữ nổi: PHÒNG ĐÔNG Y, PHÒNG NỘI VỤMô tả kỹ thuật theo chương V20chữ
39Đóng tole phẳng dọc nhà (bao gồm vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9md
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,308100m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,651100m2
42Đục tường, nền đi đường ống mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
43Ống PVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
44Ống PVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
45Ống PVC D34x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
46Ống PVC D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
47Ống PVC D49x2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
48Ống PVC D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
49Ống PVC D90x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
50Ống PVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
52Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
53Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
55Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
65Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
66Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
68Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
71Co lơi PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
72Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
74Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Khâu rút PVC D49x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
84Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Van thau D.27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Van thau D.42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
88Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
89Khâu răng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Khâu răng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Vòi rửa D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
92Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
93Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
95Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Bệ xí bệt có xi phong và két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
97Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
99Chậu tiểu treo có xi phong và van ấnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Phễu thu sàn chống hôi inox D60 (KT 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Tháo dỡ điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5công
102Đèn led 1.2m - 40W máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
104Đèn ốp trần bóng led 24W KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Đèn ốp trần bóng led 18W KT 225x225mmMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
106Đèn downlight bóng led 12W D=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
107Quạt đảo trần + dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
108Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
109Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
110Mặt 1+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
111Mặt 2+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
112Mặt 3+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
113Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
114Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
115Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
116MCB 2P 80A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117MCB 2P 63A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118MCB 2P 50A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119MCB 2P 40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120MCB 2P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
123MCB 2P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124MCB 1P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
127Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.870m
128Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
129Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
130Dây CU/PVC 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
131Dây CU/PVC 1x16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
132Ống điện PVC D.20Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
133Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Nối ống PVC D.20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
135Nẹp PVC D.25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V845m
136Nẹp PVC D.30x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
137Nẹp PVC D.60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V74m
138Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
139Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70bịch
140Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
141Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
142Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1913m3
144Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
145Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
146Công tác ốp gạch vào chân tường, đá mableMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
148Cung cấp và lắp dựng cửa xếp tự động (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HẠNG MỤC: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ MỸ THO
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,65m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,38m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
6Cửa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 4,7li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V146,82m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V103,185m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V146,82m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,525m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,345m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
20Mài lại đá mài cũ, đánh sáp bóng mới (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
29Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
31Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
37Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
45Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
47Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
53Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
61Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
63Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
69Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
70Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
72Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
77Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
79Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
85Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
86Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông Inox (trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
87Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
89Thép 50x50x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
90Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
92Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
93Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m2
97Đèn ốp trần bóng LED 15W, kích thước 180x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
98Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Mặt 1 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
102Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
104Ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
105Ống PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
106Ống PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
107Ống PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
108Ống PVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
109Ống PVC D114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
110Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
111Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
113Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
118Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Van thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
131Khâu răng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
133Lắp đặt lavabo không chân + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
134Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
138Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D HẠNG MỤC: HỘI CHỬ THẬP ĐỎ THANH PHỐ MỸ THO
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,32
3Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,53
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53
5Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84
6Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,52
7Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,52
8Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,4
10Cung cấp cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện: ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4
11Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Lắp đặt co PVC Ø21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt co lơi PVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt tê PVC Ø21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê PVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt khâu răng PVC Ø21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,84
23Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V22,2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V6,84
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,04
26Tháo dỡ ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V30,85
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
28Cung cấp thép hộp 100x50x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V309,28kg
29Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,85
30Lắp dựng tấm sàn Ceambroad dày 14mm, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m²
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,22
32Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,07
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,75
35Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,9
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V117,92
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,48
38Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V176,79
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V17,48
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,27
41Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,18
42Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,18
43Cung cấp cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm có khung bảo vệ inox (bao gồm phụ kiện: ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64
44Cung cấp cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện: ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59
45Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm có khung bảo vệ inox (bao gồm phụ kiện: ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95
46Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa vân đá khung xương kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81,9
47Làm mới cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,65
49Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao chống ẩm, khung lim loại nổi, ô vuông 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,36
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,48
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V17,48
52Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,87
54Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,61
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21
57Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44
58Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,44
59Cung cấp cửa đi 1 cánh mở hệ 700, khung nhôm, kính trắng 8mm, có khung bảo vệ (bao gồm ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44
60Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V21,12
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,56
62Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,56
63Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ khoan
64Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
65Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
66Thép ống Ø90x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,4kg
67Thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,56kg
68Thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66kg
69Thép hộp 100x50x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,04kg
70Thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,1kg
71Tắc kê nở M20x25x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8con
72Bulon Ø18, L = 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4con
73Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
74Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
75Thép ống Ø34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,19kg
76Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m²
77Cung cấp, lắp đặt máng xối toleMô tả kỹ thuật theo chương V4m
78Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V44
79Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
81Cung cấp thép C100x50x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m²
83Cung cấp, lắp đặt máng xối toleMô tả kỹ thuật theo chương V4m
84Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
85Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,66
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn (vận chuyển tiếp 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64
88Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
89Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 15W, KT 180x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Mặt 1 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
93Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ø20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
94Lắp đặt nối PVC Ø20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt đèn 1,2m - 40W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W, KT 225x225mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Mặt 1 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Mặt 2 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
103Mặt 3 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
105MCB 2P 40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107MCB 1P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
110Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
111Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
112Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ø20mmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
113Lắp đặt nối PVC Ø20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
115Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
116Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
117Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuồn
E HẠNG MỤC: UBND THÀNH PHỐ MỸ THO
1Tháo dỡ gạch ốp cột hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V45,96
2Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94
4Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,02
5Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9
6Khắc chữ âm nhủ vàng tên đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,01
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,9m
9Lắp đặt trụ cổng - cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09
11Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
12Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,11
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn (vận chuyển tiếp 4 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2
15Vệ sinh đá hoa cương cột, vách, mặt tiền. (Vận dụng mã định mức: SA.11811: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công - tính 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,31
16Lắp đặt đèn LED ốp trần 350x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
17Lắp đặt đèn LED BULB tròn 30W phòng máy + văn thưMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt đèn LED âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Cung cấp, lắp đặt vách bằng tấm prima, khung kim loại 30x30x1,2mm chiếu nghĩ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,17
21Cung cấp, lắp đặt vách bằng tấm thạch cao mặt sau cầu thang, khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,9
22Cung cấp, lắp đặt vách nhựa khung kim loại phòng máy + phòng văn thưMô tả kỹ thuật theo chương V89,66
23Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,84
24Cung cấp, lắp đặt tủ điện tầng trệt bằng gỗ thau lau (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Ốp vách gỗ căm xe mặt trước vách cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,52
26Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V19,9
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,9
28Cung cấp, lắp đặt nẹp gỗ rộng 3cm dọc theo tay vịn cầu thang chính + cầu thang phụ, sơn P.U hoàn thiện (bao gồm: nhân công + vật tư,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,76m
29Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x4,8mm thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
30Cung cấp, lắp đặt bản tole "NƠI ĐỂ XE KHÁCH" + "NƠI ĐỂ XE CÁN BỘ" có kích thước 0,2x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40
32Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao phẳng khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V40
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40
35Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,09
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,12
38Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V20,43
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V14,55
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,98
41Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact làm nhà vệ sinh (Bao gồm: vách ngăn, cửa đi, phụ kiện,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9
42Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 1 cánh khung nhôm, kính (bao gồm: ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt chậu lavabo bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,94
51Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07
52Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao phẳng khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V89,73
53Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V11,07
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,07
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn (vận chuyển tiếp 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,24
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96
60Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m²
69Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50 (đánh bóng cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37
70Cung cấp, lắp đặt đèn LED 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Lắp đặt đèn LED 3 UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt đèn LED 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
73Lắp đặt dèn LED 1x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Lắp đặt ổ cắm đơn, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Cung cấp, lắp đặt ổ khóa trònMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
81Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
82Cung cấp, lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Cung cấp, lắp đặt dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,32
85Cung cấp, lắp đặt tole mỏng, chống dột mái tole hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2m
86Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước tràn Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Cung cấp, lắp đặt kính trắng dày 5mm che ô lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V1,95
88Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1
89Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,34
90Cung cấp, lắp đặt vách thạch cao, khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,5
91Cung cấp, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,52
92Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
93Lắp đặt chậu rửa lavabo bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
98Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
99Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04
102Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V3,04
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,04
104Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kéo bộ phận một cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,98
107Cung cấp, dán delcan cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V27,09
108Cung cấp, lắp đặt bảng tên "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ MỸ THO" bằng khung sắt ốp alu + chử nổi bằng inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt đèn 2x1,2m, loại âm trần, chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,13
111Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,21
112Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V13,11
113Cung cấp, lắp đặt vách bằng tấm prima ốp 2 mặt, khung kim loại 30x30x1,2mm làm vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V21,28
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,61
115Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn (vận chuyển tiếp 4 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44
F HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 3 THÀNH PHỐ MỸ THO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,498m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,927m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,687m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V229,095m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,73m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,98m2
10Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,403m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,963m3
17Đục nhám bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,04m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,74m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V119,46m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,46m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V679,482m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V679,482m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V679,482m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,775m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại cửa hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
28Vách kính khung nhôm liền cửa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
29Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
30Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,135m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V19,63m2
32Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
34Cung cấp Bulon D16 L250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,034m2
36Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
37Khoan cấy thép+sử dụng sikadur 731 (hoặc tương đương) (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V51,41m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,41m2
40Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15lỗ
41Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
42Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V204m
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt Ống PVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
47Lắp đặt Ống PVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
48Lắp đặt Ống PVC D34x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
49Lắp đặt Ống PVC D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
50Lắp đặt Ống PVC D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
51Lắp đặt Ống PVC D90x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
52Lắp đặt Ống PVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V123cái
54Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
55Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
56Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
63Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
64Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
66Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
69Co lơi PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
70Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
72Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
73Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt Van thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt khâu răng D Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
80Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
81Khâu răng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt Bệ xí bệt có xi phong và két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
88Lắp đặt Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
89Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
90Lắp đặt Chậu tiểu treo có xi phong và van ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
91Lắp đặt Phễu thu sàn chống hôi inox D60 (KT 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
92Công tháo dỡ hệ thống điện thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
94Đèn downlight bóng led 12W D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
95Đèn ốp trần bóng led 12W KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
97Lắp đặt Mặt 2+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
98Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
99Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
100Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt Nẹp PVC D25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
102Lắp đặt Đèn led 1,2m 40W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
103Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
106Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
110Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
111Lắp đặt Nẹp PVC D30x15Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,567100m2
G HẠNG MỤC: UBND XÃ THỚI SƠN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (cột trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V185,94
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271,75
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,75
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,79
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V117,56
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,76
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m³
10Trải ni-lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,7
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,26
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V147,54
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,55
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m²
20Cung cấp, lắp đặt tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5
22Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,26
23Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,25
24Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,61
25Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,46
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm (cùng loại gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6
27Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1
28Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V431,08
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V74,46
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,98
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,56
32Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26
33Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng sắt vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,64
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,64
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m²
36Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm, kính mờ (bao gồm ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3
37Cung cấp, lắp đặt cửa sổ bật, khung nhôm, kính mờ (bao gồm chốt gài, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72
38Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
39Lắp đặt đèn LED 1,2m - 40W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 24W, kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W, kích thước 225x225mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
42Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Lắp đặt dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
46Cung cấp, lắp đặt mặt 1 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
48Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
49Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt MCB 2P 40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
58Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
59Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
60Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
61Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V94m
62Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
63Lắp đặt nói ống PVC 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V137m
65Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
66Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
67Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
68Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
69Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
70Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
74Lắp đặt co PVC Ø21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt co PVC Ø34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt co PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt co lơi PVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt tê PVC Ø21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt tê PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt tê PVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt khâu rút PVC Ø27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt khâu rút PVC Ø60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt van thau đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt khâu răng PVC Ø21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt phễu thu sàn chống hôi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08
94Trải ni-lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m²
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16
96Đóng cừ tràm L = 4.7m gia cố bờ kênh, chiều sâu ngập đất 3,5m, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,09100m
97Đóng cừ tràm L = 4.7m gia cố bờ kênh, chiều sâu không ngập đất 1,2m, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (nhân công x 0,750)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49100m
98Đóng cừ tràm L = 4.7m gia cố bờ kênh, chiều sâu ngập đất 3,0m, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,88100m
99Đóng cừ tràm L = 4.7m gia cố bờ kênh, chiều sâu không ngập đất 1,7m, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (nhân công x 0,750)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
100Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
101Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đ.kính gốc ≥ 8cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.927m
102Cung cấp thép buột Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,24kg
H HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 7
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,178m3
2Vận chuyển đbằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,178100m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,32m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích liền cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,19m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,64m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,6738tấn
9Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2054100m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,236m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,75m2
16Công tác ốp gạch ceramic kích thước 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V104,74m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.118,312m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V587,818m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.215,062m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V587,818m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.215,062m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V587,818m2
23Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
24Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
25Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
26Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,594m2
27Trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi, ô vuông 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V108,64m2
28Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
29Cung cấp xà gồ thép C 120x50x15x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V147m
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6738tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2054100m2
32Khoan cấy thép+sử dụng sikadur 731 (hoặc tương đương) (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
35Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0792m2
36Vệ sinh lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,969100m2
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2419100m2
39Đục tường, đi nền ống mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
40Ống PVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
41Ống PVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
42Ống PVC D34x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Ống PVC D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
44Ống PVC D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
45Ống PVC D90x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
46Ống PVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
48Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
58Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
63Co lơi PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
64Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
66Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt khâu răng DMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
74Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
75Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Vòi rửa D.21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Bệ xí bệt có xi phong và két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Chậu tiểu treo có xi phong và van ấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Phễu thu sàn chống hôi inox D60 (KT 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Tháo dỡ điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V15công
87Đèn led 1.2m - 40W máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
89Đèn ốp trần bóng led 24W KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
90Đèn ốp trần bóng led 18W KT 225x225mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
91Đèn ốp trần bóng led 15W KT 180x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
92Quạt đảo trần + dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
93Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
94Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
95Mặt 1+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Mặt 2+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
97Mặt 3+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
98Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
99Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
100Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
101Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
102Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V14tủ
103MCB 3P 80A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104MCB 3P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105MCB 2P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
107MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
108MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
110Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
111Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
112Dây CU/PVC 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
113Dây CU/PVC 1x16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
114Ống điện PVC D.20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
115Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Nối ống PVC D.20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
117Nẹp PVC D.25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
118Nẹp PVC D.30x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
119Nẹp PVC D.60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
120Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
121Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40bịch
122Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
123Đèn Exit bóng led có hướng chỉ thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
124Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
125Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
126Nẹp PVC D.25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V94m
127Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6bịch
128Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
129Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V451,88m2
130Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V397,48m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,88m2
133Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,9055m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,906m2
I HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHƯỜNG 8
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V252,67
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,68
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V598,08
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V535,27
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V252,5
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,61
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V88,46
8Cung cấp, lắp trần la phong thạch cao phẳng khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V88,46
9Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,81
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V625,46
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V671,41
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.175,86
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V342,5
14Đục tẩy bề mặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V380,82
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V380,82
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V380,82
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m²
18Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m²
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,98100m²
20Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
21Lắp đặt đèn downlight âm trần + bóng LED BLUE 12WMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
22Lắp đặt đèn downlight gắn nổi 12W, D=190mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt đèn LED âm trần 2x18W, máng phản quang, KT 1200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
24Lắp đặt đèn bóng LED 1,2M-40W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
25Lắp đặt đèn ốp trần 18W loại tròn Ø225mm, H-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
26Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
30Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
J HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 8
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,86
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,05
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m³
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
16Cung cấp thép V40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,68kg
17Gia công nắp hố ga bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8
18Cung cấp thép V40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,68kg
19Cung cấp thép dẹt 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,82kg
20Lắp đặt ống nhựa PVC Ø220x5,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ khoan
K HẠNG MỤC: UBND XÃ TÂN MỸ CHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V32,452m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,452m3
3Đục tẩy bề mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V925,341m2
4Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,753100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78,719m3
6Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V62,49410m
7Công lăn rulo tạo nhám (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.249,86m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,75m3
9Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
12Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,759tấn
13Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,759tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,184m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
18Lắp đặt Ống PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,662100m2
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,929m3
23Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V46,929m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V46,929m3
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,445m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759m3
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
31Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,84m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,427m3
33Đục tẩy bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,521m2
34Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,93m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,815m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
41Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
43Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
44Vách kính khung nhôm+vách kính khung nhôm liền cửa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,94m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V212,93m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
47Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18lỗ
48Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
49Lắp đặt Ống PVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
50Lắp đặt Ống PVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
51Lắp đặt Ống PVC D34x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
52Lắp đặt Ống PVC D42x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
53Lắp đặt Ống PVC D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
54Lắp đặt Ống PVC D90x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
55Lắp đặt Ống PVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
57Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
58Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
66Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
67Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
72Co lơi PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
73Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
75Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Khâu rút PVC D42x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Rắc co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Van thau D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt khâu răng D Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
87Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt Khâu răng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt Hoa sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Bệ xí bệt có xi phong và két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Lắp đặt Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt Chậu tiểu treo có xi phong và van ấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt Phễu thu sàn chống hôi inox D60 (KT 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
105Co PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
106Tê PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Khâu răng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Co PPR PN20 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Tê PPR PN20 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Khâu rút PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Khâu răng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Co PPR PN20 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Tê PPR PN20 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Khâu rút PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Co PPR PN20 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Tê PPR PN20 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Khâu rút PPR D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Khâu rút PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt Van thau D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt Van thau D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt Khâu răng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Cung cấp+lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời I304-58 (300L) (gồm máy nước nóng và các phụ kiện: bồn chứa, giá đỡ, ống dẫn, van,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt Đèn led 1,2m 40W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 15W KT: 180x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A, loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
133Mặt 1+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
134Mặt 2+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
135Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
136Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
140Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
141Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
142Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
143Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
144Lắp đặt Nẹp PVC D25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
145Lắp đặt Nẹp PVC D30x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
146Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
147Công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
148Đục tẩy bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,921m2
149Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,015m2
150Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V111,775m2
151Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,015m2
152Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V111,775m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,015m2
154Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,775m2
155Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,49m2
156Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V27,49m2
157Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
158Vệ sinh bề mặt gạch ốp tường (vận dụng định mức, lấy 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,054m2
159Lắp đặt Đèn led 1,2m 40W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 15W KT: 180x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A, loại mặt wideMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
165Mặt 1+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
166Mặt 2+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
168Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
172Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
173Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
174Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
175Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
176Lắp đặt Nẹp PVC D25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
177Lắp đặt Nẹp PVC D30x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
178Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
179Công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
180Cắt mặt dường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V77,210m
181Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,44
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V61,76
183Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m³
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,44
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m³
186Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
187Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
188Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
189Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
190Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m
191Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
192Lắp đặt Co HDPE Ø32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
193Lắp đặt Co HDPE Ø40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
194Lắp đặt Co HDPE Ø50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
195Lắp đặt Co HDPE Ø75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Lắp đặt đầu nối ren con PVC Ø32/6Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
197Lắp đặt đầu nối ren con PVC Ø40/6Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
198Lắp đặt đầu nối ren con PVC Ø50/6Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
199Lắp đặt tê rút HDPE Ø40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt tê rút HDPE Ø50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt tê rút HDPE Ø50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
202Lắp đặt tê rút HDPE Ø75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Cung cấp, lắp đặt máy bơm trục ngang + rắc co (và các phụ kiện kèm theo) đường kính hút Ø75mm, lưu lượng 16m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
204Cung cấp, lắp đặt lúp pê thu nước Ø75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Cung cấp, lắp đặt thép hình L50x50x5mm neo giữ ống hút + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
206Cung cấp, lắp đặt đầu tưới phun mưa bù áp, đường kính phun 1-3m, lưu lượng nước 90l/h, đầu tưới cây có cây chống cao 55cm, giữ cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
207Cung cấp bộ đầu lọc đĩa Ø60-130, Q=25m3/h, H=8barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Cung cấp, lắp đặt van PVC khóa 2 chiều Ø75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt van ren đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Cung cấp, lắp đặt van điện tử Ø50mm (V1, V2, V3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
213Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
214Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tướiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
215Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển treo trong nhà kiểm soát 4 khu vực khác nhau lập trình thời gian tướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Cung cấp, lắp đặt bộ cảm biến mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt van ren đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
218Lắp đặt ống nhựa mềm Ø34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
219Lắp đặt khâu nối răng thau HDPE Ø32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô 01 trệt 02 lầu trở lên. Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô 01 trệt 02 lầu.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hoá đơn VAT cho công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.495.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.54
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là Kỹ sư công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.54
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng và quản lý chất lượng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê5
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê3
3 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê3
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
9 Máy vận thăng: 800kg Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->