Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Cốn, thôn Chùa, xã Minh Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Cốn, thôn Chùa, xã Minh Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:18:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,424,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,300,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Cốn, thôn Chùa, xã Minh Hải Xây dựng cầu Cốn, thôn Chùa, xã Minh Hải 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ và Cầu) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm quý 2 năm 2022; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hải.
(Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán Ủy ban nhân dân xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | KẾT CẤU NHỊP BTCT ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| D | I. VÀNH VÒM | |||
| 1 | Bê tông f'c=30Mpa: Vòm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,9359 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5636 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,1668 | tấn |
| 4 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 67,8179 | 1m2 |
| E | II. ĐỈNH VÒM | |||
| 1 | Bê tông f'c=35Mpa: Đỉnh vòm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,3336 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 30Mpa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,4013 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,5974 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,7056 | tấn |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 135,4332 | 1m2 |
| F | III. BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 35Mpa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,6518 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 30Mpa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,9194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,3649 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,1007 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D>18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,462 | tấn |
| G | IV. THANH CHỐNG | |||
| 1 | Bê tông f'c=35Mpa: Thanh chống | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,6303 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,7432 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống H | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3734 | 100m2 |
| H | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| I | I. MỐ M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 10Mpa B>250cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,152 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ mố 30Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 150,9116 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mố 30Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,152 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,5542 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,5378 | tấn |
| 6 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,0471 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 97,608 | m2 |
| J | II. CỌC BTCT 40x40 | |||
| 1 | BT đúc sẵn cọc BTCT đá 1x2 C30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 175,294 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc BTCT | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,0111 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,4762 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>18 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24,6636 | tấn |
| 5 | Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TL | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,7547 | tấn |
| 6 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông KL | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,7547 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc BTCT 40x40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 72 | mn |
| 8 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36,72 | m2 |
| 9 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,6 | m3 |
| 10 | Ép cọc BTCT 40x40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,056 | 100m |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng pp siêu âm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 160 | m/cắt |
| K | III. BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,008 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,8071 | tấn |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,036 | m3 |
| 4 | Tấm cao su đàn hồi dày 20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 5 | Giấy dầu dày 2cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| L | IV. KẾ CẤU KHÁC | |||
| M | 1. Gờ lan can | |||
| 1 | Lan can đá | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34 | m |
| 2 | Lắp dựng lan can (vận dụng nhân công) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,4 | m2 |
| N | 2. Chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống théo mạ kẽm, d150, t=6mm, l=0.5 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút nối | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bu lông neo M24 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,397 | cái |
| 5 | Bê tông 35MPa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2031 | m3 |
| O | 3. Tấm bê tông vỉa hè | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 C30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2436 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4736 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Tấm xốp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | m2 |
| 6 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30 | cấu kiện |
| P | 4. Ống thoát nước | |||
| 1 | Nắp chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống gang D150 mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | m |
| Q | 5. Mặt cầu, vỉa hè | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1629 | 100T |
| 2 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1629 | 100T |
| 3 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 24km tiếp theo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1629 | 100T |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 6 | Lớp phòng nước | Theo hồ sơ TK được duyệt | 96 | m2 |
| 7 | Đá xanh thanh hóa lát hè (40x40x4)cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 49,5 | m2 |
| R | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| S | I. PHỤ TRỢ THI CÔNG NHỊP | |||
| T | Giai đoạn 1: Thi công kết cấu vòm | |||
| 1 | SX hệ đà giáo thi công kết cấu vòm (ko tính SX cột thép ống D114) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,6513 | tấn |
| 2 | Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,0613 | tấn |
| 3 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,0613 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,0613 | tấn |
| 5 | Gỗ thi công các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | m3 |
| 6 | Thử tải hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 500 | 1 tấn/1 lần TN |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình H400 (1.17%*1 tháng + 3.5%*1 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 89,44 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m, ngập đất | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,86 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10, không ngập đất (K=0,75) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình,thép ống trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,86 | 100m |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình dầm dọc, dầm ngang (1.5%*1tháng + 5%*1 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24,1447 | tấn |
| 12 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24,1447 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24,1447 | tấn |
| U | Giai đoạn 2: Thi công thanh chống đứng | |||
| 1 | SX hệ đà giáo thi công thanh chống đứng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7776 | tấn |
| 2 | Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7776 | tấn |
| 3 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7776 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7776 | tấn |
| 5 | Gỗ thi công các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | m3 |
| V | Giai đoạn 3: Thi công dầm ngang | |||
| 1 | SX hệ đà giáo thi công dầm ngang | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,5498 | tấn |
| 2 | Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,5498 | tấn |
| 3 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,5498 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,5498 | tấn |
| 5 | Gỗ thi công các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | m3 |
| W | II. PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ M1+M2 | |||
| X | 1. Cọc định vị (luân chuyển mố 1 sang mố 2) | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị (1.17%*1 tháng + 3.5%*1 lần) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,392 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,32 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| Y | 2. Thanh dẫn hướng I300x46 | |||
| 1 | Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,5472 | tấn |
| 2 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,5472 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,5472 | tấn |
| Z | 3. Cọc ván thép | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*2tháng + 3.5%*1 lần) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 164,376 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,7 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng búa rung | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,7 | 100m |
| 5 | Đắp san ủi tạo mặt bằng (= đất tận dụng đào tại chỗ) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,58 | 100m3 |
| AA | 4. Đào hố móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3154 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trụ trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 372,736 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng bằng máy đầm 9T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,958 | 100m3 |
| 4 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT6km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,0848 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bịt đáy trên cạn M200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 143,36 | m3 |
| AB | 5. Hệ khung chống vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | SX Hệ khung chống vòng vây cọc ván thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,2938 | tấn |
| 2 | Khấu hao (1.5%*2 tháng+ 5%*1 lần ) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,5876 | tấn |
| 3 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,5876 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,5876 | tấn |
| AC | 6. Đà giáo | |||
| 1 | SX hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,124 | tấn |
| 2 | Khấu hao 1.5%*2 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,0382 | tấn |
| 3 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,0382 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,0382 | tấn |
| 5 | Thép chôn trong bê tông phục vụ thi công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 6 | Gỗ thi công các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | m3 |
| AD | 7. Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào thanh thải mặt bằng công trường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 2 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT6km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Hàng rào tôn (thu hồi VL chính 70%) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54 | m2 |
| AE | 8. Cầu tạm | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*7tháng + 3.5%*1 lần) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,4792 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng búa rung | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | SX hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,9153 | tấn |
| 6 | Khấu hao 1.5%*7 tháng + 5%*1lần lắp dựng tháo dỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,9153 | tấn |
| 7 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,9153 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,9153 | tấn |
| AF | 9. Thi công tường chắn | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1tháng + 3.5%*1 lần) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 91,32 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,5 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng búa rung | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,5 | 100m |
| AG | a. Cọc định vị | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị (1.17%*1 tháng + 3.5%*1 lần) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,464 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị trên cạn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| AH | b. Thanh dẫn hướng | |||
| 1 | Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,0944 | tấn |
| 2 | Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,0944 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,0944 | tấn |
| AI | 10. Thi công Taluy lòng sông | |||
| 1 | Bao tải đất (dùng đất tận dụng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 367,08 | m3 |
| 2 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,6708 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2.300 | m |
| AJ | 11. Đường đầu cầu và chiếu sáng | |||
| AK | a. Khối lượng tướng chắn | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 138,3 | m3 |
| 2 | Thép tường chắn D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,0009 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 10Mpa B>250cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 lòng mố | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,5 | 100m3 |
| AL | b. Lan can | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,591 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,591 | Tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,591 | tấn |
| 4 | Bu lông loại u - m20, l=590mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 68 | cái |
| 5 | Bu lông M8, l=60 mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 136 | cái |
| 6 | Vít M8, l = 20 mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 68 | cái |
| AM | 12. Nạo vét lòng sông và mái Taluy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,6361 | 100m3 |
| 2 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT6km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,6361 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc mái dốc thẳng M.100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 47,56 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 16MPa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,902 | m3 |
| 5 | Đá 2x4 đệm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,528 | m3 |
| AN | 13. Khối lượng tuyến chính | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13 | 100m2 |
| 2 | Đào đất không thích hợp máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,0822 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110cv C3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2755 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110cv C4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1726 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T K=0.95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,6389 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất đào để đắp k*1.13 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp, cự ly tạm tính 20km k*1.13 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,112 | 100m3 |
| AO | a. Vận chuyển đất thừa đổ thải | |||
| 1 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT6km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,0822 | 100m3 |
| 2 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT6km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2755 | 100m3 |
| 3 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C4, cự ly TT6km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1726 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,6919 | 100m2 |
| AP | 14. Diện tích mặt đường làm mới KC1 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,0241 | 100T |
| 2 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,0241 | 100T |
| 3 | V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 24km tiếp theo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,0241 | 100T |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,035 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám T/C 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,035 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm đường làm mới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,0863 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm đường làm mới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5088 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,734 | 100m3 |
| AQ | 15. Biển báo ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác D87,5 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật KT:1350*675 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cột đỡ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,2 | m |
| 4 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang CN | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| AR | 16. Cọc tiêu | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31 | cái |
| 2 | Miếng phản quang gắn trên đầu cọc tiêu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 62 | cái |
| 3 | Bu lông M4 gắn miếng phản quang | Theo hồ sơ TK được duyệt | 124 | cái |
| AS | 17. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,502 | m2 |
| AT | 18. Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Móng tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 móng |
| 3 | Cột thép tròn côn liền cần cao 8m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cột |
| 4 | Bộ đèn LED 150W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Móng cột đèn 8m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | 1 móng |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 8 | Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 150 | m |
| 10 | Ống luồn cáp HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 120 | m |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,7 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1656 | 100m3 |
| 14 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT6km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng tủ, cột chiếu sáng 16MPa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,38 | m3 |
| AU | a. Đào móng cột điện | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 3 | V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT6km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi