Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km22+283 đến Km31+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929692-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km22+283 đến Km31+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:27:00 đến ngày 2022-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,254,534,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2725E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 114.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành - Lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng - năng suất 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện ≥ 120 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km22+283 đến Km31+500 Dự án thành phần 2: Đường từ xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đến ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng thuộc dự án Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; số điện thoại: 02593.822683, fax: 02593. 822866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN ĐOẠN TỪ Km22+283 - Km26+000 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 552,3378 | 100m2 |
| 2 | Đào tầng phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2523 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,9127 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 113,1012 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,2861 | 100m3 |
| 6 | Phá đá cấp 3 bằng máy khoan D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,272 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,272 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 445,2177 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 92,7153 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102,2601 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 347,9983 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 113,1012 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,2861 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2523 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,272 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường BTN làm mới | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,5736 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,2589 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 186,2943 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 186,2943 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 186,2943 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 186,2943 | 100m2 |
| E | Mặt đường tăng cường KC2 ( bù vênh CPDD) | |||
| 1 | Bù vênh loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,5183 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,4624 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 107,3118 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 107,3118 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 107,3118 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 107,3118 | 100m2 |
| F | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3937 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,5045 | m3 |
| 3 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 93,7179 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,1204 | 100m2 |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| H | CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 4 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,3761 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,457 | tấn |
| 8 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 110,2058 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6663 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 42,6603 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8.888 | 1ck |
| I | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4426 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,3653 | m3 |
| J | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| K | Rãnh dọc hình thang xây mới | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 163,5225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,9331 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50,1717 | m3 |
| 4 | Chèn khe vữa xi măng M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,3668 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7.432,84 | 1ck |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M200(C16) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 92,9105 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,4552 | m3 |
| L | CỐNG NGANG | |||
| M | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 304,4136 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7894 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,6252 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,3201 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn 2000x2000 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn 2000x1500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn 2000x2500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| N | Bản nắp | |||
| 1 | Bê tông M300 nắp thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2295 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2212 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D ≥ 18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5463 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản nắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3455 | 100m2 |
| O | Bản sườn | |||
| 1 | Bê tông M300 sườn thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,0285 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5935 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D ≥ 18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7116 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7048 | 100m2 |
| P | Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2295 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2212 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D ≥ 18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5463 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3455 | 100m2 |
| Q | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.722,14 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.940,822 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 315,774 | m2 |
| R | Mối nối cống bậc | |||
| 1 | Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.687,7915 | m2 |
| S | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 183,4927 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 202,9237 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1995 | 100m2 |
| T | Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 576,6065 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 520,3043 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,2484 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70,3292 | m3 |
| U | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | + Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,7572 | m3 |
| 2 | + Bê tông M200 đá 1x2 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | + Cốt thép Ø ≤10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2797 | tấn |
| 4 | + Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,2388 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7.711 | 1ck |
| V | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 1x2 đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | 0.0 |
| W | Gia cố lề đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 480,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,0208 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 320,3844 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,35 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 134 | rọ |
| 6 | Vữa đệm gia cố mái thượng lưu, hạ lưu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,015 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây M150 gia cố taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,375 | m3 |
| X | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 M200(C16) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,1984 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9456 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 82,3373 | 100m3 |
| 4 | Đào khơi dòng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2151 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,9459 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,5405 | 100m3 |
| Y | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Z | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.534,219 | m2 |
| AA | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,2957 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4115 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D< 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9776 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5664 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 116,29 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,862 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,664 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 401 | 1ck |
| AB | Rào tôn sóng | |||
| 1 | Cột tròn D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 864,333 | m |
| 2 | Thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 165,6 | Kg |
| 3 | Tấm giữa 6,32m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 148 | tấm |
| 4 | Tấm đầu rào tôn sóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46 | tấm |
| 5 | Bu lông D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 444 | cái |
| 6 | Bu lông D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.001 | cái |
| 7 | Bản đệm 700x300x5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 444 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 444 | cái |
| 9 | Lắp đặt tào tôn sóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 890 | md |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,5074 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9282 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,923 | m3 |
| AC | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M.200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,096 | m2 |
| 6 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,548 | m2 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1ck |
| AD | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác A90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo hình tròn D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 4 | Trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 106,09 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,068 | Kg |
| 8 | Cung cấp bu lông + đai ốc M8 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 9 | Cung cấp bu lông + đai ốc M10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| AE | PHÂN ĐOẠN TỪ Km26+000 - Km31+500 | |||
| AF | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.194,1754 | 100m2 |
| 2 | Đào tầng phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 350,4472 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,1819 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.953,3779 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,0062 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 306,6473 | 100m3 |
| 7 | Đào đá thông thường bằng máy công suất lớn (Máy đào 1,6m3) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,5371 | 100m3 |
| 8 | Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,3057 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,3057 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 85,8575 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.022,6478 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 79,5756 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.247,8997 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 350,4472 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.319,5343 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất sau khi tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,0062 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 314,1844 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,3057 | 100m3 |
| AG | MẶT ĐƯỜNG | |||
| AH | Mặt đường BTN làm mới | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 111,3469 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 89,0775 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 445,3877 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 445,3877 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 445,3877 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 445,3877 | 100m2 |
| AI | Mặt đường tăng cường KC2 ( bù vênh CPDD) | |||
| AJ | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCM H | |||
| 1 | - BTXM đá 1x2 M150 mũ tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,52 | m3 |
| 2 | - BTXM đá 2x4 M150 móng tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.214,29 | m3 |
| 3 | - BTXM đá 2x4 M150 thân tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.260,85 | m3 |
| AK | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCM H > 4m | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.565,85 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.860,8377 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180,6922 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 551,3316 | m3 |
| 6 | - BTXM đá 4x6 M150 tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 201,46 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,145 | 100m |
| 8 | Ván khuôn tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 83,2322 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,1475 | 100m2 |
| AL | Tường chắn âm bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M.300(C25), H45cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.188,2316 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường ĐK | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,7618 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường ĐK>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 91,1679 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 237,1 | m3 |
| 5 | - BTXM đá 4x6 M150 tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 153,61 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7684 | 100m |
| 7 | Ván khuôn tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,1347 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,4397 | 100m2 |
| 9 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,5313 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,001 | 100m3 |
| AM | TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.638 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.250,8 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.539,0257 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng (Đá hộc tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 296,25 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7581 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 146,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 4x6 M.150 (C12) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | 100m |
| 9 | Ván khuôn tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 71,6269 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | 100m2 |
| AN | Bậc nước | |||
| 1 | BTXM đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 54,0342 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,6721 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3339 | 100m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,5795 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 4 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,4243 | 100m3 |
| 6 | Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,2623 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,2623 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,2623 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,7247 | 100m3 |
| AO | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,5825 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 228,2138 | m3 |
| 3 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 425,8775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,2571 | 100m2 |
| AP | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,2924 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 106,6135 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,8301 | 100m2 |
| 4 | Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 264,4014 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5822 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 131,0989 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62,8865 | tấn |
| 8 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.270,0204 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,9684 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 819,3682 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102.421 | 1ck |
| AQ | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,625 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 142,5 | m3 |
| AR | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AS | Rãnh dọc hình thang xây mới | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 539 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 42,63 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 178,665 | m3 |
| 4 | Chèn khe vữa xi măng M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,728 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,5095 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24.500 | 1ck |
| AT | CỐNG NGANG | |||
| AU | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông cống đá 1x2 M.300(C25) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 160,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,9892 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,925 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép BTĐS | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,6021 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông D1000 đúc sẵn, L=1m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 196 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống bê tông D1500 đúc sẵn, L=1m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1 đoạn ống |
| AV | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M150 dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 528,24 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 93,3812 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.231,537 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.687,28 | m2 |
| AW | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200,484 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 54,248 | m |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5055 | 100m2 |
| AX | Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,46 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,49 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5108 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,9857 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102,11 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sân gia cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7471 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75,42 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 218,56 | m3 |
| AY | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 hố thu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,664 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,8335 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8331 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng hố thu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| AZ | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 109,02 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4228 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,99 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá KT (1x0,5x0,5)m trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | rọ |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 79,4344 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 8 | Cốt thép Ø ≤10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9333 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,5847 | 100m2 |
| 10 | Vữa XM M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,6759 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,1265 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6.406 | 1ck |
| BA | Gia cố lề đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,0551 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4228 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,285 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3036 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,7083 | 100m3 |
| BB | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 186,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,1895 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,8983 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 149 | 1 đoạn ống |
| BC | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| BD | Bản nắp | |||
| 1 | Bê tông M300 nắp thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 81,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2237 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,6485 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản nắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4273 | 100m2 |
| BE | Bản sườn | |||
| 1 | Bê tông M300 sườn thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 142,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3991 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,744 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,1448 | 100m2 |
| BF | Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 81,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2237 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,6485 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1905 | 100m2 |
| BG | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.071 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 103,374 | m2 |
| BH | Mối nối cống bậc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,73 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 181 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mối nối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,9483 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6.130,74 | m2 |
| BI | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 251,86 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 89,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5061 | 100m2 |
| BJ | Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,24 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 161,94 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130,28 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,04 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,16 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 188,06 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,5833 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,0887 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sân gia cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6763 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 105,22 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 631,58 | m3 |
| BK | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,83 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| BL | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | + Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 173,848 | m3 |
| 2 | + Bê tông M200 đá 1x2 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 3 | + Cốt thép Ø ≤10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,6083 | tấn |
| 4 | + Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,5997 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,2537 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 112,0895 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14.020 | 1ck |
| BM | Gia cố lề đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,9995 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,382 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,8165 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,7362 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,0512 | 100m3 |
| BN | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| BO | Nền đường | |||
| 1 | Đào tầng phủ, C1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2703 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất C2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,9834 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,2147 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1262 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1499 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,1265 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2703 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 59,9327 | 100m3 |
| BP | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4022 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,0109 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,0109 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,0109 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,0109 | 100m2 |
| BQ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BR | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.155,5437 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| BS | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,7257 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0595 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7338 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9264 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,29 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,662 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,264 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 301 | 1ck |
| BT | Rào tôn sóng | |||
| 1 | Cột tròn D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.196,05 | m |
| 2 | Tấm giữa 3,32m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.207 | tấm |
| 3 | Tấm giữa 2,32m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | tấm |
| 4 | Tấm đầu rào tôn sóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | tấm |
| 5 | Bu lông D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.171 | cái |
| 6 | Bu lông D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11.710 | cái |
| 7 | Bản đệm 700x300x5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.171 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.171 | cái |
| 9 | Lắp đặt tào tôn sóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.478 | md |
| 10 | Đóng cọc ống thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,499 | 100m |
| BU | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M.200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,644 | m2 |
| 6 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,322 | m2 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1ck |
| BV | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m2 |
| 7 | Sơn cọc 1 lớp màu đỏ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1ck |
| BW | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác A90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m2 |
| 3 | Trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 110,43 | m |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,382 | Kg |
| 7 | Cung cấp bu lông + đai ốc M8 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102 | bộ |
| 8 | Cung cấp bu lông + đai ốc M10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 9 | Đào móng cột đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| BX | Gương cầu lồi | |||
| 1 | Cung cấp gương cầu lồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| BY | CẦU SỐ 01 - KM22+675 | |||
| BZ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CA | Mố M1,M2 (trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông lót móng C10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,4494 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,5488 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 273,7071 | m3 |
| 4 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 280,5498 | m3 |
| 5 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8055 | 100m3 |
| 6 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,761 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,4096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp bao tải, 2 lớp giấy dầu) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 310,7453 | m2 |
| 10 | Vữa Sika grout 214-11 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | m3 |
| 11 | Tấm cao su đàn hồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,152 | m2 |
| 12 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,4192 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,3152 | tấn |
| CB | Cốt thép bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,281 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,7199 | tấn |
| 3 | Chốt chống chuyển vị D32, L=600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| CC | Tứ nón, đường đầu cầu | |||
| CD | Tứ nón | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9732 | m3 |
| 2 | Bê tông móng R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 129,0794 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Vải địa bọc đầu ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3338 | m2 |
| 5 | Trải ni long | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4449 | 100m2 |
| 6 | Lưới thép D6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7237 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1528 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3569 | 100m3 |
| 9 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt K98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,6531 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,4766 | 100m3 |
| 11 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,8011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,8011 | 100m3 |
| CE | Mặt đường sau mố | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 3 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | 100m3 |
| CF | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sau | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8458 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D65/72 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 491,052 | 1m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt neo cáp DUL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 74,1 | m3 |
| 5 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75,2115 | m3 |
| 6 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7521 | 100m3 |
| 7 | Bơm vữa XM trong ống luồn cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6295 | m3 |
| 8 | Cốt thép BTĐS dầm D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,3246 | tấn |
| 9 | Cốt thép BTĐS dầm D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 10 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 233,4 | m2 |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy 28 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 14 | Di chuyển dầm cầu bằng máy 28 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 15 | Cẩu dầm BTCT I33 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 16 | BT tấm đúc sẵn đá 1x2 C25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đúc sẵn D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8412 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1104 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cấu kiện |
| CG | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,9629 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6815 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng D>18mm cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 7 | Hộp chốt cố định | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp chốt di động | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| CH | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,3975 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,1685 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5217 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,3703 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,7566 | tấn |
| 6 | Ván khuôn BT mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2488 | 100m2 |
| 7 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 9 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 198 | m2 |
| CI | Lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ C25 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,0905 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,4218 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7705 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2397 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất kết cấu lan can mẹ kẽm cầu đường bộ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5396 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông U-M18, L=546mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,582 | m2 |
| CJ | Thoát nước | |||
| 1 | Nắp gang chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất ống thép đúc D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1867 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép đúc D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1867 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m |
| 6 | Bu lông M12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| CK | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray thép, năng lực co giãn 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,527 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2082 | tấn |
| 4 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Bu lông chìm M24 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 9 | Quét lớp kết dính cường độ cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| CL | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 350x500x74mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4417 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4417 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4417 | tấn |
| 5 | Vữa Sika grout 214-11 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| CM | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| CN | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,405 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 113 | m3 |
| 5 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,405 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 8 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,405 | 100m3 |
| 9 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m3 |
| CO | Phụ trợ thi công kết cấu phần trên | |||
| CP | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc 20Mpa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ máy D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6011 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bệ đúc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,36 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7594 | 100m3 |
| 6 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7594 | 100m3 |
| CQ | Phụ trợ thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*1 tháng + 5% * 1 lần lắp dựng = 6,5%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7315 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*1 tháng + 5% * 1 lần lắp dựng = 6,5%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7315 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7315 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7315 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*1 tháng + 5% * 1 lần lắp dựng = 6,5%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*1 tháng + 5% * 1 lần lắp dựng = 6,5%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | tấn |
| CR | Phụ trợ thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*11 tháng + 5% * 6 lần lắp dựng = 46,5%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,6909 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,5257 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,5257 | tấn |
| 4 | Gỗ thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| CS | Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1716 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,6173 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,492 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25 gắn hàm kẹp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2703 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2703 | 100m3 |
| CT | Đổ thải | |||
| 1 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2703 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m3 |
| 4 | Gỗ thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,1332 | 100m2 |
| 6 | Cọc ván thép , KH 1,17%*1 tháng*2 + 3,5%*2 lần đóng nhổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 730 | md |
| 7 | Ép cọc cừ lasen bằng máy ép thủy lực 130T, đoạn cọc ngập đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ lasen bằng máy ép thủy lực 130T, đoạn cọc không ngập đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ lasen bằng máy ép thủy lực 130T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | 100m |
| 10 | Thép hình , KH 1,17%*1 tháng*2 + 3,5%*2 lần đóng nhổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I, đoạn cọc ngập đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I, đoạn cọc không ngập đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, thép ống vách trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | 100m |
| CU | CẦU SỐ 02- KM25+825 | |||
| CV | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CW | Mố M1,M2 (trên cạn) | |||
| CX | Cọc khoan nhồi D100cm | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi có ống vách vào đất sét, cát chặt lẫn cuội sỏi, trên cạn DK 1000mm, Hệ số 1,2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 133 | 1m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV, trên cạn DK 1000mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1m |
| 3 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4923 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 177,5521 | m3 |
| 5 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 186,4297 | m3 |
| 6 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8643 | 100m3 |
| 7 | Bơm ddịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 177,5521 | m3 |
| 8 | Vữa lấp lòng ống siêu âm C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,189 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,2685 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,6905 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen D54,9/59,9 bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen D107,5/113,5 bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nối thép D54,9/59,9 bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nối thép D107,5/113,5 bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8464 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8464 | tấn |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,0537 | m3 |
| 18 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3605 | 100m3 |
| 19 | Thử tải bằng PDA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 20 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 90 | m/m.cắt |
| CY | Mố M1,M2 (trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông lót móng C10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,1901 | m3 |
| CZ | Bê tông mố trụ | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30 bằng cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 690,5148 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30 bằng cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 115,26 | m3 |
| 3 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 825,9192 | m3 |
| 4 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,2592 | 100m3 |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,2789 | 100m2 |
| DA | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,6896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp bao tải, 2 lớp giấy dầu) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 308,5471 | m2 |
| 4 | Vữa Sika grout 214-11 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | m3 |
| 5 | Tấm cao su đàn hồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m2 |
| DB | Cốt thép bệ , thân, xà mũ mố trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,0543 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,1792 | tấn |
| DC | Cốt thép bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3373 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,711 | tấn |
| DD | Chốt chống chuyển vị | |||
| 1 | Chốt chống chuyển vị D32, L=600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| DE | Tứ nón, đường đầu cầu | |||
| DF | Tứ nón | |||
| 1 | Bê tông móng R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,875 | m3 |
| 2 | Rải lớp lót ni long | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | 100m2 |
| 3 | Lưới cốt thép D6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4348 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,4776 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Vải địa bọc đầu ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8011 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5645 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1788 | 100m3 |
| 9 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt K98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,8963 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,6351 | 100m3 |
| 11 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,3265 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,3265 | 100m3 |
| DG | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5645 | 100m3 |
| DH | Mặt đường sau mố | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | 100m2 |
| 3 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8095 | 100m3 |
| DI | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sau | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,3052 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D65/72 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.273,68 | 1m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt neo cáp DUL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 4 | BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 494 | m3 |
| 5 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 501,41 | m3 |
| 6 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0141 | 100m3 |
| 7 | Bơm vữa XM trong ống luồn cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,8631 | m3 |
| 8 | Cốt thép BTĐS dầm D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 68,8913 | tấn |
| 9 | Cốt thép BTĐS dầm D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4844 | tấn |
| 10 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6956 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6956 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.556 | m2 |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy 28 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | dầm |
| 14 | Di chuyển dầm cầu bằng máy 28 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | dầm |
| 15 | Cẩu dầm BTCT I33 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | dầm |
| DJ | Tấm đúc sẵn dầm I33 | |||
| 1 | BT tấm đúc sẵn đá 1x2 C25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đúc sẵn D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,309 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,328 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 570 | cấu kiện |
| DK | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,7138 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5371 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0187 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng D>18mm cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | 100m2 |
| 7 | Hộp chốt cố định | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Hộp chốt di động | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| DL | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 414,7598 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 420,9812 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,2098 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62,995 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,0118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0266 | 100m2 |
| DM | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m2 |
| DN | Lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ C25 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 89,9559 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 91,3052 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9131 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép 10| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,2544 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0668 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm cầu đường bộ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,3368 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông U-M18, L=546mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 364 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 213,988 | m2 |
| DO | Thoát nước | |||
| 1 | Nắp gang chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất ống thép đúc D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9334 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép đúc D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9334 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Bu lông M12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| DP | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co dãn răng lược, năng lực co giãn 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4295 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót 40Mpa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3192 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9733 | tấn |
| 5 | Thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 7 | Bu lông chìm M24 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 8 | Bu lông M12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| DQ | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 350x500x74mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9447 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9447 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9447 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót 40Mpa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| DR | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| DS | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3,, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,8867 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót C10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 125,5 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3,, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,9682 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ ống D1500, L=1m (tận dụng cống) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | ống |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| DT | Thanh thải, đổ thải | |||
| 1 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,8549 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,655 | 100m3 |
| 4 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,8549 | 100m3 |
| 5 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,655 | 100m3 |
| DU | Phụ trợ thi công kết cấu phần trên | |||
| DV | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc 20Mpa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ máy D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6011 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bệ đúc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,36 | m3 |
| DW | Thanh thải | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7594 | 100m3 |
| 2 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7594 | 100m3 |
| DX | Phụ trợ thi công dầm ngang (luân chuyển cho 5 nhịp, mỗi nhịp 1 tháng)) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công dầm ngang ( KH VL chính 1,5%*1 tháng*5 nhịp + 5% * 5 lần lắp dựng = 6,5%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,5998 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,5998 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công cánh hẫng ( KH VL chính 1,5%*0,5 tháng*5 nhịp + 5% * 5 lần lắp dựng = 6,5%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,3208 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,3208 | tấn |
| DY | Phụ trợ thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công mố ( KH VL chính 1,5%*1,5 tháng*2 mố + 5% * 2 lần lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,2269 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi trụ 1+2 ( KH VL chính 1,5%*2 tháng*2 trụ + 5% * 2 lần lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,5377 | tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi trụ 3+4 ( KH VL chính 1,5%*2 tháng*2 trụ + 5% * 2 lần lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,043 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,1351 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 99,6151 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 99,6151 | tấn |
| 7 | Gỗ thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4519 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,8667 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,0164 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,4836 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | 100m2 |
| DZ | Ống vách | |||
| 1 | Gia công thép ống vách cọc khoan nhồi mố ( KH VL chính 1,17% * (10 cọc x7 ngày)/30 tháng + 3,5 % * 10 lần đóng nhổ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5389 | tấn |
| 2 | Gia công thép ống vách cọc khoan nhồi trụ ( KH VL chính 1,17% * (10 cọc x7 ngày)/30 tháng + 3,5 % * 10 lần đóng nhổ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,0778 | tấn |
| 3 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6166 | tấn |
| 4 | Bơm ddịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 214,8849 | m3 |
| EA | CẦU SỐ 03 - KM27+053 | |||
| EB | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| EC | MỐ M1, M2 (TRÊN CẠN) | |||
| ED | Đào , đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,4467 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25 gắn hàm kẹp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3759 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3759 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T K=0.9 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,0297 | 100m3 |
| 6 | Bê tông chèn xung quanh đáy bệ C8 đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,14 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo phẳng C30 đá 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ móng C30 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 240 | m3 |
| 9 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, tai che, ụ neo C30 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 194,235 | m3 |
| 10 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 445,0909 | m3 |
| 11 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4509 | 100m3 |
| 12 | Vữa xi măng tạo dốc 30MPa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 13 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,2052 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.004,2 | m2 |
| 15 | Khoan lỗ D42 để neo thép vào đá bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Gia công lắp đặt thép neo D32 vào nền đá | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7572 | tấn |
| 17 | Vữa không co ngót 30Mpa chèn lỗ khoan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,932 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | tấn |
| EE | TRỤ T1, T2 | |||
| EF | Đào , đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,8691 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25 gắn hàm kẹp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3325 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3325 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T K=0.9 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6306 | 100m3 |
| 6 | Bê tông chèn xung quanh đáy bệ C8 đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,06 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo phẳng C30 đá 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ móng C30 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m3 |
| 9 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, tai che, ụ neo C30 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 202,05 | m3 |
| 10 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 391,6012 | m3 |
| 11 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | 100m3 |
| 12 | Vữa xi măng tạo dốc 30MPa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,426 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 365,28 | m2 |
| 15 | Khoan lỗ D42 để neo thép vào đá bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Gia công lắp đặt thép neo D32 vào nền đá | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5679 | tấn |
| 17 | Vữa Sika grout 214-11 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,729 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,379 | tấn |
| EG | CHỐT NEO DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 2 | Cốtt thép D32 ko gỉ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1211 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1211 | tấn |
| 4 | Thép ống ô van Ø86/82-40/36 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Thép ống Ø40/36 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 6 | Thép ống Ø118/114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | tấn |
| 7 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót 30MPa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Chèn bitum | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | m3 |
| EH | TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Bê tông móng R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | tấn |
| 3 | Rải lớp lót ni long | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9992 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,0316 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9142 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7022 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4505 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kĩ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm 1x4 tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| EI | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,324 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 C8 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,606 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,073 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,517 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,73 | m2 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy đầm 16T K=0.98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,8489 | 100m3 |
| EJ | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| EK | Kết cấu dầm "I33" căng sau | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sau | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D65/72 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 654,76 | 1m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt neo cáp EC5-12 DUL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 4 | BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,56 | m3 |
| 5 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 98,0084 | m3 |
| 6 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9801 | 100m3 |
| 7 | Bơm vữa XM trong ống luồn cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Cốt thép BTĐS dầm D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | tấn |
| 9 | Cốt thép BTĐS dầm D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 10 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 625,4 | m2 |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy 28 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 14 | Di chuyển dầm cầu bằng máy 22 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 15 | Lao lắp dầm I33 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| EL | Kết cấu dầm "I24" căng sau | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sau | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,187 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D55/60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 949,84 | 1m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt neo cáp T13-9 DUL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 4 | BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 123,14 | m3 |
| 5 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 124,9871 | m3 |
| 6 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2499 | 100m3 |
| 7 | Bơm vữa XM trong ống luồn cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 8 | Cốt thép BTĐS dầm D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | tấn |
| 9 | Cốt thép BTĐS dầm D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 810,08 | m2 |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy 18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bằng máy 22 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 13 | Lao lắp dầm I24 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| EM | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 350x500x74mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cao su 300x400x74mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| EN | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,405 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,8011 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,391 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng D>18mm cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0174 | 100m2 |
| EO | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164,33 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 166,795 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6679 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,469 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,244 | tấn |
| 6 | Ván khuôn BT mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,7658 | 100m2 |
| EP | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 2 | SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,385 | tấn |
| 6 | Ván khuôn BT mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 7 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,22 | m2 |
| EQ | Tấm ván khuôn mặt cầu | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,026 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 252 | cấu kiện |
| ER | KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray thép, năng lực co giãn 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Vữa không co ngót C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Sikadur 732 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Tấm thép che dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông M12, L=50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| ES | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 111,142 | m2 |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can cầu đường bộ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,678 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,678 | tấn |
| 4 | Thép tròn D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5711 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M18, L=546mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 6 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ C30 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50,245 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,0695 | tấn |
| 8 | Tấm cao su dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6429 | 100m2 |
| ET | Thoát nước | |||
| 1 | Nắp gang chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 129,41 | kg |
| 2 | Sản xuất ống thép đúc D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2294 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép đúc D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2294 | tấn |
| 4 | Thanh định vị | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1867 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M10, L=50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| EU | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,299 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,299 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 729,9 | m2 |
| EV | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| EW | Nền đường | |||
| 1 | Đào tầng phủ, đất C1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | 100m3 |
| 2 | VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3935 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn đạt độ chặt K98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,8925 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | 100m3 |
| 8 | VC đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0495 | 100m3 |
| EX | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6534 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5274 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | 100m2 |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | 100m2 |
| 6 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | 100m2 |
| EY | Gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 188 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 C16 ( M200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| EZ | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 chân khay | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,639 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.675 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m2 |
| 8 | Thép D6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0285 | tấn |
| 9 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,105 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 chèn khe, đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| FA | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m |
| 2 | Đá dăm 1x4 tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kĩ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| FB | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| FC | Mặt bằng công trường, đường công vụ | |||
| 1 | Bê tông C20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,6 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1392 | 100m3 |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa, dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 234 | m2 |
| FD | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3414 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,6693 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,8923 | 100m3 |
| 4 | Đào tầng phủ, đất C1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3319 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp, đất C2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | 100m3 |
| FE | Thi công mố M1, M2 (trên cạn) | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn (Khấu hao 1,5%*2 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,093 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,093 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,186 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,186 | tấn |
| 5 | Tấm bê tông C20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bê tông C20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| FF | Sàn công tác | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn (Khấu hao 1,5%*2 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | tấn |
| 5 | Thép D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 6 | Cung cấp lưới thép dập XG21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lưới thép dập XG21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ lưới thép dập XG21 (tính 60% công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| FG | Thi công trụ T1, T2 (trên cạn) | |||
| 1 | Đắp đất đê bao thi công trên cạn (K=0,9) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,221 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất thi công trên cạn (K=0,9) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 268,34 | m3 |
| FH | Hệ đà giáo thi công trụ | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn (Khấu hao 1,5%*3 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,048 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,048 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,096 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,096 | tấn |
| FI | Sàn công tác | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn(Khấu hao 1,5%*3 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | tấn |
| 5 | Cung cấp lưới thép dập XG21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép dập XG21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ lưới thép dập XG21 (tính 60% công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| FJ | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4 C30 ( M350) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,175 | m3 |
| 2 | Cung cấp tà vẹt 15x22x90cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | thanh |
| 3 | Cung cấp thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,8124 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4 C20 ( M250) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,032 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ máy D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3411 | 100m2 |
| FK | Thi công dầm ngang, bản mặt cầu, lan can (3 lần lắp dựng, khấu hao 7 ngày/1 lần lắp dựng) | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn(Khấu hao: 1,5%(*7*3/30)tháng+5%*3 lần lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,7158 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,7158 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Bao gồm bu lông) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,1473 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,1473 | tấn |
| 5 | Cung cấp lưới thép dập XG21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép dập XG21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ lưới thép dập XG21 (tính 60% công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| FL | Cầu tạm phục vụ thi công (khấu hao 12 tháng /1 lần lắp dựng) | |||
| 1 | Cung cấp cầu thép NT4.2 HC 2/1; (Khấu hao: 1,5%*12tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bailey trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,648 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng bailey trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,648 | tấn |
| 4 | Cung cấp gối cầu (NT4.2HB) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cầu (NT4.2HB) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| FM | Kết cấu mố | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn; (Khấu hao: 1,5%*12tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | tấn |
| 5 | Làm và thả rọ đá 1x1x0,5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 616 | rọ |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,02 | m3 |
| 7 | Nề gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đất C3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,8832 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả hố móng K90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7594 | 100m3 |
| FN | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,69% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2725E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 114.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng đường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 6 | Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 15 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung tự hành - Lực rung ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3 | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng - năng suất 120 tấn/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 20 | Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy phát điện ≥ 120 Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 22 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 24 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 25 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 26 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 27 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 28 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 29 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 30 | Lò nấu sơn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 31 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 32 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi