Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Cốn, thôn Chùa, xã Minh Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913983-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Cốn, thôn Chùa, xã Minh Hải
Số hiệu KHLCNT 20220913887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:18:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,424,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,300,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Cốn, thôn Chùa, xã Minh Hải
Xây dựng cầu Cốn, thôn Chùa, xã Minh Hải
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hải. (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng – Địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần MB Vietin – Địa chỉ: số 18, Ngõ 308/17 chợ Khâm Thiên, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội + Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm – Địa chỉ: tt Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng - Địa chỉ: Thôn Như Quỳnh, thị trấn như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh – Địa chỉ: xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hải. (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ và Cầu) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm quý 2 năm 2022; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hải. (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán Ủy ban nhân dân xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C KẾT CẤU NHỊP BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
D I. VÀNH VÒM
1Bê tông f'c=30Mpa: VòmTheo hồ sơ TK được duyệt27,9359m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn DTheo hồ sơ TK được duyệt1,5636tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mmTheo hồ sơ TK được duyệt9,1668tấn
4SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ TK được duyệt67,81791m2
E II. ĐỈNH VÒM
1Bê tông f'c=35Mpa: Đỉnh vòmTheo hồ sơ TK được duyệt40,3336m3
2Bê tông gờ lan can đá 1x2 30MpaTheo hồ sơ TK được duyệt5,4013m3
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn DTheo hồ sơ TK được duyệt6,5974tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,7056tấn
5SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ TK được duyệt135,43321m2
F III. BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu 35MpaTheo hồ sơ TK được duyệt37,6518m3
2Bê tông gờ lan can đá 1x2 30MpaTheo hồ sơ TK được duyệt2,9194m3
3Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ TK được duyệt1,3649100m2
4Cốt thép bản mặt cầu DTheo hồ sơ TK được duyệt5,1007tấn
5Cốt thép bản mặt cầu D>18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,462tấn
G IV. THANH CHỐNG
1Bê tông f'c=35Mpa: Thanh chốngTheo hồ sơ TK được duyệt7,6303m3
2Cốt thép xà dầm, giằng DTheo hồ sơ TK được duyệt1,7432tấn
3Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống HTheo hồ sơ TK được duyệt0,3734100m2
H KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
I I. MỐ M1, M2
1Bê tông lót móng đá 2x4 10Mpa B>250cmTheo hồ sơ TK được duyệt7,152m3
2Bê tông bệ mố 30Mpa đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt150,9116m3
3Bê tông thân mố 30Mpa đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt42,152m3
4Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn DTheo hồ sơ TK được duyệt5,5542tấn
5Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mmTheo hồ sơ TK được duyệt6,5378tấn
6SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt3,0471100m2
7Quét nhựa đường nóng vào tườngTheo hồ sơ TK được duyệt97,608m2
J II. CỌC BTCT 40x40
1BT đúc sẵn cọc BTCT đá 1x2 C30Theo hồ sơ TK được duyệt175,294m3
2Ván khuôn cọc BTCTTheo hồ sơ TK được duyệt9,0111100m2
3Cốt thép cọc DTheo hồ sơ TK được duyệt3,4762tấn
4Cốt thép cọc D>18Theo hồ sơ TK được duyệt24,6636tấn
5Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLTheo hồ sơ TK được duyệt5,7547tấn
6Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông KL Theo hồ sơ TK được duyệt5,7547tấn
7Mối nối cọc BTCT 40x40Theo hồ sơ TK được duyệt72mn
8Quét nhựa đường nóng vào tườngTheo hồ sơ TK được duyệt36,72m2
9Đập đầu cọc trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt2,6m3
10Ép cọc BTCT 40x40Theo hồ sơ TK được duyệt11,056100m
11Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng pp siêu âmTheo hồ sơ TK được duyệt160m/cắt
K III. BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MpaTheo hồ sơ TK được duyệt19,008m3
2Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ TK được duyệt2,8071tấn
3Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ TK được duyệt0,036m3
4Tấm cao su đàn hồi dày 20mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,4m2
5Giấy dầu dày 2cmTheo hồ sơ TK được duyệt0,3100m2
L IV. KẾ CẤU KHÁC
M 1. Gờ lan can
1Lan can đáTheo hồ sơ TK được duyệt34m
2Lắp dựng lan can (vận dụng nhân công)Theo hồ sơ TK được duyệt37,4m2
N 2. Chiếu sáng
1Ống nhựa PVC 110Theo hồ sơ TK được duyệt0,32100m
2Ống théo mạ kẽm, d150, t=6mm, l=0.5Theo hồ sơ TK được duyệt0,02100m
3Cút nốiTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
4Bu lông neo M24Theo hồ sơ TK được duyệt9,397cái
5Bê tông 35MPaTheo hồ sơ TK được duyệt0,2031m3
O 3. Tấm bê tông vỉa hè
1BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 C30Theo hồ sơ TK được duyệt4,92m3
2Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào DTheo hồ sơ TK được duyệt0,2436tấn
3Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào DTheo hồ sơ TK được duyệt0,4736tấn
4Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,159100m2
5Tấm xốpTheo hồ sơ TK được duyệt6m2
6Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt30cấu kiện
P 4. Ống thoát nước
1Nắp chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
2Lắp đặt ống gang D150 mmTheo hồ sơ TK được duyệt15m
Q 5. Mặt cầu, vỉa hè
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,1629100T
2V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầuTheo hồ sơ TK được duyệt0,1629100T
3V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 24km tiếp theoTheo hồ sơ TK được duyệt0,1629100T
4Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmTheo hồ sơ TK được duyệt0,96100m2
5Lớp dính bám 0,5kg/m2Theo hồ sơ TK được duyệt0,96100m2
6Lớp phòng nướcTheo hồ sơ TK được duyệt96m2
7Đá xanh thanh hóa lát hè (40x40x4)cmTheo hồ sơ TK được duyệt49,5m2
R BIỆN PHÁP THI CÔNG
S I. PHỤ TRỢ THI CÔNG NHỊP
T Giai đoạn 1: Thi công kết cấu vòm
1SX hệ đà giáo thi công kết cấu vòm (ko tính SX cột thép ống D114)Theo hồ sơ TK được duyệt7,6513tấn
2Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡTheo hồ sơ TK được duyệt10,0613tấn
3Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt10,0613tấn
4Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt10,0613tấn
5Gỗ thi công các loạiTheo hồ sơ TK được duyệt2m3
6Thử tải hệ đà giáo Theo hồ sơ TK được duyệt5001 tấn/1 lần TN
7Khấu hao cọc thép hình H400 (1.17%*1 tháng + 3.5%*1 lần đóng nhổ)Theo hồ sơ TK được duyệt89,44tấn
8Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m, ngập đấtTheo hồ sơ TK được duyệt6,86100m
9Đóng cọc thép hình trên cạn L>10, không ngập đất (K=0,75)Theo hồ sơ TK được duyệt0,42100m
10Nhổ cọc thép hình,thép ống trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt6,86100m
11Khấu hao cọc thép hình dầm dọc, dầm ngang (1.5%*1tháng + 5%*1 lần đóng nhổ)Theo hồ sơ TK được duyệt24,1447tấn
12Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt24,1447tấn
13Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt24,1447tấn
U Giai đoạn 2: Thi công thanh chống đứng
1SX hệ đà giáo thi công thanh chống đứngTheo hồ sơ TK được duyệt0,7776tấn
2Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡTheo hồ sơ TK được duyệt0,7776tấn
3Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt0,7776tấn
4Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt0,7776tấn
5Gỗ thi công các loạiTheo hồ sơ TK được duyệt2m3
V Giai đoạn 3: Thi công dầm ngang
1SX hệ đà giáo thi công dầm ngangTheo hồ sơ TK được duyệt2,5498tấn
2Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡTheo hồ sơ TK được duyệt2,5498tấn
3Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt2,5498tấn
4Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt2,5498tấn
5Gỗ thi công các loạiTheo hồ sơ TK được duyệt1m3
W II. PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ M1+M2
X 1. Cọc định vị (luân chuyển mố 1 sang mố 2)
1Khấu hao cọc định vị (1.17%*1 tháng + 3.5%*1 lần)Theo hồ sơ TK được duyệt13,392tấn
2Đóng cọc định vị trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt0,12100m
3Đóng cọc định vị trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt1,32100m
4Nhổ cọc định vị trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt0,12100m
Y 2. Thanh dẫn hướng I300x46
1Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡTheo hồ sơ TK được duyệt6,5472tấn
2Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt6,5472tấn
3Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt6,5472tấn
Z 3. Cọc ván thép
1Khấu hao cọc ván thép (1.17%*2tháng + 3.5%*1 lần)Theo hồ sơ TK được duyệt164,376tấn
2Đóng cọc ván thép trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt20,7100m
3Đóng cọc ván thép trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt0,9100m
4Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng búa rungTheo hồ sơ TK được duyệt20,7100m
5Đắp san ủi tạo mặt bằng (= đất tận dụng đào tại chỗ)Theo hồ sơ TK được duyệt2,58100m3
AA 4. Đào hố móng
1Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,3154100m3
2Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trụ trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt372,736m3
3Đắp trả hố móng bằng máy đầm 9TTheo hồ sơ TK được duyệt1,958100m3
4V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT6kmTheo hồ sơ TK được duyệt2,0848100m3
5Bê tông bịt đáy trên cạn M200Theo hồ sơ TK được duyệt143,36m3
AB 5. Hệ khung chống vòng vây cọc ván thép
1SX Hệ khung chống vòng vây cọc ván thépTheo hồ sơ TK được duyệt2,2938tấn
2Khấu hao (1.5%*2 tháng+ 5%*1 lần )Theo hồ sơ TK được duyệt4,5876tấn
3Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt4,5876tấn
4Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt4,5876tấn
AC 6. Đà giáo
1SX hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TK được duyệt21,124tấn
2Khấu hao 1.5%*2 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡTheo hồ sơ TK được duyệt29,0382tấn
3Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt29,0382tấn
4Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt29,0382tấn
5Thép chôn trong bê tông phục vụ thi côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,1706tấn
6Gỗ thi công các loạiTheo hồ sơ TK được duyệt1m3
AD 7. Mặt bằng thi công
1Đào thanh thải mặt bằng công trườngTheo hồ sơ TK được duyệt0,54100m3
2V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT6kmTheo hồ sơ TK được duyệt0,54100m3
3Hàng rào tôn (thu hồi VL chính 70%)Theo hồ sơ TK được duyệt54m2
AE 8. Cầu tạm
1Khấu hao cọc ván thép (1.17%*7tháng + 3.5%*1 lần)Theo hồ sơ TK được duyệt5,4792tấn
2Đóng cọc ván thép trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt0,12100m
3Đóng cọc ván thép trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt0,6100m
4Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng búa rungTheo hồ sơ TK được duyệt0,12100m
5SX hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TK được duyệt3,9153tấn
6Khấu hao 1.5%*7 tháng + 5%*1lần lắp dựng tháo dỡTheo hồ sơ TK được duyệt3,9153tấn
7Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt3,9153tấn
8Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt3,9153tấn
AF 9. Thi công tường chắn
1Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1tháng + 3.5%*1 lần)Theo hồ sơ TK được duyệt91,32tấn
2Đóng cọc ván thép trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt10,5100m
3Đóng cọc ván thép trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt1,5100m
4Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng búa rungTheo hồ sơ TK được duyệt10,5100m
AG a. Cọc định vị
1Khấu hao cọc định vị (1.17%*1 tháng + 3.5%*1 lần)Theo hồ sơ TK được duyệt4,464tấn
2Đóng cọc định vị trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt0,3100m
3Đóng cọc định vị trên cạn L Theo hồ sơ TK được duyệt0,18100m
4Nhổ cọc định vị trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt0,3100m
AH b. Thanh dẫn hướng
1Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡTheo hồ sơ TK được duyệt13,0944tấn
2Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt13,0944tấn
3Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoTheo hồ sơ TK được duyệt13,0944tấn
AI 10. Thi công Taluy lòng sông
1Bao tải đất (dùng đất tận dụng)Theo hồ sơ TK được duyệt367,08m3
2Đào thanh thảiTheo hồ sơ TK được duyệt3,6708100m3
3Cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ TK được duyệt2.300m
AJ 11. Đường đầu cầu và chiếu sáng
AK a. Khối lượng tướng chắn
1Bê tông C30Theo hồ sơ TK được duyệt138,3m3
2Thép tường chắn DTheo hồ sơ TK được duyệt11,0009tấn
3Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ TK được duyệt5,128100m2
4Bê tông lót móng đá 2x4 10Mpa B>250cmTheo hồ sơ TK được duyệt17m3
5Đắp vật liệu chọn lọc K95 lòng mốTheo hồ sơ TK được duyệt11,5100m3
AL b. Lan can
1Sản xuất kết cấu lan can cầu đường bộTheo hồ sơ TK được duyệt7,591tấn
2Lắp đặt lan can thépTheo hồ sơ TK được duyệt7,591Tấn
3Mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt7,591tấn
4Bu lông loại u - m20, l=590mmTheo hồ sơ TK được duyệt68cái
5Bu lông M8, l=60 mmTheo hồ sơ TK được duyệt136cái
6Vít M8, l = 20 mmTheo hồ sơ TK được duyệt68cái
AM 12. Nạo vét lòng sông và mái Taluy
1Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt2,6361100m3
2V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT6kmTheo hồ sơ TK được duyệt2,6361100m3
3Xây đá hộc mái dốc thẳng M.100Theo hồ sơ TK được duyệt47,56m3
4Bê tông chân khay 16MPaTheo hồ sơ TK được duyệt35,902m3
5Đá 2x4 đệmTheo hồ sơ TK được duyệt10,528m3
AN 13. Khối lượng tuyến chính
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ TK được duyệt13100m2
2Đào đất không thích hợp máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt2,0822100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110cv C3Theo hồ sơ TK được duyệt0,2755100m3
4Đào đường cũ bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110cv C4Theo hồ sơ TK được duyệt0,1726100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T K=0.95Theo hồ sơ TK được duyệt3,6389100m3
6Khai thác đất đào để đắp k*1.13Theo hồ sơ TK được duyệt4,112100m3
7Vận chuyển đất đắp, cự ly tạm tính 20km k*1.13Theo hồ sơ TK được duyệt4,112100m3
AO a. Vận chuyển đất thừa đổ thải
1V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT6kmTheo hồ sơ TK được duyệt2,0822100m3
2V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT6kmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2755100m3
3V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C4, cự ly TT6kmTheo hồ sơ TK được duyệt0,1726100m3
4Trồng cỏTheo hồ sơ TK được duyệt2,6919100m2
AP 14. Diện tích mặt đường làm mới KC1
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TK được duyệt1,0241100T
2V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầuTheo hồ sơ TK được duyệt1,0241100T
3V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 24km tiếp theoTheo hồ sơ TK được duyệt1,0241100T
4Thảm Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmTheo hồ sơ TK được duyệt6,035100m2
5Tưới lớp dính bám T/C 1,0 kg/m2Theo hồ sơ TK được duyệt6,035100m2
6Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm đường làm mớiTheo hồ sơ TK được duyệt1,0863100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm đường làm mớiTheo hồ sơ TK được duyệt1,5088100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK được duyệt1,734100m3
AQ 15. Biển báo ATGT
1Biển báo tam giác D87,5Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
2Biển báo hình chữ nhật KT:1350*675Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
3Cột đỡTheo hồ sơ TK được duyệt15,2m
4Lắp dựng cột và biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
5Lắp dựng cột và biển báo phản quang CNTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
AR 16. Cọc tiêu
1Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo hồ sơ TK được duyệt31cái
2Miếng phản quang gắn trên đầu cọc tiêuTheo hồ sơ TK được duyệt62cái
3Bu lông M4 gắn miếng phản quangTheo hồ sơ TK được duyệt124cái
AS 17. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 2mmTheo hồ sơ TK được duyệt11,502m2
AT 18. Chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhàTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
2Móng tủ chiếu sángTheo hồ sơ TK được duyệt11 móng
3Cột thép tròn côn liền cần cao 8mTheo hồ sơ TK được duyệt5cột
4Bộ đèn LED 150WTheo hồ sơ TK được duyệt5bộ
5Móng cột đèn 8mTheo hồ sơ TK được duyệt51 móng
6Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TK được duyệt1,5100m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ TK được duyệt1,2100m
8Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Theo hồ sơ TK được duyệt1,2100m
9Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ TK được duyệt150m
10Ống luồn cáp HDPE D50/40Theo hồ sơ TK được duyệt120m
11Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ TK được duyệt11 bộ
12Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máyTheo hồ sơ TK được duyệt20,71m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90Theo hồ sơ TK được duyệt0,1656100m3
14V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT6kmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0414100m3
15Bê tông móng tủ, cột chiếu sáng 16MPaTheo hồ sơ TK được duyệt3,38m3
AU a. Đào móng cột điện
1Đào móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt3,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90Theo hồ sơ TK được duyệt0,0256100m3
3V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT6kmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0064100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
4 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
3 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
14 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
15 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->