Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945123-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220914380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:31:00 đến ngày 2022-09-25 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,678,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0969258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0969258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.274.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.274.936.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Đường đô thị Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.274.936.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.274.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.274.936.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Đường đô thị Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.274.936.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp: 02 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp: 02 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật trắc địa công trình: 01 ngườiTốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật trắc địa công trình: 01 ngườiTốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
1-Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu > 7T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu > 7T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi  110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi  110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi  110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi  110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy cắt ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường liên xã Đức Mạnh – Đức Minh – Đắk Sắk (từ Quốc lộ 14 đi tỉnh lộ 682)
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil. + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông. + Số điện thoại: 02613750699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thống Nhất: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil. + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông. + Số điện thoại: 02613750699


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án & Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil. + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông. + Số điện thoại: 02613750699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil. + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1San dọn mặt bằng trước khi thi côngChương V185,697100m2
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V5,2007100m3
3Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V5,2007100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V4,1425100m3
5Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V5,5m
6Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V26,36m3
7Xúc phế thải (BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,2636100m3
8Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi ; phạm vi ≤1000mChương V0,2636100m3
9Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V0,2636100m3/1km
10Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmChương V0,2636100m3/1km
11Đào vét hữu cơ + đào cấp đổ đi, cự ly 9,0kmChương V18,7761100m3
12Đào nền đường đổ đi, cự ly 9,0kmChương V4,8058100m3
13Đào rãnh dọc đổ đi, cự ly 9,0kmChương V10,1877100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V33,7696100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V33,7696100m3/1km
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V33,7696100m3/1km
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III tại mỏChương V47,5671100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V47,5671100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V47,5671100m3/1km
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V47,5671100m3/1km
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V56,6568100m3
22Lu xử lý nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V79,3719100m2
B HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT BÊ TÔNG NHỰA
1Cào xới tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ (Phạm vi đường cũ là đường láng nhựa)Chương V46,0877100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V14,7892100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V23,0171100m3
4Vệ sinh thổi bụi mặt đường cũ (Phạm vi mặt đường BTXM cũ)Chương V51,0668100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V191,2071100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V51,0668100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V31,5151100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 70km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V31,5151100tấn
9Bù vênh mặt đường cũ (BTN C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3cmChương V51,0668100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V191,2071100m2
11Ván khuôn đổ Bê tông lề đườngChương V1,0322100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V6,7315100m2
13Bê tông gia cố lề, dày 14cm đá 1x2 M200, PCB40Chương V80,78m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V189,7m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V25Bộ
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V12Bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V2Bộ
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêuChương V0,3281100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,2262tấn
20Bê tông đúc cọc tiêu đá 1x2 M250, PCB40Chương V2,187m3
21Sơn cọc tiêu bê tôngChương V62,046m2
22Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lênChương V5,4675tấn
23Vận chuyển cọc tiêu bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V0,546810 tấn/1km
24Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V5,4675tấn
25Đào móng trồng cọc tiêuChương V12,151m3
26Trồng côc tiêu đúc sẵn bằng thủ côngChương V811 cấu kiện
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Dăm sạn đệm dày 10cmChương V40,52m3
2Ván khuôn thi công rãnhChương V14,5886100m2
3Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK 10mmChương V3,4547tấn
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK 12mmChương V4,8618tấn
5Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200Chương V81,05m3
6Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200Chương V130,06m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V2,3239100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy rãnh, ĐK 10mmChương V1,9394tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy rãnh, ĐK 12mmChương V4,5746tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Chương V50,69m3
11Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn, bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V4011 cấu kiện
12Vận chuyển tấm đan BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V12,672510 tấn/1km
13Lắp đặt tấm đan đậy rãnh bằng máyChương V401cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látChương V1,0151100m2
15Bê tông tấm lát, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V13,37m3
16Diện tích láng VXM M75, dày 2cm PCB40Chương V312,93m2
17Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2Chương V7,7m3
18Bốc xếp tấm lát rãnh bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V33,425tấn
19Vận chuyển tấm lát bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V3,342510 tấn/1km
20Bốc xếp tấm lát rãnh bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V33,425tấn
21Lắp đặt tấm lát rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V6841 cấu kiện
22Vữa XM M100, XM PCB40 trít kheChương V0,54m3
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2(360X260)CM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,5672100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,7719100m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤8 tấnChương V4cấu kiện
4Vận chuyển dầm cầu cũ BTCT, kích thước (8x1x0,4)m; đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V3,210 tấn/1km
5Vận chuyển dầm cầu cũ BTCT, kích thước (8x1x0,4)m; đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V3,210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤8T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V41 cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - (Mố cầu cũ bằng đá hộc xây và xà mũ bằng BTCT)Chương V42m3
8Xúc phế thải (Kết cấu mố cầu cũ sau khi phá dỡ) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,42100m3
9Vận chuyển (Kết cấu mố cầu cũ sau khi phá dỡ), bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V0,42100m3
10Vận chuyển (Kết cấu mố cầu cũ sau khi phá dỡ) 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V0,42100m3/1km
11Vận chuyển (Kết cấu mố cầu cũ sau khi phá dỡ) 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V0,42100m3/1km
12Đào kênh dẫn dòngChương V2,182100m3
13Đắp đất bờ quây nắn dòngChương V0,4324100m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc ống cốngChương V1,382100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V0,6839tấn
16Bê tông ống cống, đá 1x2, bê tông M300, PCB40Chương V6,9m3
17Bốc xếp ống cống đúc sẵn D100 bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V201 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V17,2510 tấn/1km
19Bốc xếp ống cống đúc sẵn D100 bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V201 cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V201 đoạn ống
21Cốt thép giằng ống cống, ĐK ≤10mmChương V0,0761tấn
22Đào thanh thải dòng chảy (đào phá bờ quây nắn dòng)Chương V0,4324100m3
23Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng (phạm vi ngoài nền đường), độ chặt Y/C K = 0,85Chương V1,7197100m3
24Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng (phạm vi nền đường) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,4624100m3
25Đào đất thi công cống hộp - Cấp đất IIIChương V2,739100m3
26Đào đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V1,6984100m3
27Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V1,6984100m3
28Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mChương V1,6984100m3
29Vận chuyển đá đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V1,6984100m3/1km
30Vận chuyển đá đổ đi 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10TChương V1,6984100m3/1km
31Thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cmChương V19,46m3
32Ván khuôn thép thi công bản đáy, chân khay và thân cống hộpChương V2,3418100m2
33Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤10mmChương V0,0673tấn
34Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤18mmChương V8,1579tấn
35Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK >18mmChương V0,1618tấn
36Bê tông thân cống hộp, gờ chắn bánh, đá 1x2 mác 300, PCB40Chương V65,19m3
37Bê tông móng cống + chân khay, đá 1x2 mác 200Chương V14,88m3
38Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánhChương V0,4894100m2
39Lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, móng tường cánh thượng + hạ lưu, ĐK ≤18mmChương V0,6672tấn
40Bê tông sân cống, chân khay và móng tướng cánh, đá 1x2 mác 200Chương V30,81m3
41Ván khuôn tường cánh thượng + hạ lưuChương V0,5153100m2
42Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mmChương V0,0084tấn
43Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmChương V0,5173tấn
44Bê tông tường cánh đá 1x2 M200, PCB40Chương V7,73m3
45Đắp đất thân cống + hoàn trả chân khay móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,2064100m3
46Bê tông gia cố chống xói thượng - hạ lưu cống, đá 1x2 M200, PCB40Chương V15,12m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm đệm bản vượtChương V0,144100m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,525100m2
49Ván khuôn thép bản vượtChương V0,087100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,0149tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmChương V1,9029tấn
52Bê tông bản vượt, đá 1x2 M300, PCB40Chương V15,75m3
53Ván khuôn cột lan canChương V0,0504100m2
54Lắp dựng cốt thép cột lan can, ĐK ≤10mmChương V0,022tấn
55Bê tông cột lan can đá 1x2 M200, PCB40Chương V0,23m3
56Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V0,2038tấn
57Sơn cột lan can bê tông (Sơn 2 lớp)Chương V23,7m2
58Đào móng chân khay- Cấp đất IIIChương V0,0768100m3
59Thi công lớp dăm sạn đệm chân khay dày 10cmChương V0,48m3
60Ván khuôn chân khayChương V0,168100m2
61Bê tông chân khay đá 1x2 M200, PCB40Chương V3,36m3
62Lớp đệm MTL VXM M75, PCB40 dày 3cmChương V69,58m2
63Bê tông mái ta luy đá 1x2 M200, PCB40Chương V8,35m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0384100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG TRONG D150 & D100
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V3,1243100m3
2Phá dỡ, đào xúc kết cấu ống cống và móng cống cũ bằng máy đào 1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnChương V0,5199100m3
3Vận chuyển kết cấu ống cống và móng cống cũ sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V0,5199100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,5199100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V0,5199100m3/1km
6Thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cmChương V12,87m3
7Bê tông móng cống, chân khay, móng hố thu, sân cống và gia cố hạ lưu đá 1x2 M200, PCB40Chương V54,71m3
8Bê tông tường đầu, tường cánh thành hố thu đá 1x2 M200, PCB40Chương V34,43m3
9Ván khuôn thi công cốngChương V3,0768100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V1,8904tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc ống cốngChương V3,5732100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V19,02m3
13Bốc xếp ống cống đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V471 cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V4,75510 tấn/1km
15Bốc xếp ống cống đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V471 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V361 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmChương V111 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V33mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V10mối nối
20Quét nhựa đường 2 lớp mặt ngoài ống cống và mối nốiChương V384,936m2
21Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,2303100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (phạm vi hoàn trả mặt đường cũ)Chương V0,0865100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phạm vi hoàn trả mặt đường cũ)Chương V0,0721100m3
24Dăm sạn đệm dày 10cm chân khayChương V1,35m3
25Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V9,44m3
26Lớp đệm vữa xi măng M75 dày 3cm, PCB40Chương V122,93m2
27Bê tông mái ta luy, đá 1x2 mác 200, PCB40Chương V14,75m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêuChương V0,162100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V0,1117tấn
30Bê tông đúc cọc tiêu đá 1x2 M250, PCB40Chương V1,08m3
31Sơn cọc tiêu bê tôngChương V30,64m2
32Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lênChương V2,7tấn
33Vận chuyển cọc tiêu bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V0,2710 tấn/1km
34Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V2,7tấn
35Đào móng trồng cọc tiêu - Cấp đất IIIChương V61m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V401 cấu kiện
37Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, niềng hố ga,lưới chắn rácChương V0,7169tấn
38Lắp đặt cốt thép vào tấm lưới chắn rác ĐK 12mmChương V0,1207tấn
F HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L0 = 80CM
1Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V74,44m
2Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V18,09m3
3Xúc phế thải (BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,1809100m3
4Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi ; phạm vi ≤1000mChương V0,1809100m3
5Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V0,1809100m3/1km
6Vận chuyển BT mặt đường cũ sau khi phá dỡ, đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmChương V0,1809100m3/1km
7Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V1,5255100m3
8Thi công lớp Dăm sạn đệm dày 10cmChương V12,12m3
9Ván khuôn thi công cốngChương V3,2622100m2
10Bê tông móng cống, chân khay, đá 1x2 mác 200Chương V26,77m3
11Bê tông thân cống, tường cánh, thành hố thu, đá 1x2 mác 200Chương V35,57m3
12Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 1x2 M200, PCB40Chương V2,86m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChương V0,4482100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V0,9673tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V0,2796tấn
16Bê tông tấm bản đá 1x2, M300 PCB40Chương V10,34m3
17Bốc xếp tấm bản bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V641 cấu kiện
18Vận chuyển tấm bản BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V2,58510 tấn/1km
19Bốc xếp tấm bản bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V641 cấu kiện
20Đệm tấm bản Vữa XM M100Chương V0,21m3
21Lắp dựng tấm bản đúc sẵnChương V64cái
22Bê tông rải mặt và mối nối, đá 1x2 mác 300Chương V4,7m3
23Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,1857100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (phạm vi hoàn trả mặt đường cũ)Chương V0,0917100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phạm vi hoàn trả mặt đường cũ)Chương V0,0764100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0969258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59032E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tính chất tương tự và cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.274.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.274.936.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Đường đô thị Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.274.936.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bảng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.73
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 02 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình: 1 Kỹ thuật trắc địa công trình: 01 ngườiTốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.32
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: 1 Cán bộ Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động: 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực;33
5 Công nhân kỹ thuật: 10 Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T1
3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
4 Cần cẩu > 7T Cần cẩu > 7T1
5 Máy ủi  110CV Máy ủi  110CV1
6 Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 Máy đào 0,8 -:- 1.6 m33
7 Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn3
8 Máy lu rung 25 tấn Máy lu rung 25 tấn1
9 Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn1
10 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel1
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
12 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV1
14 Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 CV1
15 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l4
16 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
17 Máy phát điện Máy phát điện2
18 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW4
19 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW4
20 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
21 Máy cắt ≥1,7KW Máy cắt ≥1,7KW4
22 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
23 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
24 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h1
25 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Thiết bị nấu nhựa 500 lít1
26 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->