Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943773-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220943309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:23:00 đến ngày 2022-09-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,075,873,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự theo hồ sơ thiết kế duyệt : - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. + Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.Số lượng hợp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kèm tài liệu có chứng thực đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (bản chỉnh) và các tài liệu có liên quan để đối chiếu với các bản chứng thực trong HSDT. Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình và Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ;+01 nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+01 Nhân sự Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc trung cấp kinh tế xây dựng phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình.- Có kèm tài liệu có chứng thực đã từng tham gia cán bộ thi công công trình gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (bản chỉnh) và các tài liệu có liên quan để đối chiếu với các bản chứng thực trong HSDT. Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ = 42 chân)Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 70
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường tiểu học An Sơn
650 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công Tiến Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải, địa chỉ: Đảo Hòn Tre, xã Hòn Tre, H. Kiên Hải, T. Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC (TRỆT) , 04 PHÒNG HỌC (TRỆT + LẦU) , XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V128m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V128m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V154,2m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V153m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V282,2m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Kt 500 x 500 mm2), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128m2
12Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt (đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt (quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt đế đơn + mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
23Lắp đặt đế đôi , mặt công tác đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
24Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V296,4m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V439,88m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V455,27m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,27m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V727,88m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (kt 500 x 500 mm), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
36Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
40Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạt (đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạt (quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt đế đơn + mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
47Lắp đặt đế đôi + mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
48Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
50Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
51Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,35521m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4575100m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m
B XÂY DỰNG MỚI 08 PHÒNG HỌC + PHÒNG ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V139,32m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,948m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V128m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,454m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,202m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V45,2022m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V45,2022m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V276,92m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V249,6m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V30,216m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V256,4m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,982m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V85,958m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V85,958m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V85,958m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,138100m3
24Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IMô tả kỹ thuật theo chương V268,61041m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,468m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4236m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6921100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8521m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,676m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,532m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9475m3
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7373m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0023100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7858100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4931100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,6971100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,911100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5848tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7883tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3627tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0092tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3421tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4335tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9523tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2681tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4516tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,556tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7689tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4204tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,611m3
56Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,496m3
57Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9968m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0008m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8016m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0912m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.074,87m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.245,47m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V342,72m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,48m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V763,955m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,2m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,2m
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,49m2
69Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.245,47m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V342,435m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V866,72m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.112,19m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,925m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,795m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,795m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 500 x 500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V709,96m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,147m2
78Ốp tường trụ, cột - kích thước 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,98m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (sử dụng gạch 500x500 cắt đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,275m2
80Ốp gạch gốm trang trí tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (kích thước 0,05x0,08 m), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
81Lắp dựng lan INOX (tay vin)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,72m2
83Lắp dựng cửa khung nhôm C100 Pano lá nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
84Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
86Lắp dựng cửa sắt xếp không láMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
87Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V42,14m2
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9556tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,1041m2
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
93Lắp dựng khung sắt sơn tỉnh điện đk 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,88m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2100m2
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
96Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
98Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
100Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
101Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
102Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
103Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
104Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
108Lắp đặt công tắc điều chỉnh tốc độ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
109Lắp đặt đế đơn, mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19bảng
110Lắp đặt đế đôi, mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
111Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
113Lắp đặt puli sứ kẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
115Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
135Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
136Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
137Lắp đặt bể nước nhựa 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
140Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075m3
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4318m3
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9684m3
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2484m3
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m2
148Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
149Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
150Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
151Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m2
C XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6832m3
10Lát gạch xi măng (tarezzo), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V835m2
D NÂNG CẤP - CẢI TẠO HÀNG RÀO, XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5336m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9074100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3584m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,72m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m2
30Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,48m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,08m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,48m2
35Lắp dựng cửa cổng (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,33m2
36Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
37Bộ chữ bản tên trường tiểu học an sơn (nội dung theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V317,1m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V317,1m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V228m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V228m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,33751m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4416m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1615m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7583m2
52Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
57Lắp đặt cầu Inox fi 100:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ròng rọc inox fi 60:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt bu long fi 18 L = 450:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự theo hồ sơ thiết kế duyệt : - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. + Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.Số lượng hợp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kèm tài liệu có chứng thực đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (bản chỉnh) và các tài liệu có liên quan để đối chiếu với các bản chứng thực trong HSDT. Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình và Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ;+01 nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+01 Nhân sự Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc trung cấp kinh tế xây dựng phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình.- Có kèm tài liệu có chứng thực đã từng tham gia cán bộ thi công công trình gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (bản chỉnh) và các tài liệu có liên quan để đối chiếu với các bản chứng thực trong HSDT. Nhà thầu phải xuất trình bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
3 Máy đầm các loại Kèm theo hóa đơn3
4 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt gạch, đá Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn3
7 Máy đào ≥ 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
8 Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
9 Giàn giáo (bộ) (01 bộ = 42 chân)Kèm theo Hóa đơn70
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn1
11 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->