Gói thầu: Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 790 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:37:00 đến ngày 2022-10-04 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,539,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II bằng hoặc khác 02 có giá trị tối thiểu là 96 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 192 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II có hạng mục cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, bề rộng mặt cầu tối thiểu 25m (2 đơn nguyên), thi công dầm Super T và dầm đổ tại chỗ trên hệ đà giáo, móng cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1.500mm, đường đầu cầu, bê tông nhựa, hệ thống chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥192.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có tối thiểu 01 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3, Mẫu số 03 hợp đồng xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường. (Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan 1500mm, moment xoay ≥ 300 kN.m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích dự ứng lực, lực căng ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Búa rung, công suất ≥ 75 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm bê tông ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku 790 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu(trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng), nhà thầu có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ để phục vụ công tác thanh tra, kiểm toán khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Kết cấu phần trên | |||
| 1 | I. Kết cấu nhịp vòm BTCT (nhịp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | 1. Vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 3 | Cốt thép vòm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,938 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép vòm d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,171 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,27 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,072 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,072 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông vòm đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,47 | 1 m3 |
| 9 | Gia công thép hình I300 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình I300 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | 1 tấn |
| 11 | GC thép hình L50x50x5 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 1 tấn |
| 12 | LĐ thép hình L50x50x5 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 1 tấn |
| 13 | GC thép tấm 300x150x20 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 1 tấn |
| 14 | LĐ thép tấm 300x150x20 khóa chân vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 1 tấn |
| 15 | Quét keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 m2 |
| 16 | Sơn dầu 3 lớp hệ vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.745,15 | 1 m2 |
| 17 | 2. Cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,239 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép cột d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,225 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,97 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,517 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,517 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,13 | 1 m3 |
| 24 | 3. Vòm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 25 | Cốt thép vòm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,12 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông vòm đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m3 |
| 30 | 4. Bản mặt cầu nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 31 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,106 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép mặt cầu d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,103 | 1 tấn |
| 33 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,52 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,172 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,172 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,1 | 1 m3 |
| 37 | 5. Lớp phủ mặt cầu nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 38 | Lớp phòng nước phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,1 | 1 m2 |
| 39 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,1 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,369 | 1 tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,369 | 1 tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,369 | 1 tấn |
| 43 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,1 | 1 m2 |
| 44 | II. Kết cấu nhịp dầm Super T (nhịp 1+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 45 | 1. Dầm Super T, L=38.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 46 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,412 | 1 tấn |
| 48 | Cốt thép dầm d>18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,191 | 1 tấn |
| 49 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,858 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,858 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông dầm cầu Super T đá 1x2 C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,56 | 1 m3 |
| 52 | Cáp thép dự ứng lực d15.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,858 | 1 tấn |
| 53 | Cáp thép móc cẩu cáp d15.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1 tấn |
| 54 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 1 tấn |
| 55 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 1 tấn |
| 56 | Bộ nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1 bộ |
| 57 | Quét keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1 m2 |
| 58 | ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 m |
| 59 | ống nhựa PVC d18/22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.107,2 | 1 m |
| 60 | 2. Bản ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 61 | CT bản ván khuôn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1 tấn |
| 62 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông bản ván khuôn đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | 1 ckiện |
| 65 | 3. Dầm ngang đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 66 | CT dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 1 tấn |
| 67 | CT dầm ngang d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 tấn |
| 68 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2 | 1 m2 |
| 69 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,007 | 1 m3 |
| 70 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,007 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,12 | 1 m3 |
| 72 | 4. Bản mặt cầu nhịp dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 73 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 1 tấn |
| 74 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,452 | 1 tấn |
| 75 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,868 | 1 m3 |
| 77 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,868 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,85 | 1 m3 |
| 79 | 5. Lớp phủ mặt cầu nhịp dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 80 | Lớp phòng nước phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101,4 | 1 m2 |
| 81 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,6 | 1 m2 |
| 82 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,369 | 1 tấn |
| 83 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,369 | 1 tấn |
| 84 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,369 | 1 tấn |
| 85 | Lớp phủ mặt cầu BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,6 | 1 m2 |
| 86 | 6. ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 87 | Cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 88 | Cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 1 tấn |
| 89 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 1 tấn |
| 90 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 1 tấn |
| 91 | Gia công thanh chốt mạ kẽm d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 1 tấn |
| 92 | Lắp đặt thanh chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 1 tấn |
| 93 | Ván khuôn ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | 1 m2 |
| 94 | Bê tông ụ neo đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m3 |
| 95 | Bitum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,566 | 1 kg |
| 96 | Tấm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 97 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 98 | 7. Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 99 | Gối cầu KT500x350x78mm cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 gối |
| 100 | Gối cầu KT500x350x78mm di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 gối |
| 101 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 1 tấn |
| 102 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 1 tấn |
| 103 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 104 | III. Kết cấu phần trên khác (tính toàn cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 105 | 1. Lề bộ hành trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 106 | VXM C8 tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | 1 m3 |
| 107 | Lát đá bazan KT(30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,68 | 1 m2 |
| 108 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | 1 tấn |
| 109 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | 1 tấn |
| 110 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,34 | 1 m2 |
| 111 | Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | 1 m3 |
| 112 | Lắp đặt tấm bản 255kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | 1 ckiện |
| 113 | 2. Khối kê tấm đan lề bộ hành đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 114 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | 1 tấn |
| 115 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,01 | 1 m2 |
| 116 | Bê tông đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | 1 m3 |
| 117 | 3. Khối gờ chắn lề bộ hành ở đầu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 118 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 1 tấn |
| 119 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | 1 m2 |
| 120 | Bê tông đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m3 |
| 121 | ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 122 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 123 | 4. Gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 124 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 125 | Cốt thép gờ chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | 1 tấn |
| 126 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,99 | 1 m2 |
| 127 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | 1 m3 |
| 128 | 5. Gờ lan can đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 129 | CT gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 1 tấn |
| 130 | CT gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,172 | 1 tấn |
| 131 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,28 | 1 m2 |
| 132 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,82 | 1 m3 |
| 133 | Lắp đặt gờ lan can 1025kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 ckiện |
| 134 | 6. Gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 135 | CT gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,307 | 1 tấn |
| 136 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,96 | 1 m2 |
| 137 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | 1 m3 |
| 138 | 7. Bệ đỡ cột đèn loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 139 | CT bệ đỡ cột đèn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 1 tấn |
| 140 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1 tấn |
| 141 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1 tấn |
| 142 | Ván khuôn bệ đỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 1 m2 |
| 143 | Bê tông bệ đỡ cột đèn đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 144 | Bu lông U, M24, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa d42mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 147 | 8. Dải phân cách trên cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 148 | CT dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | 1 tấn |
| 149 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,02 | 1 m2 |
| 150 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | 1 m3 |
| 151 | Sơn dầu dải phân cách 2 lớp trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,51 | 1 m2 |
| 152 | CT tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,227 | 1 tấn |
| 153 | CT tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | 1 tấn |
| 154 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,26 | 1 m2 |
| 155 | Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | 1 m3 |
| 156 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 ckiện |
| 157 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 158 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 159 | Bu lông U, M24, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 160 | Lắp đặt ống HDPE d50mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 161 | Đất trong dải phân cách tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,07 | 1 m3 |
| 162 | 9. Lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 163 | Sản xuất lan can mạ kẽm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,969 | 1 tấn |
| 164 | Lắp đặt lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,969 | 1 tấn |
| 165 | Bu lông U, M16, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 cái |
| 166 | Sơn gờ lan can 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,69 | 1 m2 |
| 167 | 10. Khe co giãn phần xe chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 168 | Khe co giãn răng lược chuyển vị 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | 1 m |
| 169 | CT khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 1 tấn |
| 170 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 171 | Bê tông không co ngót đá 0.5x1 C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | 1 m3 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa d42mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 174 | 11. Khe co giãn phần lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 175 | Sản xuất thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | 1 tấn |
| 176 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | 1 tấn |
| 177 | Bu lông M6, L=55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | 1 cái |
| 178 | 12. Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 179 | Bê tông gờ chắn nước đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 180 | Ván khuôn gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,71 | 1 m2 |
| 181 | Lắp đặt ống gang d162 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | 1 m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa d160 dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | 1 m |
| 183 | Gia công thép tấm tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 1 tấn |
| 184 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 1 tấn |
| 185 | Gia công nắp đậy ống gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 186 | Lắp đặt nắp đậy ống gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 187 | Gia công đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 1 tấn |
| 188 | Lắp đặt đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 1 tấn |
| 189 | Bu lông M12, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1 cái |
| 190 | Bu lông M16, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1 cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa d160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa d160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 193 | Lắp đặt nắp đậy nhựa d160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 194 | IV. Phụ trợ thi công nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 195 | 1. Mặt bằng thi công nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 196 | Vét hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,16 | 1 m3 |
| 197 | Đắp cát dày 1m K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | 1 m3 |
| 198 | Đào đất mương hình thang đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | 1 m3 |
| 199 | San lấp dòng suối cũ K0.90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,8 | 1 m3 |
| 200 | 2. Hệ đà giáo thi công nhịp vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 201 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,32 | 1 m3 |
| 202 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 25cm (tận dụng VL cũ - luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,11 | 1 m3 |
| 203 | Đào xúc đá dăm cũ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,532 | 1 m3 |
| 204 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | 1 tấn |
| 205 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 m2 |
| 206 | Bê tông tấm bản đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | 1 m3 |
| 207 | Lắp đặt tấm bản 735kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1 ckiện |
| 208 | Tháo dỡ tấm bản 735kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1 ckiện |
| 209 | SX bổ sung hệ đà giáo thanh chống (TC 6 tháng, 2 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,253 | 1 tấn |
| 210 | Lắp dựng hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,515 | 1 tấn |
| 211 | Tháo dỡ hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,515 | 1 tấn |
| 212 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 213 | V. Phụ trợ thi công nhịp dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 214 | 1. Đường công vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 215 | Đào đất không thích hợp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,26 | 1 m3 |
| 216 | Đào nền đường, khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,14 | 1 m3 |
| 217 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,16 | 1 m3 |
| 218 | Đào mương nắn dòng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1 m3 |
| 219 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,69 | 1 m3 |
| 220 | Đào xúc đất từ mỏ xã Gào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 221 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 222 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 223 | Vận chuyển đất đắp tiếp 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 224 | Vận chuyển đất đắp tiếp 5.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,587 | 1 m3 |
| 225 | Đắp đất nền đường K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,13 | 1 m3 |
| 226 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,43 | 1 m3 |
| 227 | Đệm CPĐD Dmax37.5 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | 1 m3 |
| 228 | Lắp đặt cống d100 chịu lực L=2.5m/đốt (mượn đốt cống từ HTTN dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đốt |
| 229 | Tháo dỡ cống d100 chịu lực loại 2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đốt |
| 230 | Joint cao su mối nối cống tròn d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 mối n |
| 231 | Đào thanh thải đường công vụ (tận dụng đắp nền đường chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,07 | 1 m3 |
| 232 | 2. Bệ đúc dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 233 | CT bệ đúc dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | 1 tấn |
| 234 | CT bệ đúc dầm d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 tấn |
| 235 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,45 | 1 m2 |
| 236 | BT bệ đúc + mối nối đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,21 | 1 m3 |
| 237 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 1 tấn |
| 238 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 1 tấn |
| 239 | ống nhựa PVC d27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 m |
| 240 | Sản xuất hệ thép hình dầm kích (TC 6 tháng, 1 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 1 tấn |
| 241 | Lắp dựng hệ thép hình dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 1 tấn |
| 242 | Tháo dỡ hệ thép hình dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 1 tấn |
| 243 | Phá dỡ bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,21 | 1 m3 |
| 244 | Vận chuyển VL thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,21 | 1 m3 |
| 245 | Vận chuyển VL thừa đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,21 | 1 m3 |
| 246 | 3. Bộ ván khuôn dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 247 | Sản xuất ván khuôn trong dầm Super T (TC 6 tháng, 24 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,062 | 1 tấn |
| 248 | Gia công cụm đỡ ván khuôn ngoài (TC 6 tháng, 1 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | 1 tấn |
| 249 | LĐTD ván khuôn trong dầm Super T (tính theo m3 bê tông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,56 | 1 m3 |
| 250 | LĐTD ván khuôn ngoài dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,59 | 1 m2 |
| 251 | 4. Bãi đúc dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 252 | Cốt thép bãi đúc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | 1 tấn |
| 253 | Cốt thép bãi đúc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 1 tấn |
| 254 | Bê tông bãi đúc đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1 m3 |
| 255 | Bê tông bãi đúc đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | 1 m3 |
| 256 | Lớp CPĐD Dmax37.5 đầm chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | 1 m3 |
| 257 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 1 m3 |
| 258 | ống nhựa PVC d75mm dày 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 259 | 5. Thi công cẩu lắp dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 260 | Cẩu dầm Super T L=38.2m từ bãi chứa lên xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm |
| 261 | Di chuyển dầm tới vị trí cẩu lắp (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm |
| 262 | Cẩu lắp dầm Super T L=38.2m vào vị trí nhịp (sử dụng thép tấm lót nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 dầm |
| B | *\ Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | I. Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,845 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu d>18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,342 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.473,14 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,856 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,856 | 1 m3 |
| 8 | BT bệ mố, thân mố, tường đỉnh, tường cánh đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,42 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | 1 m3 |
| 10 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261 | 1 kg |
| 11 | Tấm ngăn nước Waterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 1 m |
| 12 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 13 | II. Thoát nước lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 14 | Tầng lọc ngước đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 1 m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 m2 |
| 16 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 17 | III. Cọc khoan nhồi mố d=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | CT cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,113 | 1 tấn |
| 19 | CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,272 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,87 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,87 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,4 | 1 m3 |
| 23 | Gia công thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đặt thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.240 | 1 bộ |
| 26 | ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,6 | 1 m |
| 27 | ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.290,8 | 1 m |
| 28 | Cút nối ống thép d106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cái |
| 29 | Cút nối ống thép d52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | 1 cái |
| 30 | Nút bịt ống thép d106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cái |
| 31 | Nút bịt ống thép d52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cái |
| 32 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 1 m3 |
| 34 | Vữa lấp ống thăm dò đá 0.5x1 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1 m3 |
| 35 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | 1 m3 |
| 36 | IV. Trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 37 | Cốt thép trụ cầu d=10mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 38 | Cốt thép trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,974 | 1 tấn |
| 39 | Cốt thép trụ cầu d>18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,848 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.631,74 | 1 m2 |
| 41 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.111,887 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.111,887 | 1 m3 |
| 43 | BT thân trụ, bệ trụ đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.051,12 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 1 m3 |
| 45 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.657,8 | 1 kg |
| 46 | V. Cọc khoan nhồi trụ d=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 47 | 1. Cọc khoan nhồi d=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 48 | CT cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,946 | 1 tấn |
| 49 | CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,806 | 1 tấn |
| 50 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,65 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,65 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.853 | 1 m3 |
| 53 | Gia công thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 tấn |
| 54 | Lắp đặt thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 tấn |
| 55 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.720 | 1 bộ |
| 56 | ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,6 | 1 m |
| 57 | ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.424,8 | 1 m |
| 58 | Cút nối ống thép d106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 cái |
| 59 | Cút nối ống thép d52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 1 cái |
| 60 | Nút bịt ống thép d106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cái |
| 61 | Nút bịt ống thép d52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 cái |
| 62 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | 1 m3 |
| 63 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | 1 m3 |
| 64 | Vữa lấp ống thăm dò đá 0.5x1 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1 m3 |
| 65 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | 1 m3 |
| 66 | 2. Phần nối dài cọc phục vụ thí nghiệm nén tĩnh và PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 67 | CT cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 1 tấn |
| 68 | CT cọc khoan nhồi d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 1 tấn |
| 69 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,267 | 1 m3 |
| 70 | Vận chuyển BTXM cự ly 0.2Km = ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,267 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 1 m3 |
| 72 | Gia công thép bản dày 8mm và 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 1 tấn |
| 73 | Lắp đặt thép bản dày 8mm và 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 1 tấn |
| 74 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 bộ |
| 75 | ống thép d106.5/113.5 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m |
| 76 | ống thép d52.9/59.9 siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m |
| 77 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 1 m3 |
| 78 | VI. Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 79 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 1 tấn |
| 80 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,278 | 1 tấn |
| 81 | Cốt thép bản dẫn d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | 1 tấn |
| 82 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,79 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông lót móng đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | 1 m3 |
| 85 | Bi tum nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,7 | 1 kg |
| 86 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,91 | 1 m3 |
| C | *\ Tứ nón và đường đầu cầu | |||
| 1 | I. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất C3 chân khay = M (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,885 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất C3 chân khay = TC (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,765 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K0.9 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,96 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất từ mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,201 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,201 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,201 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,201 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất tứ nón mố K0.95 = M (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,151 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất tứ nón mố K0.95 = đầm cóc (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,779 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm ốp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,29 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp KT(40x40x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.812 | 1 ckiện |
| 15 | VXM C8 chèn tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép gân d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép gân d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn gân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,91 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gân đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bậc cơ tứ nón, đỉnh tứ nón bậc thang lên xuống đá 2x4 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,72 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,55 | 1 m3 |
| 25 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | 1 m3 |
| 26 | II. Đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | 1. Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 28 | Đào đất không thích hợp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.832,79 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,16 | 1 m3 |
| 30 | Đào xúc đất từ mỏ xã Gào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đắp tiếp 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đắp tiếp 5.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.600,491 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.885,39 | 1 m3 |
| 36 | Đào xúc đất từ mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,164 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,164 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,164 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,164 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,59 | 1 m3 |
| 41 | Đào xúc đất từ mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.787,994 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.787,994 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.787,994 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.787,994 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất thoát nước tốt K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.610,34 | 1 m3 |
| 46 | Đắp cát nền đường K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.987,14 | 1 m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật bọc đáy lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.739,96 | 1 m2 |
| 48 | 2. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 49 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,42 | 1 m3 |
| 50 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,45 | 1 m3 |
| 51 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,69 | 1 m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,35 | 1 tấn |
| 53 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,35 | 1 tấn |
| 54 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,35 | 1 tấn |
| 55 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,69 | 1 m2 |
| 56 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,69 | 1 m2 |
| 57 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,414 | 1 tấn |
| 58 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,414 | 1 tấn |
| 59 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,414 | 1 tấn |
| 60 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,69 | 1 m2 |
| 61 | 3. Bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 62 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,02 | 1 m2 |
| 64 | BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | 1 m3 |
| 65 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 m3 |
| 66 | 4. Lề bộ hành trong phạm vi lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 67 | Đệm móng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | 1 m3 |
| 68 | VXM C8 tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 69 | Lát đá bazan KT(30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | 1 m2 |
| 70 | ống nhựa PVCd110 dày 4.2mm (chờ luồn cáp điện trong lòng mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | 1 m |
| 71 | 5. Dải phân cách đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 72 | Đất tận dụng trong dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,07 | 1 m3 |
| 73 | Đệm móng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | 1 m3 |
| 74 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,51 | 1 m2 |
| 75 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | 1 m3 |
| 76 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1 m3 |
| 77 | ống nhựa PVC d49mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | 1 m |
| 78 | Sơn dải phân cách 2 lớp trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,89 | 1 m2 |
| 79 | 6. An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 80 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,03 | 1 m2 |
| 81 | Biển báo hình chữ nhật 1 cột KT(135x67.5)cm, trụ d90 L=3.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| D | *\ Tổ chức thi công cầu | |||
| 1 | I. Mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Bê tông lót tạo phẳng đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 m3 |
| 4 | II. Đào đắp thi công mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Đắp đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,91 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất tạo MB + hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.731,47 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,16 | 1 m3 |
| 8 | III. Phụ trợ thi công mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 9 | 1. Hệ UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 10 | Sản xuất đà giáo thép thi công (TC 12 tháng, 6 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,459 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,836 | 1 tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,836 | 1 tấn |
| 13 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 14 | 2. Khoan cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 15 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,1 | 1 m |
| 16 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m |
| 17 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn (>30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | 1 m |
| 18 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1 | 1 m |
| 19 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn (>30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | 1 m |
| 20 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 1 m |
| 21 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn (>30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | 1 m |
| 22 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi mố (TC 5 tháng, 20 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,712 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 24 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 25 | Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi (thu hồi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,8 | 1 m3 |
| 26 | IV. Đào đắp thi công trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | Đắp đất tạo mặt bằng K0.90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,61 | 1 m3 |
| 28 | Đào đất tạo MB + hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.986,5 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất trả mặt bằng K0.9 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.235,65 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đá dăm sau lưng bệ trụ (tận dụng vật liệu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,3 | 1 m3 |
| 31 | V. Phụ trợ thi công trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 32 | 1. Hệ UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 33 | Sản xuất đà giáo thép thi công (TC 12 tháng, 6 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,198 | 1 tấn |
| 34 | Lắp dựng hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,792 | 1 tấn |
| 35 | Tháo dỡ hệ UYKM thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,792 | 1 tấn |
| 36 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m3 |
| 37 | 2. Khoan cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 38 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2 | 1 m |
| 39 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất sét cứng trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m |
| 40 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đất cấp 4 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 m |
| 41 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 4 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m |
| 42 | Khoan lỗ cọc khoan nhồi d=1.5m vào đá cấp 3 trên cạn ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1 m |
| 43 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi mố (TC 2.5 tháng, 20 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,081 | 1 tấn |
| 44 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 m |
| 45 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 m |
| 46 | Bơm vữa bentonite cọc khoan nhồi (thu hồi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,2 | 1 m3 |
| 47 | VI. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 48 | Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.667,26 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.667,26 | 1 m3 |
| 50 | V/ch đất hữu cơ+vữa khoan đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.915,12 | 1 m3 |
| 51 | V/ch đất hữu cơ+vữa khoan đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.915,12 | 1 m3 |
| E | *\ Lắp dựng trạm trộn BTXM | |||
| 1 | I. Lắp dựng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Lắp đặt trạm trộn BTXM >20 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ trạm trộn BTXM >20 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | 1 tấn |
| 4 | II. Móng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Ván khuôn móng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | 1 m2 |
| 6 | CT móng trạm trộn d=10mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 1 tấn |
| 7 | CT móng trạm trộn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 tấn |
| 8 | BT lót móng trạm trộn đá 1x2 C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng trạm trộn đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cột trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cột trạm trộn đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông dầm trạm trộn đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường gạch KT(5x10x20)cm VXM C8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 1 m3 |
| 15 | Gia công thép tấm móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt thép tấm móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 tấn |
| 17 | Bu lông D16, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 18 | Bu lông D25, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,85% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II bằng hoặc khác 02 có giá trị tối thiểu là 96 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 192 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp II có hạng mục cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, bề rộng mặt cầu tối thiểu 25m (2 đơn nguyên), thi công dầm Super T và dầm đổ tại chỗ trên hệ đà giáo, móng cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1.500mm, đường đầu cầu, bê tông nhựa, hệ thống chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥192.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có tối thiểu 01 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 3, Mẫu số 03 hợp đồng xây lắp tương tự. | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 7 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 7 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường. (Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 10 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp II trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | Như trên | 6 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi đường kính khoan 1500mm, moment xoay ≥ 300 kN.m | Như trên | 1 |
| 4 | Kích dự ứng lực, lực căng ≥ 250 tấn | Như trên | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Như trên | 10 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Như trên | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | Như trên | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Như trên | 1 |
| 9 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | Như trên | 4 |
| 10 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Như trên | 2 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Như trên | 3 |
| 12 | Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn | Như trên | 3 |
| 13 | Lu rung ≥ 25 tấn | Như trên | 3 |
| 14 | Búa rung, công suất ≥ 75 kVA | Như trên | 2 |
| 15 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn | Như trên | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | Như trên | 2 |
| 17 | Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | Như trên | 2 |
| 18 | Máy bơm bê tông ≥ 60 m3/h | Như trên | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/h | Như trên | 1 |
| 20 | Máy phát điện, công suất ≥ 150 kVA | Như trên | 1 |
| 21 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 3 |
| 22 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi