Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:39:00 đến ngày 2022-09-24 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,378,260,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô 01 trệt 02 lầu trở lên. Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô 01 trệt 02 lầu.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hoá đơn VAT cho công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.495.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng: 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa các cơ quan năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình): 1/.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. 2/.Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021, Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến quý II năm 2022. 3./Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 4./Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự 5/. Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. 6/. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành) 7./ Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu * Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN TP MỸ THO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,29 | m² |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,29 | m² |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 7 | Trải ni-lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m³ |
| 9 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 300x300mm (loại nhám), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m² |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,29 | m² |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m² |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| 13 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| 14 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,17 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,17 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,05 | m² |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m³ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,54 | m² |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,54 | m² |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,73 | m² |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m² |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m² |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m³ |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m² |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 34 | Thao dỡ hệ thống điện hệ trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 35 | Lắp đặt đèn downlight bongd LED 12W, D=150mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn Cu/PVC - 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt nối PVC đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m² |
| 47 | Lắp đặt Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt có xi phong và két nước (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khung nhôm có kích thước 400x1000mm ngăn chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG NỘI VỤ THÀNH PHỐ MỸ THO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,72 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,326 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,244 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,76 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,225 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,76 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,665 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,665 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 bao gồm khung bảo vệ, ổ khóa, chốt gài, cục hít chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m2 |
| 23 | Cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,47 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,06 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,224 | kg |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4678 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 36 | Cung cấp mái đón khung thép ốp alu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 37 | Cung cấp khung nhôm ốp alu kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 38 | Cung cấp chữ nổi: PHÒNG ĐÔNG Y, PHÒNG NỘI VỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chữ |
| 39 | Đóng tole phẳng dọc nhà (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | md |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,651 | 100m2 |
| 42 | Đục tường, nền đi đường ống mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 43 | Ống PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 44 | Ống PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Ống PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 46 | Ống PVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Ống PVC D49x2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Ống PVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 49 | Ống PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 52 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 53 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 55 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 65 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 66 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 68 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 71 | Co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 72 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 74 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Khâu rút PVC D49x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van thau D.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Van thau D.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 88 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 89 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Vòi rửa D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Bệ xí bệt có xi phong và két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 97 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Chậu tiểu treo có xi phong và van ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Phễu thu sàn chống hôi inox D60 (KT 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Tháo dỡ điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 102 | Đèn led 1.2m - 40W máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 104 | Đèn ốp trần bóng led 24W KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Đèn ốp trần bóng led 18W KT 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 106 | Đèn downlight bóng led 12W D=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 107 | Quạt đảo trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 109 | Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 110 | Mặt 1+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 111 | Mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 112 | Mặt 3+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 113 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 114 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 115 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 116 | MCB 2P 80A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | MCB 2P 63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 2P 50A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | MCB 2P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | MCB 2P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | MCB 2P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 127 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870 | m |
| 128 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 129 | Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 130 | Dây CU/PVC 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 131 | Dây CU/PVC 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 132 | Ống điện PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 133 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Nối ống PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 135 | Nẹp PVC D.25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | m |
| 136 | Nẹp PVC D.30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 137 | Nẹp PVC D.60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 138 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 139 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bịch |
| 140 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 145 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào chân tường, đá mable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 148 | Cung cấp và lắp dựng cửa xếp tự động (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ MỸ THO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 4,7li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,82 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,185 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,515 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,82 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,525 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,345 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,515 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 20 | Mài lại đá mài cũ, đánh sáp bóng mới (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông Inox (trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 89 | Thép 50x50x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 90 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 93 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m2 |
| 97 | Đèn ốp trần bóng LED 15W, kích thước 180x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 102 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 104 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 105 | Ống PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 107 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 108 | Ống PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Ống PVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 110 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 111 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 131 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt lavabo không chân + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỘI CHỬ THẬP ĐỎ THANH PHỐ MỸ THO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 5 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m² |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m² |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m² |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m² |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m² |
| 10 | Cung cấp cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện: ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m² |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu răng PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m² |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m² |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m² |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m² |
| 26 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m² |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép hộp 100x50x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,28 | kg |
| 29 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m² |
| 30 | Lắp dựng tấm sàn Ceambroad dày 14mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m² |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m² |
| 32 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,07 | m² |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,75 | m² |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m² |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,92 | m² |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m² |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,79 | m² |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m² |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,27 | m² |
| 41 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m² |
| 42 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m² |
| 43 | Cung cấp cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm có khung bảo vệ inox (bao gồm phụ kiện: ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m² |
| 44 | Cung cấp cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện: ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m² |
| 45 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm có khung bảo vệ inox (bao gồm phụ kiện: ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m² |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa vân đá khung xương kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m² |
| 47 | Làm mới cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | m² |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao chống ẩm, khung lim loại nổi, ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m² |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m² |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m² |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m³ |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m² |
| 54 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m² |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m³ |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m² |
| 57 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m² |
| 58 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m² |
| 59 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở hệ 700, khung nhôm, kính trắng 8mm, có khung bảo vệ (bao gồm ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m² |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m² |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m² |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m² |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 66 | Thép ống Ø90x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | kg |
| 67 | Thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 68 | Thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | kg |
| 69 | Thép hộp 100x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | kg |
| 70 | Thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | kg |
| 71 | Tắc kê nở M20x25x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 72 | Bulon Ø18, L = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 75 | Thép ống Ø34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | kg |
| 76 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m² |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 78 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m² |
| 79 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m³ |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 81 | Cung cấp thép C100x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m² |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m² |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m³ |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m³ |
| 88 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 15W, KT 180x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 94 | Lắp đặt nối PVC Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn 1,2m - 40W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W, KT 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 105 | MCB 2P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 113 | Lắp đặt nối PVC Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 117 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuồn |
| E | HẠNG MỤC: UBND THÀNH PHỐ MỸ THO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp cột hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m² |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m² |
| 4 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m² |
| 5 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m² |
| 6 | Khắc chữ âm nhủ vàng tên đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m² |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m |
| 9 | Lắp đặt trụ cổng - cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn (vận chuyển tiếp 4 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m³ |
| 15 | Vệ sinh đá hoa cương cột, vách, mặt tiền. (Vận dụng mã định mức: SA.11811: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công - tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,31 | m² |
| 16 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED BULB tròn 30W phòng máy + văn thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vách bằng tấm prima, khung kim loại 30x30x1,2mm chiếu nghĩ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m² |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vách bằng tấm thạch cao mặt sau cầu thang, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m² |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vách nhựa khung kim loại phòng máy + phòng văn thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,66 | m² |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m² |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tầng trệt bằng gỗ thau lau (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Ốp vách gỗ căm xe mặt trước vách cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m² |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m² |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m² |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nẹp gỗ rộng 3cm dọc theo tay vịn cầu thang chính + cầu thang phụ, sơn P.U hoàn thiện (bao gồm: nhân công + vật tư,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,76 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x4,8mm thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bản tole "NƠI ĐỂ XE KHÁCH" + "NƠI ĐỂ XE CÁN BỘ" có kích thước 0,2x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m² |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao phẳng khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m² |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m² |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m² |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m² |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m² |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m² |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact làm nhà vệ sinh (Bao gồm: vách ngăn, cửa đi, phụ kiện,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m² |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 1 cánh khung nhôm, kính (bao gồm: ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m² |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu lavabo bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | m² |
| 51 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m² |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao phẳng khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,73 | m² |
| 53 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m² |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m² |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m³ |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m³ |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m² |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 60 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m² |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1m² |
| 69 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50 (đánh bóng cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m² |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn LED 3 U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dèn LED 1x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m² |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt tole mỏng, chống dột mái tole hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước tràn Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt kính trắng dày 5mm che ô lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m² |
| 88 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m² |
| 89 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m² |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt vách thạch cao, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m² |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m² |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m² |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa lavabo bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m² |
| 98 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m² |
| 99 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m² |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m³ |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m² |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m² |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m² |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kéo bộ phận một cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m² |
| 107 | Cung cấp, dán delcan cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m² |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ MỸ THO" bằng khung sắt ốp alu + chử nổi bằng inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn 2x1,2m, loại âm trần, chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m² |
| 111 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,21 | m² |
| 112 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m² |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt vách bằng tấm prima ốp 2 mặt, khung kim loại 30x30x1,2mm làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m² |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m³ |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn (vận chuyển tiếp 4 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m³ |
| F | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 3 THÀNH PHỐ MỸ THO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,498 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,687 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,095 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | m2 |
| 10 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,963 | m3 |
| 17 | Đục nhám bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,04 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,74 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,46 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,46 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,482 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,482 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,482 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,775 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại cửa hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm liền cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,135 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | m2 |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 34 | Cung cấp Bulon D16 L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,034 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Khoan cấy thép+sử dụng sikadur 731 (hoặc tương đương) (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,41 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,41 | m2 |
| 40 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lỗ |
| 41 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 42 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 54 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 55 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 63 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 64 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 69 | Co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 70 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 72 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 80 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 81 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bệ xí bệt có xi phong và két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt Chậu tiểu treo có xi phong và van ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Phễu thu sàn chống hôi inox D60 (KT 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Công tháo dỡ hệ thống điện thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 94 | Đèn downlight bóng led 12W D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Đèn ốp trần bóng led 12W KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 99 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 100 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nẹp PVC D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 102 | Lắp đặt Đèn led 1,2m 40W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 111 | Lắp đặt Nẹp PVC D30x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: UBND XÃ THỚI SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,94 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,75 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,56 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m³ |
| 10 | Trải ni-lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m³ |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m² |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m² |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,54 | m² |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m² |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m² |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m² |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt trần la phong thạch cao khung kim loại nổi, ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m² |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m² |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m² |
| 25 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,46 | m² |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 27 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m² |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,08 | m² |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,46 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,98 | m² |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,56 | m² |
| 32 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m² |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m² |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m² |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m² |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm, kính mờ (bao gồm ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m² |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ bật, khung nhôm, kính mờ (bao gồm chốt gài, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 39 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 40W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 24W, kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W, kích thước 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt nói ống PVC 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 67 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 68 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 69 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt co lơi PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu rút PVC Ø27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt khâu rút PVC Ø60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt khâu răng PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn chống hôi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 94 | Trải ni-lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 96 | Đóng cừ tràm L = 4.7m gia cố bờ kênh, chiều sâu ngập đất 3,5m, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | 100m |
| 97 | Đóng cừ tràm L = 4.7m gia cố bờ kênh, chiều sâu không ngập đất 1,2m, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (nhân công x 0,750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m |
| 98 | Đóng cừ tràm L = 4.7m gia cố bờ kênh, chiều sâu ngập đất 3,0m, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m |
| 99 | Đóng cừ tràm L = 4.7m gia cố bờ kênh, chiều sâu không ngập đất 1,7m, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (nhân công x 0,750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 100 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 101 | Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đ.kính gốc ≥ 8cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.927 | m |
| 102 | Cung cấp thép buột Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,24 | kg |
| H | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đbằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích liền cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2054 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,75 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch ceramic kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,74 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,312 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,818 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,062 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,818 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,062 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,818 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,594 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi, ô vuông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,64 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 29 | Cung cấp xà gồ thép C 120x50x15x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2054 | 100m2 |
| 32 | Khoan cấy thép+sử dụng sikadur 731 (hoặc tương đương) (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0792 | m2 |
| 36 | Vệ sinh lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2419 | 100m2 |
| 39 | Đục tường, đi nền ống mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 40 | Ống PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 41 | Ống PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Ống PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống PVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 44 | Ống PVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 45 | Ống PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Ống PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 48 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 58 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 64 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 66 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 74 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 75 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Vòi rửa D.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Bệ xí bệt có xi phong và két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Chậu tiểu treo có xi phong và van ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Phễu thu sàn chống hôi inox D60 (KT 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Tháo dỡ điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 87 | Đèn led 1.2m - 40W máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 89 | Đèn ốp trần bóng led 24W KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 90 | Đèn ốp trần bóng led 18W KT 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 91 | Đèn ốp trần bóng led 15W KT 180x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Quạt đảo trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 94 | Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 95 | Mặt 1+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 97 | Mặt 3+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 98 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 99 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 100 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 101 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tủ |
| 103 | MCB 3P 80A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 3P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | MCB 2P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 108 | MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 110 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 111 | Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 112 | Dây CU/PVC 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 113 | Dây CU/PVC 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 114 | Ống điện PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 115 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Nối ống PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 117 | Nẹp PVC D.25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 118 | Nẹp PVC D.30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 119 | Nẹp PVC D.60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 120 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 121 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịch |
| 122 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 123 | Đèn Exit bóng led có hướng chỉ thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 125 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 126 | Nẹp PVC D.25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 127 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịch |
| 128 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 129 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,88 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,48 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,88 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9055 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,906 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,67 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,68 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,08 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,27 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,61 | m² |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,46 | m² |
| 8 | Cung cấp, lắp trần la phong thạch cao phẳng khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,46 | m² |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,81 | m² |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,46 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,41 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,86 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,5 | m² |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,82 | m² |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,82 | m² |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,82 | m² |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m² |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m² |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn downlight âm trần + bóng LED BLUE 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn downlight gắn nổi 12W, D=190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED âm trần 2x18W, máng phản quang, KT 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bóng LED 1,2M-40W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W loại tròn Ø225mm, H-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| J | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m³ |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | kg |
| 17 | Gia công nắp hố ga bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m² |
| 18 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | kg |
| 19 | Cung cấp thép dẹt 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø220x5,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ khoan |
| K | HẠNG MỤC: UBND XÃ TÂN MỸ CHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,452 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,452 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,34 | 1m2 |
| 4 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,719 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,494 | 10m |
| 7 | Công lăn rulo tạo nhám (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,86 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m3 |
| 9 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,184 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m2 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,929 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,929 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,929 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,445 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | m3 |
| 33 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,52 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,93 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,815 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 43 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm+vách kính khung nhôm liền cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,94 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,93 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 47 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ |
| 48 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 57 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 66 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 67 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 75 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Khâu rút PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 87 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Hoa sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Bệ xí bệt có xi phong và két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Chậu tiểu treo có xi phong và van ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Phễu thu sàn chống hôi inox D60 (KT 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 105 | Co PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 106 | Tê PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Khâu răng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Co PPR PN20 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Tê PPR PN20 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Khâu rút PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Khâu răng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Co PPR PN20 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Tê PPR PN20 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Khâu rút PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Co PPR PN20 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Tê PPR PN20 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Khâu rút PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Khâu rút PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Van thau D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Khâu răng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp+lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời I304-58 (300L) (gồm máy nước nóng và các phụ kiện: bồn chứa, giá đỡ, ống dẫn, van,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Đèn led 1,2m 40W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 15W KT: 180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A, loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 133 | Mặt 1+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 141 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 143 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt Nẹp PVC D25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt Nẹp PVC D30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 146 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 147 | Công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 148 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | 1m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,015 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,775 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,015 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,775 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,015 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,775 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m2 |
| 156 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 158 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp tường (vận dụng định mức, lấy 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | m2 |
| 159 | Lắp đặt Đèn led 1,2m 40W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 15W KT: 180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A, loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 165 | Mặt 1+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 166 | Mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 172 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 173 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 174 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 175 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt Nẹp PVC D25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 177 | Lắp đặt Nẹp PVC D30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 178 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 179 | Công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 180 | Cắt mặt dường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | 10m |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m³ |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | m³ |
| 183 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m³ |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m³ |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Co HDPE Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt Co HDPE Ø40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co HDPE Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co HDPE Ø75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt đầu nối ren con PVC Ø32/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu nối ren con PVC Ø40/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 198 | Lắp đặt đầu nối ren con PVC Ø50/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê rút HDPE Ø40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê rút HDPE Ø50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê rút HDPE Ø50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê rút HDPE Ø75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm trục ngang + rắc co (và các phụ kiện kèm theo) đường kính hút Ø75mm, lưu lượng 16m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt lúp pê thu nước Ø75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt thép hình L50x50x5mm neo giữ ống hút + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt đầu tưới phun mưa bù áp, đường kính phun 1-3m, lưu lượng nước 90l/h, đầu tưới cây có cây chống cao 55cm, giữ cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 207 | Cung cấp bộ đầu lọc đĩa Ø60-130, Q=25m3/h, H=8bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt van PVC khóa 2 chiều Ø75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt van điện tử Ø50mm (V1, V2, V3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 213 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển treo trong nhà kiểm soát 4 khu vực khác nhau lập trình thời gian tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt bộ cảm biến mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa mềm Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 219 | Lắp đặt khâu nối răng thau HDPE Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô 01 trệt 02 lầu trở lên. Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô 01 trệt 02 lầu.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hoá đơn VAT cho công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.495.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng và quản lý chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có hạng mục cải tạo sửa chữa 01 trệt 2 lầu công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy vận thăng: 800kg | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi