Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công nâng cấp mở rộng nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công nâng cấp mở rộng nền mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2022-2024 và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:19:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,333,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).Hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT.Thi công di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp; Thẻ an toàn điện bậc 3/5 trở lên.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp; Thẻ an toàn điện bậc 3/5 trở lên.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục di dời điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên Điện.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét hoặc 01 hợp đồng thi công di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình bất kỳ, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp; Thẻ an toàn điện bậc 3/5 trở lên.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 09 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 m3/hĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 5 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12mĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị bơm cát (máy bơm cát và thiết bị đặt máy bơm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Bộ thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công nâng cấp mở rộng nền mặt đường và hệ thống thoát nước ĐH. Long Thuận (đoạn từ lò bún Tú Trinh đến đường tắt số 3) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2022-2024 và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận). - Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự; Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,6548 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9706 | 100m3 |
| B | * NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6325 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1784 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9774 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6124 | 100m3 |
| C | *MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R=12kN/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9644 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9437 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9437 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9437 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,194 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,194 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7909 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7909 | 100tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,9606 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1313 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,3291 | m3 |
| D | *BIỂN BÁO, VẠCH SƠN: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,728 | m2 |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | trụ |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,09 | kg |
| 10 | Cung cấp bu lông biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| E | * PHÁ DỠ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,147 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,547 | m3 |
| F | * BẢN ĐÁY HỐ GA + GỐI HỐ GA ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4729 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6991 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5958 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,5315 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.824 | cái |
| G | *ĐAN NẮP HỐ GA: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0234 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7523 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7523 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2992 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,228 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| H | *KHUÔN HỐ GA, THÀNH HỐ GA: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,76 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,003 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,4588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4331 | 100m2 |
| I | *CỐNG VỈA HÈ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 587 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm - chưa kể vật liệu ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.411 | m |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526 | mối nối |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,267 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,79 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,79 | 100m3/1km |
| J | *CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4137 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8328 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| K | * HỐ THU NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,74 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9282 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8802 | 100m2 |
| 5 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2696 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6987 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6987 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,105 | 100m |
| 10 | Co nhựa PVC D=168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| L | *BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ GA NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2752 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2752 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676,5914 | kg |
| M | DI DỜI NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,8424 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1316 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,8424 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1316 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5184 | 100m3 |
| N | DI DỜI TRỤ ĐIỆN (TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng M14 - 1bt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Móng |
| 2 | Móng M14 - 2bt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| O | DI DỜI TRỤ ĐIỆN (TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Trụ |
| 2 | Bộ tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa đà sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Xà XIT2 - 2m lắp trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 6 | Xà XIG2 - 2m lắp trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ sứ đứng 35KV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 8 | Bộ khóa kéo dây trung hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| P | DI DỜI TRỤ ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ dây dẫn trung và hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Phần phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| Q | DI DỜI TRỤ ĐIỆN (HẠ THẾ) | |||
| 1 | Móng M8 - 1bt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| 2 | Lắp đặt Trụ BTLT 8,5 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt bộ cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).Hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT.Thi công di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp; Thẻ an toàn điện bậc 3/5 trở lên.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp; Thẻ an toàn điện bậc 3/5 trở lên.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục di dời điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên Điện.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét hoặc 01 hợp đồng thi công di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình bất kỳ, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp; Thẻ an toàn điện bậc 3/5 trở lên.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp).+ Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Tải trọng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 09 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 60 m3/hĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 5 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12mĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị bơm cát (máy bơm cát và thiết bị đặt máy bơm) | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Bộ thiết bị sơn kẻ đường | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy đo điện trở đất | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi