Gói thầu: Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943180-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh
Số hiệu KHLCNT 20220942732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 790 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:37:00 đến ngày 2022-10-04 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 137,539,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II bằng hoặc khác 02 có giá trị tối thiểu là 96 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 192 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II có hạng mục cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, bề rộng mặt cầu tối thiểu 25m (2 đơn nguyên), thi công dầm Super T và dầm đổ tại chỗ trên hệ đà giáo, móng cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1.500mm, đường đầu cầu, bê tông nhựa, hệ thống chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥192.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có tối thiểu 01 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3, Mẫu số 03 hợp đồng xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường. (Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan 1500mm, moment xoay ≥ 300 kN.m
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích dự ứng lực, lực căng ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 3
12-Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 3
13-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 3
14-Búa rung, công suất ≥ 75 kVA
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm bê tông ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
22-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku
790 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Triều Nguyễn và Công ty An Bình; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Sở Giao thông tỉnh Gia Lai; Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu(trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng), nhà thầu có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ để phục vụ công tác thanh tra, kiểm toán khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Kết cấu phần trên
1I. Kết cấu nhịp vòm BTCT (nhịp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21. VòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
3Cốt thép vòm dMô tả kỹ thuật theo chương V232,9381 tấn
4Cốt thép vòm d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V181,1711 tấn
5Ván khuôn vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,271 m2
6Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,0721 m3
7Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,0721 m3
8Bê tông vòm đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.173,471 m3
9Gia công thép hình I300 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8431 tấn
10Lắp đặt thép hình I300 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8431 tấn
11GC thép hình L50x50x5 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5911 tấn
12LĐ thép hình L50x50x5 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5911 tấn
13GC thép tấm 300x150x20 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2831 tấn
14LĐ thép tấm 300x150x20 khóa chân vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2831 tấn
15Quét keo Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V1481 m2
16Sơn dầu 3 lớp hệ vòmMô tả kỹ thuật theo chương V3.745,151 m2
172. Cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V26,2391 tấn
19Cốt thép cột d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V70,2251 tấn
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V692,971 m2
21Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5171 m3
22Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5171 m3
23Bê tông cột đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,131 m3
243. Vòm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
25Cốt thép vòm dMô tả kỹ thuật theo chương V2,9281 tấn
26Ván khuôn vòmMô tả kỹ thuật theo chương V138,121 m2
27Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0071 m3
28Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0071 m3
29Bê tông vòm đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81 m3
304. Bản mặt cầu nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
31Cốt thép mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V20,1061 tấn
32Cốt thép mặt cầu d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V96,1031 tấn
33Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V868,521 m2
34Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V546,1721 m3
35Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V546,1721 m3
36Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V538,11 m3
375. Lớp phủ mặt cầu nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
38Lớp phòng nước phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V1.381,11 m2
39Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.031,11 m2
40Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V171,3691 tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V171,3691 tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V171,3691 tấn
43Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.031,11 m2
44II. Kết cấu nhịp dầm Super T (nhịp 1+3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
451. Dầm Super T, L=38.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
46Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9121 tấn
47Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V125,4121 tấn
48Cốt thép dầm d>18mm CB400VMô tả kỹ thuật theo chương V19,1911 tấn
49Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V696,8581 m3
50Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V696,8581 m3
51Bê tông dầm cầu Super T đá 1x2 C50Mô tả kỹ thuật theo chương V686,561 m3
52Cáp thép dự ứng lực d15.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,8581 tấn
53Cáp thép móc cẩu cáp d15.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,691 tấn
54Gia công thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4491 tấn
55Lắp đặt thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4491 tấn
56Bộ nối thépMô tả kỹ thuật theo chương V8001 bộ
57Quét keo Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V12,961 m2
58ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1141 m
59ống nhựa PVC d18/22mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.107,21 m
602. Bản ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
61CT bản ván khuôn dMô tả kỹ thuật theo chương V2,341 tấn
62Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V94,81 m2
63Bê tông bản ván khuôn đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V21,361 m3
64Lắp đặt bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8641 ckiện
653. Dầm ngang đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
66CT dầm ngang dMô tả kỹ thuật theo chương V5,211 tấn
67CT dầm ngang d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,281 tấn
68Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V203,21 m2
69Sản xuất BTXM bằng trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V60,0071 m3
70Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0071 m3
71Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35Mô tả kỹ thuật theo chương V59,121 m3
724. Bản mặt cầu nhịp dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
73Cốt thép mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0011 tấn
74Cốt thép mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V84,4521 tấn
75Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,71 m2
76Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V474,8681 m3
77Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V474,8681 m3
78Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V467,851 m3
795. Lớp phủ mặt cầu nhịp dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
80Lớp phòng nước phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.101,41 m2
81Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.566,61 m2
82Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V260,3691 tấn
83Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V260,3691 tấn
84Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V260,3691 tấn
85Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,61 m2
866. ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
87Cốt thép ụ neo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071 tấn
88Cốt thép ụ neo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7381 tấn
89Gia công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271 tấn
90Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271 tấn
91Gia công thanh chốt mạ kẽm d60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5681 tấn
92Lắp đặt thanh chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5681 tấn
93Ván khuôn ụ neoMô tả kỹ thuật theo chương V19,461 m2
94Bê tông ụ neo đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541 m3
95Bitum nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V104,5661 kg
96Tấm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,61 m2
97Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
987. Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
99Gối cầu KT500x350x78mm cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V241 gối
100Gối cầu KT500x350x78mm di độngMô tả kỹ thuật theo chương V241 gối
101Gia công thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0521 tấn
102Lắp đặt thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0521 tấn
103Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991 m3
104III. Kết cấu phần trên khác (tính toàn cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
1051. Lề bộ hành trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
106VXM C8 tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V12,831 m3
107Lát đá bazan KT(30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V641,681 m2
108Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V2,8481 tấn
109Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V3,7851 tấn
110Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V179,341 m2
111Bê tông tấm bản đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V50,241 m3
112Lắp đặt tấm bản 255kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4921 ckiện
1132. Khối kê tấm đan lề bộ hành đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
114Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,5591 tấn
115Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V116,011 m2
116Bê tông đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,371 m3
1173. Khối gờ chắn lề bộ hành ở đầu nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
118Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5841 tấn
119Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,991 m2
120Bê tông đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m3
121ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
122ống nhựa PVCd110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
1234. Gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
124Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,141 m3
125Cốt thép gờ chắn dMô tả kỹ thuật theo chương V5,2141 tấn
126Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V195,991 m2
127Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V19,31 m3
1285. Gờ lan can đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
129CT gờ lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131 tấn
130CT gờ lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V13,1721 tấn
131Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V446,281 m2
132Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V51,821 m3
133Lắp đặt gờ lan can 1025kg/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1221 ckiện
1346. Gờ lan can đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
135CT gờ lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V8,3071 tấn
136Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V276,961 m2
137Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V60,361 m3
1387. Bệ đỡ cột đèn loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
139CT bệ đỡ cột đèn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151 tấn
140Gia công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011 tấn
141Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011 tấn
142Ván khuôn bệ đỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V6,411 m2
143Bê tông bệ đỡ cột đèn đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
144Bu lông U, M24, L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
145Lắp đặt ống nhựa d42mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
146Lắp đặt cút nhựa d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
1478. Dải phân cách trên cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
148CT dải phân cách dMô tả kỹ thuật theo chương V5,7451 tấn
149Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V200,021 m2
150Bê tông dải phân cách đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V36,631 m3
151Sơn dầu dải phân cách 2 lớp trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V136,511 m2
152CT tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V4,2271 tấn
153CT tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V2,7651 tấn
154Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V345,261 m2
155Bê tông tấm bản đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V60,191 m3
156Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V1261 ckiện
157Gia công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 tấn
158Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 tấn
159Bu lông U, M24, L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
160Lắp đặt ống HDPE d50mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
161Đất trong dải phân cách tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V75,071 m3
1629. Lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
163Sản xuất lan can mạ kẽm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9691 tấn
164Lắp đặt lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9691 tấn
165Bu lông U, M16, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3201 cái
166Sơn gờ lan can 2 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V563,691 m2
16710. Khe co giãn phần xe chạyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
168Khe co giãn răng lược chuyển vị 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,61 m
169CT khe co giãn dMô tả kỹ thuật theo chương V1,9111 tấn
170Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V33,61 m2
171Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,781 m3
172Lắp đặt ống nhựa d42mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 m
173Lắp đặt cút nhựa d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
17411. Khe co giãn phần lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
175Sản xuất thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4091 tấn
176Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4091 tấn
177Bu lông M6, L=55mmMô tả kỹ thuật theo chương V8401 cái
17812. Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
179Bê tông gờ chắn nước đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041 m3
180Ván khuôn gờ chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,711 m2
181Lắp đặt ống gang d162 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,71 m
182Lắp đặt ống nhựa d160 dày 6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2761 m
183Gia công thép tấm tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3481 tấn
184Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3481 tấn
185Gia công nắp đậy ống gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 tấn
186Lắp đặt nắp đậy ống gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 tấn
187Gia công đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,8391 tấn
188Lắp đặt đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,8391 tấn
189Bu lông M12, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2481 cái
190Bu lông M16, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3361 cái
191Lắp đặt T nhựa d160mmMô tả kỹ thuật theo chương V521 cái
192Lắp đặt cút nhựa d160mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
193Lắp đặt nắp đậy nhựa d160mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
194IV. Phụ trợ thi công nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
1951. Mặt bằng thi công nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
196Vét hữu cơ đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.580,161 m3
197Đắp cát dày 1m K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.3921 m3
198Đào đất mương hình thang đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.1001 m3
199San lấp dòng suối cũ K0.90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.364,81 m3
2002. Hệ đà giáo thi công nhịp vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
201Đệm móng đá dăm 4x6 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V246,321 m3
202Đệm móng đá dăm 4x6 dày 25cm (tận dụng VL cũ - luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,111 m3
203Đào xúc đá dăm cũ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V98,5321 m3
204Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V4,5321 tấn
205Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2521 m2
206Bê tông tấm bản đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V88,21 m3
207Lắp đặt tấm bản 735kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6001 ckiện
208Tháo dỡ tấm bản 735kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6001 ckiện
209SX bổ sung hệ đà giáo thanh chống (TC 6 tháng, 2 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2531 tấn
210Lắp dựng hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V257,5151 tấn
211Tháo dỡ hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V257,5151 tấn
212Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 m3
213V. Phụ trợ thi công nhịp dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2141. Đường công vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
215Đào đất không thích hợp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V319,261 m3
216Đào nền đường, khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V78,141 m3
217Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V66,161 m3
218Đào mương nắn dòng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2321 m3
219Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V127,691 m3
220Đào xúc đất từ mỏ xã GàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
221Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
222Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
223Vận chuyển đất đắp tiếp 10KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
224Vận chuyển đất đắp tiếp 5.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,5871 m3
225Đắp đất nền đường K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.088,131 m3
226CPĐD Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,431 m3
227Đệm CPĐD Dmax37.5 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,851 m3
228Lắp đặt cống d100 chịu lực L=2.5m/đốt (mượn đốt cống từ HTTN dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đốt
229Tháo dỡ cống d100 chịu lực loại 2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V121 đốt
230Joint cao su mối nối cống tròn d100Mô tả kỹ thuật theo chương V91 mối n
231Đào thanh thải đường công vụ (tận dụng đắp nền đường chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V851,071 m3
2322. Bệ đúc dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
233CT bệ đúc dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V6,5311 tấn
234CT bệ đúc dầm d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,361 tấn
235Ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V322,451 m2
236BT bệ đúc + mối nối đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,211 m3
237Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1981 tấn
238Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1981 tấn
239ống nhựa PVC d27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3001 m
240Sản xuất hệ thép hình dầm kích (TC 6 tháng, 1 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2551 tấn
241Lắp dựng hệ thép hình dầm kíchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2551 tấn
242Tháo dỡ hệ thép hình dầm kíchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2551 tấn
243Phá dỡ bê tông bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V89,211 m3
244Vận chuyển VL thừa đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V89,211 m3
245Vận chuyển VL thừa đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V89,211 m3
2463. Bộ ván khuôn dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
247Sản xuất ván khuôn trong dầm Super T (TC 6 tháng, 24 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0621 tấn
248Gia công cụm đỡ ván khuôn ngoài (TC 6 tháng, 1 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5421 tấn
249LĐTD ván khuôn trong dầm Super T (tính theo m3 bê tông dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V686,561 m3
250LĐTD ván khuôn ngoài dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V208,591 m2
2514. Bãi đúc dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
252Cốt thép bãi đúc dMô tả kỹ thuật theo chương V2,2711 tấn
253Cốt thép bãi đúc dMô tả kỹ thuật theo chương V1,1321 tấn
254Bê tông bãi đúc đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081 m3
255Bê tông bãi đúc đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V46,441 m3
256Lớp CPĐD Dmax37.5 đầm chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V95,761 m3
257Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,451 m3
258ống nhựa PVC d75mm dày 2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V501 m
2595. Thi công cẩu lắp dầm Super TMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
260Cẩu dầm Super T L=38.2m từ bãi chứa lên xe chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm
261Di chuyển dầm tới vị trí cẩu lắp (100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm
262Cẩu lắp dầm Super T L=38.2m vào vị trí nhịp (sử dụng thép tấm lót nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 dầm
B *\ Kết cấu phần dưới
1I. Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cốt thép mố cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581 tấn
3Cốt thép mố cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V65,8451 tấn
4Cốt thép mố cầu d>18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V100,3421 tấn
5Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V2.473,141 m2
6Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V2.194,8561 m3
7Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.194,8561 m3
8BT bệ mố, thân mố, tường đỉnh, tường cánh đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.162,421 m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V42,971 m3
10Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.2611 kg
11Tấm ngăn nước Waterstop V150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,881 m
12ống nhựa PVCd110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 m
13II. Thoát nước lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
14Tầng lọc ngước đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21 m3
15Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1421 m2
16ống nhựa PVCd110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,81 m
17III. Cọc khoan nhồi mố d=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18CT cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo chương V13,1131 tấn
19CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V92,2721 tấn
20Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.395,871 m3
21Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.395,871 m3
22Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.329,41 m3
23Gia công thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9981 tấn
24Lắp đặt thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9981 tấn
25Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2.2401 bộ
26ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V747,61 m
27ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V2.290,81 m
28Cút nối ống thép d106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1101 cái
29Cút nối ống thép d52.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V3301 cái
30Nút bịt ống thép d106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cái
31Nút bịt ống thép d52.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 cái
32Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481 m3
33Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481 m3
34Vữa lấp ống thăm dò đá 0.5x1 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21 m3
35Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V45,241 m3
36IV. Trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
37Cốt thép trụ cầu d=10mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581 tấn
38Cốt thép trụ cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V81,9741 tấn
39Cốt thép trụ cầu d>18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V260,8481 tấn
40Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.631,741 m2
41Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V4.111,8871 m3
42Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.111,8871 m3
43BT thân trụ, bệ trụ đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.051,121 m3
44Bê tông lót móng đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V63,61 m3
45Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2.657,81 kg
46V. Cọc khoan nhồi trụ d=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
471. Cọc khoan nhồi d=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48CT cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo chương V19,9461 tấn
49CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V278,8061 tấn
50Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.945,651 m3
51Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.945,651 m3
52Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.8531 m3
53Gia công thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 tấn
54Lắp đặt thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 tấn
55Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6.7201 bộ
56ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V1.109,61 m
57ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V3.424,81 m
58Cút nối ống thép d106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 cái
59Cút nối ống thép d52.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V4801 cái
60Nút bịt ống thép d106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V801 cái
61Nút bịt ống thép d52.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V2401 cái
62Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V15,581 m3
63Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,581 m3
64Vữa lấp ống thăm dò đá 0.5x1 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21 m3
65Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V90,481 m3
662. Phần nối dài cọc phục vụ thí nghiệm nén tĩnh và PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
67CT cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281 tấn
68CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V3,0691 tấn
69Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2671 m3
70Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2671 m3
71Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,731 m3
72Gia công thép bản dày 8mm và 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661 tấn
73Lắp đặt thép bản dày 8mm và 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661 tấn
74Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2241 bộ
75ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V2,51 m
76ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m
77Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V10,731 m3
78VI. Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
79Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1661 tấn
80Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V9,2781 tấn
81Cốt thép bản dẫn d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V9,7961 tấn
82Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V70,561 m2
83Bê tông bản dẫn đá 1x2 C25Mô tả kỹ thuật theo chương V125,791 m3
84Bê tông lót móng đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V29,921 m3
85Bi tum nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.464,71 kg
86Đệm móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V380,911 m3
C *\ Tứ nón và đường đầu cầu
1I. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất C3 chân khay = M (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V330,8851 m3
3Đào đất C3 chân khay = TC (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7651 m3
4Đắp đất chân khay K0.9 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V233,961 m3
5Đào xúc đất từ mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V2.097,2011 m3
6Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.097,2011 m3
7Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.097,2011 m3
8Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.097,2011 m3
9Đắp đất tứ nón mố K0.95 = M (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.299,1511 m3
10Đắp đất tứ nón mố K0.95 = đầm cóc (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V556,7791 m3
11Cốt thép tấm ốp dMô tả kỹ thuật theo chương V2,3441 tấn
12Ván khuôn tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V782,291 m2
13Bê tông tấm ốp đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V34,711 m3
14Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.8121 ckiện
15VXM C8 chèn tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,71 m3
16Cốt thép gân dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4821 tấn
17Cốt thép gân dMô tả kỹ thuật theo chương V2,2241 tấn
18Ván khuôn gânMô tả kỹ thuật theo chương V371,911 m2
19Bê tông gân đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V39,321 m3
20Bê tông lót đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,061 m3
21Bê tông bậc cơ tứ nón, đỉnh tứ nón bậc thang lên xuống đá 2x4 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V33,211 m3
22Bê tông lót đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21 m3
23Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V365,721 m2
24Bê tông chân khay đá 2x4 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V116,551 m3
25Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V13,711 m3
26II. Đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
271. Nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
28Đào đất không thích hợp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.832,791 m3
29Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V753,161 m3
30Đào xúc đất từ mỏ xã GàoMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
31Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
32Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
33Vận chuyển đất đắp tiếp 10KmMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
34Vận chuyển đất đắp tiếp 5.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V23.600,4911 m3
35Đắp đất nền đường K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V20.885,391 m3
36Đào xúc đất từ mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V816,1641 m3
37Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V816,1641 m3
38Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V816,1641 m3
39Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V816,1641 m3
40Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V703,591 m3
41Đào xúc đất từ mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V15.787,9941 m3
42Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V15.787,9941 m3
43Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V15.787,9941 m3
44Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V15.787,9941 m3
45Đắp đất thoát nước tốt K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V13.610,341 m3
46Đắp cát nền đường K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.987,141 m3
47Vải địa kỹ thuật bọc đáy lớp cátMô tả kỹ thuật theo chương V2.739,961 m2
482. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
49CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V677,421 m3
50CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V406,451 m3
51Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.709,691 m2
52Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V450,351 tấn
53Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V450,351 tấn
54Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V450,351 tấn
55Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.709,691 m2
56Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.709,691 m2
57Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V328,4141 tấn
58Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V328,4141 tấn
59Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V328,4141 tấn
60Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.709,691 m2
613. Bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
62Đệm CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,151 m3
63Ván khuôn bó vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V92,021 m2
64BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V24,051 m3
65Khe co giãn VXM C8 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 m3
664. Lề bộ hành trong phạm vi lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
67Đệm móng đá dăm + cátMô tả kỹ thuật theo chương V7,461 m3
68VXM C8 tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m3
69Lát đá bazan KT(30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,561 m2
70ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm (chờ luồn cáp điện trong lòng mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,41 m
715. Dải phân cách đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
72Đất tận dụng trong dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V132,071 m3
73Đệm móng đá dăm + cátMô tả kỹ thuật theo chương V6,591 m3
74Ván khuôn dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V308,511 m2
75Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V34,141 m3
76Khe co giãn VXM C8 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751 m3
77ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,241 m
78Sơn dải phân cách 2 lớp trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V129,891 m2
796. An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
80Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,031 m2
81Biển báo hình chữ nhật 1 cột KT(135x67.5)cm, trụ d90 L=3.45mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
D *\ Tổ chức thi công cầu
1I. Mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Bê tông lót tạo phẳng đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41 m3
3Đệm móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100,81 m3
4II. Đào đắp thi công mố trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Đắp đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V203,911 m3
6Đào đất tạo MB + hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.731,471 m3
7Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.431,161 m3
8III. Phụ trợ thi công mố trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
91. Hệ UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
10Sản xuất đà giáo thép thi công (TC 12 tháng, 6 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4591 tấn
11Lắp dựng hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,8361 tấn
12Tháo dỡ hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,8361 tấn
13Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,861 m3
142. Khoan cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V379,11 m
16Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V701 m
17Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn (>30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,51 m
18Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V129,11 m
19Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn (>30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,51 m
20Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V21,81 m
21Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn (>30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,61 m
22Gia công ống vách cọc khoan nhồi mố (TC 5 tháng, 20 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7121 tấn
23Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
24Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
25Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi (thu hồi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.338,81 m3
26IV. Đào đắp thi công trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
27Đắp đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V638,611 m3
28Đào đất tạo MB + hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.986,51 m3
29Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.235,651 m3
30Đắp đá dăm sau lưng bệ trụ (tận dụng vật liệu cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V660,31 m3
31V. Phụ trợ thi công trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
321. Hệ UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
33Sản xuất đà giáo thép thi công (TC 12 tháng, 6 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1981 tấn
34Lắp dựng hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,7921 tấn
35Tháo dỡ hệ UYKM thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,7921 tấn
36Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41 m3
372. Khoan cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
38Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V631,21 m
39Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 m
40Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V2001 m
41Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V1501 m
42Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 3 trên cạn (Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41 m
43Gia công ống vách cọc khoan nhồi mố (TC 2.5 tháng, 20 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0811 tấn
44Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1401 m
45Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1401 m
46Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi (thu hồi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.996,21 m3
47VI. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V13.667,261 m3
49Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V13.667,261 m3
50V/ch đất hữu cơ+vữa khoan đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.915,121 m3
51V/ch đất hữu cơ+vữa khoan đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.915,121 m3
E *\ Lắp dựng trạm trộn BTXM
1I. Lắp dựng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Lắp đặt trạm trộn BTXM >20 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,71 tấn
3Tháo dỡ trạm trộn BTXM >20 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,71 tấn
4II. Móng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Ván khuôn móng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V49,261 m2
6CT móng trạm trộn d=10mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131 tấn
7CT móng trạm trộn dMô tả kỹ thuật theo chương V2,641 tấn
8BT lót móng trạm trộn đá 1x2 C8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,911 m3
9Bê tông móng trạm trộn đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,521 m3
10Ván khuôn cột trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V70,241 m2
11Bê tông cột trạm trộn đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,451 m3
12Ván khuôn dầm trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V24,171 m2
13Bê tông dầm trạm trộn đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611 m3
14Xây tường gạch KT(5x10x20)cm VXM C8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231 m3
15Gia công thép tấm móng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41 tấn
16Lắp đặt thép tấm móng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41 tấn
17Bu lông D16, L=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
18Bu lông D25, L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V801 cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,85%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II bằng hoặc khác 02 có giá trị tối thiểu là 96 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 192 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II có hạng mục cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, bề rộng mặt cầu tối thiểu 25m (2 đơn nguyên), thi công dầm Super T và dầm đổ tại chỗ trên hệ đà giáo, móng cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1.500mm, đường đầu cầu, bê tông nhựa, hệ thống chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥192.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có tối thiểu 01 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3, Mẫu số 03 hợp đồng xây lắp tương tự.1510
2 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.75
3 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.75
4 Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.75
5 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.75
6 Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
7 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường. (Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
8 Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
9 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
10 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Cần cẩu hoặc cần trục sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn Như trên6
3 Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan 1500mm, moment xoay ≥ 300 kN.m Như trên1
4 Kích dự ứng lực, lực căng ≥ 250 tấn Như trên2
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Như trên10
6 Máy ủi ≥ 110 CV Như trên2
7 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV Như trên1
8 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h Như trên1
9 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 Như trên4
10 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Như trên2
11 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Như trên3
12 Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn Như trên3
13 Lu rung ≥ 25 tấn Như trên3
14 Búa rung, công suất ≥ 75 kVA Như trên2
15 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn Như trên2
16 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn Như trên2
17 Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn Như trên2
18 Máy bơm bê tông ≥ 60 m3/h Như trên2
19 Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/h Như trên1
20 Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA Như trên1
21 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu3
22 Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->