Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:31:00 đến ngày 2022-09-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,678,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0969258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0969258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.274.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.274.936.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Đường đô thị Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.274.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.274.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.274.936.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Đường đô thị Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.274.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp: 02 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp: 02 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật trắc địa công trình: 01 ngườiTốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật trắc địa công trình: 01 ngườiTốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 1-Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy cắt ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường liên xã Đức Mạnh – Đức Minh – Đắk Sắk (từ Quốc lộ 14 đi tỉnh lộ 682) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil.
+ Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông.
+ Số điện thoại: 02613750699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil. + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng trước khi thi công | Chương V | 185,697 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V | 5,2007 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V | 5,2007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V | 4,1425 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V | 5,5 | m |
| 6 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 26,36 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải (BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,2636 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi ; phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,2636 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V | 0,2636 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,2636 | 100m3/1km |
| 11 | Đào vét hữu cơ + đào cấp đổ đi, cự ly 9,0km | Chương V | 18,7761 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường đổ đi, cự ly 9,0km | Chương V | 4,8058 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh dọc đổ đi, cự ly 9,0km | Chương V | 10,1877 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 33,7696 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 33,7696 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 33,7696 | 100m3/1km |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III tại mỏ | Chương V | 47,5671 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 47,5671 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 47,5671 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 47,5671 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 56,6568 | 100m3 |
| 22 | Lu xử lý nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 79,3719 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Cào xới tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ (Phạm vi đường cũ là đường láng nhựa) | Chương V | 46,0877 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 14,7892 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 23,0171 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh thổi bụi mặt đường cũ (Phạm vi mặt đường BTXM cũ) | Chương V | 51,0668 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 191,2071 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 51,0668 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V | 31,5151 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 70km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V | 31,5151 | 100tấn |
| 9 | Bù vênh mặt đường cũ (BTN C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3cm | Chương V | 51,0668 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V | 191,2071 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ Bê tông lề đường | Chương V | 1,0322 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 6,7315 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề, dày 14cm đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 80,78 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 189,7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 25 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | Chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2262 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc cọc tiêu đá 1x2 M250, PCB40 | Chương V | 2,187 | m3 |
| 21 | Sơn cọc tiêu bê tông | Chương V | 62,046 | m2 |
| 22 | Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lên | Chương V | 5,4675 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cọc tiêu bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 0,5468 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V | 5,4675 | tấn |
| 25 | Đào móng trồng cọc tiêu | Chương V | 12,15 | 1m3 |
| 26 | Trồng côc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 81 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 40,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công rãnh | Chương V | 14,5886 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK 10mm | Chương V | 3,4547 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK 12mm | Chương V | 4,8618 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 | Chương V | 81,05 | m3 |
| 6 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 | Chương V | 130,06 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,3239 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy rãnh, ĐK 10mm | Chương V | 1,9394 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy rãnh, ĐK 12mm | Chương V | 4,5746 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 50,69 | m3 |
| 11 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn, bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V | 401 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển tấm đan BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 12,6725 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh bằng máy | Chương V | 401 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Chương V | 1,0151 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm lát, bê tông mác 200, đá 1x2 | Chương V | 13,37 | m3 |
| 16 | Diện tích láng VXM M75, dày 2cm PCB40 | Chương V | 312,93 | m2 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Chương V | 7,7 | m3 |
| 18 | Bốc xếp tấm lát rãnh bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V | 33,425 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tấm lát bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 3,3425 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp tấm lát rãnh bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V | 33,425 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm lát rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 684 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vữa XM M100, XM PCB40 trít khe | Chương V | 0,54 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2(360X260)CM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,5672 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,7719 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤8 tấn | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển dầm cầu cũ BTCT, kích thước (8x1x0,4)m; đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 3,2 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển dầm cầu cũ BTCT, kích thước (8x1x0,4)m; đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V | 3,2 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤8T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - (Mố cầu cũ bằng đá hộc xây và xà mũ bằng BTCT) | Chương V | 42 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải (Kết cấu mố cầu cũ sau khi phá dỡ) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển (Kết cấu mố cầu cũ sau khi phá dỡ), bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển (Kết cấu mố cầu cũ sau khi phá dỡ) 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V | 0,42 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển (Kết cấu mố cầu cũ sau khi phá dỡ) 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,42 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh dẫn dòng | Chương V | 2,182 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bờ quây nắn dòng | Chương V | 0,4324 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc ống cống | Chương V | 1,382 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6839 | tấn |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, bê tông M300, PCB40 | Chương V | 6,9 | m3 |
| 17 | Bốc xếp ống cống đúc sẵn D100 bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 17,25 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp ống cống đúc sẵn D100 bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 21 | Cốt thép giằng ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0761 | tấn |
| 22 | Đào thanh thải dòng chảy (đào phá bờ quây nắn dòng) | Chương V | 0,4324 | 100m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng (phạm vi ngoài nền đường), độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 1,7197 | 100m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng (phạm vi nền đường) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,4624 | 100m3 |
| 25 | Đào đất thi công cống hộp - Cấp đất III | Chương V | 2,739 | 100m3 |
| 26 | Đào đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V | 1,6984 | 100m3 |
| 27 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 1,6984 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V | 1,6984 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V | 1,6984 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đá đổ đi 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V | 1,6984 | 100m3/1km |
| 31 | Thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 19,46 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép thi công bản đáy, chân khay và thân cống hộp | Chương V | 2,3418 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0673 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤18mm | Chương V | 8,1579 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK >18mm | Chương V | 0,1618 | tấn |
| 36 | Bê tông thân cống hộp, gờ chắn bánh, đá 1x2 mác 300, PCB40 | Chương V | 65,19 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cống + chân khay, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 14,88 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Chương V | 0,4894 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, móng tường cánh thượng + hạ lưu, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6672 | tấn |
| 40 | Bê tông sân cống, chân khay và móng tướng cánh, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 30,81 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường cánh thượng + hạ lưu | Chương V | 0,5153 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0084 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5173 | tấn |
| 44 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 7,73 | m3 |
| 45 | Đắp đất thân cống + hoàn trả chân khay móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,2064 | 100m3 |
| 46 | Bê tông gia cố chống xói thượng - hạ lưu cống, đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 15,12 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm đệm bản vượt | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép bản vượt | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 1,9029 | tấn |
| 52 | Bê tông bản vượt, đá 1x2 M300, PCB40 | Chương V | 15,75 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột lan can | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,022 | tấn |
| 55 | Bê tông cột lan can đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 56 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V | 0,2038 | tấn |
| 57 | Sơn cột lan can bê tông (Sơn 2 lớp) | Chương V | 23,7 | m2 |
| 58 | Đào móng chân khay- Cấp đất III | Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp dăm sạn đệm chân khay dày 10cm | Chương V | 0,48 | m3 |
| 60 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 61 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 62 | Lớp đệm MTL VXM M75, PCB40 dày 3cm | Chương V | 69,58 | m2 |
| 63 | Bê tông mái ta luy đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 8,35 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG TRONG D150 & D100 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 3,1243 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ, đào xúc kết cấu ống cống và móng cống cũ bằng máy đào 1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,5199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu ống cống và móng cống cũ sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,5199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,5199 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,5199 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 12,87 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, chân khay, móng hố thu, sân cống và gia cố hạ lưu đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 54,71 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh thành hố thu đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 34,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công cống | Chương V | 3,0768 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,8904 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc ống cống | Chương V | 3,5732 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 19,02 | m3 |
| 13 | Bốc xếp ống cống đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 4,755 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp ống cống đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V | 33 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa đường 2 lớp mặt ngoài ống cống và mối nối | Chương V | 384,936 | m2 |
| 21 | Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,2303 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (phạm vi hoàn trả mặt đường cũ) | Chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phạm vi hoàn trả mặt đường cũ) | Chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm dày 10cm chân khay | Chương V | 1,35 | m3 |
| 25 | Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V | 9,44 | m3 |
| 26 | Lớp đệm vữa xi măng M75 dày 3cm, PCB40 | Chương V | 122,93 | m2 |
| 27 | Bê tông mái ta luy, đá 1x2 mác 200, PCB40 | Chương V | 14,75 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1117 | tấn |
| 30 | Bê tông đúc cọc tiêu đá 1x2 M250, PCB40 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 31 | Sơn cọc tiêu bê tông | Chương V | 30,64 | m2 |
| 32 | Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lên | Chương V | 2,7 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cọc tiêu bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V | 2,7 | tấn |
| 35 | Đào móng trồng cọc tiêu - Cấp đất III | Chương V | 6 | 1m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, niềng hố ga,lưới chắn rác | Chương V | 0,7169 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cốt thép vào tấm lưới chắn rác ĐK 12mm | Chương V | 0,1207 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L0 = 80CM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V | 74,44 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 18,09 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải (BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi ; phạm vi ≤1000m | Chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V | 0,1809 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,1809 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 1,5255 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 12,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công cống | Chương V | 3,2622 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 26,77 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, tường cánh, thành hố thu, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 35,57 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 1x2 M200, PCB40 | Chương V | 2,86 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,4482 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chương V | 0,9673 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2796 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M300 PCB40 | Chương V | 10,34 | m3 |
| 17 | Bốc xếp tấm bản bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm bản BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V | 2,585 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp tấm bản bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đệm tấm bản Vữa XM M100 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm bản đúc sẵn | Chương V | 64 | cái |
| 22 | Bê tông rải mặt và mối nối, đá 1x2 mác 300 | Chương V | 4,7 | m3 |
| 23 | Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,1857 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (phạm vi hoàn trả mặt đường cũ) | Chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phạm vi hoàn trả mặt đường cũ) | Chương V | 0,0764 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0969258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.274.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.274.936.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Đường đô thị Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.274.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: 02 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình: | 1 | Kỹ thuật trắc địa công trình: 01 ngườiTốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: | 1 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 4 | Cần cẩu > 7T | Cần cẩu > 7T | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | 3 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn | Máy lu rung 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV | Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV | 1 |
| 15 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 4 |
| 16 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 4 |
| 19 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 4 |
| 20 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 21 | Máy cắt ≥1,7KW | Máy cắt ≥1,7KW | 4 |
| 22 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 23 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 24 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 25 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | 1 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi