Gói thầu: Gói thầu số 02 XL: Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945158-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL: Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước)
Số hiệu KHLCNT 20220803805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn doanh thu kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:16:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4775985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.955197E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước) hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.622.879.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.245.758.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bên tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 XL: Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước)
Cải tạo sửa chữa nhà hàng Quán Gió Mới trong Công viên Thống Nhất
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn doanh thu kinh doanh dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Công viên Thống nhất - Địa chỉ: 354A Đ. Lê Duẩn, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện Quy hoạch kiến trúc đô thị - Trường Đại học Xây dựng – Địa chỉ: P.101 nhà A1 - Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Số 55 Đường Giải Phóng, p. Đồng Tâm, q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Bảo tồn di sản Văn hoá Việt – Địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6 đường Yên Hòa, tổ 14, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Công viên Thống nhất - Địa chỉ: 354A Đ. Lê Duẩn, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Công viên Thống nhất - Địa chỉ: 354A Đ. Lê Duẩn, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Công viên Thống nhất - Địa chỉ: 354A Đ. Lê Duẩn, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Công viên Thống nhất - Địa chỉ: 354A Đ. Lê Duẩn, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,8638m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,026m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được2,3362m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0474tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1438tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4633m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1503100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2253100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0869tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4387tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,7652m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4671100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2216tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7119tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1213tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,9969m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4387100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,9088tấn
19Khoan bê tông tạo lỗ D20 ( đã bao gồm keo cấy thép Hilti RE 500),Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt92điểm
20Làm nhám bề mặt bê tông liên kết bằng Sikadur 732 (định mức 0.5kg/m2)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,6692m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,2964tấn
22Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,4612tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,2964tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,4612tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt741,5805m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt741,5805m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt148,7857m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300 màu trắng, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt61,05m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt717,61m2
30Lát nền, sàn bằng đá Marble vân mây, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt49,2m2
31Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt207,6m2
32Quét dung dịch chống thấm gốc bitumTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt405,5857m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt778,66m2
34Cửa khung thép không gỉ dày 1,6mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,88m2
35Cửa khung thép kính an toàn, kính mờ 8.38mm, cửa đi 1 cánhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,76m2
36Cửa khung thép kính an toàn, kính mờ 8.38mm, cửa đi 1 cánhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,72m2
37Cửa kính mởquay 2 cánh, kính trắng 10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21,6m2
38Cửa sổ khung thép an toàn, kính mờ 8.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,864m2
39Vách kính khung thép an toàn, kính trắng 8.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt89,764m2
40Vách kính trắng temper 12mm, khung thép kính an toànTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt35,5813m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,8878m2
42Khoét mặt bàn đá khu vệ sinh.Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
43Hệ khung đỡ mặt bàn đá và chậu rửa Lavabo. khung đỡ không rỉTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
44Vách ngăn Compact HPL 12mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24,4258m2
45Thang thép sơn chống cháyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24,46m
46Lan can sắt nghệ thuậtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,5464m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,6665100m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO – ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1MCCB 3P-250A-36kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
2MCCB 3P-175A-36kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
3MCCB 3P-100A-36kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
4MCCB 3P-65A-15kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
5MCB 2P-32A-15kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
6MCCB 3P-100A-36kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
7MCCB 3P-63A-15kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
8MCB 3P-25A-10kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
9MCB 2P-25A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
10MCB 1P-16A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
11MCB 1P-10A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
12Contactor 2P-16ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
13Lắp đặt vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1hộp
14MCCB 3P-63A-15kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
15MCCB 3P-63A-15kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
16MCB 1P-16A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
17MCB 1P-10A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
18Lắp đặt vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1hộp
19MCB 2P-25A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
20MCB 1P-16A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
21Lắp đặt vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1hộp
22MCCB 3P-63A-15kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
23MCB 3P-32A-10kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
24MCB 1P-16A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
25MCB 1P-10A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
26Vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1hộp
27MCB 3P-32A-10kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
28MCB 3P-25A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
29MCB 1P-16A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
30MCB 1P-10A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
31Contactor 2P - 16ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
32Vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1hộp
33MCCB 3P-125A-36kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
34MCB 2P-32A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
35MCB 2P-25A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
36MCB 1P-16A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
37MCB 1P-10A-6kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
38Vỏ tủ điện và phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1hộp
39MCCB 3P-63A-15kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
40MCCB 3P-50A-15kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
41MCCB 3P-16A-10kATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
42Contactor 3P - 9ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
43Rơ le nhiệt 7-10ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
44Contactor 3P - 40ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
45Rơ le nhiệt 23-32ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
46Lắp đặt kim thu sét bằng đồng D16, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
47CỌC THÉP MẠ KEM L63X63X6-2.4Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cọc
48THÉP MẠ KẼM 40X4MMTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5m
49THÉP D10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt25M
50HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1HỘP
51CỌC THÉP MẠ KEM L63X63X6-2.4Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cọc
52THÉP MẠ KẼM 40X4MMTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10m
53CU/PVC 1X70Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20m
54HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1HỘP
55CU/XLPE/FR-PVC-4X16Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20m
56CU/XLPE/FR-PVC-2X6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5m
57CU/XLPE/PVC-4X50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15m
58CU/XLPE/PVC-4X35Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5m
59CU/XLPE/PVC-4X16Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10m
60CU/PVC-1X16Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt35m
61CU/PVC-1X25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7m
62CU/PVC-1X6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5m
63ĐÈN DOWNLIGHT LED 16W ÂM TRẦNTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt51bộ
64ĐÈN DOWNLIGHT LED 7W ÂM TRẦNTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
65ĐÈN LED GẮN THANH RAY 12WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt44bộ
66LED DÂY 5W/1MTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt165bộ
67ĐÈN LED TUBE 1X18WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
68ĐÈN LED TUBE 36WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
69ĐÈN CHÙMTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
70CÔNG TẮC 1 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNGTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
71CÔNG TẮC 2 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNGTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
72CÔNG TẮC 3 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNGTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
73CÔNG TẮC 2 CHIỀU 1 CỰC, LẮP ÂM TƯỜNGTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
74Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNGTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29cái
75Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG CHỐNG NƯỚCTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
76CU/XLPE/PVC-4X16Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10m
77CU/XLPE/PVC-4X4Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10m
78CU/PVC-1X16Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10m
79CU/PVC-1X4Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10m
80CU/PVC-1X2.5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt500m
81CU/PVC-1X1.5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt850m
82ỐNG NHỰA PVC D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt400m
83THANG CÁP 200X100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15m
84ĐÈN DOWNLIGHT LED 16W ÂM TRẦNTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt50bộ
85ĐÈN DOWNLIGHT LED 7W ÂM TRẦNTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10bộ
86LED DÂY 5W/1MTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt200bộ
87ĐÈN LED TUBE 1X18WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5bộ
88ĐÈN LED TUBE 36WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
89ĐÈN CHÙMTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
90CÔNG TẮC 1 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNGTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
91CÔNG TẮC 2 HẠT, LẮP ÂM TƯỜNGTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
92Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNGTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21cái
93Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC ÂM TƯỜNG CHỐNG NƯỚCTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
94CU/XLPE/PVC-4X6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10m
95CU/PVC-1X6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10m
96CU/PVC-1X2.5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt500m
97CU/PVC-1X1.5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt750m
98ỐNG NHỰA PVC D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt400m
99CÁP CAT6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4010 m
100LẮP ĐẶT ỐNG PVC D20 BẢO VỆ CÁPTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt400m
101CÁP CAT6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2710 m
102LẮP ĐẶT ỐNG PVC D20 BẢO VỆ CÁPTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt270m
103CÁP CAT6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt910 m
104LẮP ĐẶT ỐNG PVC D20 BẢO VỆ CÁPTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt90m
105CÁP CAT6Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt810 m
106LẮP ĐẶT ỐNG PVC D20 BẢO VỆ CÁPTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt80m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
5Lắp đặt chậu rửa + dây mềm + si phôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10bộ
6Lắp đặt vòi rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10bộ
7Lắp đặt chậu rửa bếp + dây mềm + si phôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
8Lắp đặt vòi rửa bếpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
9Lắp đặt phễu thoát sàn DN50 + si phôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX 4M3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bể
11Lắp đặt ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG DN20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
12Lắp đặt VAN PHAO DN25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
13Lắp đặt VAN PHAO DN32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
14CẢM BIẾN MỰC NƯỚCTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
15Lắp đặt RỌ HÚT DN32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
16ỐNG PPR DN50 PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,08100m
17ỐNG PPR DN40 PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,32100m
18ỐNG PPR DN32 PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2100m
19ỐNG PPR DN25 PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,13100m
20ỐNG PPR DN20 PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,31100m
21VAN 1 CHIỀU DN40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
22VAN PPR DN50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
23VAN PPR DN32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
24CÚT PPR DN50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
25CÚT PPR DN40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11cái
26CÚT PPR DN32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
27CÚT PPR DN25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
28CÚT PPR DN20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
29CÚT PPR REN TRONG DN20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt22cái
30CÔN PPR DN50X40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
31CÔN PPR DN40X32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
32CÔN PPR DN32X25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
33CÔN PPR DN32X20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
34CÔN PPR DN25X20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
35TÊ PPR DN50X40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
36TÊ PPR DN40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
37TÊ PPR DN40X32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
38TÊ PPR DN32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
39TÊ PPR DN32X25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
40TÊ PPR DN25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
41TÊ PPR DN25X20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
42TÊ PPR REN TRONG DN25X1/2'Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
43NÚT BỊTTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30cái
44ỐNG U.PVC DN110 PN8Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,52100m
45ỐNG U.PVC DN75 PN8Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,18100m
46ỐNG U.PVC DN60 PN8Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,62100m
47ỐNG U.PVC DN48 PN8Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,29100m
48ỐNG U.PVC DN42 PN8Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,05100m
49Y U.PVC DN110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21cái
50Y U.PVC DN110X75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
51Y U.PVC DN110X60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
52Y U.PVC DN75X60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
53Y U.PVC DN60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
54CHẾCH U.PVC DN110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45cái
55CHẾCH U.PVC DN75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
56CHẾCH U.PVC DN60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14cái
57CHẾCH U.PVC DN48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
58CHẾCH U.PVC DN42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
59CÚT U.PVC DN60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
60CÚT U.PVC DN48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
61CÚT U.PVC DN42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
62CÔN THU U.PVC DN60X48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
63CÔN THU U.PVC DN60X42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
64NÚT BỊ THÔNG TẮC DN110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
65NÚT BỊ THÔNG TẮC DN75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
66NẮP GHI GANG B300Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87M
67ỐNG U.PVC DN75 PN8Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,02100m
68ỐNG U.PVC DN60 PN8Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,33100m
69Y U.PVC DN75X60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
70Y U.PVC DN60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
71CHẾCH U.PVC DN75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt93cái
72CHẾCH U.PVC DN60Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4775985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.955197E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng Thi công hạng mục cải tạo (bao gồm các hạng mục điện, nước) hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.622.879.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.245.758.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 Cán bộ An toàn 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
6 Công nhân kỹ thuật 5 + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy khoan bên tông cầm tay Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->